Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 7
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành chế độ báo cáo tình hình thực hiện các chương trình, dự án ODA

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn cơ chế quản lý vốn vay cho Dự án Hỗ trợ và Phát triển Đào tạo Đại học và Sau Đại học về Công nghệ Thông tin và Truyền thông do Ngân hàng Hợp tác Quốc tế Nhật Bản tài trợ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn cơ chế quản lý vốn vay cho Dự án Hỗ trợ và Phát triển Đào tạo Đại học và Sau Đại học về Công nghệ Thông tin và Truyền thông do Ngân hàng Hợp tác Quốc tế Nhật Bản tài trợ
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành chế độ báo cáo tình hình thực hiện các chương trình, dự án ODA
left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành Chế độ báo cáo tình hình thực hiện các chương trình, dự án ODA (sau đây gọi tắt là Chế độ báo cáo).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Áp dụng Chế độ báo cáo đối với các chương trình, dự án ODA. 2. Đối tượng áp dụng: Các chủ chương trình, dự án ODA (gọi tắt là chủ dự án), các cơ quan chủ quản chương trình, dự án ODA, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và Bộ Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Mẫu biểu báo cáo về chế độ báo cáo đối với cấp chương trình, dự án. 1. Mẫu biểu báo cáo Bộ mẫu biểu báo cáo cấp chương trình, dự án gồm các mẫu biểu báo cáo tháng, quý (Phụ lục 1), năm (Phụ lục 2) và báo cáo kết thúc chương trình, dự án (Phụ lục 3) kèm theo Quyết định này. Riêng đối với các chương trình, dự án ODA kết thúc tro...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chế độ báo cáo và mẫu báo cáo đối với cơ quan chủ quản chương trình, dự án ODA Chậm nhất 20 ngày làm việc sau mỗi quý, cơ quan chủ quản phải lập và gửi báo cáo tổng hợp về kết quả vận động ODA, báo cáo đánh giá tình hình thực hiện chương trình, dự án ODA thuộc thẩm quyền quản lý gửi theo mẫu Báo cáo (Phụ lục 4) bằng văn bản, fa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Chế độ báo cáo và mẫu báo cáo đối Bộ Kế hoạch và Đầu tư Bộ Kế hoạch và Đầu tư lập báo cáo tổng hợp định kỳ 6 tháng và cả năm về tình hình thu hút và sử dụng ODA trong cả nước (Phụ lục 5) trình Thủ tướng Chính phủ (bằng văn bản), thông báo cho Bộ Tài chính và các cơ quan liên quan (bằng văn bản, fax và thư điện tử). - Báo cáo 6...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chế độ báo cáo và mẫu báo cáo đối với Bộ Tài chính Bộ Tài chính lập báo cáo tổng hợp định kỳ 6 tháng và cả năm về tình hình giải ngân đối với các chương trình, dự án ODA (Phụ lục 6) trình Thủ tướng Chính phủ (bằng văn bản), thông báo cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan liên quan (bằng văn bản, fax và thư điện tử). - Báo cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Điều khoản thi hành 1. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị quy định tại khoản 2 Điều 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Trong quá trình thực hiện nếu có những vướng mắc, các Bộ, ngành, địa phương và các đơn vị có liên quan quản ánh kịp thời về Bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần I Phần I QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi áp dụng: Thông tư này quy định việc quản lý sử dụng vốn vay JBIC thuộc Hiệp định số VNXIII-6 ký giữa Bộ Tài chính nước CHXHCN Việt Nam với Ngân hàng Hợp tác Quốc tế Nhật Bản (JBIC) tài trợ cho Dự án Hỗ trợ và Phát triển Đào tạo Đại học và Sau Đại học về Công nghệ Thông tin và Truyền thông. 2. Đối tượng...
Phần II Phần II QUY ĐỊNH CỤ THỂ 1. Phạm vi sử dụng vốn và lập kế hoạch cân đối vốn: 1.1. Phạm vi sử dụng vốn: a) Phần vốn vay JBIC được sử dụng cho các mục đích sau: - Xây dựng Chương trình đào tạo công nghệ thông tin kiểu mẫu; - Phát triển đội ngũ giảng viên; - Mua sắm thiết bị, sách; - Chi học bổng; - Dịch vụ tư vấn; - Trả nợ lãi vay JBIC tr...
Phần ngân sách này được xem là cấp phát nếu người được hưởng học bổng làm việc cho các cơ quan nhà nước sau khi kết thúc khoá học theo điều khoản của hợp đồng tín dụng đào tạo. Phần ngân sách này được xem là cấp phát nếu người được hưởng học bổng làm việc cho các cơ quan nhà nước sau khi kết thúc khoá học theo điều khoản của hợp đồng tín dụng đào tạo. c) Trong trường hợp có thêm các nguồn học bổng do các công ty và trường đối tác tài trợ có liên quan đến Dự án, nếu sinh viên được cử đi học bằng nguồn tài trợ...
Phần III Phần III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC VÀ CÁ NHÂN LIÊN QUAN 1. Bộ Tài chính có trách nhiệm: 1.1. Hướng dẫn cơ chế, chính sách quản lý và sử dụng vốn vay cho Dự án. 1.2. Thực hiện các thủ tục rút vốn với JBIC theo quy định tại Hiệp định và tại Thông tư này. 1.3. Thực hiện việc trả nợ nước ngoài đúng hạn. 1.4. Thực hiện việc hạch toán vào...
Phần IV Phần IV CÔNG TÁC KIỂM TOÁN, THEO DÕI, BÁO CÁO 1. Trường Đại học Bách khoa Hà Nội có trách nhiệm báo cáo tình hình thực hiện dự án cho Bộ Tài chính, Bộ Giáo dục và Đào tạo theo quy định tại Quyết định số 803/2007/QĐ-BKH ngày 30/7/2007 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc ban hành chế độ báo cáo tình hình thực hiện các chương trình dự án OD...
Phần V Phần V TỔ CHỨC THỰC HIỆN Thông tư này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Các cơ quan có liên quan trong quá trình quản lý và thực hiện dự án có trách nhiệm tổ chức thực hiện đúng các quy định tại Thông tư này. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc các cơ quan cần phản ánh kịp thời để Bộ Tài chính nghiên cứu, sửa đổi...