Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 31
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 20

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
1 Reduced
28 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc Ban hành Quy định về nội dung và mức hỗ trợ thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại trên địa bàn tỉnh Long An

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương
Removed / left-side focus
  • Về việc Ban hành Quy định về nội dung và mức hỗ trợ thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại trên địa bàn tỉnh Long An
explicit-citation Similarity 0.21 reduced

Chương trình xúc tiến thương mại trên địa bàn tỉnh Long An

Chương trình xúc tiến thương mại trên địa bàn tỉnh Long An ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Căn cứ Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Lật quản lý ngoại thương và một số biện pháp phát triển ngoại thương; Căn cứ Thông tư số 171/2014/T...

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương

Open section

The right-side section removes or condenses 9 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Chương trình xúc tiến thương mại trên địa bàn tỉnh Long An
  • ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
  • Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Rewritten clauses
  • Left: Căn cứ Nghị định số 28/2018/NĐ-CP ngày 01/3/2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Lật quản lý ngoại thương và một số biện pháp phát triển ngoại thương; Right: Quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về một số biện pháp phát triển ngoại thương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định vể nội dung và mức hỗ trợ thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại trên địa bàn tỉnh Long An.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về phát triển hoạt động ngoại thương thông qua xúc tiến thương mại, hoạt động của tổ chức xúc tiến thương mại của Việt Nam tại nước ngoài, hoạt động của tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết Luật Quản lý ngoại thương về phát triển hoạt động ngoại thương thông qua xúc tiến thương mại, hoạt động của tổ chức xúc tiến thương mại của Việt Nam tại nước ngoài,...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Quy định vể nội dung và mức hỗ trợ thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại trên địa bàn tỉnh Long An.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các đơn vị, cá nhân liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/12/2019 và thay thế Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 05/10/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan, tổ chức xúc tiến thương mại trong nước; 2. Các tổ chức xúc tiến thương mại của Việt Nam tại nước ngoài; 3. Các tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài tại Việt Nam; 4. Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài tham gia, thực hiện các hoạt động ngoại thương, xúc tiến thương mại phát triển ngo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các cơ quan, tổ chức xúc tiến thương mại trong nước;
  • 2. Các tổ chức xúc tiến thương mại của Việt Nam tại nước ngoài;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Giám đốc Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các đơn vị, cá nhân liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/12/2019 và thay thế Quyết định số 54/2016/QĐ-UBND ngày 05/10/2016 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trìn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY ĐỊNH Nội dung và mức hỗ trợ th...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nội dung hoạt động xúc tiến thương mại phát triển ngoại thương 1. Hoạt động kết nối giao thương, tham gia hệ thống phân phối ở nước ngoài và tại Việt Nam. 2. Hỗ trợ phát triển, vận hành hạ tầng thương mại, logistics phục vụ hoạt động ngoại thương. 3. Hỗ trợ nghiên cứu, phát triển nâng cao chất lượng sản phẩm, hàng hoá. 4. Đào t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nội dung hoạt động xúc tiến thương mại phát triển ngoại thương
  • 1. Hoạt động kết nối giao thương, tham gia hệ thống phân phối ở nước ngoài và tại Việt Nam.
  • 2. Hỗ trợ phát triển, vận hành hạ tầng thương mại, logistics phục vụ hoạt động ngoại thương.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Tài chính
  • Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định nội dung và mức hỗ trợ thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại trên địa bàn tỉnh Long An (sau đây gọi tắt là Chương trình). 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với cơ quan quản lý, đơn vị chủ trì thực hiện, đơn vị tham gia thực hiện...

Open section

Điều 1

Điều 1 5 . Các hoạt động được hỗ trợ từ Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại 1. Kết nối giao thương, tham gia hệ thống phân phối ở nước ngoài và tại Việt Nam a) Tổ chức hội chợ, triển lãm quốc tế ở nước ngoài và tại Việt Nam đối với các sản phẩm xuất khẩu; tổ chức hội chợ, triển lãm tại Việt Nam đối với các sản ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 5 . Các hoạt động được hỗ trợ từ Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại
  • 1. Kết nối giao thương, tham gia hệ thống phân phối ở nước ngoài và tại Việt Nam
  • a) Tổ chức hội chợ, triển lãm quốc tế ở nước ngoài và tại Việt Nam đối với các sản phẩm xuất khẩu
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định nội dung và mức hỗ trợ thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại trên địa bàn tỉnh Long An (sau đây gọi tắt là Chương trình).
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mục tiêu của chương trình 1. Tăng cường hoạt động xúc tiến thương mại, phát triển ngoại thương, phát triển thị trường trong nước và thương mại biên giới. 2. Hỗ trợ công tác quy hoạch, vận hành hạ tầng thương mại. 3. Gắn kết các hoạt động xúc tiến thương mại với hoạt động xúc tiến đầu tư và du lịch trong tỉnh.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Hợp đồng giao nhiệm vụ thực hiện đề án trong Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại 1. Căn cứ quyết định phê duyệt Chương trình của Bộ trưởng Bộ Công Thương, cơ quan quản lý nhà nước về xúc tiến thương mại thuộc Bộ Công Thương ký hợp đồng giao nhiệm vụ thực hiện đề án trong Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thươn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Hợp đồng giao nhiệm vụ thực hiện đề án trong Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại
  • Căn cứ quyết định phê duyệt Chương trình của Bộ trưởng Bộ Công Thương, cơ quan quản lý nhà nước về xúc tiến thương mại thuộc Bộ Công Thương ký hợp đồng giao nhiệm vụ thực hiện đề án trong Chương tr...
  • 2. Nội dung hợp đồng giao nhiệm vụ thực hiện đề án trong Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại gồm
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mục tiêu của chương trình
  • 1. Tăng cường hoạt động xúc tiến thương mại, phát triển ngoại thương, phát triển thị trường trong nước và thương mại biên giới.
  • 2. Hỗ trợ công tác quy hoạch, vận hành hạ tầng thương mại.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đơn vị chủ trì thực hiện chương trình 1. Đơn vị chủ trì thực hiện chương trình Tổ chức xúc tiến thương mại; các cơ quan, đơn vị, Hiệp hội, Tổng công ty ngành hàng (trong trường hợp ngành hàng không có Hiệp hội) có chương trình, đề án xúc tiến thương mại đáp ứng các mục tiêu, yêu cầu, điều kiện quy định tại Quyết định này và đượ...

