Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 29

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Bãi bỏ Quyết định số 52/2012/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phương thức đầu tư xây dựng chợ mới, nâng cấp, cải tạo chợ hạng 2, hạng 3 trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế Quản lý và Sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bến Tre

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế Quản lý và Sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bến Tre
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ Quyết định số 52/2012/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phương thức đầu tư xây dựng chợ mới, nâng cấp, cải tạo chợ hạng 2, hạng 3 trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 52/2012/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phương thức đầu tư xây dựng chợ mới, nâng cấp, cải tạo chợ hạng 2, hạng 3 trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý và Sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bến Tre.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế Quản lý và Sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bến Tre.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 52/2012/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phương thức đầu tư xây dựng chợ mới, nâng cấp, cải tạo chợ hạng 2, hạng 3 trên địa bàn tỉnh Bình T...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 6 năm 2017.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Công Thương có trách nhiệm hướng dẫn tổ chức thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Công Thương có trách nhiệm hướng dẫn tổ chức thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 6 năm 2017.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Nơi nhận : TM. ỦY BAN NHÂN DÂN - Như Điều 3; CHỦ TỊCH - Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra văn bản); - Thường trực Tỉn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc Sở Tài chính; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Công Thương
  • Giám đốc Sở Tài chính
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức có liên quan căn cứ...
  • - Như Điều 3; CHỦ TỊCH
  • - Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra văn bản);
Rewritten clauses
  • Left: Nơi nhận : TM. ỦY BAN NHÂN DÂN Right: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định Quản lý và Sử dụng kinh phí khuyến công tỉnh Bến Tre theo quy định tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ về khuyến công; Thông tư số 46/2012/TT-BCT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ Công Thương quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 45/2012/NĐ-CP...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng được hỗ trợ từ kinh phí khuyến công 1. Tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp-tiểu thủ công nghiệp, bao gồm: Doanh nghiệp nhỏ và vừa, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ kinh doanh thành lập và hoạt động theo quy định của pháp luật; các cơ sở sản xuất công nghiệp áp dụng sản xuất sạch hơn trên địa bàn tỉnh Bến...
Điều 3. Điều 3. Nguồn kinh phí đảm bảo cho hoạt động khuyến công 1. Kinh phí khuyến công tỉnh Bến Tre (sau đây gọi tắt là kinh phí khuyến công) là nguồn tài chính của Nhà nước được hình thành nhằm khuyến khích và hỗ trợ các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất công nghiệp-tiểu thủ công nghiệp, áp dụng sản xuất sạch hơn trong c...
Điều 4. Điều 4. Nội dung chi hoạt động khuyến công 1. Thực hiện theo các nội dung chi hoạt động khuyến công quy định tại Điều 5 của Thông tư liên tịch 26/2014/TTLT-BTC-BCT hướng dẫn trình tự lập, quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công quốc gia và kinh phí khuyến công địa phương. 2. Chi các hoạt động hỗ trợ tư vấn và áp dụng sản xuất sạch hơn. 3...
Điều 5. Điều 5. Ngành nghề được xem xét hỗ trợ kinh phí khuyến công 1. Tổ chức, cá nhân quy định tại Khoản 1, Điều 3 Quy chế này đầu tư sản xuất vào các ngành, nghề sau đây được hưởng các chính sách khuyến công theo các nội dung quy định tại Điều 4 Quy chế này, bao gồm: a) Công nghiệp chế biến nông-lâm-thuỷ sản và chế biến thực phẩm; b) Sản xu...
Điều 6 Điều 6 . Điều kiện để được xem xét hỗ trợ từ kinh phí khuyến công 1. Đối với các cơ sở công nghiệp: a) Có nội dung phù hợp với nội dung quy định tại Khoản 1, Khoản 2 của Điều 4 và ngành nghề phù hợp với danh mục ngành nghề được quy định tại Điều 5 Quy chế này; b) Có đề án, dự án khả thi, phù hợp với Quy hoạch phát triển ngành công nghi...
Điều 7. Điều 7. Tiêu chí chọn lựa những đề án, dự án để hỗ trợ từ nguồn kinh phí khuyến công 1. Đối với các cơ sở công nghiệp: Kinh phí khuyến công ưu tiên hỗ trợ cho các đề án, dự án có nhiều trong các đặc điểm sau: a) Sản xuất sản phẩm mới hoặc có hàm lượng công nghệ cao đáp ứng được nhu cầu của thị trường; b) Áp dụng sản xuất sạch hơn trong...