Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 23

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc sửa đổi Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 11/7/2017 của UBND tỉnh Khánh Hòa về việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình, chi phí lập quy hoạch xây dựng và chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND ngày 09/9/2010 của UBND tỉnh Khánh Hòa

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và trình tự, thủ tục đăng ký con dấu đối với các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế phối hợp giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và trình tự, thủ tục đăng ký con dấu đối với các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
Removed / left-side focus
  • Về việc sửa đổi Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 11/7/2017 của UBND tỉnh Khánh Hòa về việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình, chi phí lập quy hoạch xây dựng và chi phí dịch vụ côn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi Khoản 3 Điều 1 Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số nội dung của Quy định về việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình, chi phí lập quy hoạch xây dựng và chi phí dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và trình tự, thủ tục đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và trình tự, thủ tục đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp trên địa bàn tỉ...
Removed / left-side focus
  • Sửa đổi Khoản 3 Điều 1 Quyết định số 10/2017/QĐ-UBND ngày 11 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc sửa đổi, bổ sung và bãi bỏ một số nội dung của Quy định về việc lập và quản...
  • “ 3. Sửa đổi nội dung Điều 16 Chương III (Lập và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị) của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND như sau:
  • “Điều 16. Phương thức cung ứng, lập, thẩm định, phê duyệt dự toán và thực hiện dịch vụ công ích đô thị
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 01 năm 2018 và bãi bỏ Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc sửa đổi Quyết định số 29/2010/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa “Quy định việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 20/2008/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một của liên thông trong việc giải quyết thủ tục hành chính về đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và khắc dấu đối vớ...

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 30 tháng 01 năm 2018 và bãi bỏ Quyết định số 08/2015/QĐ-UBND ngày 06 tháng 5 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về việc sửa đổi Quyết định số 29/2010/... Right: Quyết định này thay thế Quyết định số 20/2008/QĐ-UBND ngày 04 tháng 4 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa về ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một của liên thông trong việc giải quyết thủ t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Khánh Hòa; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Phong và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Kế hoạch và Đầu tư, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Công Phàn QUY CHẾ Phối hợp giải quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Trần Công Phàn
Removed / left-side focus
  • Giám đốc các sở, ban, ngành
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở:
  • Left: Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Khánh Hòa Right: ngày 21 tháng 7 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế Vân Phong và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Nội vụ, Kế hoạch và Đầu tư, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Thủ trưởng các đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy chế này quy định việc phối hợp giải quyết các thủ tục hành chính về đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế và trình tự, thủ tục đăng ký con dấu đối với doanh nghiệp, chi nhánh, văn phòng đại diện thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa. Đối với nh...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc thực hiện 1. Thủ tục hành chính đơn giản, rõ ràng, đúng pháp luật. 2. Công khai các thủ tục hành chính, mức thu phí, lệ phí, giấy tờ, hồ sơ và thời gian giải quyết công việc của tổ chức, cá nhân. 3. Nhận yêu cầu và trả kết quả giải quyết hồ sơ đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở K...
Điều 3. Điều 3. Tiếp nhận hồ sơ và hướng dẫn thủ tục Khi có yêu cầu giải quyết các thủ tục hành chính nêu tại khoản 1 Điều 1 Quy chế này, tổ chức và cá nhân liên hệ, nộp hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở Kế hoạch và Đầu tư vào giờ hành chính các ngày làm việc trong tuần (kể cả sáng thứ 7 hàng tuần, trừ các ngày lễ, tết). Để được hư...
Điều 4. Điều 4. Tổ chức và hoạt động của Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả 1. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Văn phòng Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Khu liên cơ I, số 01 Trần Phú, Nha Trang. Cục Thuế tỉnh, Công an tỉnh có trách nhiệm tổ chức Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả tại cơ quan để tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả giải quyết thủ...
Chương II Chương II HỒ SƠ THỦ TỤC, THỜI HẠN GIẢI QUYẾT VÀ PHÍ, LỆ PHÍ
Điều 5. Điều 5. Hồ sơ đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, đăng ký con dấu Hồ sơ đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, đăng ký con dấu bao gồm các giấy tờ đối với từng loại hình doanh nghiệp như sau: 1. Trường hợp thành lập doanh nghiệp: a) Đối với thành lập doanh nghiệp tư nhân, hồ sơ gồm: - Các loại giấy tờ theo quy định tại Điều 14 Nghị định số 88...
Điều 6. Điều 6. Thời hạn giải quyết thủ tục hành chính 1. Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế: tối đa 05 ngày làm việc kể từ ngày Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 2. Thời hạn cấp Giấy chứng nhận đăng ký mẫu dấu và con dấu: 01 ngày làm việc kể từ ngày Phòng Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự...