Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 9
Explicit citation matches 9
Instruction matches 9
Left-only sections 23
Right-only sections 28

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc Ban hành Quy định Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) của Bộ Y tế

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) của Bộ Y tế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lựcsau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 2790/2002/QĐ-BYT ngày 25 tháng 7 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Quy định quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) của Bộ Y tế.

Open section

Điều 2

Điều 2 .Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kẽ từ ngày ký ban hành. Các quy định trướcđây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lựcsau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 2790/2002/QĐ-BYT ngày 25 tháng 7 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Quy định quản lý và sử dụn...
Added / right-side focus
  • Điều 2 .Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kẽ từ ngày ký ban hành. Các quy định trướcđây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lựcsau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 2790/2002/QĐ-BYT ngày 25 tháng 7 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Quy định quản lý và sử dụn...
Target excerpt

Điều 2 .Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kẽ từ ngày ký ban hành. Các quy định trướcđây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Các Ông, Bà: Tổng Cục trưởng, Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng các Cục-Bộ Y tế, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và Giám đốc các chương trình, dự án sử dụng nguồn ODA chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về việc quản lý và sử dụng n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này điều chỉnh mọi hoạt động liên quan đến vận động, quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức của Bộ Y tế. Hỗ trợ phát triển chính thức (sau đây gọi tắt là ODA) trong Quy định này được hiểu là hoạt động hợp tác phát triển giữa Nhà nước hoặc Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng cho tất cả các chương trình, dự án ODA và các khoản viện trợ ODA khác (sau đây gọi chung là chương trình, dự án) do các Vụ, Tổng Cục, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ - Bộ Y tế và các đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Y tế vận động, tiếp nhận, quản lý và sử dụng. 2. Đối với viện trợ ODA về y tế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc cơ bản trong quản lý và sử dụng ODA của Bộ Y tế 1. Nguồn ODA của Bộ Y tế là nguồn vốn quan trọng của ngân sách nhà nước phải được quản lý và sử dụng theo những nguyên tắc đã được nêu tại Điều 2, Quy chế quản lý và sử dụng nguồn ODA ban hành kèm theo Nghị định số 131/2006/NĐ-CP ngày 09/11/2006 của Chính phủ. 2. Thu hú...

Open section

Điều 2

Điều 2 .Đối tượng áp dụng. a)Quy định này áp dụng cho tất cả các chương trình, dự án thuộc các vụ, cục, ban,văn phòng, thanh tra trong cơ quan Bộ Y tế và các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế trong việc tiếp nhận, quản lý và sừ dụng ODA. b)Đối với các chương trình, dự án về y tế do các đơn vị không trực thuộc Bộ Y tế thực hiện, không thuộc phạ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Nguyên tắc cơ bản trong quản lý và sử dụng ODA của Bộ Y tế
  • Nguồn ODA của Bộ Y tế là nguồn vốn quan trọng của ngân sách nhà nước phải được quản lý và sử dụng theo những nguyên tắc đã được nêu tại Điều 2, Quy chế quản lý và sử dụng nguồn ODA ban hành kèm the...
  • 2. Thu hút ODA đi đôi với việc nâng cao hiệu quả sử dụng, phù hợp với nhu cầu, năng lực tiếp nhận và sử dụng ODA của Bộ Y tế, của các đơn vị và đảm bảo khả năng trả nợ nước ngoài.
Added / right-side focus
  • Điều 2 .Đối tượng áp dụng.
  • a)Quy định này áp dụng cho tất cả các chương trình, dự án thuộc các vụ, cục, ban,văn phòng, thanh tra trong cơ quan Bộ Y tế và các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế trong việc tiếp nhận, quản lý và sừ dụng...
  • b)Đối với các chương trình, dự án về y tế do các đơn vị không trực thuộc Bộ Y tế thực hiện, không thuộc phạmvi điều chỉnh của Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc cơ bản trong quản lý và sử dụng ODA của Bộ Y tế
  • Nguồn ODA của Bộ Y tế là nguồn vốn quan trọng của ngân sách nhà nước phải được quản lý và sử dụng theo những nguyên tắc đã được nêu tại Điều 2, Quy chế quản lý và sử dụng nguồn ODA ban hành kèm the...
  • 2. Thu hút ODA đi đôi với việc nâng cao hiệu quả sử dụng, phù hợp với nhu cầu, năng lực tiếp nhận và sử dụng ODA của Bộ Y tế, của các đơn vị và đảm bảo khả năng trả nợ nước ngoài.
Target excerpt

Điều 2 .Đối tượng áp dụng. a)Quy định này áp dụng cho tất cả các chương trình, dự án thuộc các vụ, cục, ban,văn phòng, thanh tra trong cơ quan Bộ Y tế và các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế trong việc tiếp nhận, quản lý và...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền phê duyệt các chương trình, dự án ODA 1. Nguyên tắc chung: Thẩm quyền phê duyệt các chương trình, dự án ODA quy định tại Điều 19, Quy chế quản lý và sử dụng nguồn ODA ban hành kèm theo Nghị định số 131/2006/NĐ-CP ngày 09/11/2006 của Chính phủ, cụ thể: a) Thủ tướng Chính phủ: - Quyết định đầu tư chương trình, dự án qu...

Open section

Điều 19

Điều 19 .Điều chỉnh, sửa đổi các chương trình dự án. Trong quá trình triển khai dự án,nếu có những thay đổi, điều. chỉnh của chương trình, dự án so với quyết địnhphê duyệt ban đầu thì thực hiện như sau: 1 . Chủ dự án có văn bản giải trình về nội dung, kế hoạch điều chỉnh gửi BanQuản lý các dự án. 2.Ban Quản lý các dự án có ý kiến đối v...

Open section

This section appears to amend `Điều 19` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Thẩm quyền phê duyệt các chương trình, dự án ODA
  • 1. Nguyên tắc chung: Thẩm quyền phê duyệt các chương trình, dự án ODA quy định tại Điều 19, Quy chế quản lý và sử dụng nguồn ODA ban hành kèm theo Nghị định số 131/2006/NĐ-CP ngày 09/11/2006 của Ch...
  • a) Thủ tướng Chính phủ:
Added / right-side focus
  • Điều 19 .Điều chỉnh, sửa đổi các chương trình dự án. Trong quá trình triển khai dự án,nếu có những thay đổi, điều. chỉnh của chương trình, dự án so với quyết địnhphê duyệt ban đầu thì thực hiện như...
  • 1 . Chủ dự án có văn bản giải trình về nội dung, kế hoạch điều chỉnh gửi BanQuản lý các dự án.
  • 2.Ban Quản lý các dự án có ý kiến đối với đề nghị điều chỉnh của chủ dự án và gửiVụ Kế hoạch để Vụ Kế hoạch xem xét hoặc tổ chức thẩm định.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thẩm quyền phê duyệt các chương trình, dự án ODA
  • 1. Nguyên tắc chung: Thẩm quyền phê duyệt các chương trình, dự án ODA quy định tại Điều 19, Quy chế quản lý và sử dụng nguồn ODA ban hành kèm theo Nghị định số 131/2006/NĐ-CP ngày 09/11/2006 của Ch...
  • a) Thủ tướng Chính phủ:
Target excerpt

Điều 19 .Điều chỉnh, sửa đổi các chương trình dự án. Trong quá trình triển khai dự án,nếu có những thay đổi, điều. chỉnh của chương trình, dự án so với quyết địnhphê duyệt ban đầu thì thực hiện như sau: 1 . Chủ dự án...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 5.

Điều 5. Giải thích từ ngữ Các từ ngữ dưới đây sử dụng trong Quy định này được hiểu như sau: 1. "Cơ quan chủ quản chương trình, dự án ODA" là Bộ Y tế đối với các chương trình, dự án sử dụng nguồn vốn ODA do các đơn vị thuộc cơ quan Bộ Y tế, các đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Y tế trực tiếp triển khai, thực hiện và những dự án thuộc lĩnh vực...

Open section

Điều 4

Điều 4 .Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, thủ trưởng các vụ, cục, ban, Thủ trưởng cácđơn vị trực thuộc Bộ Y tế và các vị cóliên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH về Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chínhthức của Bộ Y tế (ban hành kèm theo Quyết đinh số 2790/2002/QĐ-BYT ngày25/7/2002 của Bộ trưởng Bộ Y...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Giải thích từ ngữ
  • Các từ ngữ dưới đây sử dụng trong Quy định này được hiểu như sau:
  • "Cơ quan chủ quản chương trình, dự án ODA" là Bộ Y tế đối với các chương trình, dự án sử dụng nguồn vốn ODA do các đơn vị thuộc cơ quan Bộ Y tế, các đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Y tế trực tiếp triển k...
Added / right-side focus
  • Điều 4 .Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, thủ trưởng các vụ, cục, ban, Thủ trưởng cácđơn vị trực thuộc Bộ Y tế và các vị cóliên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • QUY ĐỊNH về Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chínhthức của Bộ Y tế
  • (ban hành kèm theo Quyết đinh số 2790/2002/QĐ-BYT ngày25/7/2002 của Bộ trưởng Bộ Y TẾ )
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Giải thích từ ngữ
  • Các từ ngữ dưới đây sử dụng trong Quy định này được hiểu như sau:
  • "Cơ quan chủ quản chương trình, dự án ODA" là Bộ Y tế đối với các chương trình, dự án sử dụng nguồn vốn ODA do các đơn vị thuộc cơ quan Bộ Y tế, các đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Y tế trực tiếp triển k...
Target excerpt

Điều 4 .Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, thủ trưởng các vụ, cục, ban, Thủ trưởng cácđơn vị trực thuộc Bộ Y tế và các vị cóliên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH về Quản lý và sử dụng nguồn hỗ...

left-only unmatched

Chương II

Chương II VẬN ĐỘNG ODA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Cơ sở vận động ODA Vận động ODA về y tế được thực hiện trên cơ sở: 1. Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của Chính phủ; 2. Quy hoạch, kế hoạch phát triển hàng năm, 5 năm và 10 năm của Ngành Y tế; 3. Các chính sách ưu tiên của Bộ Y tế đối với sự phát triển của ngành và các lĩnh vực trong từng thời kỳ; 4. Nhu cầu để thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Phối hợp vận động ODA 1. Vụ Kế hoạch - Tài chính là đầu mối điều phối viện trợ ODA của Bộ Y tế và cùng với Vụ Hợp tác quốc tế chịu trách nhiệm phối hợp với các Cơ quan, đơn vị liên quan trong việc vận động ODA cho lĩnh vực y tế; chuẩn bị các nhu cầu vận động ODA nhân dịp các cuộc thăm hoặc đàm phán cấp cao của Bộ Y tế theo hướn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Quy trình đề xuất Danh mục yêu cầu tài trợ ODA Quy trình đề xuất Danh mục yêu cầu tài trợ ODA của Bộ Y tế được quy định như sau: 1. Thông báo xây dựng Đề cương chi tiết: Sau khi nhận được văn bản của Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo thời điểm trao đổi hoặc đàm phán với nhà tài trợ, trong vòng 5 ngày làm việc, Vụ Kế hoạch - Tài c...

Open section

Điều 3

Điều 3 .Vụ trưởng Vụ Kế hoạch chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Quyết địnhnày.

Open section

This section appears to amend `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Quy trình đề xuất Danh mục yêu cầu tài trợ ODA
  • Quy trình đề xuất Danh mục yêu cầu tài trợ ODA của Bộ Y tế được quy định như sau:
  • 1. Thông báo xây dựng Đề cương chi tiết:
Added / right-side focus
  • Điều 3 .Vụ trưởng Vụ Kế hoạch chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Quyết địnhnày.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quy trình đề xuất Danh mục yêu cầu tài trợ ODA
  • Quy trình đề xuất Danh mục yêu cầu tài trợ ODA của Bộ Y tế được quy định như sau:
  • 1. Thông báo xây dựng Đề cương chi tiết:
Target excerpt

Điều 3 .Vụ trưởng Vụ Kế hoạch chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Quyết địnhnày.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CHUẨN BỊ, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Xác định Chủ dự án 1. Xác định Chủ dự án: Sau khi nhận được thông báo của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về Danh mục tài trợ chính thức, trong vòng 5 ngày làm việc, Vụ Kế hoạch - Tài chính là đầu mối phối hợp với các Vụ, Tổng Cục, Cục liên quan đề xuất Chủ dự án và trình Bộ trưởng Bộ Y tế quyết định. Việc ra Quyết định Chủ dự án được th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Chuẩn bị chương trình, dự án ODA trong Danh mục tài trợ chính thức: 1. Chủ dự án chịu trách nhiệm phối hợp với nhà tài trợ tổ chức chuẩn bị văn kiện chương trình, dự án ODA được phê duyệt trong Danh mục tài trợ chính thức, đảm bảo tiến độ xây dựng, chất lượng của văn kiện chương trình, dự án ODA. 2. Văn kiện chương trình, dự á...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Xây dựng nội dung văn kiện chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật. Vănkiện chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật được xây dựng theo mẫu Đề cương chitiết của Phụ lục số 8 Thông tư số 06/2001/TT-BKH ngày 20/9/2001 của Bộ Kế hoạch Và Đầu tư và theo yêucầu của nhà tài trợ. TrongVăn kiện chương trình, dự án cần bố trí nguồn kinh phí hợp...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Chuẩn bị chương trình, dự án ODA trong Danh mục tài trợ chính thức:
  • Chủ dự án chịu trách nhiệm phối hợp với nhà tài trợ tổ chức chuẩn bị văn kiện chương trình, dự án ODA được phê duyệt trong Danh mục tài trợ chính thức, đảm bảo tiến độ xây dựng, chất lượng của văn...
  • 2. Văn kiện chương trình, dự án ODA được chuẩn bị theo mẫu quy định nêu tại Phụ lục 4a, 4b, 4c của Thông tư 04 đối với các chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật
Added / right-side focus
  • Vănkiện chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật được xây dựng theo mẫu Đề cương chitiết của Phụ lục số 8 Thông tư số 06/2001/TT-BKH ngày 20/9/2001 của Bộ Kế hoạch Và Đầu tư và theo yêucầu của nhà tài trợ.
  • TrongVăn kiện chương trình, dự án cần bố trí nguồn kinh phí hợp lý cho hoạt độngkiểm tra đánh giá từ nguồn vốn ODA hoặc từ nguồn vốn đôi ứng.
Removed / left-side focus
  • Chủ dự án chịu trách nhiệm phối hợp với nhà tài trợ tổ chức chuẩn bị văn kiện chương trình, dự án ODA được phê duyệt trong Danh mục tài trợ chính thức, đảm bảo tiến độ xây dựng, chất lượng của văn...
  • 2. Văn kiện chương trình, dự án ODA được chuẩn bị theo mẫu quy định nêu tại Phụ lục 4a, 4b, 4c của Thông tư 04 đối với các chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật
  • chương trình, dự án có nhiều cấu phần, đa lĩnh vực và chỉ có một cơ quan chủ quản
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Chuẩn bị chương trình, dự án ODA trong Danh mục tài trợ chính thức: Right: Điều 12. Xây dựng nội dung văn kiện chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật.
Target excerpt

Điều 12. Xây dựng nội dung văn kiện chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật. Vănkiện chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật được xây dựng theo mẫu Đề cương chitiết của Phụ lục số 8 Thông tư số 06/2001/TT-BKH ngày 20/9/2001 c...

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 11.

Điều 11. Thẩm định và phê duyệt chương trình, dự án ODA thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế 1. Vụ Kế hoạch - Tài chính là đầu mối phối hợp với các Vụ, Tổng Cục, Cục và các đơn vị liên quan tổ chức thẩm định, trình Lãnh đạo Bộ Y tế phê duyệt các chương trình, dự án ODA thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ trưởng Bộ Y tế. 2. Chủ dự án không được l...

Open section

Điều 4

Điều 4 .Giải thích từ ngữ. TrongQuy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.Cơ quan chủ quản là Bộ Y tế đối với các chươngtrình, dự án ODA (sau đây viết tắt là chươngtrình, dự án) do các đơn vị trong cơ quan Bộ hoặc các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế trực tiếp triển khai, thực hiện và những dự án thuộc lĩnh vực ytế do Thủ tướng C...

Open section

This section appears to amend `Điều 4` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Thẩm định và phê duyệt chương trình, dự án ODA thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế
  • 1. Vụ Kế hoạch
  • Tài chính là đầu mối phối hợp với các Vụ, Tổng Cục, Cục và các đơn vị liên quan tổ chức thẩm định, trình Lãnh đạo Bộ Y tế phê duyệt các chương trình, dự án ODA thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ trư...
Added / right-side focus
  • Điều 4 .Giải thích từ ngữ.
  • TrongQuy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1.Cơ quan chủ quản là Bộ Y tế đối với các chươngtrình, dự án ODA (sau đây viết tắt là chươngtrình, dự án) do các đơn vị trong cơ quan Bộ hoặc các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế trực tiếp triển khai, thự...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thẩm định và phê duyệt chương trình, dự án ODA thuộc thẩm quyền của Bộ Y tế
  • 1. Vụ Kế hoạch
  • Tài chính là đầu mối phối hợp với các Vụ, Tổng Cục, Cục và các đơn vị liên quan tổ chức thẩm định, trình Lãnh đạo Bộ Y tế phê duyệt các chương trình, dự án ODA thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ trư...
Target excerpt

Điều 4 .Giải thích từ ngữ. TrongQuy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.Cơ quan chủ quản là Bộ Y tế đối với các chươngtrình, dự án ODA (sau đây viết tắt là chươngtrình, dự án) do các đơn vị trong cơ qua...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Thẩm định và phê duyệt chương trình, dự án ODA thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ 1. Hồ sơ hợp lệ trình Bộ Y tế thẩm định chương trình, dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ: như quy định tại Khoản 3, Điều 11 của Quy định này. Lưu ý số lượng hồ sơ: 10 bộ, trong đó có ít nhất 3 bộ gốc. 2. Quy...

Open section

Điều 11

Điều 11 .Xây dựng nội dung chương trình, dự án đầu tư xây dựng cơ bản. Báocáo nghiên cứu tiền khả thi, khả thi chương trình, dự án đầu tư xây dựng cơ bảnđược xây dựng theo quy định hiện hành về quản lý đầu tư và xây dựng, có ghi rõnguồn vốn trong nước, nguồn vốn ODA, các điều kiện thỏa thuận với nhà tài trợ...và bổ sung một số nội dung...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Thẩm định và phê duyệt chương trình, dự án ODA thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ
  • Hồ sơ hợp lệ trình Bộ Y tế thẩm định chương trình, dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ:
  • như quy định tại Khoản 3, Điều 11 của Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 11 .Xây dựng nội dung chương trình, dự án đầu tư xây dựng cơ bản.
  • Báocáo nghiên cứu tiền khả thi, khả thi chương trình, dự án đầu tư xây dựng cơ bảnđược xây dựng theo quy định hiện hành về quản lý đầu tư và xây dựng, có ghi rõnguồn vốn trong nước, nguồn vốn ODA,...
  • Trongbáo cáo nghiên cứu khả thi của chương trình dự án, cần bố trí nguồn kinh phíhợp lý cho hoạt động kiểm tra đánh giá từ nguồn vốn ODA hoặc từ nguồn vốn đôiứng.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Thẩm định và phê duyệt chương trình, dự án ODA thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ
  • Hồ sơ hợp lệ trình Bộ Y tế thẩm định chương trình, dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ:
  • như quy định tại Khoản 3, Điều 11 của Quy định này.
Target excerpt

Điều 11 .Xây dựng nội dung chương trình, dự án đầu tư xây dựng cơ bản. Báocáo nghiên cứu tiền khả thi, khả thi chương trình, dự án đầu tư xây dựng cơ bảnđược xây dựng theo quy định hiện hành về quản lý đầu tư và xây d...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thẩm định và phê duyệt điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung chương trình, dự án ODA 1. Nguyên tắc chung: Việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình, dự án ODA trong quá trình thực hiện được tiến hành theo quy định nêu tại Điều 31, Quy chế và Khoản V, Phần V, Thông tư 04. 2. Hồ sơ hợp lệ: a) Công văn của Chủ dự án gửi Bộ Y...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Phê duyệt kế hoạch từng năm của chương trình, dự án ODA Trên cơ sở kế hoạch cập nhật tổng thể thực hiện chương trình, dự án ODA được Cơ quan chủ quản phê duyệt, trong vòng 10 ngày làm việc, Chủ dự án phê duyệt kế hoạch chi tiết thực hiện chương trình, dự án của từng năm, sau khi tham vấn ý kiến Vụ Kế hoạch - Tài chính. Trong t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV Kí KẾT VÀ THỰC HIỆN ĐIỀU ƯỚC QUỐC TẾ VỀ ODA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Ký kết và thực hiện điều ước quốc tế về ODA 1. Ký kết và thực hiện điều ước quốc tế về ODA tuân theo Luật ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế và theo Thông tư số 01/2008/TT-BNG ngày 04/02/2008 của Bộ Ngoại giao Hướng dẫn về trình tự, thủ tục ký kết và thực hiện Điều ước quốc tế liên quan đến nguồn ODA. 2. Văn kiện c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUẢN LÍ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền hạn của Cơ quan chủ quản, Chủ chương trình, dự án ODA Nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền hạn của Cơ quan chủ quản, Chủ dự án ODA được quy định tại Điều 23, 24 của Quy chế.

Open section

Điều 23

Điều 23 . Thủ trưởng các đơn vị thực hiện dự án, Thủ trưởng các vụ, cục cóliên quan của Bộ Y tế chịu tráchnhiệm phổ biến và thi hành Quy định này. Trong quá trình thực hiện, Quy địnhnày có thể được Bộ trưởng Bộ Y tếxem xét, bổ sung, điều chỉnh, sửa đổi cho phù hợp với tình hình thực tế./.

Open section

This section explicitly points to `Điều 23` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền hạn của Cơ quan chủ quản, Chủ chương trình, dự án ODA
  • Nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền hạn của Cơ quan chủ quản, Chủ dự án ODA được quy định tại Điều 23, 24 của Quy chế.
Added / right-side focus
  • Thủ trưởng các đơn vị thực hiện dự án, Thủ trưởng các vụ, cục cóliên quan của Bộ Y tế chịu tráchnhiệm phổ biến và thi hành Quy định này.
  • Trong quá trình thực hiện, Quy địnhnày có thể được Bộ trưởng Bộ Y tếxem xét, bổ sung, điều chỉnh, sửa đổi cho phù hợp với tình hình thực tế./.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền hạn của Cơ quan chủ quản, Chủ chương trình, dự án ODA
  • Nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền hạn của Cơ quan chủ quản, Chủ dự án ODA được quy định tại Điều 23, 24 của Quy chế.
Target excerpt

Điều 23 . Thủ trưởng các đơn vị thực hiện dự án, Thủ trưởng các vụ, cục cóliên quan của Bộ Y tế chịu tráchnhiệm phổ biến và thi hành Quy định này. Trong quá trình thực hiện, Quy địnhnày có thể được Bộ trưởng Bộ Y tếxe...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Thành lập Ban quản lý chương trình, dự án ODA (Ban QLDA) 1. Trong vòng 10 ngày làm việc ngay sau khi chương trình, dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt, Bộ Y tế hoặc Chủ dự án ra Quyết định thành lập Ban QLDA. Ban QLDA được thành lập để giúp Bộ Y tế, Chủ dự án quản lý thực hiện chương trình, dự án ODA. 2. Trình tự thành lập,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Quản lý thực hiện chương trình, dự án ODA của Bộ Y tế: Một số vấn đề cần lưu ý trong việc quản lý thực hiện chương trình, dự án ODA do Bộ Y tế quản lý: 1. Các hoạt động cung cấp hàng hoá, cung cấp dịch vụ tư vấn, xây dựng cơ bản của chương trình, dự án thông qua đấu thầu tuân thủ các quy định của pháp luật hiện hành về đấu thầ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Theo dõi đánh giá chương trình, dự án ODA 1. Việc theo dõi, đánh giá chương trình dự án ODA được thực hiện theo quy định tại Điều 33, 34, 35 của Quy chế và Khoản I, II, Phần VI, Thông tư 04. 2. Định kỳ hoặc đột xuất, Vụ Kế hoạch - Tài chính là đầu mối phối hợp với các Vụ, Tổng Cục, Cục liên quan, Văn phòng Bộ và Thanh tra Bộ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Quy định về chế độ báo cáo thực hiện chương trình, dự án ODA 1. Chế độ báo cáo thực hiện chương trình, dự án ODA được thực hiện theo quy định nêu tại Điều 36 của Quy chế; Khoản III, Phần VI của Thông tư 04 và Quyết định số 803/2007/QĐ-BKH ngày 30/7/2007 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. 2. Chế tài xử lý vi phạm chế độ báo cáo thực hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Quản lý nhà nước về ODA Bộ Y tế thống nhất quản lý về ODA, giao cho các Vụ, Tổng Cục, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh Tra Bộ - Bộ Y tế các nhiệm vụ sau đây: 1. Vụ Kế hoạch - Tài chính: a) Là đơn vị đầu mối giúp Bộ trưởng Bộ Y tế quản lý nhà nước về ODA, đầu mối trong thu hút, điều phối, quản lý các chương trình, dự án ODA của Bộ Y tế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Quy định tổ chức thực hiện 1. Vụ trưởng các Vụ, Tổng Cục trưởng Tổng Cục, Cục trưởng các Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ - Bộ Y tế chịu trách nhiệm phổ biến và thi hành Quy định này. 2. Thủ trưởng các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Bộ Y tế thụ hưởng chương trình, dự án ODA, Chủ dự án ODA và các Giám đốc dự án ODA chịu trách nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) của Bộ Y tế.
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ pháttriển chính thức của Bộ Y tế.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Quyđịnh này điều chỉnh mọi hoạt động thu hút, quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ pháttriển chính thức (bao gồm viện trợ không hoàn lại và vốn vay ưu đãi, sau đâygọi tắt là (ODA) của Bộ Y
Điều 3 Điều 3 .Các nguyên tắc cơ bản. 1.Nguồn hỗ trợ phát triển chính thức cho Bộ Y tế là nguồn ngân sách nhà nước phải được tiếp nhận, quản lý và thựchiện theo đúng các quy định của pháp luật. 2.Trường hợp Hiệp định viện trợ đã được ký kết giữa Nhà nước hoặc Chính phủ ViệtNam với nhà tài trợ có quy định khác thì thực hiện theo quy định đó.
Điều 5. Điều 5. Đăng ký danh mục, nội dung chương trình dự án ODA. Trêncơ sở chiến lược, quy hoạch phát triển ngành, Bộ trưởng Bộ Y tế xem xét và điềuphối kế hoạch thu hút, sử đụng ODA trong từng thời kỳ và danh mục, nội dung chươngtrình, dự án ODA của Bộ Y tế yêu cầu tài trợ, để đăng ký.
Điều 6 Điều 6 .Phê duyệt các chương trình, dự án ODA. 1.Các chương trình, dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ theoquy định tại khoản 1 Điều 20 Nghị định số 17/2001/NĐ-CP ngày 04/5/2001 củaChính phủ do Bộ trưởng Bộ Y tế xem xét và cho ý kiến trướckhi trình xin phê duyệt. Trong trường hợp cần thiết, Bộ trưởng ủy quyền cho T...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