Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 33
Right-only sections 28

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) của Bộ Y tế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ pháttriển chính thức của Bộ Y tế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 .Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kẽ từ ngày ký ban hành. Các quy định trướcđây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 .Vụ trưởng Vụ Kế hoạch chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Quyết địnhnày.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 .Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, thủ trưởng các vụ, cục, ban, Thủ trưởng cácđơn vị trực thuộc Bộ Y tế và các vị cóliên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH về Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chínhthức của Bộ Y tế (ban hành kèm theo Quyết đinh số 2790/2002/QĐ-BYT ngày25/7/2002 của Bộ trưởng Bộ Y...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Quyđịnh này điều chỉnh mọi hoạt động thu hút, quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ pháttriển chính thức (bao gồm viện trợ không hoàn lại và vốn vay ưu đãi, sau đâygọi tắt là (ODA) của Bộ Y

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 .Đối tượng áp dụng. a)Quy định này áp dụng cho tất cả các chương trình, dự án thuộc các vụ, cục, ban,văn phòng, thanh tra trong cơ quan Bộ Y tế và các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế trong việc tiếp nhận, quản lý và sừ dụng ODA. b)Đối với các chương trình, dự án về y tế do các đơn vị không trực thuộc Bộ Y tế thực hiện, không thuộc phạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 .Các nguyên tắc cơ bản. 1.Nguồn hỗ trợ phát triển chính thức cho Bộ Y tế là nguồn ngân sách nhà nước phải được tiếp nhận, quản lý và thựchiện theo đúng các quy định của pháp luật. 2.Trường hợp Hiệp định viện trợ đã được ký kết giữa Nhà nước hoặc Chính phủ ViệtNam với nhà tài trợ có quy định khác thì thực hiện theo quy định đó.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 .Giải thích từ ngữ. TrongQuy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1.Cơ quan chủ quản là Bộ Y tế đối với các chươngtrình, dự án ODA (sau đây viết tắt là chươngtrình, dự án) do các đơn vị trong cơ quan Bộ hoặc các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế trực tiếp triển khai, thực hiện và những dự án thuộc lĩnh vực ytế do Thủ tướng C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Đăng ký danh mục, nội dung chương trình dự án ODA. Trêncơ sở chiến lược, quy hoạch phát triển ngành, Bộ trưởng Bộ Y tế xem xét và điềuphối kế hoạch thu hút, sử đụng ODA trong từng thời kỳ và danh mục, nội dung chươngtrình, dự án ODA của Bộ Y tế yêu cầu tài trợ, để đăng ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 6

Điều 6 .Phê duyệt các chương trình, dự án ODA. 1.Các chương trình, dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ theoquy định tại khoản 1 Điều 20 Nghị định số 17/2001/NĐ-CP ngày 04/5/2001 củaChính phủ do Bộ trưởng Bộ Y tế xem xét và cho ý kiến trướckhi trình xin phê duyệt. Trong trường hợp cần thiết, Bộ trưởng ủy quyền cho T...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Quy định về chế độ báo cáo thực hiện chương trình, dự án ODA 1. Chế độ báo cáo thực hiện chương trình, dự án ODA được thực hiện theo quy định nêu tại Điều 36 của Quy chế; Khoản III, Phần VI của Thông tư 04 và Quyết định số 803/2007/QĐ-BKH ngày 30/7/2007 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. 2. Chế tài xử lý vi phạm chế độ báo cáo thực hi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6 .Phê duyệt các chương trình, dự án ODA.
  • 1.Các chương trình, dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ theoquy định tại khoản 1 Điều 20 Nghị định số 17/2001/NĐ-CP ngày 04/5/2001 củaChính phủ do Bộ trưởng Bộ Y tế xem xét và...
  • Trong trường hợp cần thiết, Bộ trưởng ủy quyền cho Thứ trưởngphụ trách về kế hoạch, đầu tư và viện trợ nước ngoài xem xét.
Added / right-side focus
  • 1. Chế độ báo cáo thực hiện chương trình, dự án ODA được thực hiện theo quy định nêu tại Điều 36 của Quy chế; Khoản III, Phần VI của Thông tư 04 và Quyết định số 803/2007/QĐ-BKH ngày 30/7/2007 của...
  • 2. Chế tài xử lý vi phạm chế độ báo cáo thực hiện theo quy định tại Điểm 4, Khoản III, Phần VI, Thông tư 04.
Removed / left-side focus
  • 1.Các chương trình, dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ theoquy định tại khoản 1 Điều 20 Nghị định số 17/2001/NĐ-CP ngày 04/5/2001 củaChính phủ do Bộ trưởng Bộ Y tế xem xét và...
  • Trong trường hợp cần thiết, Bộ trưởng ủy quyền cho Thứ trưởngphụ trách về kế hoạch, đầu tư và viện trợ nước ngoài xem xét.
  • 2.Các chương trình dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Bộ trưởng Bộ Y tế.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6 .Phê duyệt các chương trình, dự án ODA. Right: Điều 20. Quy định về chế độ báo cáo thực hiện chương trình, dự án ODA
Target excerpt

Điều 20. Quy định về chế độ báo cáo thực hiện chương trình, dự án ODA 1. Chế độ báo cáo thực hiện chương trình, dự án ODA được thực hiện theo quy định nêu tại Điều 36 của Quy chế; Khoản III, Phần VI của Thông tư 04 và...

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 1. THUHÚT VẬN ĐỘNG ODA

Phần 1. THUHÚT VẬN ĐỘNG ODA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 .Nguyên tắc chung trong việc thu hút và vận động ODA. Cácđơn vị thu hút và vận động ODA dựatrên các căn cứ sau: a)Các quy định, chính sách của Nhà nước. b)Các chiến lược, quy hoạch, kế hoạch hàng năm, 5 năm và 10 năm của Bộ Y tế. c)Các chính sách ưu tiên của Bộ Y tếđối với sự phát triển của ngành và các lĩnh vực trong từng thời...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 .Xây dựng Danh mục chương trình, dự án ưu tiên vận động ODA.. Tháng8 hàng năm, các đơn vị chủ động xây dựng Danh mục ưu tiên sử dụng ODA kèm đề cươngsơ bộ (theo mẫu Phụ lục số 2 của Thông tư số 06/2001/TT-BKH ngày 20/9/2001 củaBộ Kế hoạch và Đầu tư) và gửi bằng văn bản về Bộ Y tế (Vụ Kế hoạch). VụKế hoạch làm đầu mối tổng hợp và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 .Thông báo danh mục các chương trình, dự án được xem xét tài trợ. VụKế hoạch chịu trách nhiệm thông báo bằng văn bản đến các đơn vị về danh mục cácchương trình, dự án được nhà tài trợ đồng ý xem xét tài trợ theo từng thời kỳvà được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt (sau đây gọi là các chương trình, dự án đượcxem xét tài trợ).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 2.

Phần 2. CHUẨN BỊ XÂY DỰNG NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH DỰ ÁN ODA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Xác đinh chủ dự án và thành lập. Ban Chuẩn bị chương trình, dự án. 1.Xác đinh chủ dự án: Vụ Kế hoạch là đầu môi phối hợp với các vụ có liên quan đềxuất chủ dự án báo cáo Thứ trưởng phụ trách kế hoạch và đầu tư trước khi trìnhBộ trưởng phê duyệt. 2.Thành lập Ban Chuẩn bị chương trình, dự án (sau đây gọi tắt là Ban Chuẩn bị dựán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 11

Điều 11 .Xây dựng nội dung chương trình, dự án đầu tư xây dựng cơ bản. Báocáo nghiên cứu tiền khả thi, khả thi chương trình, dự án đầu tư xây dựng cơ bảnđược xây dựng theo quy định hiện hành về quản lý đầu tư và xây dựng, có ghi rõnguồn vốn trong nước, nguồn vốn ODA, các điều kiện thỏa thuận với nhà tài trợ...và bổ sung một số nội dung...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Ký kết và thực hiện điều ước quốc tế về ODA 1. Ký kết và thực hiện điều ước quốc tế về ODA tuân theo Luật ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế và theo Thông tư số 01/2008/TT-BNG ngày 04/02/2008 của Bộ Ngoại giao Hướng dẫn về trình tự, thủ tục ký kết và thực hiện Điều ước quốc tế liên quan đến nguồn ODA. 2. Văn kiện c...

Open section

This section appears to amend `Điều 15.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11 .Xây dựng nội dung chương trình, dự án đầu tư xây dựng cơ bản.
  • Báocáo nghiên cứu tiền khả thi, khả thi chương trình, dự án đầu tư xây dựng cơ bảnđược xây dựng theo quy định hiện hành về quản lý đầu tư và xây dựng, có ghi rõnguồn vốn trong nước, nguồn vốn ODA,...
  • Trongbáo cáo nghiên cứu khả thi của chương trình dự án, cần bố trí nguồn kinh phíhợp lý cho hoạt động kiểm tra đánh giá từ nguồn vốn ODA hoặc từ nguồn vốn đôiứng.
Added / right-side focus
  • Điều 15. Ký kết và thực hiện điều ước quốc tế về ODA
  • Ký kết và thực hiện điều ước quốc tế về ODA tuân theo Luật ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế và theo Thông tư số 01/2008/TT-BNG ngày 04/02/2008 của Bộ Ngoại giao Hướng dẫn về trình tự,...
  • 2. Văn kiện chương trình, dự án và các tài liệu kèm theo (kể cả các văn bản điều chỉnh, bổ sung) được các cấp có thẩm quyền phê duyệt là cơ sở đàm phán, ký và thực hiện các điều ước quốc tế cụ thể...
Removed / left-side focus
  • Điều 11 .Xây dựng nội dung chương trình, dự án đầu tư xây dựng cơ bản.
  • Báocáo nghiên cứu tiền khả thi, khả thi chương trình, dự án đầu tư xây dựng cơ bảnđược xây dựng theo quy định hiện hành về quản lý đầu tư và xây dựng, có ghi rõnguồn vốn trong nước, nguồn vốn ODA,...
  • Trongbáo cáo nghiên cứu khả thi của chương trình dự án, cần bố trí nguồn kinh phíhợp lý cho hoạt động kiểm tra đánh giá từ nguồn vốn ODA hoặc từ nguồn vốn đôiứng.
Target excerpt

Điều 15. Ký kết và thực hiện điều ước quốc tế về ODA 1. Ký kết và thực hiện điều ước quốc tế về ODA tuân theo Luật ký kết, gia nhập và thực hiện điều ước quốc tế và theo Thông tư số 01/2008/TT-BNG ngày 04/02/2008 của...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Xây dựng nội dung văn kiện chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật. Vănkiện chương trình, dự án hỗ trợ kỹ thuật được xây dựng theo mẫu Đề cương chitiết của Phụ lục số 8 Thông tư số 06/2001/TT-BKH ngày 20/9/2001 của Bộ Kế hoạch Và Đầu tư và theo yêucầu của nhà tài trợ. TrongVăn kiện chương trình, dự án cần bố trí nguồn kinh phí hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 3. THẨM ĐỊNH, PHÊ ĐUYỆT NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA

Phần 3. THẨM ĐỊNH, PHÊ ĐUYỆT NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 .Thẩm định các chương trình, dự án sử dụng ODA thuộc thẩm quyền phê duyệt củaThủ tướng Chính phủ. Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì thẩm định các chươngtrình, dự án sử dụng ODA thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ. Thẩmđịnh chương trình, dự án ODA hỗ trợ kỹ thuật được thực hiện theo các quy địnhtại Mục III...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 14

Điều 14 .Thẩm định các chương trình, dự án sử dụng ODA thuộc thẩm quyền phê duyệtcủa Bộ trưởng Bộ Y tế. 1.Điều kiện thẩm định: Dự án đủ điều kiện thẩm định khi thỏa mãn 2 yêu cầu sau: a)Dự án thuộc danh mục chương trình, dự án ODA đã được Thủ tướng Chính phủ phêduyệt (đối với những dự án nằm ngoài danh mục chỉ được thẩm định sau khi có...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thẩm định và phê duyệt điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung chương trình, dự án ODA 1. Nguyên tắc chung: Việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình, dự án ODA trong quá trình thực hiện được tiến hành theo quy định nêu tại Điều 31, Quy chế và Khoản V, Phần V, Thông tư 04. 2. Hồ sơ hợp lệ: a) Công văn của Chủ dự án gửi Bộ Y...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14 .Thẩm định các chương trình, dự án sử dụng ODA thuộc thẩm quyền phê duyệtcủa Bộ trưởng Bộ Y tế.
  • 1.Điều kiện thẩm định: Dự án đủ điều kiện thẩm định khi thỏa mãn 2 yêu cầu sau:
  • a)Dự án thuộc danh mục chương trình, dự án ODA đã được Thủ tướng Chính phủ phêduyệt (đối với những dự án nằm ngoài danh mục chỉ được thẩm định sau khi có ýkiến đồng ý về chủ trương của Thủ tướng Ch...
Added / right-side focus
  • Điều 13. Thẩm định và phê duyệt điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung chương trình, dự án ODA
  • 1. Nguyên tắc chung: Việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình, dự án ODA trong quá trình thực hiện được tiến hành theo quy định nêu tại Điều 31, Quy chế và Khoản V, Phần V, Thông tư 04.
  • 2. Hồ sơ hợp lệ:
Removed / left-side focus
  • Điều 14 .Thẩm định các chương trình, dự án sử dụng ODA thuộc thẩm quyền phê duyệtcủa Bộ trưởng Bộ Y tế.
  • 1.Điều kiện thẩm định: Dự án đủ điều kiện thẩm định khi thỏa mãn 2 yêu cầu sau:
  • a)Dự án thuộc danh mục chương trình, dự án ODA đã được Thủ tướng Chính phủ phêduyệt (đối với những dự án nằm ngoài danh mục chỉ được thẩm định sau khi có ýkiến đồng ý về chủ trương của Thủ tướng Ch...
Target excerpt

Điều 13. Thẩm định và phê duyệt điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung chương trình, dự án ODA 1. Nguyên tắc chung: Việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình, dự án ODA trong quá trình thực hiện được tiến hành the...

left-only unmatched

Phần 4. ĐÀM PHÁN, KÝ KẾT CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA

Phần 4. ĐÀM PHÁN, KÝ KẾT CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 .Cơ sở để đàm phán, ký kết điều ước quốc tế cụ thể về ODA. 1.Cơ sở để đàm phán, ký kết điều ướcquốc tế cụ thể về ODA là văn kiện chương trình, dự án (báo cáo nghiên cứu khảthi hay quyết định đầu tư đối với dự án đầu tư xây dựng cơ bản) đã được cấp cóthẩm quyền phê duyệt. . 2.Trong một số trường hợp đặc biệt, nhằm đảm bảo tiến đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Đàm phán, ký kết. Đốivới các chương trình, dự án cần phải đàm phán ký kết giữa Bộ Y tế và nhà tài trợ: Vụ Hợp tácquốc tế chủ trì phối hợp với các vụ, cục liên quan và chủ dự án tiến hành cácthủ tục đàm phán, ký kết theo đúng các quy định hiện hành .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần 5. QUẢN LÝ THỰC HIỆN VÀ SỬ DỤNG CH ƯƠNG TRÌNH, D Ự ÁNODA

