Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 25
Right-only sections 7

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn sử dụng sổ kế toán theo hình thức nhật ký chứng từ áp dụng trong các doanh nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn sử dụng sổ kế toán theo hình thức nhật ký chứng từ áp dụng trong các doanh nghiệp
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu
  • tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 4 năm 2018.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan nhà nước, các tổ chức và cá nhân có liên quan thực hiện việc khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình là cơ sở dữ liệu tích hợp, tập hợp từ thông tin, dữ liệu về tài nguyên và môi trường thuộc phạm vi quản lý của UBND tỉnh Quảng Bình do Sở Tài nguyên và Môi trường xây dựng, lưu trữ, quản lý, bao gồm: a) Cơ sở dữ liệu đấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các hành vi nghiêm cấm 1. Truy cập vào cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường bằng tài khoản của người khác. 2. Để cho người khác sử dụng tài khoản của mình để truy cập vào cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường. 3. Truy cập vào cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường để thực hiện các công việc không được giao. 4. Sửa đổi, xóa b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Phí khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường Phí khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường thực hiện theo quy định pháp luật về phí.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ, VẬN HÀNH CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thiết lập và hướng dẫn vận hành hệ thống cơ sở dữ liệu Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm thiết lập hệ thống cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường cấp tỉnh, hướng dẫn cho các đơn vị có liên quan vận hành, cập nhật thông tin cho hệ thống. 1. Thiết lập hệ thống cơ sở dữ liệu theo đúng mô hình triển khai đã được phê duy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm kiểm duyệt dữ liệu khi được cập nhật vào hệ thống cơ sở dữ liệu. 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm kiểm duyệt các thông tin được cập nhật vào hệ thống cơ sở dữ liệu và đảm bảo lưu vết (log) hệ thống của toàn bộ các quá trình cập nhật dữ liệu vào hệ thống cơ sở dữ liệu theo quy định; tính chính xác, độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Vận hành, cập nhật cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu cho UBND tỉnh quản lý, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường, có trách nhiệm: 1. Xây dựng các quy trình nghiệp vụ, kiểm soát để vận hành, duy trì cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường. 2. Xây dựng kế hoạch, bố t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Bảo đảm an toàn và bảo mật thông tin 1. Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức vận hành hệ thống đảm bảo an toàn và bảo mật thông tin, có các biện pháp tổ chức, quản lý vận hành, nghiệp vụ và kỹ thuật nhằm bảo đảm an toàn, bảo mật dữ liệu an toàn máy tính và an ninh mạng; Tổ chức phân công nhiệm vụ bảo đảm an toàn cơ sở dữ liệu, t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG CƠ SỞ DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 . Nguyên tắc quản lý, khai thác và sử dụng hệ thống cơ sở dữ liệu Việc khai thác và sử dụng hệ thống cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Quảng Bình phải đảm bảo các nguyên tắc sau: 1. Bảo đảm tính chính xác, trung thực, khoa học, khách quan và kế thừa. 2. Tập hợp, quản lý được đầy đủ các nguồn thông tin, dữ liệu của các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 . Các hình thức khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu Việc khai thác và sử dụng dữ liệu từ hệ thống cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Quảng Bình được thực hiện thông qua các hình thức sau đây: 1. Truy xuất trực tiếp vào hệ thống cơ sở dữ liệu, thông qua hệ thống phần mềm ứng dụng trên hạ tầng mạng LAN, WAN,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 2 . Trình tự, thủ tục khai thác và sử dụng dữ liệu Cơ quan quản lý, cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường, tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu thực hiện trình tự, thủ tục theo quy định tại Điều 17, Điều 18, Điều 19 Nghị định số 73/2017/NĐ-CP ngày 14/6/2017 của Chính phủ về thu thập, quản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 3 . Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu Tổ chức, cá nhân khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Quảng Bình có trách nhiệm sau đây: 1. Tuân thủ các nguyên tắc khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường quy định tại Điều 10 của Quy chế này. 2. Không được ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 . Kinh phí quản lý, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường . Kinh phí quản lý, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường tỉnh Quảng Bình do ngân sách tỉnh bố trí trong kinh phí chi cho sự nghiệp tài nguyên và môi trường hàng năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 5 . Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Lập và trình UBND tỉnh kế hoạch điều tra, thu thập, cập nhật thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường và thu thập, cập nhật thông tin mô tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường; tổ chức thực hiện thu thập, đánh giá, quản lý, lưu trữ, công bố, khai thác và sử dụng th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường đảm bảo hạ tầng của Trung tâm dữ liệu điện tử của tỉnh (đặt tại Sở Thông tin và Truyền thông) để hỗ trợ quản lý, duy trì, lưu trữ cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường của tỉnh hoạt động hiệu quả 24/24h. 2. Phối hợp với Sở Tài ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 7 . Trách nhiệm của Sở Tài chính Chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn xây dựng kinh phí; trình cơ quan có thẩm quyền phê duyệt kinh phí phục vụ cho công tác quản lý, khai thác và sử dụng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường; hướng dẫn, kiểm tra việc thu, nộp, quản lý, sử dụng kinh phí khai thác dữ liệu v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 8 . Trách nhiệm của các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan 1. Các sở, ban, ngành, UBND cấp huyện trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy chế này; 2. Các tổ chức, cá nhân có dữ liệu tài nguyên và môi trường có trách nhiệm cung cấp dữ liệu cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần I: Tập hợp chi phí SXKD toàn doanh nghiệp, phản ánh toàn bộ số phát sinh bên có của các tài khoản liên quan đến chi phí SXKD. Phần I: Tập hợp chi phí SXKD toàn doanh nghiệp, phản ánh toàn bộ số phát sinh bên có của các tài khoản liên quan đến chi phí SXKD. Cơ sở để ghi phần này là: - Căn cứ vào dòng cộng nợ của các tài khoản 154, 631, 621, 622, 627 trên các bảng kê số 4 để xác định số tổng cộng nợ của từng TK 154, 631, 621, 622, 627, ghi vào các cột và dòng p...
Phần II. Chi phí sản xuất theo yếu tố: Phần II. Chi phí sản xuất theo yếu tố: Theo qui định hiện hành, chi phí sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp gồm 6 yếu tố chi phí: - Nguyên liệu và vật liệu - Nhiên liệu, động lực. - Tiền lương và các khoản phụ cấp - Khấu hao TSCĐ - Chi phí dịch vụ mua ngoài - Chi phí bằng tiền khác Cách lập phần II NKCT số 7 1/ Yếu tố nguyên liệu và...
Phần III : Luân chuyển nội bộ không tính vào chi phí sản xuất kinh doanh: Phần III : Luân chuyển nội bộ không tính vào chi phí sản xuất kinh doanh: Cách lập phần III NKCT số 7: - Căn cứ vào số phát sinh bên Có TK 154 hoặc TK 631 đối ứng nợ các TK 154, 631, 142, 325, 621, 627, 641, 642, ở mục A phần I trên nhật ký chứng từ số 7 để ghi vào cột 3 ở các dòng TK 154, 631, 142, 325, 621, 627, 641, 642 cho phù hợp...
Phần theo dõi thanh toán (Ghi Nợ TK ....... Ghi Có các TK) Phần theo dõi thanh toán (Ghi Nợ TK ....... Ghi Có các TK) Số hiệu Ngày tháng Cộng Có TK Số hiệu Ngày tháng Cộng Nợ TK.... 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Cộng: Số dư cuối tháng: ...... Đã ghi sổ cái ngày .... tháng .... năm .... Ngày .... tháng .... năm Kế toán trưởng ký Kế toán tổng hợp ký Kế toán ghi sổ ký (Họ và tên) (Họ và...
Phần I: Tập hợp chi phí sản xuất kinh doanh Phần I: Tập hợp chi phí sản xuất kinh doanh toán doanh nghiệp Ghi có các TK: 142, 151, 152, 153, 154, 214, 231 234, 325, 611, 621, 622, 627,631 Tháng .... năm Số TT Các TK Các ghi có TK ghi nợ 142 151 152 153 154 214 231 324 325 611 621 622 627 631 Các TK phản ánh ở các NKCT khác Tổng cộng chi phí NKCT Số 1 NKCT số 2 NKCT .......... NK...
Phần II: CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH, TÍNH THEO YẾU TỐ Phần II: CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH, TÍNH THEO YẾU TỐ Tháng ........ năm .......... Số TT Tên các tài khoản chi phí sản xuất kinh doanh Yếu tố chi phí sản xuất kinh doanh Luân chuyển nội bộ không tính vào chi phí sản xuất kinh doanh Tổng cộng chi phí Nguyên vật liệu Nhiên liệu, động lực Tiền lương và các khoản phụ cấp Khấu hao TSCĐ Ch...
Phần III: SỐ LIỆU CHI TIẾT PHẦN Phần III: SỐ LIỆU CHI TIẾT PHẦN "LUÂN CHUYỂN NỘI BỘ KHÔNG TÍNH VÀO CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH" Tháng .... năm ...... Số TT Tên các tài khoản chi phí sản xuất kinh doanh Số liệu chi tiết các khoản luân chuyển nội bộ không tính vào chi phí sản xuất kinh doanh Lao vụ của các phân xưởng cung cấp lẫn cho nhau (TK 154, 631) Chi phí nguyên v...