Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

V/v phê duyệt Quy hoạch tài nguyên nước tỉnh Phú Thọ đến năm 2030

Open section

Tiêu đề

Về việc Quy định chế độ cho các đội tượng nuôi dưỡng xã hội tại các đơn vị thuộc Sở Lao động Thương binh và Xã hội

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Quy định chế độ cho các đội tượng nuôi dưỡng xã hội tại các đơn vị thuộc Sở Lao động Thương binh và Xã hội
Removed / left-side focus
  • V/v phê duyệt Quy hoạch tài nguyên nước tỉnh Phú Thọ đến năm 2030
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch tài nguyên nước tỉnh Phú Thọ đến năm 2030 với các nội dung chủ yếu sau: 1. Quan điểm quy hoạch - Quy hoạch tài nguyên nước tỉnh Phú Thọ tầm nhìn đến năm 2030 phải phù hợp với chiến lược quốc gia về tài nguyên nước; quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Phú Thọ và các quy hoạch ngành, lĩnh vực c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định chế độ tiền ăn cho các đối tượng xã hội được nuôi dưỡng tại các trung tâm nuôi dưỡng thuộc Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh như sau: - Tiền ăn cho Người có Công cách mạng là: 525.000đồng/người/tháng (Năm trăm hai mươi lăm ngàn đồng); - Tiền ăn cho Người tâm thần là: 840.000đồng/người/tháng (Tám trăm bốn mươi ngàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định chế độ tiền ăn cho các đối tượng xã hội được nuôi dưỡng tại các trung tâm nuôi dưỡng thuộc Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh như sau:
  • - Tiền ăn cho Người có Công cách mạng là: 525.000đồng/người/tháng
  • (Năm trăm hai mươi lăm ngàn đồng);
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch tài nguyên nước tỉnh Phú Thọ đến năm 2030 với các nội dung chủ yếu sau:
  • 1. Quan điểm quy hoạch
  • Quy hoạch tài nguyên nước tỉnh Phú Thọ tầm nhìn đến năm 2030 phải phù hợp với chiến lược quốc gia về tài nguyên nước
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường - Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành chức năng liên quan và UBND các huyện, thị xã, thành phố phổ biến nội dung Quy hoạch này đến các cấp, các ngành, các tổ chức liên quan. - Tổ chức, quản lý, kiểm tra và hướng dẫn các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức, cá nhân có liên q...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguồn kinh phí để thực hiện chế độ tiền ăn cho các đối tượng: Trong dự toán ngân sách nhà nước tỉnh hàng năm của ngành Lao động, Thương binh và Xã hội đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguồn kinh phí để thực hiện chế độ tiền ăn cho các đối tượng: Trong dự toán ngân sách nhà nước tỉnh hàng năm của ngành Lao động, Thương binh và Xã hội đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường
  • - Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành chức năng liên quan và UBND các huyện, thị xã, thành phố phổ biến nội dung Quy hoạch này đến các cấp, các ngành, các tổ chức liên quan.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/02/2018. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./. PHỤ LỤC Các nhiệm vụ ưu tiên và phân kỳ thực hiện (Kèm theo Quyết định...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 2682/QĐ-UBND ngày 27/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./.
  • Các nhiệm vụ ưu tiên và phân kỳ thực hiện
  • (Kèm theo Quyết định số 04 /2018/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2018 của
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/02/2018. Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 2682/QĐ-UBND ngày 27/12/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động, Thương binh và Xã hội, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã Hương Thủy, Hương Trà và thành phố Huế chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.