Open section

Điều 3

Điều 3 2. Báo cáo hoạt động 1. Định kỳ hàng năm, trước ngày làm việc cuối cùng của tháng 01 năm kế tiếp, Văn phòng đại diện phải gửi báo cáo bằng văn bản theo mẫu XTTMNN-6 ban hành kèm theo Nghị định này về hoạt động trong năm của mình tới cơ quan cấp Giấy phép. 2. Văn phòng đại diện phải thực hiện chế độ báo cáo tài chính, chế độ báo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 2. Báo cáo hoạt động
  • Định kỳ hàng năm, trước ngày làm việc cuối cùng của tháng 01 năm kế tiếp, Văn phòng đại diện phải gửi báo cáo bằng văn bản theo mẫu XTTMNN-6 ban hành kèm theo Nghị định này về hoạt động trong năm c...
  • 2. Văn phòng đại diện phải thực hiện chế độ báo cáo tài chính, chế độ báo cáo thống kê theo các quy định của pháp luật Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đơn vị chủ trì thực hiện chương trình
  • 1. Đơn vị chủ trì thực hiện chương trình
  • Tổ chức xúc tiến thương mại
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đơn vị tham gia thực hiện chương trình 1. Đơn vị tham gia thực hiện chương trình là các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, các hợp tác xã, cơ sở sản xuất, kinh doanh, tổ chức xúc tiến thương mại trên địa bàn tỉnh được thành lập theo quy định của pháp luật hiện hành. 2. Đơn vị tham gia thực hiện chương t...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hoạt động kết nối giao thương, tham gia hệ thống phân phối ở nước ngoài và tại Việt Nam 1. Tổ chức và tham gia hội nghị, hội chợ, triển lãm, giao dịch, sự kiện xúc tiến thương mại ở nước ngoài và tại Việt Nam phục vụ xuất khẩu, nhập khẩu. 2. Tư vấn, hỗ trợ xây dựng hệ thống phân phối và khu vực trưng bày, giới...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hoạt động kết nối giao thương, tham gia hệ thống phân phối ở nước ngoài và tại Việt Nam
  • 1. Tổ chức và tham gia hội nghị, hội chợ, triển lãm, giao dịch, sự kiện xúc tiến thương mại ở nước ngoài và tại Việt Nam phục vụ xuất khẩu, nhập khẩu.
  • 2. Tư vấn, hỗ trợ xây dựng hệ thống phân phối và khu vực trưng bày, giới thiệu hàng hóa xuất khẩu ở nước ngoài và tại Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đơn vị tham gia thực hiện chương trình
  • Đơn vị tham gia thực hiện chương trình là các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, các hợp tác xã, cơ sở sản xuất, kinh doanh, tổ chức xúc tiến thương mại trên địa bàn tỉnh đ...
  • 2. Đơn vị tham gia thực hiện chương trình được hỗ trợ nguồn kinh phí thực hiện theo quy định tại Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Cơ quan quản lý chương trình 1. Sở Công Thương là cơ quan được UBND tỉnh giao trách nhiệm quản lý chương trình, chịu trách nhiệm phối hợp với các ngành, địa phương liên quan tổ chức thực hiện chương trình: a) Hướng dẫn xây dựng đề án xúc tiến thương mại theo quy định tại Quyết định này; b) Đánh giá, thẩm định các kế hoạch, đề á...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ phát triển, vận hành hạ tầng thương mại, logistics phục vụ hoạt động ngoại thương 1. Hỗ trợ phát triển hạ tầng thương mại, logistics phục vụ hoạt động ngoại thương gồm: Các trung tâm hội chợ, triển lãm, hạ tầng xúc tiến thương mại; các trung tâm logistics; các kho ngoại quan, điểm thu gom hàng lẻ (CFS). 2. Các hoạt động...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hỗ trợ phát triển, vận hành hạ tầng thương mại, logistics phục vụ hoạt động ngoại thương
  • 1. Hỗ trợ phát triển hạ tầng thương mại, logistics phục vụ hoạt động ngoại thương gồm: Các trung tâm hội chợ, triển lãm, hạ tầng xúc tiến thương mại
  • các trung tâm logistics
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Cơ quan quản lý chương trình
  • 1. Sở Công Thương là cơ quan được UBND tỉnh giao trách nhiệm quản lý chương trình, chịu trách nhiệm phối hợp với các ngành, địa phương liên quan tổ chức thực hiện chương trình:
  • a) Hướng dẫn xây dựng đề án xúc tiến thương mại theo quy định tại Quyết định này;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Kinh phí thực hiện chương trình Kinh phí thực hiện Chương trình được hình thành từ các nguồn sau: 1. Ngân sách nhà nước được UBND tỉnh giao hàng năm trong dự toán chi ngân sách hàng năm cho Sở Công Thương (Quỹ xúc tiến thương mại); 2. Đóng góp của các tổ chức, doanh nghiệp tham gia chương trình; 3. Tài trợ của các tổ chức, cá n...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hoạt động hỗ trợ nghiên cứu, phát triển, nâng cao chất lượng sản phẩm, hàng hóa 1. Hỗ trợ nghiên cứu sản phẩm, ngành hàng, thị trường a) Xây dựng và phát hành thông tin, cơ sở dữ liệu về sản phẩm, ngành hàng, thị trường; hướng dẫn, hỗ trợ doanh nghiệp tiếp cận, áp dụng và tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn, điều kiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hoạt động hỗ trợ nghiên cứu, phát triển, nâng cao chất lượng sản phẩm, hàng hóa
  • 1. Hỗ trợ nghiên cứu sản phẩm, ngành hàng, thị trường
  • a) Xây dựng và phát hành thông tin, cơ sở dữ liệu về sản phẩm, ngành hàng, thị trường
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Kinh phí thực hiện chương trình
  • Kinh phí thực hiện Chương trình được hình thành từ các nguồn sau:
  • 1. Ngân sách nhà nước được UBND tỉnh giao hàng năm trong dự toán chi ngân sách hàng năm cho Sở Công Thương (Quỹ xúc tiến thương mại);
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 . Nguyên tắc hỗ trợ 1. Đối tượng thụ hưởng và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động xúc tiến thương mại được hưởng nhiều nội dung hỗ trợ trong Chương trình. 2. Trong cùng một nội dung hỗ trợ, đối tượng thụ hưởng và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động xúc tiến thương mại đã được hỗ trợ từ nguồn ngân sách khá...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Đào tạo, nâng cao năng lực xúc tiến thương mại, phát triển thị trường Đào tạo, tập huấn, tư vấn, nâng cao năng lực (trực tiếp và trực tuyến) a) Tìm kiếm, thu thập và xử lý thông tin thương mại, khảo sát và nghiên cứu thị trường, ngành hàng xuất khẩu; b) Xây dựng và triển khai chiến lược marketing xuất khẩu, nhập khẩu; c) Xâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Đào tạo, nâng cao năng lực xúc tiến thương mại, phát triển thị trường
  • Đào tạo, tập huấn, tư vấn, nâng cao năng lực (trực tiếp và trực tuyến)
  • a) Tìm kiếm, thu thập và xử lý thông tin thương mại, khảo sát và nghiên cứu thị trường, ngành hàng xuất khẩu;
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Nguyên tắc hỗ trợ
  • 1. Đối tượng thụ hưởng và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động xúc tiến thương mại được hưởng nhiều nội dung hỗ trợ trong Chương trình.
  • 2. Trong cùng một nội dung hỗ trợ, đối tượng thụ hưởng và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động xúc tiến thương mại đã được hỗ trợ từ nguồn ngân sách khác của Nhà nước thì không được xem...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quản lý kinh phí xúc tiến thương mại của tỉnh 1. Sở Công Thương xây dựng kế hoạch, dự toán kinh phí xúc tiến thương mại và tổng hợp vào dự toán ngân sách hàng năm của Sở Công Thương gửi Sở Tài chính thẩm định trình UBND tỉnh quyết định. 2. Sau khi được UBND tỉnh quyết định phê duyệt kế hoạch và dự toán chi ngân sách cho Chương...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Quy định chung đối với Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại 1. Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại (Chương trình) bao gồm các hoạt động xúc tiến thương mại được thực hiện theo các tiêu chí a) Xúc tiến thương mại cho sản phẩm, ngành hàng có tiềm năng xuất khẩu của vùng kinh tế, của quốc gia, phát tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại (Chương trình) bao gồm các hoạt động xúc tiến thương mại được thực hiện theo các tiêu chí
  • a) Xúc tiến thương mại cho sản phẩm, ngành hàng có tiềm năng xuất khẩu của vùng kinh tế, của quốc gia, phát triển thị trường xuất khẩu;
  • b) Nâng cao hiệu quả nhập khẩu, phục vụ phát triển sản xuất trong nước và xuất khẩu;
Removed / left-side focus
  • 1. Sở Công Thương xây dựng kế hoạch, dự toán kinh phí xúc tiến thương mại và tổng hợp vào dự toán ngân sách hàng năm của Sở Công Thương gửi Sở Tài chính thẩm định trình UBND tỉnh quyết định.
  • 2. Sau khi được UBND tỉnh quyết định phê duyệt kế hoạch và dự toán chi ngân sách cho Chương trình, Giám đốc Sở Công Thương phê duyệt Chương trình cụ thể; thực hiện các đề án thuộc chương trình do S...
  • 3. Đơn vị chủ trì triển khai thực hiện và thanh, quyết toán kinh phí hỗ trợ theo hợp đồng đã ký.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Quản lý kinh phí xúc tiến thương mại của tỉnh Right: Điều 8. Quy định chung đối với Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH VÀ MỨC HỖ TRỢ

Open section

Chương II

Chương II CÁC HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI PHÁT TRIỂN NGOẠI THƯƠNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÁC HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
  • PHÁT TRIỂN NGOẠI THƯƠNG
Removed / left-side focus
  • NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH VÀ MỨC HỖ TRỢ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Hoạt động xúc tiến thương mại phát triển ngoại thương 1. Hỗ trợ tối đa đến 100% đối với các hoạt động Kết nối giao thương, tham gia hệ thống phân phối ở nước ngoài và tại Việt Nam a) Tổ chức hoặc tham gia hội chợ, triển lãm quốc tế ở nước ngoài và tại Việt Nam đối với các sản phẩm xuất khẩu; tổ chức hội chợ, triển lãm tại Việt...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nguồn kinh phí, nguyên tắc hỗ trợ và mức hỗ trợ kinh phí đối với các đề án xúc tiến thương mại trong Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại 1. Kinh phí thực hiện Chương trình từ các nguồn sau a) Ngân sách nhà nước cấp hàng năm phù hợp với chỉ tiêu tăng trưởng xuất khẩu do Quốc hội quyết định trong từng thời kỳ; b) Đón...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Nguồn kinh phí, nguyên tắc hỗ trợ và mức hỗ trợ kinh phí đối với các đề án xúc tiến thương mại trong Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại
  • 1. Kinh phí thực hiện Chương trình từ các nguồn sau
  • a) Ngân sách nhà nước cấp hàng năm phù hợp với chỉ tiêu tăng trưởng xuất khẩu do Quốc hội quyết định trong từng thời kỳ;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hoạt động xúc tiến thương mại phát triển ngoại thương
  • 1. Hỗ trợ tối đa đến 100% đối với các hoạt động Kết nối giao thương, tham gia hệ thống phân phối ở nước ngoài và tại Việt Nam
  • a) Tổ chức hoặc tham gia hội chợ, triển lãm quốc tế ở nước ngoài và tại Việt Nam đối với các sản phẩm xuất khẩu
Rewritten clauses
  • Left: Nội dung hỗ trợ: Right: 2. Nguyên tắc hỗ trợ
left-only unmatched

Chương trình xây dựng và thực hiện theo kế hoạch liên tục tối thiểu 03 năm, tối đa 05 năm đối với 01 thị trường mục tiêu.

Chương trình xây dựng và thực hiện theo kế hoạch liên tục tối thiểu 03 năm, tối đa 05 năm đối với 01 thị trường mục tiêu. - Chi phí khác (nếu có). i) Mời tổ chức, chuyên gia truyền thông nước ngoài vào Việt Nam sản xuất sản phẩm truyền thông quảng bá cho ngành hàng xuất khẩu Việt Nam ở nước ngoài Nội dung hỗ trợ: - Xây dựng kế hoạch và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Hoạt động xúc tiến thương mại phát triển thị trường trong nước 1. Hỗ trợ tối đa đến 100% đối với các hoạt động a) Điều tra, khảo sát, nghiên cứu thị trường trong nước; xây dựng cơ sở dữ liệu các mặt hàng quan trọng, thiết yếu; nghiên cứu phát triển hệ thống phân phối, cơ sở hạ tầng thương mại. Các ấn phẩm để phổ biến kết quả đ...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quy trình xây dựng đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại 1. Trước 30 tháng 5 của năm trước năm kế hoạch, đơn vị chủ trì thực hiện gửi 02 hồ sơ đề xuất đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại đến Bộ Công Thương. 2. Hồ sơ đề xuất đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quy trình xây dựng đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại
  • 1. Trước 30 tháng 5 của năm trước năm kế hoạch, đơn vị chủ trì thực hiện gửi 02 hồ sơ đề xuất đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại đến Bộ Công Thương.
  • 2. Hồ sơ đề xuất đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại của đơn vị chủ trì bao gồm
Removed / left-side focus
  • 1. Hỗ trợ tối đa đến 100% đối với các hoạt động
  • a) Điều tra, khảo sát, nghiên cứu thị trường trong nước
  • xây dựng cơ sở dữ liệu các mặt hàng quan trọng, thiết yếu
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Hoạt động xúc tiến thương mại phát triển thị trường trong nước Right: b) Đề án chi tiết thực hiện hoạt động xúc tiến thương mại;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Nội dung Chương trình xúc tiến thương mại biên giới và mức hỗ trợ Hỗ trợ tối đa đến 100% đối với các hoạt động 1. Phát triển hệ thống phân phối hàng Việt vào khu vực biên giới, vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc và hải đảo; tổ chức, tham gia phiên chợ hàng Việt tại vùng biên giới Nội dung hỗ trợ: Chi phí vận chuyển; chi...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Bổ sung đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại 1. Trường hợp bổ sung đề án ngoài các đề án đã được phê duyệt, đơn vị chủ trì gửi 02 hồ sơ đề xuất bổ sung đề án đến Bộ Công Thương. 2. Hồ sơ đề xuất bổ sung đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại gồm a) Văn bản đề xuất đề án thự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trường hợp bổ sung đề án ngoài các đề án đã được phê duyệt, đơn vị chủ trì gửi 02 hồ sơ đề xuất bổ sung đề án đến Bộ Công Thương.
  • 2. Hồ sơ đề xuất bổ sung đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại gồm
  • a) Văn bản đề xuất đề án thực hiện Chương trình;
Removed / left-side focus
  • Hỗ trợ tối đa đến 100% đối với các hoạt động
  • 1. Phát triển hệ thống phân phối hàng Việt vào khu vực biên giới, vùng sâu, vùng xa, vùng đồng bào dân tộc và hải đảo; tổ chức, tham gia phiên chợ hàng Việt tại vùng biên giới
  • Nội dung hỗ trợ: Chi phí vận chuyển
Rewritten clauses
  • Left: Điều 11. Nội dung Chương trình xúc tiến thương mại biên giới và mức hỗ trợ Right: Điều 11. Bổ sung đề án thực hiện Chương trình cấp quốc gia về xúc tiến thương mại
same-label Similarity 1.0 expanded

Chương III

Chương III XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH

Open section

Chương III

Chương III HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI CỦA VIỆT NAM TẠI NƯỚC NGOÀI

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • VIỆT NAM TẠI NƯỚC NGOÀI
Rewritten clauses
  • Left: XÂY DỰNG VÀ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH Right: HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI CỦA
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Quy trình xây dựng đề án thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại 1. Trước ngày 15 tháng 7 của năm trước năm kế hoạch, Các đơn vị chủ trì xây dựng đề án xúc tiến thương mại hàng năm của tỉnh (01 bộ) gửi về Sở Công Thương. 2. Hồ sơ gồm a) Văn bản đề xuất đề án thực hiện Chương trình; b) Đề án chi tiết thực hiện hoạt động xúc...

Open section

Điều 1

Điều 1 6 . Nguyên tắc, quy định chung đối với c hương trình cấp quốc gia về xây dựng, phát triển thương hiệu 1. Chương trình cấp quốc gia về xây dựng, phát triển thương hiệu là các hoạt động xúc tiến thương mại đặc thù thực hiện theo các tiêu chí: a) Hỗ trợ xây dựng, phát triển, quảng bá và bảo vệ thương hiệu của sản phẩm, doanh nghiệp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chương trình cấp quốc gia về xây dựng, phát triển thương hiệu là các hoạt động xúc tiến thương mại đặc thù thực hiện theo các tiêu chí:
  • a) Hỗ trợ xây dựng, phát triển, quảng bá và bảo vệ thương hiệu của sản phẩm, doanh nghiệp và ngành hàng, thúc đẩy phát triển ngoại thương;
  • b) Phù hợp với chiến lược phát triển kinh tế - xã hội, chiến lược ngoại thương theo từng thời kỳ;
Removed / left-side focus
  • 1. Trước ngày 15 tháng 7 của năm trước năm kế hoạch, Các đơn vị chủ trì xây dựng đề án xúc tiến thương mại hàng năm của tỉnh (01 bộ) gửi về Sở Công Thương.
  • a) Văn bản đề xuất đề án thực hiện Chương trình;
  • b) Đề án chi tiết thực hiện hoạt động xúc tiến thương mại;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Quy trình xây dựng đề án thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại Right: Điều 1 6 . Nguyên tắc, quy định chung đối với c hương trình cấp quốc gia về xây dựng, phát triển thương hiệu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Bổ sung đề án thực hiện Chương trình 1. Trường hợp bổ sung đề án ngoài các đề án đã được phê duyệt, đơn vị chủ trì gửi hồ sơ (01 bộ) đề xuất bổ sung đề án đến Sở Công Thương. 2. Thành phần hồ sơ và cách thức gởi hồ sơ theo Khoản 2, Khoản 3, Điều 12 của Quyết định này

Open section

Điều 13.

Điều 13. Điều chỉnh, thay đổi nội dung thực hiện đề án 1. Trường hợp điều chỉnh, thay đổi nội dung thực hiện của đề án đã được phê duyệt, tối thiểu 15 ngày trước ngày đầu tiên diễn ra hoạt động xúc tiến thương mại, đơn vị chủ trì phải có văn bản gửi Bộ Công Thương đề nghị điều chỉnh, thay đổi nội dung thực hiện đề án. 2. Trong vòng 07...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Điều chỉnh, thay đổi nội dung thực hiện đề án
  • Trường hợp điều chỉnh, thay đổi nội dung thực hiện của đề án đã được phê duyệt, tối thiểu 15 ngày trước ngày đầu tiên diễn ra hoạt động xúc tiến thương mại, đơn vị chủ trì phải có văn bản gửi Bộ Cô...
  • 2. Trong vòng 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị, Bộ Công Thương trả lời bằng văn bản đồng ý hoặc không đồng ý về việc điều chỉnh, thay đổi các nội dung thực hiện đề án.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Bổ sung đề án thực hiện Chương trình
  • 1. Trường hợp bổ sung đề án ngoài các đề án đã được phê duyệt, đơn vị chủ trì gửi hồ sơ (01 bộ) đề xuất bổ sung đề án đến Sở Công Thương.
  • 2. Thành phần hồ sơ và cách thức gởi hồ sơ theo Khoản 2, Khoản 3, Điều 12 của Quyết định này
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1 4 . Hợp đồng giao nhiệm vụ thực hiện đề án trong Chương trình 1. Căn cứ quyết định phê duyệt Chương trình đã được UBND tỉnh phê duyệt, Sở Công Thương ký hợp đồng giao nhiệm vụ thực hiện đề án trong Chương trình với các đơn vị chủ trì và thanh, quyết toán kinh phí hỗ trợ theo hợp đồng đã ký. 2. Nội dung hợp đồng giao nhiệm vụ thự...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Báo cáo kết quả thực hiện đề án 1. Trong vòng 15 ngày kể từ ngày cuối cùng diễn ra hoạt động xúc tiến thương mại, đơn vị chủ trì phải gửi báo cáo bằng văn bản về kết quả thực hiện đề án đến Bộ Công Thương. 2. Đơn vị chủ trì có nghĩa vụ báo cáo, cung cấp tài liệu hoặc giải trình những vấn đề có liên quan đến việc triển khai đề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Trong vòng 15 ngày kể từ ngày cuối cùng diễn ra hoạt động xúc tiến thương mại, đơn vị chủ trì phải gửi báo cáo bằng văn bản về kết quả thực hiện đề án đến Bộ Công Thương.
  • 2. Đơn vị chủ trì có nghĩa vụ báo cáo, cung cấp tài liệu hoặc giải trình những vấn đề có liên quan đến việc triển khai đề án theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền theo quy định tại Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Căn cứ quyết định phê duyệt Chương trình đã được UBND tỉnh phê duyệt, Sở Công Thương ký hợp đồng giao nhiệm vụ thực hiện đề án trong Chương trình với các đơn vị chủ trì và thanh, quyết toán kinh ph...
  • 2. Nội dung hợp đồng giao nhiệm vụ thực hiện đề án trong Chương trình:
  • b) Thời gian thực hiện;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 4 . Hợp đồng giao nhiệm vụ thực hiện đề án trong Chương trình Right: Điều 14. Báo cáo kết quả thực hiện đề án
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Điều chỉnh và chấm dứt thực hiện đề án 1. Trường hợp có điều chỉnh, thay đổi nội dung, thời gian thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại đã được phê duyệt các đơn vị chủ trì phải có văn bản giải thích rõ lý do và kiến nghị phương án điều chỉnh gửi Sở Công Thương thẩm định. Trường hợp điều chỉnh không làm thay đổi tổng dự to...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Các chương trình cấp quốc gia về xây dựng, phát triển thương hiệu 1. Chương trình Thương hiệu quốc gia Việt Nam. 2. Chương trình xây dựng, phát triển thương hiệu ngành hàng Việt Nam. 3. Các chương trình khác do Thủ tướng Chính phủ quyết định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Các chương trình cấp quốc gia về xây dựng, phát triển thương hiệu
  • 1. Chương trình Thương hiệu quốc gia Việt Nam.
  • 2. Chương trình xây dựng, phát triển thương hiệu ngành hàng Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Điều chỉnh và chấm dứt thực hiện đề án
  • Trường hợp có điều chỉnh, thay đổi nội dung, thời gian thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại đã được phê duyệt các đơn vị chủ trì phải có văn bản giải thích rõ lý do và kiến nghị phương án điề...
  • Trường hợp điều chỉnh không làm thay đổi tổng dự toán và không thay đổi mục tiêu chương trình đã được phê duyệt, Sở Công Thương xem xét cho điều chỉnh
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1

Điều 1 6 . Báo cáo kết quả thực hiện đề án 1. Trong vòng 30 ngày làm việc kể từ ngày cuối cùng diễn ra hoạt động xúc tiến thương mại, đơn vị chủ trì phải gửi báo cáo bằng văn bản về kết quả thực hiện đề án đến Sở Công Thương. 2. Đơn vị chủ trì có nghĩa vụ báo cáo, cung cấp tài liệu hoặc giải trình những vấn đề có liên quan đến việc tri...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Chương trình Thương hiệu quốc gia Việt Nam 1. Chương trình Thương hiệu quốc gia Việt Nam là chương trình xúc tiến thương mại đặc thù, dài hạn của Chính phủ do Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành nhằm xây dựng, phát triển và bảo vệ thương hiệu sản phẩm, quảng bá hình ảnh quốc gia, thương hiệu quốc gia. 2. Nội dun...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Chương trình Thương hiệu quốc gia Việt Nam
  • Chương trình Thương hiệu quốc gia Việt Nam là chương trình xúc tiến thương mại đặc thù, dài hạn của Chính phủ do Bộ Công Thương chủ trì, phối hợp với các bộ, ngành nhằm xây dựng, phát triển và bảo...
  • 2. Nội dung bao gồm
Removed / left-side focus
  • Điều 1 6 . Báo cáo kết quả thực hiện đề án
  • 1. Trong vòng 30 ngày làm việc kể từ ngày cuối cùng diễn ra hoạt động xúc tiến thương mại, đơn vị chủ trì phải gửi báo cáo bằng văn bản về kết quả thực hiện đề án đến Sở Công Thương.
  • 2. Đơn vị chủ trì có nghĩa vụ báo cáo, cung cấp tài liệu hoặc giải trình những vấn đề có liên quan đến việc triển khai đề án.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

Chương IV

Chương IV HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
  • NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm và quyền hạn của Sở Công Thương 1. Tham mưu UBND tỉnh hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quyết định này. 2. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan giám sát, kiểm tra việc thực hiện Chương trình, bảo đảm chương trình được thực hiện theo đúng yêu cầu, mục tiêu, nội dung, tiến độ và quy định của pháp luật. 3. Chịu...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Chương trình xây dựng, phát triển thương hiệu ngành hàng Việt Nam 1. Chương trình xây dựng, phát triển thương hiệu ngành hàng Việt Nam là chương trình xúc tiến thương mại đặc thù, dài hạn của Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ chủ trì thực hiện nhằm xây dựng và quảng bá thương hiệu ở cấp quốc gia cho các ngành hàng phù hợp vớ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Chương trình xây dựng, phát triển thương hiệu ngành hàng Việt Nam
  • Chương trình xây dựng, phát triển thương hiệu ngành hàng Việt Nam là chương trình xúc tiến thương mại đặc thù, dài hạn của Chính phủ, các bộ, cơ quan ngang bộ chủ trì thực hiện nhằm xây dựng và quả...
  • 2. Nội dung các chương trình xây dựng, phát triển thương hiệu ngành hàng Việt Nam bao gồm
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Trách nhiệm và quyền hạn của Sở Công Thương
  • 1. Tham mưu UBND tỉnh hướng dẫn và tổ chức thực hiện Quyết định này.
  • 2. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan giám sát, kiểm tra việc thực hiện Chương trình, bảo đảm chương trình được thực hiện theo đúng yêu cầu, mục tiêu, nội dung, tiến độ và quy định của...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có liên quan Các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm phối hợp với Sở Công Thương và các đơn vị chủ trì trong việc tổ chức thực hiện có hiệu quả các đề án xúc tiến thương mại của tỉnh.

Open section

Điều 21.

Điều 21. Nội dung và kinh phí thực hiện 1. Chính quyền địa phương quy định nội dung cụ thể cho các chương trình phát triển thị trường, xây dựng, quảng bá thương hiệu sản phẩm tại địa phương và mức hỗ trợ kinh phí phù hợp với thực tế của địa phương. 2. Nguồn kinh phí cho hoạt động phát triển thị trường, xây dựng, quảng bá thương hiệu sả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Nội dung và kinh phí thực hiện
  • 1. Chính quyền địa phương quy định nội dung cụ thể cho các chương trình phát triển thị trường, xây dựng, quảng bá thương hiệu sản phẩm tại địa phương và mức hỗ trợ kinh phí phù hợp với thực tế của...
  • 2. Nguồn kinh phí cho hoạt động phát triển thị trường, xây dựng, quảng bá thương hiệu sản phẩm do chính quyền địa phương thực hiện từ các nguồn sau
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị có liên quan
  • Các cơ quan, đơn vị liên quan có trách nhiệm phối hợp với Sở Công Thương và các đơn vị chủ trì trong việc tổ chức thực hiện có hiệu quả các đề án xúc tiến thương mại của tỉnh.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của đơn vị chủ trì 1. Tổ chức thực hiện các đề án được phê duyệt theo đúng mục tiêu, nội dung, tiến độ, dự toán đã được duyệt; đảm bảo sử dụng kinh phí tiết kiệm, có hiệu quả và chịu trách nhiệm về nội dung chi theo đúng chế độ tài chính hiện hành. 2. Phối hợp và phân công các đơn vị tham gia thực hiện từng nội dun...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện 1. Tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài được gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện khi a) Có nhu cầu tiếp tục hoạt động tại Việt Nam theo hình thức Văn phòng đại diện; b) Tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài vẫn đang hoạt động theo pháp luật của nước nơi tổ chức xúc t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 29. Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện
  • 1. Tổ chức xúc tiến thương mại nước ngoài được gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện khi
  • a) Có nhu cầu tiếp tục hoạt động tại Việt Nam theo hình thức Văn phòng đại diện;
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Trách nhiệm của đơn vị chủ trì
  • 1. Tổ chức thực hiện các đề án được phê duyệt theo đúng mục tiêu, nội dung, tiến độ, dự toán đã được duyệt
  • đảm bảo sử dụng kinh phí tiết kiệm, có hiệu quả và chịu trách nhiệm về nội dung chi theo đúng chế độ tài chính hiện hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của đơn vị tham gia chương trình Thực hiện nghiêm túc các quy định khi tham gia các chương trình theo hướng dẫn của đơn vị chủ trì. Sử dụng kinh phí hỗ trợ theo đúng nội dung đã đăng ký. Thực hiện báo cáo có liên quan theo quy định.