Phần 5. QUẢN LÝ THỰC HIỆN VÀ SỬ DỤNG CH ƯƠNG TRÌNH, D Ự ÁNODA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 .Tổ chức bộ máy thực hiện chươngtrình, dự án ODA. 1.Sau khi các chương trình, dự án được phê duyệt, chủ dự án phải tổ chức bộ máyquản lý chương trình dự án để thực hiện các hoạt động, đảm bảo vận hành dự ánvà sử dụng vốn ODA, vốn đối ứng theo đúng quy định quản lý của Nhà nước và cácđiều khoản đã cam kết với nhà tài trợ. 2.Chủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 .Quản lý thực hiện và sử dụng chương trình, dự án ODA. Trêncơ sở văn kiện dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt, các dự án xây dựng kếhoạch hành động hàng năm gửi về Bộ Y tế (Vụ Kế hoạch) để trình lãnh đạo Bộ phê duyệt Kế hoạch hành động hàng năm được phê duyệt làcăn cứ để các chương trình, dự án triển khai thực hiện theo quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 amending instruction

Điều 19

Điều 19 .Điều chỉnh, sửa đổi các chương trình dự án. Trong quá trình triển khai dự án,nếu có những thay đổi, điều. chỉnh của chương trình, dự án so với quyết địnhphê duyệt ban đầu thì thực hiện như sau: 1 . Chủ dự án có văn bản giải trình về nội dung, kế hoạch điều chỉnh gửi BanQuản lý các dự án. 2.Ban Quản lý các dự án có ý kiến đối v...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Quản lý thực hiện chương trình, dự án ODA của Bộ Y tế: Một số vấn đề cần lưu ý trong việc quản lý thực hiện chương trình, dự án ODA do Bộ Y tế quản lý: 1. Các hoạt động cung cấp hàng hoá, cung cấp dịch vụ tư vấn, xây dựng cơ bản của chương trình, dự án thông qua đấu thầu tuân thủ các quy định của pháp luật hiện hành về đấu thầ...

Open section

This section appears to amend `Điều 18.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19 .Điều chỉnh, sửa đổi các chương trình dự án. Trong quá trình triển khai dự án,nếu có những thay đổi, điều. chỉnh của chương trình, dự án so với quyết địnhphê duyệt ban đầu thì thực hiện như...
  • 1 . Chủ dự án có văn bản giải trình về nội dung, kế hoạch điều chỉnh gửi BanQuản lý các dự án.
  • 2.Ban Quản lý các dự án có ý kiến đối với đề nghị điều chỉnh của chủ dự án và gửiVụ Kế hoạch để Vụ Kế hoạch xem xét hoặc tổ chức thẩm định.
Added / right-side focus
  • Điều 18. Quản lý thực hiện chương trình, dự án ODA của Bộ Y tế:
  • Một số vấn đề cần lưu ý trong việc quản lý thực hiện chương trình, dự án ODA do Bộ Y tế quản lý:
  • Các hoạt động cung cấp hàng hoá, cung cấp dịch vụ tư vấn, xây dựng cơ bản của chương trình, dự án thông qua đấu thầu tuân thủ các quy định của pháp luật hiện hành về đấu thầu, điều ước quốc tế về O...
Removed / left-side focus
  • Điều 19 .Điều chỉnh, sửa đổi các chương trình dự án. Trong quá trình triển khai dự án,nếu có những thay đổi, điều. chỉnh của chương trình, dự án so với quyết địnhphê duyệt ban đầu thì thực hiện như...
  • 1 . Chủ dự án có văn bản giải trình về nội dung, kế hoạch điều chỉnh gửi BanQuản lý các dự án.
  • 2.Ban Quản lý các dự án có ý kiến đối với đề nghị điều chỉnh của chủ dự án và gửiVụ Kế hoạch để Vụ Kế hoạch xem xét hoặc tổ chức thẩm định.
Rewritten clauses
  • Left: Trườnghợp phải sửa đổi, bổ sung Điều ước quốc tế đã ký về ODA thì thực hiện theo quy định củaPháp lệnh về ký kết và thực hiện Điều ước quốc tế Right: Trong trường hợp Điều ước quốc tế cụ thể về ODA đã được ký với nhà tài trợ có thoả thuận khác về thuế thì thực hiện theo quy định của Điều ước quốc tế.
Target excerpt

Điều 18. Quản lý thực hiện chương trình, dự án ODA của Bộ Y tế: Một số vấn đề cần lưu ý trong việc quản lý thực hiện chương trình, dự án ODA do Bộ Y tế quản lý: 1. Các hoạt động cung cấp hàng hoá, cung cấp dịch vụ tư...

left-only unmatched

Phần 6. THEO DÕI, ĐÁNH GIÁ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA

Phần 6. THEO DÕI, ĐÁNH GIÁ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 .Theo dõi, kiểm tra, đánh giá thực hiện các chương trình, dự án. 1.Chủ dự án chịu trách nhiệm chỉ đạo Ban Quản lý dự án thực hiện thường xuyênviệc theo dõi, kiểm tra, đánh giá hoạt động của chương trình, dự án ODA để cungcấp các thông tin chính xác về tiến độ thực hiện, kết quả giải ngân, hiệu quảcủa chương trình, dự án theo yê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 .Quy định về chế độ báo cáo của các chương trình, dự án. 1.Chủ dự án chịu trách nhiệm thực hiện báo cáo hàng quý, 6 tháng, hàng năm và báocáo khi kết thúc dự án, theo các mẫu quy định tại Phụ lục số 4, Phụ lục số 5,Phụ lục số 7, Phụ lục số 8 và Phụ lục số 9 của Thông tư số 06/2001/TT-BKH ngày20/9/2001 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22 .Nghiệm thu, khai thác sử dụng. Cácchương trình, dự án về đầu tư xây dựng cơ bản, trước khi hoàn thiện đưa vào sửdụng, chủ dự án phải thực hiện đúng quy định của Nhà nước về nghiệm thu, bàngiao từng phần hay toàn phần và đăng ký tài sản, quyết toán vốn công trình theocác quy định hiện hành của Nhà nước về đầu tư xây dựng cơ bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Chương III. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23 . Thủ trưởng các đơn vị thực hiện dự án, Thủ trưởng các vụ, cục cóliên quan của Bộ Y tế chịu tráchnhiệm phổ biến và thi hành Quy định này. Trong quá trình thực hiện, Quy địnhnày có thể được Bộ trưởng Bộ Y tếxem xét, bổ sung, điều chỉnh, sửa đổi cho phù hợp với tình hình thực tế./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc Ban hành Quy định Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) của Bộ Y tế
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) của Bộ Y tế.
Điều 2 Điều 2 . Quyết định này có hiệu lựcsau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Quyết định số 2790/2002/QĐ-BYT ngày 25 tháng 7 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Quy định quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) của Bộ Y tế.
Điều 3 Điều 3 . Các Ông, Bà: Tổng Cục trưởng, Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Cục trưởng các Cục-Bộ Y tế, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan và Giám đốc các chương trình, dự án sử dụng nguồn ODA chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về việc quản lý và sử dụng n...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này điều chỉnh mọi hoạt động liên quan đến vận động, quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức của Bộ Y tế. Hỗ trợ phát triển chính thức (sau đây gọi tắt là ODA) trong Quy định này được hiểu là hoạt động hợp tác phát triển giữa Nhà nước hoặc Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việ...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng cho tất cả các chương trình, dự án ODA và các khoản viện trợ ODA khác (sau đây gọi chung là chương trình, dự án) do các Vụ, Tổng Cục, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ - Bộ Y tế và các đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Y tế vận động, tiếp nhận, quản lý và sử dụng. 2. Đối với viện trợ ODA về y tế...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc cơ bản trong quản lý và sử dụng ODA của Bộ Y tế 1. Nguồn ODA của Bộ Y tế là nguồn vốn quan trọng của ngân sách nhà nước phải được quản lý và sử dụng theo những nguyên tắc đã được nêu tại Điều 2, Quy chế quản lý và sử dụng nguồn ODA ban hành kèm theo Nghị định số 131/2006/NĐ-CP ngày 09/11/2006 của Chính phủ. 2. Thu hú...