Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 2
Instruction matches 0
Left-only sections 20
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
9 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và mức chi tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

Tiêu đề

Quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và mức chi tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang Right: Quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ph ạ m vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài; chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế (sau đây gọi chung là hội nghị quốc tế) và mức chi tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. 2. Đối tượng áp dụng: Các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chí...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ (sau đây gọi là cơ quan, đơn vị) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định mức chi công tác phí, chi hội nghị của các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • 2. Đối tượng áp dụng:
  • Các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ (sau đây gọi là cơ quan, tổ chức, đơn vị).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ph ạ m vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Left: Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài; chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế (sau đây gọi chung là hội nghị quốc tế) và mức chi tiếp khách trong nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Right: xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ (sau đây gọi là cơ quan, đơn vị) trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
left-only unmatched

Chương II

Chương II MỨC CHI TIẾP KHÁCH NƯỚC NGOÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 MỨC CHI TIẾP KHÁCH NƯỚC NGOÀI VÀO LÀM VIỆC DO TỈNH TIỀN GIANG ĐÀI THỌ TOÀN BỘ CHI PHÍ ĂN, Ở, ĐI LẠI TRONG NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chi đón, tiễn khách tại sân bay 1. Chi tặng hoa: 400.000 đồng/người cho Trưởng đoàn và Phu nhân (Phu quân) đối với khách hạng đặc biệt; trưởng đoàn khách hạng A, hạng B. 2. Chi thuê phòng chờ tại sân bay áp dụng đối với khách hạng đặc biệt, khách hạng A và khách hạng B. Giá thuê phòng chờ thanh toán căn cứ theo hoá đơn hợp pháp...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối với chế độ công tác phí: a) Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật làm việc tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, các tổ chức hội sử dụng kinh phí do ngân sách nhà nước hỗ trợ; b) Đại biểu Hội đồng nhân dâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Đối với chế độ công tác phí:
  • a) Cán bộ, công chức, viên chức, lao động hợp đồng theo quy định của pháp luật làm việc tại các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chi đón, tiễn khách tại sân bay
  • 1. Chi tặng hoa: 400.000 đồng/người cho Trưởng đoàn và Phu nhân (Phu quân) đối với khách hạng đặc biệt; trưởng đoàn khách hạng A, hạng B.
  • 2. Chi thuê phòng chờ tại sân bay áp dụng đối với khách hạng đặc biệt, khách hạng A và khách hạng B. Giá thuê phòng chờ thanh toán căn cứ theo hoá đơn hợp pháp, hợp lệ theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Tiêu chuẩn xe ô tô đưa, đón khách Thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 71/2018/TT-BTC ngày 10 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chế độ công tác phí 1. Thanh toán tiền chi phí đi lại a) Thanh toán theo hóa đơn thực tế: Thực hiện theo quy định tại khoản 1, Điều 5 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị. b) Thanh toán khoán kinh phí sử dụng ô tô khi đi công tác, khoán tiền tự tú...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thanh toán tiền chi phí đi lại
  • a) Thanh toán theo hóa đơn thực tế:
  • b) Thanh toán khoán kinh phí sử dụng ô tô khi đi công tác, khoán tiền tự túc phương tiện đi công tác:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3 . Tiêu chuẩn xe ô tô đưa, đón khách Right: Điều 3. Chế độ công tác phí
  • Left: Thực hiện theo quy định tại Điều 6 Thông tư số 71/2018/TT-BTC ngày 10 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. Right: Thực hiện theo quy định tại khoản 1, Điều 5 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chuẩn về thuê chỗ ở 1. Khách hạng đặc biệt: Tiêu chuẩn thuê chỗ ở do thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao nhiệm vụ đón tiếp phê duyệt. 2. Đoàn khách hạng A: a) Trưởng đoàn: 4.400.000 đồng/người/ngày; b) Phó đoàn: 3.600.000 đồng/người/ngày; c) Đoàn viên: 2.800.000 đồng/người/ngày. 3. Đoàn khách hạng B: a) Trưởng đo...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chế độ chi hội nghị 1. Thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2, 3, 5, 6, 7 Điều 12 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị. 2. Riêng nội dung chi hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu là khách mời không trong danh sách trả lương của cơ quan nhà nước,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chế độ chi hội nghị
  • 1. Thực hiện theo quy định tại khoản 1, 2, 3, 5, 6, 7 Điều 12 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị.
  • 2. Riêng nội dung chi hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu là khách mời không trong danh sách trả lương của cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và doanh nghiệp theo mức khoán như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tiêu chuẩn về thuê chỗ ở
  • 1. Khách hạng đặc biệt: Tiêu chuẩn thuê chỗ ở do thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao nhiệm vụ đón tiếp phê duyệt.
  • 2. Đoàn khách hạng A:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chuẩn ăn hàng ngày (bao gồm 2 bữa trưa, tối) 1. Mức chi ăn hàng ngày quy định tại Điều này đã bao gồm tiền đồ uống (khuyến khích sử dụng đồ uống sản xuất tại Việt Nam); cụ thể: a) Khách hạng đặc biệt: Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao nhiệm vụ đón tiếp phê duyệt trong chương trình, đề án đón đoàn; b) Đoàn là kh...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy định trách nhiệm 1. Kinh phí thực hiện chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị phải được quản lý, sử dụng theo đúng định mức, tiêu chuẩn, chế độ quy định tại Nghị quyết này và trong phạm vi tổng dự toán chi thường xuyên được giao hàng năm. 2. Cơ quan nhà nước thực hiện chế độ tự chủ và tự chịu trách nhiệm về sử dụn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy định trách nhiệm
  • Kinh phí thực hiện chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị phải được quản lý, sử dụng theo đúng định mức, tiêu chuẩn, chế độ quy định tại Nghị quyết này và trong phạm vi tổng dự toán chi t...
  • Cơ quan nhà nước thực hiện chế độ tự chủ và tự chịu trách nhiệm về sử dụng kinh phí quản lý hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập thực hiện cơ chế tự chủ tài chính căn cứ mức chi cụ thể về công t...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tiêu chuẩn ăn hàng ngày (bao gồm 2 bữa trưa, tối)
  • 1. Mức chi ăn hàng ngày quy định tại Điều này đã bao gồm tiền đồ uống (khuyến khích sử dụng đồ uống sản xuất tại Việt Nam); cụ thể:
  • a) Khách hạng đặc biệt: Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao nhiệm vụ đón tiếp phê duyệt trong chương trình, đề án đón đoàn;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức chiêu đãi 1. Khách hạng đặc biệt: Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao nhiệm vụ đón tiếp phê duyệt trong chương trình, đề án đón đoàn. 2. Đối với khách hạng A, hạng B, hạng C: Mỗi đoàn khách được tổ chức chiêu đãi một lần. Mức chi chiêu đãi khách tối đa không vượt quá mức tiền ăn một ngày của khách theo quy địn...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa IX, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 08 th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
  • 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
  • 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa IX, kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2018.
Removed / left-side focus
  • 1. Khách hạng đặc biệt: Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao nhiệm vụ đón tiếp phê duyệt trong chương trình, đề án đón đoàn.
  • Đối với khách hạng A, hạng B, hạng C:
  • Mỗi đoàn khách được tổ chức chiêu đãi một lần.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Tổ chức chiêu đãi Right: Điều 6. Tổ chức thực hiện
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tiêu chuẩn tiếp xã giao và các buổi làm việc 1. Khách hạng đặc biệt: Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao nhiệm vụ đón tiếp phê duyệt trong chương trình, đề án đón đoàn. 2. Đối với các đoàn khách khác, mức chi tiếp xã giao và các buổi làm việc (đồ uống, hoa quả, bánh ngọt) thực hiện như sau: a) Đoàn là khách hạng A: 12...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chi dịch thuật 1. Chi biên dịch: a) Biên dịch một trong 6 ngôn ngữ chính thức của Liên hợp quốc sang Tiếng Việt (gồm: tiếng Ả Rập, tiếng Hoa, tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Nga và tiếng Tây Ban Nha): 150.000 đồng/trang (350 từ); b) Biên dịch Tiếng Việt sang một trong 6 ngôn ngữ chính thức của Liên hợp quốc: 180.000 đồng/trang (35...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chi văn hóa, văn nghệ và tặng phẩm 1. Chi văn hóa, văn nghệ: a) Đối với đoàn khách hạng đặc biệt: Thủ trưởng cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ đón tiếp phê duyệt trong chương trình, đề án đón đoàn; b) Đối với đoàn khách hạng A, B và C: Tuỳ từng trường hợp cụ thể, thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao nhiệm vụ đón tiếp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Chi đưa đoàn khách nước ngoài đi công tác địa phương và cơ sở 1. Trường hợp cần thiết phải đưa khách đi thăm, làm việc tại các địa phương hoặc cơ sở theo chương trình, kế hoạch đã được cấp có thẩm quyền quyết định thì tiêu chuẩn đón tiếp như sau: a) Cơ quan, tổ chức, đơn vị chủ trì đón tiếp khách chịu trách nhiệm chi toàn bộ c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chế độ công tác phí 1. Thanh toán tiền chi phí đi lại a) Thanh toán theo hóa đơn thực tế: Thực hiện theo quy định tại khoản 1, Điều 5 Thông tư số 40/2017/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2017 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị. b) Thanh toán khoán kinh phí sử dụng ô tô khi đi công tác, khoán tiền tự tú...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chế độ công tác phí
  • 1. Thanh toán tiền chi phí đi lại
  • a) Thanh toán theo hóa đơn thực tế:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Chi đưa đoàn khách nước ngoài đi công tác địa phương và cơ sở
  • 1. Trường hợp cần thiết phải đưa khách đi thăm, làm việc tại các địa phương hoặc cơ sở theo chương trình, kế hoạch đã được cấp có thẩm quyền quyết định thì tiêu chuẩn đón tiếp như sau:
  • a) Cơ quan, tổ chức, đơn vị chủ trì đón tiếp khách chịu trách nhiệm chi toàn bộ chi phí đưa đón khách từ nơi ở chính tới địa phương, cơ sở và chi phí ăn, nghỉ cho khách trong những ngày khách làm v...
Rewritten clauses
  • Left: a) Cán bộ tỉnh Tiền Giang được thực hiện chế độ công tác phí theo quy định tại Nghị quyết số 28/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức chi về công tác phí, c... Right: mức thanh toán khoán kinh phí sử dụng xe ô tô khi đi công tác thực hiện theo quy định tại Thông tư số 159/2015/TT-BTC ngày 15 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Quyết định...
left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Chi đưa khách đi tham quan 1. Căn cứ tính chất công việc, yêu cầu đối ngoại của từng đoàn khách, Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị chịu trách nhiệm đón đoàn quyết định trong kế hoạch đón đoàn việc đưa khách đi tham quan trên tinh thần tiết kiệm, không phô trương hình thức. 2. Mức chi đưa đón khách từ nơi ở chính đến điểm tha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trường hợp đoàn vào làm việc với nhiều cơ quan, tổ chức, đơn vị 1. Trường hợp đoàn vào làm việc với nhiều cơ quan, tổ chức, đơn vị theo chương trình, kế hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, thì cơ quan, tổ chức, đơn vị chủ trì trong việc đón đoàn chịu trách nhiệm về chi phí đón, tiễn; tiền ăn, tiền thuê chỗ ở, đi lại của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 MỨC CHI TIẾP KHÁCH NƯỚC NGOÀI LÀM VIỆC DO TỈNH TIỀN GIANG CHI MỘT PHẦN CHI PHÍ TRONG NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Đối với các đoàn khách nước ngoài vào làm việc do khách tự túc ăn, ở; Tiền Giang chi các khoản đón tiếp đối ngoại khác. 1. Đối với khách đặc biệt: Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao nhiệm vụ đón tiếp phê duyệt trong chương trình, đề án đón đoàn. 2. Đối với khách hạng A, hạng B, hạng C: a) Cơ quan, tổ chức, đơn vị ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Chế độ tiếp các đại sứ, trưởng đại diện các tổ chức quốc tế khi kết thúc nhiệm kỳ công tác tại Việt Nam Cơ quan, tổ chức, đơn vị được tổ chức mời cơm thân mật khi chia tay đại sứ, trưởng đại diện các tổ chức quốc tế khi kết thúc nhiệm kỳ công tác tại Việt Nam, mức chi: 800.000 đồng/người bao gồm cả đại diện tỉnh Tiền Giang, mứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Đối với các đoàn khách nước ngoài vào làm việc tại Tiền Giang do khách tự túc mọi chi phí Cơ quan, tổ chức, đơn vị có đoàn đến làm việc chỉ được chi để tiếp xã giao các buổi đoàn đến làm việc theo quy định tại Điều 7 của Nghị quyết này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III MỨC CHI HỘI NGHỊ QUỐC TẾ TỔ CHỨC TẠI TIỀN GIANG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Hội nghị quốc tế tổ chức tại Tiền Giang do Tiền Giang đài thọ toàn bộ chi phí 1. Đối với khách mời là đại biểu quốc tế do Tiền Giang đài thọ được thực hiện theo nội dung và mức chi quy định tại Mục 1, Chương II của Nghị quyết này. 2. Chi giải khát giữa giờ (áp dụng cho cả đại biểu và phiên dịch của tỉnh Tiền Giang): Thực hiện...

Open section

Tiêu đề

Quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định mức chi về công tác phí, chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Hội nghị quốc tế tổ chức tại Tiền Giang do Tiền Giang đài thọ toàn bộ chi phí
  • 1. Đối với khách mời là đại biểu quốc tế do Tiền Giang đài thọ được thực hiện theo nội dung và mức chi quy định tại Mục 1, Chương II của Nghị quyết này.
  • 2. Chi giải khát giữa giờ (áp dụng cho cả đại biểu và phiên dịch của tỉnh Tiền Giang): Thực hiện theo quy định tại Điều 7 của Nghị quyết này.
left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Hội nghị quốc tế tổ chức tại Tiền Giang do tỉnh Tiền Giang và phía nước ngoài phối hợp tổ chức 1. Khi xây dựng dự toán cần làm rõ những nội dung thuộc trách nhiệm của phía nước ngoài chi, những nội dung thuộc trách nhiệm của tỉnh Tiền Giang chi để tránh chi trùng. 2. Đối với những nội dung chi thuộc trách nhiệm của tỉnh Tiền G...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CHI TIẾP KHÁCH TRONG NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Chi giải khát Mức chi giải khát: 30.000 đồng/buổi (nửa ngày)/người.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Chi mời cơm 1. Mức chi mời cơm: 300.000 đồng/suất (đã bao gồm đồ uống). 2. Đối tượng khách được mời cơm, cụ thể như sau: a) Đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị (không bao gồm đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư, đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên): - Đoàn khách lão thành cách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Chi phiên dịch tiếng dân tộc trong trường hợp tiếp khách dân tộc thiểu số Thực hiện theo Điều 32 Thông tư số 71/2018/TT-BTC.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Tổ chức thực hiện Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khó...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.