Open section

Điều 20.

Điều 20. Nguyên tắc, quy định chung 1. Chương trình phát triển thị trường, xây dựng, quảng bá thương hiệu sản phẩm do chính quyền địa phương thực hiện bao gồm các hoạt động xúc tiến thương mại nhằm phát triển thị trường, xây dựng, quảng bá thương hiệu sản phẩm, hàng hóa, hỗ trợ các sản phẩm có thế mạnh của địa phương phục vụ mục tiêu p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Nguyên tắc, quy định chung
  • Chương trình phát triển thị trường, xây dựng, quảng bá thương hiệu sản phẩm do chính quyền địa phương thực hiện bao gồm các hoạt động xúc tiến thương mại nhằm phát triển thị trường, xây dựng, quảng...
  • 2. Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan liên quan phối hợp với chính quyền địa phương để xây dựng chương trình phát triển thị trường, xây dựng, quảng bá thương hiệu sản phẩm do chính quyền địa phương...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Trách nhiệm của đơn vị tham gia chương trình
  • Thực hiện nghiêm túc các quy định khi tham gia các chương trình theo hướng dẫn của đơn vị chủ trì. Sử dụng kinh phí hỗ trợ theo đúng nội dung đã đăng ký. Thực hiện báo cáo có liên quan theo quy định.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân có thành tích trong thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại của tỉnh thì được xem xét, khen thưởng theo quy định. 2. Các tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quyết định này, tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định pháp luật.

Open section

Điều 22.

Điều 22. Nguyên tắc hoạt động 1. Các tổ chức xúc tiến thương mại của Việt Nam được thành lập và hoạt động tại nước ngoài phải tuân thủ theo pháp luật của Việt Nam và pháp luật nước sở tại. 2. Các tổ chức xúc tiến thương mại của Việt Nam tại nước ngoài không thuộc các bộ, cơ quan ngang bộ không được sử dụng danh nghĩa nhà nước Việt Nam...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Nguyên tắc hoạt động
  • 1. Các tổ chức xúc tiến thương mại của Việt Nam được thành lập và hoạt động tại nước ngoài phải tuân thủ theo pháp luật của Việt Nam và pháp luật nước sở tại.
  • 2. Các tổ chức xúc tiến thương mại của Việt Nam tại nước ngoài không thuộc các bộ, cơ quan ngang bộ không được sử dụng danh nghĩa nhà nước Việt Nam trong quá trình thành lập, hoạt động.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Khen thưởng và xử lý vi phạm
  • 1. Các tổ chức, cá nhân có thành tích trong thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại của tỉnh thì được xem xét, khen thưởng theo quy định.
  • 2. Các tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm Quyết định này, tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định pháp luật.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện Quy định, nếu phát sinh những vấn đề cần điều chỉnh, bổ sung, giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan đề xuất trình UBND tỉnh xem xét, quyết định./.

Open section

Điều 23.

Điều 23. Nội dung hoạt động xúc tiến thương mại của Việt Nam tại nước ngoài nhằm phát triển ngoại thương 1. Các tổ chức xúc tiến thương mại thuộc các bộ, cơ quan ngang bộ a) Chủ trì, phối hợp với đại diện thương mại và các bộ phận liên quan của Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tại nước ngoài triển khai các hoạt...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Nội dung hoạt động xúc tiến thương mại của Việt Nam tại nước ngoài nhằm phát triển ngoại thương
  • 1. Các tổ chức xúc tiến thương mại thuộc các bộ, cơ quan ngang bộ
  • a) Chủ trì, phối hợp với đại diện thương mại và các bộ phận liên quan của Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tại nước ngoài triển khai các hoạt động xúc tiến thương mại;
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Điều khoản thi hành
  • Trong quá trình thực hiện Quy định, nếu phát sinh những vấn đề cần điều chỉnh, bổ sung, giao Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan đề xuất trình UBND tỉnh xem xét, quyết định./.

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI PHÁT TRIỂN NGOẠI THƯƠNG
Mục 2 Mục 2
CHƯƠNG TRÌNH CẤP QUỐC GIA VỀ XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI CHƯƠNG TRÌNH CẤP QUỐC GIA VỀ XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
Mục 3 Mục 3
CHƯƠNG TRÌNH CẤP QUỐC GIA VỀ CHƯƠNG TRÌNH CẤP QUỐC GIA VỀ XÂY DỰNG, PHÁT TRIỂN THƯƠNG HIỆU
Mục 4 Mục 4
CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG, XÂY DỰNG, QUẢNG BÁ THƯƠNG HIỆU SẢN PHẨM DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG, XÂY DỰNG, QUẢNG BÁ THƯƠNG HIỆU SẢN PHẨM DO CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG THỰC HIỆN
Mục 1 Mục 1 NGUYÊN TẮC HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI NƯỚC NGOÀI TẠI VIỆT NAM