Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương
28/2018/NĐ-CP
Right document
Về việc Ban hành Quy định về nội dung và mức hỗ trợ thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại trên địa bàn tỉnh Long An
57/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc Ban hành Quy định về nội dung và mức hỗ trợ thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại trên địa bàn tỉnh Long An
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc Ban hành Quy định về nội dung và mức hỗ trợ thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại trên địa bàn tỉnh Long An
- Quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về phát triển hoạt động ngoại thương thông qua xúc tiến thương mại, hoạt động của tổ chức xúc tiến thương mại của Việt Nam tại nước ngoài, hoạt động của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định vể nội dung và mức hỗ trợ thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại trên địa bàn tỉnh Long An.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định vể nội dung và mức hỗ trợ thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại trên địa bàn tỉnh Long An.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về phát triển hoạt động ngoại thương thông qua xúc tiến thương mại, hoạt động của tổ chức xúc tiến thương mại của Việt Nam tại nước ngoài,...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan, tổ chức xúc tiến thương mại trong nước; 2. Các tổ chức xúc tiến thương mại của Việt Nam tại nước ngoài; 3. Các tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam; 4. Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài tham gia, thực hiện các hoạt động ngoại thương, xúc tiến thương mại phát triển ngo...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Giám đốc Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các đơn vị, cá nhân liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/12/2019 và thay thế Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 05/10/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao Giám đốc Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các đơn vị, cá nhân liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/12/2019 và thay thế Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 05/10/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trìn...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các cơ quan, tổ chức xúc tiến thương mại trong nước;
- 2. Các tổ chức xúc tiến thương mại của Việt Nam tại nước ngoài;
Left
Chương II
Chương II CÁC HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI PHÁT TRIỂN NGOẠI THƯƠNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH VÀ MỨC HỖ TRỢ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH VÀ MỨC HỖ TRỢ
- CÁC HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
- PHÁT TRIỂN NGOẠI THƯƠNG
Left
Mục 1
Mục 1 NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI PHÁT TRIỂN NGOẠI THƯƠNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung hoạt động xúc tiến thương mại phát triển ngoại thương 1. Hoạt động kết nối giao thương, tham gia hệ thống phân phối ở nước ngoài và tại Việt Nam. 2. Hỗ trợ phát triển, vận hành hạ tầng thương mại, logistics phục vụ hoạt động ngoại thương. 3. Hỗ trợ nghiên cứu, phát triển nâng cao chất lượng sản phẩm, hàng hoá. 4. Đào t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Nội dung và mức hỗ trợ th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Tài chính
- Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh
- Điều 3. Nội dung hoạt động xúc tiến thương mại phát triển ngoại thương
- 1. Hoạt động kết nối giao thương, tham gia hệ thống phân phối ở nước ngoài và tại Việt Nam.
- 2. Hỗ trợ phát triển, vận hành hạ tầng thương mại, logistics phục vụ hoạt động ngoại thương.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hoạt động kết nối giao thương, tham gia hệ thống phân phối ở nước ngoài và tại Việt Nam 1. Tổ chức và tham gia hội nghị, hội chợ, triển lãm, giao dịch, sự kiện xúc tiến thương mại ở nước ngoài và tại Việt Nam phục vụ xuất khẩu, nhập khẩu. 2. Tư vấn, hỗ trợ xây dựng hệ thống phân phối và khu vực trưng bày, giới...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đơn vị tham gia thực hiện chương trình 1. Đơn vị tham gia thực hiện chương trình là các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, các hợp tác xã, cơ sở sản xuất, kinh doanh, tổ chức xúc tiến thương mại trên địa bàn tỉnh được thành lập theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Đơn vị tham gia thực hiện chương t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đơn vị tham gia thực hiện chương trình
- Đơn vị tham gia thực hiện chương trình là các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, các hợp tác xã, cơ sở sản xuất, kinh doanh, tổ chức xúc tiến thương mại trên địa bàn tỉnh đ...
- 2. Đơn vị tham gia thực hiện chương trình được hỗ trợ nguồn kinh phí thực hiện theo quy định tại Quyết định này.
- Điều 4. Hoạt động kết nối giao thương, tham gia hệ thống phân phối ở nước ngoài và tại Việt Nam
- 1. Tổ chức và tham gia hội nghị, hội chợ, triển lãm, giao dịch, sự kiện xúc tiến thương mại ở nước ngoài và tại Việt Nam phục vụ xuất khẩu, nhập khẩu.
- 2. Tư vấn, hỗ trợ xây dựng hệ thống phân phối và khu vực trưng bày, giới thiệu hàng hóa xuất khẩu ở nước ngoài và tại Việt Nam.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ phát triển, vận hành hạ tầng thương mại, logistics phục vụ hoạt động ngoại thương 1. Hỗ trợ phát triển hạ tầng thương mại, logistics phục vụ hoạt động ngoại thương gồm: Các trung tâm hội chợ, triển lãm, hạ tầng xúc tiến thương mại; các trung tâm logistics; các kho ngoại quan, điểm thu gom hàng lẻ (CFS). 2. Các hoạt động...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Cơ quan quản lý chương trình 1. Sở Công Thương là cơ quan được UBND tỉnh giao trách nhiệm quản lý chương trình, chịu trách nhiệm phối hợp với các ngành, địa phương liên quan tổ chức thực hiện chương trình: a) Hướng dẫn xây dựng đề án xúc tiến thương mại theo quy định tại Quyết định này; b) Đánh giá, thẩm định các kế hoạch, đề á...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Cơ quan quản lý chương trình
- 1. Sở Công Thương là cơ quan được UBND tỉnh giao trách nhiệm quản lý chương trình, chịu trách nhiệm phối hợp với các ngành, địa phương liên quan tổ chức thực hiện chương trình:
- a) Hướng dẫn xây dựng đề án xúc tiến thương mại theo quy định tại Quyết định này;
- Điều 5. Hỗ trợ phát triển, vận hành hạ tầng thương mại, logistics phục vụ hoạt động ngoại thương
- 1. Hỗ trợ phát triển hạ tầng thương mại, logistics phục vụ hoạt động ngoại thương gồm: Các trung tâm hội chợ, triển lãm, hạ tầng xúc tiến thương mại
- các trung tâm logistics
Left
Điều 6.
Điều 6. Hoạt động hỗ trợ nghiên cứu, phát triển, nâng cao chất lượng sản phẩm, hàng hóa 1. Hỗ trợ nghiên cứu sản phẩm, ngành hàng, thị trường a) Xây dựng và phát hành thông tin, cơ sở dữ liệu về sản phẩm, ngành hàng, thị trường; hướng dẫn, hỗ trợ doanh nghiệp tiếp cận, áp dụng và tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, điều kiệ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Kinh phí thực hiện chương trình Kinh phí thực hiện Chương trình được hình thành từ các nguồn sau: 1. Ngân sách nhà nước được UBND tỉnh giao hàng năm trong dự toán chi ngân sách hàng năm cho Sở Công Thương (Quỹ xúc tiến thương mại); 2. Đóng góp của các tổ chức, doanh nghiệp tham gia chương trình; 3. Tài trợ của các tổ chức, cá n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Kinh phí thực hiện chương trình
- Kinh phí thực hiện Chương trình được hình thành từ các nguồn sau:
- 1. Ngân sách nhà nước được UBND tỉnh giao hàng năm trong dự toán chi ngân sách hàng năm cho Sở Công Thương (Quỹ xúc tiến thương mại);
- Điều 6. Hoạt động hỗ trợ nghiên cứu, phát triển, nâng cao chất lượng sản phẩm, hàng hóa
- 1. Hỗ trợ nghiên cứu sản phẩm, ngành hàng, thị trường
- a) Xây dựng và phát hành thông tin, cơ sở dữ liệu về sản phẩm, ngành hàng, thị trường
Left
Điều 7.
Điều 7. Đào tạo, nâng cao năng lực xúc tiến thương mại, phát triển thị trường Đào tạo, tập huấn, tư vấn, nâng cao năng lực (trực tiếp và trực tuyến) a) Tìm kiếm, thu thập và xử lý thông tin thương mại, khảo sát và nghiên cứu thị trường, ngành hàng xuất khẩu; b) Xây dựng và triển khai chiến lược marketing xuất khẩu, nhập khẩu; c) Xâ...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Nguyên tắc hỗ trợ 1. Đối tượng thụ hưởng và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động xúc tiến thương mại được hưởng nhiều nội dung hỗ trợ trong Chương trình. 2. Trong cùng một nội dung hỗ trợ, đối tượng thụ hưởng và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động xúc tiến thương mại đã được hỗ trợ từ nguồn ngân sách khá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 . Nguyên tắc hỗ trợ
- 1. Đối tượng thụ hưởng và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động xúc tiến thương mại được hưởng nhiều nội dung hỗ trợ trong Chương trình.
- 2. Trong cùng một nội dung hỗ trợ, đối tượng thụ hưởng và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động xúc tiến thương mại đã được hỗ trợ từ nguồn ngân sách khác của Nhà nước thì không được xem...
- Điều 7. Đào tạo, nâng cao năng lực xúc tiến thương mại, phát triển thị trường
- Đào tạo, tập huấn, tư vấn, nâng cao năng lực (trực tiếp và trực tuyến)
- a) Tìm kiếm, thu thập và xử lý thông tin thương mại, khảo sát và nghiên cứu thị trường, ngành hàng xuất khẩu;
Left
Mục 2
Mục 2
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG TRÌNH CẤP QUỐC GIA VỀ XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
CHƯƠNG TRÌNH CẤP QUỐC GIA VỀ XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy định chung đối với Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại 1. Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại (Chương trình) bao gồm các hoạt động xúc tiến thương mại được thực hiện theo các tiêu chí a) Xúc tiến thương mại cho sản phẩm, ngành hàng có tiềm năng xuất khẩu của vùng kinh tế, của quốc gia, phát tr...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quản lý kinh phí xúc tiến thương mại của tỉnh 1. Sở Công Thương xây dựng kế hoạch, dự toán kinh phí xúc tiến thương mại và tổng hợp vào dự toán ngân sách hàng năm của Sở Công Thương gửi Sở Tài chính thẩm định trình UBND tỉnh quyết định. 2. Sau khi được UBND tỉnh quyết định phê duyệt kế hoạch và dự toán chi ngân sách cho Chương...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Sở Công Thương xây dựng kế hoạch, dự toán kinh phí xúc tiến thương mại và tổng hợp vào dự toán ngân sách hàng năm của Sở Công Thương gửi Sở Tài chính thẩm định trình UBND tỉnh quyết định.
- 2. Sau khi được UBND tỉnh quyết định phê duyệt kế hoạch và dự toán chi ngân sách cho Chương trình, Giám đốc Sở Công Thương phê duyệt Chương trình cụ thể; thực hiện các đề án thuộc chương trình do S...
- 3. Đơn vị chủ trì triển khai thực hiện và thanh, quyết toán kinh phí hỗ trợ theo hợp đồng đã ký.
- 1. Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại (Chương trình) bao gồm các hoạt động xúc tiến thương mại được thực hiện theo các tiêu chí
- a) Xúc tiến thương mại cho sản phẩm, ngành hàng có tiềm năng xuất khẩu của vùng kinh tế, của quốc gia, phát triển thị trường xuất khẩu;
- b) Nâng cao hiệu quả nhập khẩu, phục vụ phát triển sản xuất trong nước và xuất khẩu;
- Left: Điều 8. Quy định chung đối với Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại Right: Điều 8. Quản lý kinh phí xúc tiến thương mại của tỉnh
Left
Điều 9.
Điều 9. Nguồn kinh phí, nguyên tắc hỗ trợ và mức hỗ trợ kinh phí đối với các đề án xúc tiến thương mại trong Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại 1. Kinh phí thực hiện Chương trình từ các nguồn sau a) Ngân sách nhà nước cấp hàng năm phù hợp với chỉ tiêu tăng trưởng xuất khẩu do Quốc hội quyết định trong từng thời kỳ; b) Đón...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hoạt động xúc tiến thương mại phát triển ngoại thương 1. Hỗ trợ tối đa đến 100% đối với các hoạt động Kết nối giao thương, tham gia hệ thống phân phối ở nước ngoài và tại Việt Nam a) Tổ chức hoặc tham gia hội chợ, triển lãm quốc tế ở nước ngoài và tại Việt Nam đối với các sản phẩm xuất khẩu; tổ chức hội chợ, triển lãm tại Việt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Hoạt động xúc tiến thương mại phát triển ngoại thương
- 1. Hỗ trợ tối đa đến 100% đối với các hoạt động Kết nối giao thương, tham gia hệ thống phân phối ở nước ngoài và tại Việt Nam
- a) Tổ chức hoặc tham gia hội chợ, triển lãm quốc tế ở nước ngoài và tại Việt Nam đối với các sản phẩm xuất khẩu
- Điều 9. Nguồn kinh phí, nguyên tắc hỗ trợ và mức hỗ trợ kinh phí đối với các đề án xúc tiến thương mại trong Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại
- 1. Kinh phí thực hiện Chương trình từ các nguồn sau
- a) Ngân sách nhà nước cấp hàng năm phù hợp với chỉ tiêu tăng trưởng xuất khẩu do Quốc hội quyết định trong từng thời kỳ;
- Left: 2. Nguyên tắc hỗ trợ Right: Nội dung hỗ trợ:
Left
Điều 10.
Điều 10. Quy trình xây dựng đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại 1. Trước 30 tháng 5 của năm trước năm kế hoạch, đơn vị chủ trì thực hiện gửi 02 hồ sơ đề xuất đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại đến Bộ Công Thương. 2. Hồ sơ đề xuất đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Hoạt động xúc tiến thương mại phát triển thị trường trong nước 1. Hỗ trợ tối đa đến 100% đối với các hoạt động a) Điều tra, khảo sát, nghiên cứu thị trường trong nước; xây dựng cơ sở dữ liệu các mặt hàng quan trọng, thiết yếu; nghiên cứu phát triển hệ thống phân phối, cơ sở hạ tầng thương mại. Các ấn phẩm để phổ biến kết quả đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Hoạt động xúc tiến thương mại phát triển thị trường trong nước
- 1. Hỗ trợ tối đa đến 100% đối với các hoạt động
- a) Điều tra, khảo sát, nghiên cứu thị trường trong nước
- Điều 10. Quy trình xây dựng đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại
- 1. Trước 30 tháng 5 của năm trước năm kế hoạch, đơn vị chủ trì thực hiện gửi 02 hồ sơ đề xuất đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại đến Bộ Công Thương.
- 2. Hồ sơ đề xuất đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại của đơn vị chủ trì bao gồm
Left
Điều 11.
Điều 11. Bổ sung đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại 1. Trường hợp bổ sung đề án ngoài các đề án đã được phê duyệt, đơn vị chủ trì gửi 02 hồ sơ đề xuất bổ sung đề án đến Bộ Công Thương. 2. Hồ sơ đề xuất bổ sung đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại gồm a) Văn bản đề xuất đề án thự...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Nội dung Chương trình xúc tiến thương mại biên giới và mức hỗ trợ Hỗ trợ tối đa đến 100% đối với các hoạt động 1. Phát triển hệ thống phân phối hàng Việt vào khu vực biên giới, vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc và hải đảo; tổ chức, tham gia phiên chợ hàng Việt tại vùng biên giới Nội dung hỗ trợ: Chi phí vận chuyển; chi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hỗ trợ tối đa đến 100% đối với các hoạt động
- 1. Phát triển hệ thống phân phối hàng Việt vào khu vực biên giới, vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc và hải đảo; tổ chức, tham gia phiên chợ hàng Việt tại vùng biên giới
- Nội dung hỗ trợ: Chi phí vận chuyển
- 1. Trường hợp bổ sung đề án ngoài các đề án đã được phê duyệt, đơn vị chủ trì gửi 02 hồ sơ đề xuất bổ sung đề án đến Bộ Công Thương.
- 2. Hồ sơ đề xuất bổ sung đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại gồm
- a) Văn bản đề xuất đề án thực hiện Chương trình;
- Left: Điều 11. Bổ sung đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại Right: Điều 11. Nội dung Chương trình xúc tiến thương mại biên giới và mức hỗ trợ
Left
Điều 12.
Điều 12. Hợp đồng giao nhiệm vụ thực hiện đề án trong Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại 1. Căn cứ quyết định phê duyệt Chương trình của Bộ trưởng Bộ Công Thương, cơ quan quản lý nhà nước về xúc tiến thương mại thuộc Bộ Công Thương ký hợp đồng giao nhiệm vụ thực hiện đề án trong Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thươn...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Quy trình xây dựng đề án thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại 1. Trước ngày 15 tháng 7 của năm trước năm kế hoạch, Các đơn vị chủ trì xây dựng đề án xúc tiến thương mại hàng năm của tỉnh (01 bộ) gửi về Sở Công Thương. 2. Hồ sơ gồm a) Văn bản đề xuất đề án thực hiện Chương trình; b) Đề án chi tiết thực hiện hoạt động xúc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Trước ngày 15 tháng 7 của năm trước năm kế hoạch, Các đơn vị chủ trì xây dựng đề án xúc tiến thương mại hàng năm của tỉnh (01 bộ) gửi về Sở Công Thương.
- a) Văn bản đề xuất đề án thực hiện Chương trình;
- c) Bản sao không cần chứng thực quyết định thành lập hoặc Điều lệ (hoặc văn bản có giá trị tương đương), báo cáo tình hình hoạt động xúc tiến thương mại của đơn vị chủ trì trong năm gần nhất, văn b...
- Căn cứ quyết định phê duyệt Chương trình của Bộ trưởng Bộ Công Thương, cơ quan quản lý nhà nước về xúc tiến thương mại thuộc Bộ Công Thương ký hợp đồng giao nhiệm vụ thực hiện đề án trong Chương tr...
- 2. Nội dung hợp đồng giao nhiệm vụ thực hiện đề án trong Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại gồm
- b) Thời gian thực hiện;
- Left: Điều 12. Hợp đồng giao nhiệm vụ thực hiện đề án trong Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại Right: Điều 12. Quy trình xây dựng đề án thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại
- Left: c) Địa điểm diễn ra hoạt động xúc tiến thương mại; Right: b) Đề án chi tiết thực hiện hoạt động xúc tiến thương mại;
Left
Điều 13.
Điều 13. Điều chỉnh, thay đổi nội dung thực hiện đề án 1. Trường hợp điều chỉnh, thay đổi nội dung thực hiện của đề án đã được phê duyệt, tối thiểu 15 ngày trước ngày đầu tiên diễn ra hoạt động xúc tiến thương mại, đơn vị chủ trì phải có văn bản gửi Bộ Công Thương đề nghị điều chỉnh, thay đổi nội dung thực hiện đề án. 2. Trong vòng 07...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Bổ sung đề án thực hiện Chương trình 1. Trường hợp bổ sung đề án ngoài các đề án đã được phê duyệt, đơn vị chủ trì gửi hồ sơ (01 bộ) đề xuất bổ sung đề án đến Sở Công Thương. 2. Thành phần hồ sơ và cách thức gởi hồ sơ theo Khoản 2, Khoản 3, Điều 12 của Quyết định này
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Bổ sung đề án thực hiện Chương trình
- 1. Trường hợp bổ sung đề án ngoài các đề án đã được phê duyệt, đơn vị chủ trì gửi hồ sơ (01 bộ) đề xuất bổ sung đề án đến Sở Công Thương.
- 2. Thành phần hồ sơ và cách thức gởi hồ sơ theo Khoản 2, Khoản 3, Điều 12 của Quyết định này
- Điều 13. Điều chỉnh, thay đổi nội dung thực hiện đề án
- Trường hợp điều chỉnh, thay đổi nội dung thực hiện của đề án đã được phê duyệt, tối thiểu 15 ngày trước ngày đầu tiên diễn ra hoạt động xúc tiến thương mại, đơn vị chủ trì phải có văn bản gửi Bộ Cô...
- 2. Trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị, Bộ Công Thương trả lời bằng văn bản đồng ý hoặc không đồng ý về việc điều chỉnh, thay đổi các nội dung thực hiện đề án.
Left
Điều 14.
Điều 14. Báo cáo kết quả thực hiện đề án 1. Trong vòng 15 ngày kể từ ngày cuối cùng diễn ra hoạt động xúc tiến thương mại, đơn vị chủ trì phải gửi báo cáo bằng văn bản về kết quả thực hiện đề án đến Bộ Công Thương. 2. Đơn vị chủ trì có nghĩa vụ báo cáo, cung cấp tài liệu hoặc giải trình những vấn đề có liên quan đến việc triển khai đề...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định nội dung và mức hỗ trợ thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại trên địa bàn tỉnh Long An (sau đây gọi tắt là Chương trình). 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan quản lý, đơn vị chủ trì thực hiện, đơn vị tham gia thực hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định nội dung và mức hỗ trợ thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại trên địa bàn tỉnh Long An (sau đây gọi tắt là Chương trình).
- Điều 14. Báo cáo kết quả thực hiện đề án
- 1. Trong vòng 15 ngày kể từ ngày cuối cùng diễn ra hoạt động xúc tiến thương mại, đơn vị chủ trì phải gửi báo cáo bằng văn bản về kết quả thực hiện đề án đến Bộ Công Thương.
- 2. Đơn vị chủ trì có nghĩa vụ báo cáo, cung cấp tài liệu hoặc giải trình những vấn đề có liên quan đến việc triển khai đề án theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại Nghị định này.
Left
Điều 1
Điều 1 5 . Các hoạt động được hỗ trợ từ Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại 1. Kết nối giao thương, tham gia hệ thống phân phối ở nước ngoài và tại Việt Nam a) Tổ chức hội chợ, triển lãm quốc tế ở nước ngoài và tại Việt Nam đối với các sản phẩm xuất khẩu; tổ chức hội chợ, triển lãm tại Việt Nam đối với các sản ph...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 4 . Hợp đồng giao nhiệm vụ thực hiện đề án trong Chương trình 1. Căn cứ quyết định phê duyệt Chương trình đã được UBND tỉnh phê duyệt, Sở Công Thương ký hợp đồng giao nhiệm vụ thực hiện đề án trong Chương trình với các đơn vị chủ trì và thanh, quyết toán kinh phí hỗ trợ theo hợp đồng đã ký. 2. Nội dung hợp đồng giao nhiệm vụ thự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 4 . Hợp đồng giao nhiệm vụ thực hiện đề án trong Chương trình
- Căn cứ quyết định phê duyệt Chương trình đã được UBND tỉnh phê duyệt, Sở Công Thương ký hợp đồng giao nhiệm vụ thực hiện đề án trong Chương trình với các đơn vị chủ trì và thanh, quyết toán kinh ph...
- 2. Nội dung hợp đồng giao nhiệm vụ thực hiện đề án trong Chương trình:
- Điều 1 5 . Các hoạt động được hỗ trợ từ Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại
- 1. Kết nối giao thương, tham gia hệ thống phân phối ở nước ngoài và tại Việt Nam
- a) Tổ chức hội chợ, triển lãm quốc tế ở nước ngoài và tại Việt Nam đối với các sản phẩm xuất khẩu
Left
Mục 3
Mục 3
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG TRÌNH CẤP QUỐC GIA VỀ
CHƯƠNG TRÌNH CẤP QUỐC GIA VỀ XÂY DỰNG, PHÁT TRIỂN THƯƠNG HIỆU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 6 . Nguyên tắc, quy định chung đối với c hương trình cấp quốc gia về xây dựng, phát triển thương hiệu 1. Chương trình cấp quốc gia về xây dựng, phát triển thương hiệu là các hoạt động xúc tiến thương mại đặc thù thực hiện theo các tiêu chí: a) Hỗ trợ xây dựng, phát triển, quảng bá và bảo vệ thương hiệu của sản phẩm, doanh nghiệp...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 6 . Báo cáo kết quả thực hiện đề án 1. Trong vòng 30 ngày làm việc kể từ ngày cuối cùng diễn ra hoạt động xúc tiến thương mại, đơn vị chủ trì phải gửi báo cáo bằng văn bản về kết quả thực hiện đề án đến Sở Công Thương. 2. Đơn vị chủ trì có nghĩa vụ báo cáo, cung cấp tài liệu hoặc giải trình những vấn đề có liên quan đến việc tri...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 6 . Báo cáo kết quả thực hiện đề án
- 1. Trong vòng 30 ngày làm việc kể từ ngày cuối cùng diễn ra hoạt động xúc tiến thương mại, đơn vị chủ trì phải gửi báo cáo bằng văn bản về kết quả thực hiện đề án đến Sở Công Thương.
- 2. Đơn vị chủ trì có nghĩa vụ báo cáo, cung cấp tài liệu hoặc giải trình những vấn đề có liên quan đến việc triển khai đề án.
- Điều 1 6 . Nguyên tắc, quy định chung đối với c hương trình cấp quốc gia về xây dựng, phát triển thương hiệu
- 1. Chương trình cấp quốc gia về xây dựng, phát triển thương hiệu là các hoạt động xúc tiến thương mại đặc thù thực hiện theo các tiêu chí:
- a) Hỗ trợ xây dựng, phát triển, quảng bá và bảo vệ thương hiệu của sản phẩm, doanh nghiệp và ngành hàng, thúc đẩy phát triển ngoại thương;
Left
Điều 17.
Điều 17. Các chương trình cấp quốc gia về xây dựng, phát triển thương hiệu 1. Chương trình Thương hiệu quốc gia Việt Nam. 2. Chương trình xây dựng, phát triển thương hiệu ngành hàng Việt Nam. 3. Các chương trình khác do Thủ tướng Chính phủ quyết định.
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm và quyền hạn của Sở Công Thương 1. Tham mưu UBND tỉnh hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quyết định này. 2. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan giám sát, kiểm tra việc thực hiện Chương trình, bảo đảm chương trình được thực hiện theo đúng yêu cầu, mục tiêu, nội dung, tiến độ và quy định của pháp luật. 3. Chịu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Trách nhiệm và quyền hạn của Sở Công Thương
- 1. Tham mưu UBND tỉnh hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quyết định này.
- 2. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan giám sát, kiểm tra việc thực hiện Chương trình, bảo đảm chương trình được thực hiện theo đúng yêu cầu, mục tiêu, nội dung, tiến độ và quy định của...
- Điều 17. Các chương trình cấp quốc gia về xây dựng, phát triển thương hiệu
- 1. Chương trình Thương hiệu quốc gia Việt Nam.
- 2. Chương trình xây dựng, phát triển thương hiệu ngành hàng Việt Nam.
Left
Điều 18.
Điều 18. Chương trình Thương hiệu quốc gia Việt Nam 1. Chương trình Thương hiệu quốc gia Việt Nam là chương trình xúc tiến thương mại đặc thù, dài hạn của Chính phủ do Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành nhằm xây dựng, phát triển và bảo vệ thương hiệu sản phẩm, quảng bá hình ảnh quốc gia, thương hiệu quốc gia. 2. Nội dun...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có liên quan Các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm phối hợp với Sở Công Thương và các đơn vị chủ trì trong việc tổ chức thực hiện có hiệu quả các đề án xúc tiến thương mại của tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có liên quan
- Các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm phối hợp với Sở Công Thương và các đơn vị chủ trì trong việc tổ chức thực hiện có hiệu quả các đề án xúc tiến thương mại của tỉnh.
- Điều 18. Chương trình Thương hiệu quốc gia Việt Nam
- Chương trình Thương hiệu quốc gia Việt Nam là chương trình xúc tiến thương mại đặc thù, dài hạn của Chính phủ do Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành nhằm xây dựng, phát triển và bảo...
- 2. Nội dung bao gồm
Left
Điều 19.
Điều 19. Chương trình xây dựng, phát triển thương hiệu ngành hàng Việt Nam 1. Chương trình xây dựng, phát triển thương hiệu ngành hàng Việt Nam là chương trình xúc tiến thương mại đặc thù, dài hạn của Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ chủ trì thực hiện nhằm xây dựng và quảng bá thương hiệu ở cấp quốc gia cho các ngành hàng phù hợp vớ...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Trách nhiệm của đơn vị chủ trì 1. Tổ chức thực hiện các đề án được phê duyệt theo đúng mục tiêu, nội dung, tiến độ, dự toán đã được duyệt; đảm bảo sử dụng kinh phí tiết kiệm, có hiệu quả và chịu trách nhiệm về nội dung chi theo đúng chế độ tài chính hiện hành. 2. Phối hợp và phân công các đơn vị tham gia thực hiện từng nội dun...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Trách nhiệm của đơn vị chủ trì
- 1. Tổ chức thực hiện các đề án được phê duyệt theo đúng mục tiêu, nội dung, tiến độ, dự toán đã được duyệt
- đảm bảo sử dụng kinh phí tiết kiệm, có hiệu quả và chịu trách nhiệm về nội dung chi theo đúng chế độ tài chính hiện hành.
- Điều 19. Chương trình xây dựng, phát triển thương hiệu ngành hàng Việt Nam
- Chương trình xây dựng, phát triển thương hiệu ngành hàng Việt Nam là chương trình xúc tiến thương mại đặc thù, dài hạn của Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ chủ trì thực hiện nhằm xây dựng và quả...
- 2. Nội dung các chương trình xây dựng, phát triển thương hiệu ngành hàng Việt Nam bao gồm
Left
Mục 4
Mục 4
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG, XÂY DỰNG, QUẢNG BÁ THƯƠNG HIỆU SẢN PHẨM DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG THỰC HIỆN
CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG, XÂY DỰNG, QUẢNG BÁ THƯƠNG HIỆU SẢN PHẨM DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Nguyên tắc, quy định chung 1. Chương trình phát triển thị trường, xây dựng, quảng bá thương hiệu sản phẩm do chính quyền địa phương thực hiện bao gồm các hoạt động xúc tiến thương mại nhằm phát triển thị trường, xây dựng, quảng bá thương hiệu sản phẩm, hàng hóa, hỗ trợ các sản phẩm có thế mạnh của địa phương phục vụ mục tiêu p...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Trách nhiệm của đơn vị tham gia chương trình Thực hiện nghiêm túc các quy định khi tham gia các chương trình theo hướng dẫn của đơn vị chủ trì. Sử dụng kinh phí hỗ trợ theo đúng nội dung đã đăng ký. Thực hiện báo cáo có liên quan theo quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 20. Trách nhiệm của đơn vị tham gia chương trình
- Thực hiện nghiêm túc các quy định khi tham gia các chương trình theo hướng dẫn của đơn vị chủ trì. Sử dụng kinh phí hỗ trợ theo đúng nội dung đã đăng ký. Thực hiện báo cáo có liên quan theo quy định.
- Điều 20. Nguyên tắc, quy định chung
- Chương trình phát triển thị trường, xây dựng, quảng bá thương hiệu sản phẩm do chính quyền địa phương thực hiện bao gồm các hoạt động xúc tiến thương mại nhằm phát triển thị trường, xây dựng, quảng...
- 2. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan liên quan phối hợp với chính quyền địa phương để xây dựng chương trình phát triển thị trường, xây dựng, quảng bá thương hiệu sản phẩm do chính quyền địa phương...
Left
Điều 21.
Điều 21. Nội dung và kinh phí thực hiện 1. Chính quyền địa phương quy định nội dung cụ thể cho các chương trình phát triển thị trường, xây dựng, quảng bá thương hiệu sản phẩm tại địa phương và mức hỗ trợ kinh phí phù hợp với thực tế của địa phương. 2. Nguồn kinh phí cho hoạt động phát triển thị trường, xây dựng, quảng bá thương hiệu sả...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân có thành tích trong thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại của tỉnh thì được xem xét, khen thưởng theo quy định. 2. Các tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quyết định này, tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Khen thưởng và xử lý vi phạm
- 1. Các tổ chức, cá nhân có thành tích trong thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại của tỉnh thì được xem xét, khen thưởng theo quy định.
- 2. Các tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quyết định này, tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định pháp luật.
- Điều 21. Nội dung và kinh phí thực hiện
- 1. Chính quyền địa phương quy định nội dung cụ thể cho các chương trình phát triển thị trường, xây dựng, quảng bá thương hiệu sản phẩm tại địa phương và mức hỗ trợ kinh phí phù hợp với thực tế của...
- 2. Nguồn kinh phí cho hoạt động phát triển thị trường, xây dựng, quảng bá thương hiệu sản phẩm do chính quyền địa phương thực hiện từ các nguồn sau
Left
Chương III
Chương III HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI CỦA VIỆT NAM TẠI NƯỚC NGOÀI
Open sectionRight
Chương III
Chương III XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- VIỆT NAM TẠI NƯỚC NGOÀI
- Left: HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI CỦA Right: XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
Left
Điều 22.
Điều 22. Nguyên tắc hoạt động 1. Các tổ chức xúc tiến thương mại của Việt Nam được thành lập và hoạt động tại nước ngoài phải tuân thủ theo pháp luật của Việt Nam và pháp luật nước sở tại. 2. Các tổ chức xúc tiến thương mại của Việt Nam tại nước ngoài không thuộc các bộ, cơ quan ngang bộ không được sử dụng danh nghĩa nhà nước Việt Nam...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện Quy định, nếu phát sinh những vấn đề cần điều chỉnh, bổ sung, giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan đề xuất trình UBND tỉnh xem xét, quyết định./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong quá trình thực hiện Quy định, nếu phát sinh những vấn đề cần điều chỉnh, bổ sung, giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan đề xuất trình UBND tỉnh xem xét, quyết định./.
- 1. Các tổ chức xúc tiến thương mại của Việt Nam được thành lập và hoạt động tại nước ngoài phải tuân thủ theo pháp luật của Việt Nam và pháp luật nước sở tại.
- 2. Các tổ chức xúc tiến thương mại của Việt Nam tại nước ngoài không thuộc các bộ, cơ quan ngang bộ không được sử dụng danh nghĩa nhà nước Việt Nam trong quá trình thành lập, hoạt động.
- Left: Điều 22. Nguyên tắc hoạt động Right: Điều 22. Điều khoản thi hành
Left
Điều 23.
Điều 23. Nội dung hoạt động xúc tiến thương mại của Việt Nam tại nước ngoài nhằm phát triển ngoại thương 1. Các tổ chức xúc tiến thương mại thuộc các bộ, cơ quan ngang bộ a) Chủ trì, phối hợp với đại diện thương mại và các bộ phận liên quan của Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tại nước ngoài triển khai các hoạt...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Mục tiêu của chương trình 1. Tăng cường hoạt động xúc tiến thương mại, phát triển ngoại thương, phát triển thị trường trong nước và thương mại biên giới. 2. Hỗ trợ công tác quy hoạch, vận hành hạ tầng thương mại. 3. Gắn kết các hoạt động xúc tiến thương mại với hoạt động xúc tiến đầu tư và du lịch trong tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Mục tiêu của chương trình
- 2. Hỗ trợ công tác quy hoạch, vận hành hạ tầng thương mại.
- 3. Gắn kết các hoạt động xúc tiến thương mại với hoạt động xúc tiến đầu tư và du lịch trong tỉnh.
- Điều 23. Nội dung hoạt động xúc tiến thương mại của Việt Nam tại nước ngoài nhằm phát triển ngoại thương
- 1. Các tổ chức xúc tiến thương mại thuộc các bộ, cơ quan ngang bộ
- a) Chủ trì, phối hợp với đại diện thương mại và các bộ phận liên quan của Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tại nước ngoài triển khai các hoạt động xúc tiến thương mại;
- Left: g) Các hoạt động xúc tiến thương mại phát triển ngoại thương khác theo quy định của pháp luật. Right: 1. Tăng cường hoạt động xúc tiến thương mại, phát triển ngoại thương, phát triển thị trường trong nước và thương mại biên giới.
Left
Chương IV
Chương IV HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
- HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
- NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
Left
Mục 1
Mục 1 NGUYÊN TẮC HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Nguyên tắc hoạt động 1. Tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài bao gồm các tổ chức thuộc Chính phủ hoặc phi Chính phủ, các hội, hiệp hội (hoặc các hình thức khác tương đương) được thành lập theo pháp luật của nước nơi tổ chức đặt trụ sở khi thực hiện các hoạt động liên quan đến xúc tiến thương mại tại Việt Nam phải thành lập V...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Đơn vị chủ trì thực hiện chương trình 1. Đơn vị chủ trì thực hiện chương trình Tổ chức xúc tiến thương mại; các cơ quan, đơn vị, Hiệp hội, Tổng công ty ngành hàng (trong trường hợp ngành hàng không có Hiệp hội) có chương trình, đề án xúc tiến thương mại đáp ứng các mục tiêu, yêu cầu, điều kiện quy định tại Quyết định này và đượ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Đơn vị chủ trì thực hiện chương trình
- 1. Đơn vị chủ trì thực hiện chương trình
- Tổ chức xúc tiến thương mại
- Điều 24. Nguyên tắc hoạt động
- Tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài bao gồm các tổ chức thuộc Chính phủ hoặc phi Chính phủ, các hội, hiệp hội (hoặc các hình thức khác tương đương) được thành lập theo pháp luật của nước nơi tổ...
- Các tổ chức xúc tiến thương mại quy định tại khoản 1 Điều này không bao gồm thương nhân nước ngoài, tổ chức phi chính phủ nước ngoài, tổ chức hợp tác, nghiên cứu, cơ sở văn hóa giáo dục và các tổ c...
Left
Điều 25.
Điều 25. Nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài 1. Văn phòng đại diện tại Việt Nam của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài chỉ được thực hiện các hoạt động liên quan đến xúc tiến thương mại tại Việt Nam bao gồm a) Thực hiện chức năng văn phòng liên lạc; b) Thực hiện các hoạt...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Điều chỉnh và chấm dứt thực hiện đề án 1. Trường hợp có điều chỉnh, thay đổi nội dung, thời gian thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại đã được phê duyệt các đơn vị chủ trì phải có văn bản giải thích rõ lý do và kiến nghị phương án điều chỉnh gửi Sở Công Thương thẩm định. Trường hợp điều chỉnh không làm thay đổi tổng dự to...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Điều chỉnh và chấm dứt thực hiện đề án
- Trường hợp có điều chỉnh, thay đổi nội dung, thời gian thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại đã được phê duyệt các đơn vị chủ trì phải có văn bản giải thích rõ lý do và kiến nghị phương án điề...
- Trường hợp điều chỉnh không làm thay đổi tổng dự toán và không thay đổi mục tiêu chương trình đã được phê duyệt, Sở Công Thương xem xét cho điều chỉnh
- Điều 25. Nội dung hoạt động của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài
- 1. Văn phòng đại diện tại Việt Nam của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài chỉ được thực hiện các hoạt động liên quan đến xúc tiến thương mại tại Việt Nam bao gồm
- a) Thực hiện chức năng văn phòng liên lạc;
Left
Mục 2
Mục 2 CẤP, SỬA ĐỔI, CẤP LẠI, GIA HẠN GIẤY PHÉP THÀNH LẬP VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN; THÔNG BÁO HOẠT ĐỘNG, MỞ TÀI KHOẢN, BÁO CÁO, CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG CỦA VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN CỦA TỔ CHỨC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI NƯỚC NGOÀI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam 1. Tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài gửi 01 hồ sơ đến Bộ Công Thương để đề nghị cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện tại Việt Nam. 2. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện bao gồm a) Văn bản đề nghị cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Sửa đổi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện 1. Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài được sửa đổi trong các trường hợp sau a) Thay đổi người đứng đầu của Văn phòng đại diện; b) Thay đổi địa điểm đặt trụ sở của Văn phòng đại diện; c) Thay đổi tên gọi hoặc hoạt động của Văn phòng đạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28
Điều 28 . Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện 1. Tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài được cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện khi a) Có nhu cầu tiếp tục hoạt động tại Việt Nam theo hình thức Văn phòng đại diện; b) Tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài vẫn đang hoạt động theo pháp luật của nước nơi tổ chức xúc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện 1. Tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài được gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện khi a) Có nhu cầu tiếp tục hoạt động tại Việt Nam theo hình thức Văn phòng đại diện; b) Tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài vẫn đang hoạt động theo pháp luật của nước nơi tổ chức xúc t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Thông báo hoạt động của Văn phòng đại diện 1. Trong thời hạn 45 ngày kể từ ngày được cấp, cấp lại, sửa đổi, gia hạn Giấy phép thành lập, Văn phòng đại diện phải thông báo hoạt động bằng hình thức đăng báo viết hoặc báo điện tử được phép phát hành tại Việt Nam trong 03 số liên tiếp. 2. Nội dung thông báo gồm a) Tên, địa chỉ trụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Mở tài khoản 1. Văn phòng đại diện được mở tài khoản bằng ngoại tệ và tài khoản bằng đồng Việt Nam tại Ngân hàng được phép hoạt động tại Việt Nam và chỉ được sử dụng tài khoản này vào hoạt động của Văn phòng đại diện. 2. Việc mở, sử dụng và đóng tài khoản của Văn phòng đại diện thực hiện theo quy định của pháp luật về ngân hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 2. Báo cáo hoạt động 1. Định kỳ hàng năm, trước ngày làm việc cuối cùng của tháng 01 năm kế tiếp, Văn phòng đại diện phải gửi báo cáo bằng văn bản theo mẫu XTTMNN-6 ban hành kèm theo Nghị định này về hoạt động trong năm của mình tới cơ quan cấp Giấy phép. 2. Văn phòng đại diện phải thực hiện chế độ báo cáo tài chính, chế độ báo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Chấm dứt hoạt động và thu hồi Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện 1. Văn phòng đại diện chấm dứt hoạt động trong các trường hợp sau a) Theo đề nghị của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài và được cơ quan cấp Giấy phép chấp thuận; b) Khi tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài chấm dứt hoạt động theo pháp luật của nước nơi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Trách nhiệm thi hành của các tổ chức liên quan 1. Bộ Công Thương chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện các nhiệm vụ sau a) Điều phối các hoạt động xúc tiến thương mại phát triển ngoại thương tại Việt Nam và nước ngoài; b) Chủ trì, phối hợp với các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan có liên quan, chính quyền địa phương tổ chức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. 2. Nghị định số 100/2011/NĐ-CP ngày 28 tháng 10 năm 2011 của Chính phủ quy định về thành lập và hoạt động Văn phòng đại diện của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực. Các tổ chức xúc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections