Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 19
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 27
Right-only sections 0

Ban hành Quy định chi tiết về hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở; diện tích tối thiểu và điều kiện tách thửa, hợp thửa đất; hạn mức giao đất nông nghiệp; hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đưa vào sử dụng; hạn mức nhận chuyển nhượng đất nông nghiệp; tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác; các loại giấy tờ khác của người sử dụng đất trước ngày 15/10/1993 áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

24/2024/QĐ-UBND

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
18 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh An Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định chi tiết về hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở; diện tích tối thiểu và điều kiện tách thửa, hợp thửa đất; hạn mức giao đất nông nghiệp; hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đưa vào sử dụng; hạn mức nhận chuyển nhượng đất nông nghiệp; tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đối với đất trồng lúa, đất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định chi tiết về hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở
  • diện tích tối thiểu và điều kiện tách thửa, hợp thửa đất
  • hạn mức giao đất nông nghiệp
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh An Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh An Giang và biểu mẫu đính kèm.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết về hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở; diện tích tối thiểu và điều kiện tách thửa, hợp thửa đất; hạn mức giao đất nông nghiệp; hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đưa vào sử dụng; hạn mức nhận chuyển nhượng đất nông nghiệp; tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết về hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở
  • diện tích tối thiểu và điều kiện tách thửa, hợp thửa đất
  • hạn mức giao đất nông nghiệp
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh An Giang và biểu mẫu đính kèm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, bãi bỏ các quyết định sau đây: 1. Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc ban hành Quy định công tác thi hành quyết định có hiệu lực pháp luật trong quản lý đất đai của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trên địa...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực từ ngày 21 tháng 9 năm 2024. Quyết định này thay thế Quyết định số 40/2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2021 của UBND tỉnh ban hành quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở, diện tích tối thiểu được tách thửa và điều kiện tách thửa, hợp thửa đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; Quyết định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, bãi bỏ các quyết định sau đây: Right: Điều 2. Quyết định có hiệu lực từ ngày 21 tháng 9 năm 2024.
  • Left: Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc ban hành Quy định công tác thi hành quyết định có hiệu lực pháp luật trong quản lý đất đai của cơ qu... Right: Quyết định này thay thế Quyết định số 40/2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2021 của UBND tỉnh ban hành quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở, diện tích tối thiểu được tách thửa và điề...
  • Left: Quyết định số 1023/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đính chính Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc ban... Right: Quyết định số 44/2023/QĐ-UBND ngày 30/11/2023 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 40/2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2021 của UBND tỉnh ban hành...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chánh Thanh tra tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đã ký Lê Ô Pích ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định th...
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • ỦY BAN NHÂN DÂN
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chánh Thanh tra tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy b...
  • Vương Bình Thạnh
  • - Website Chính phủ;
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã có hiệu lực thi hành mà các bên hoặc một trong các bên tranh chấp không tự nguyện chấp hành trên địa bàn tỉnh An Giang (không áp dụng đối với các trường hợp giải quyết tranh chấp đất đai do cơ quan Tò...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định chi tiết về hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở; diện tích tối thiểu và điều kiện tách thửa, hợp thửa đất; hạn mức giao đất nông nghiệp; hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đưa vào sử dụng; hạn mức nhận chuyển nhượng đất nông nghiệp; tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy định chi tiết về hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở
  • diện tích tối thiểu và điều kiện tách thửa, hợp thửa đất
  • hạn mức giao đất nông nghiệp
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã có hiệu lực thi hành mà các bên hoặc một trong các bên tranh chấp không tự nguyện chấp...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cá nhân, tổ chức Việt Nam; các cá nhân, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam phải chấp hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã có hiệu lực pháp luật nhưng không tự nguyện chấp hành. 2. Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai; người có thẩm quyền, cơ quan chịu trách nhi...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. 2. Hộ gia đình; người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18 tháng 01 năm 2024. 3. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Hộ gia đình; người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18 tháng 01 năm 2024.
  • 3. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Removed / left-side focus
  • 1. Các cá nhân, tổ chức Việt Nam
  • các cá nhân, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam phải chấp hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã có hiệu lực pháp luật nhưng không tự nguyện chấp hành.
  • người có thẩm quyền, cơ quan chịu trách nhiệm tổ chức thi hành, cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai
Rewritten clauses
  • Left: 2. Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai Right: 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Quyết định giải quyết tranh chấp đất có hiệu lực pháp luật trong các trường hợp sau: a) Hết thời hạn do pháp luật quy định hoặc sau thời hạn quy định trong quyết định giải quyết mà các bên tranh chấp đất đai không tiếp tục khiếu nại hoặc khởi kiện đ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân Hạn mức giao đất ở cho cá nhân theo quy định tại khoản 2 Điều 195, khoản 2 Điều 196 Luật Đất đai như sau: 1. Đối với đất ở tại đô thị, đất ở ven các trục đường giao thông: a) Đất ở tại đô thị thuộc các phường của thành phố Bắc Giang trừ trường hợp quy định tại điểm c khoản này: Tối đa 100 m 2 (Một...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hạn mức giao đất ở cho cá nhân theo quy định tại khoản 2 Điều 195, khoản 2 Điều 196 Luật Đất đai như sau:
  • 1. Đối với đất ở tại đô thị, đất ở ven các trục đường giao thông:
  • a) Đất ở tại đô thị thuộc các phường của thành phố Bắc Giang trừ trường hợp quy định tại điểm c khoản này: Tối đa 100 m 2 (Một trăm mét vuông);
Removed / left-side focus
  • Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Quyết định giải quyết tranh chấp đất có hiệu lực pháp luật trong các trường hợp sau:
  • a) Hết thời hạn do pháp luật quy định hoặc sau thời hạn quy định trong quyết định giải quyết mà các bên tranh chấp đất đai không tiếp tục khiếu nại hoặc khởi kiện đến cơ quan nhà nước, người có thẩ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Giải thích từ ngữ Right: Điều 3. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Nguyên tắc thi hành thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật 1. Quyết định có hiệu lực pháp luật có hiệu lực pháp luật phải thi hành ngay, các đương sự và người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan phải nghiêm chỉnh chấp hành. Người có trách nhiệm thi hành quyết định có hiệu lực pháp luật mà không t...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Hạn mức công nhận đất ở Hạn mức công nhận đất ở theo quy định tại khoản 5 Điều 141 Luật Đất đai như sau: 1. Trường hợp thửa đất được hình thành trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 thì diện tích đất ở được xác định bằng năm (05) lần hạn mức giao đất ở tương ứng với từng vùng, khu vực quy định tại khoản 1, 2 Điều 3 quy định này nhưn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Hạn mức công nhận đất ở
  • Hạn mức công nhận đất ở theo quy định tại khoản 5 Điều 141 Luật Đất đai như sau:
  • Trường hợp thửa đất được hình thành trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 thì diện tích đất ở được xác định bằng năm (05) lần hạn mức giao đất ở tương ứng với từng vùng, khu vực quy định tại khoản 1, 2 Đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Nguyên tắc thi hành thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật
  • Quyết định có hiệu lực pháp luật có hiệu lực pháp luật phải thi hành ngay, các đương sự và người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan phải nghiêm chỉnh chấp hành.
  • Người có trách nhiệm thi hành quyết định có hiệu lực pháp luật mà không thi hành phải bị xử lý theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5

Điều 5 . Điều kiện thực hiện cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật 1. Người phải chấp hành đã nhận được quyết định giải quyết tranh chấp đất đai và quyết định đó đã được niêm yết, thông báo công khai theo quy định. 2. Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật theo...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các loại giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 Giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 theo quy định tại điểm n khoản 1 Điều 137 Luật Đất đai như sau: 1. Giấy tờ UBND cấp huyện hợp thức hóa quyền sử dụng đất; 2. Sổ theo dõi cấp Giấy chứng nhận đất, sổ mục kê lập trước...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Các loại giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993
  • Giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 theo quy định tại điểm n khoản 1 Điều 137 Luật Đất đai như sau:
  • 1. Giấy tờ UBND cấp huyện hợp thức hóa quyền sử dụng đất;
Removed / left-side focus
  • Điều 5 . Điều kiện thực hiện cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật
  • 1. Người phải chấp hành đã nhận được quyết định giải quyết tranh chấp đất đai và quyết định đó đã được niêm yết, thông báo công khai theo quy định.
  • Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật theo quy định của pháp luật mà người phải chấp hành không tự nguyện chấp hành sau khi đã được Ban cưỡng chế, Ủy ban nhân dân cấp xã...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6

Điều 6 . Thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có đất tranh chấp ban hành quyết định cưỡng chế và tổ chức cưỡng chế thi hành đối với các trường hợp sau: a) Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện giải quyết lần đầu đã có hiệu lực pháp...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Điều kiện tách thửa đất Việc tách thửa đất theo quy định tại khoản 4 Điều 220 Luật Đất đai phải đảm bảo các điều kiện như sau: 1. Đảm bảo các điều kiện quy định tại khoản 1, 2 Điều 220 Luật Đất đai. 2. Các thửa đất sau khi tách thửa phải có lối vào được kết nối với đường giao thông hiện hữu; chiều rộng lối vào tối thiểu là 1,5...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6 . Điều kiện tách thửa đất
  • Việc tách thửa đất theo quy định tại khoản 4 Điều 220 Luật Đất đai phải đảm bảo các điều kiện như sau:
  • 1. Đảm bảo các điều kiện quy định tại khoản 1, 2 Điều 220 Luật Đất đai.
Removed / left-side focus
  • Điều 6 . Thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế
  • 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có đất tranh chấp ban hành quyết định cưỡng chế và tổ chức cưỡng chế thi hành đối với các trường hợp sau:
  • a) Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện giải quyết lần đầu đã có hiệu lực pháp luật;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7

Điều 7 . Thời hạn cưỡng chế Thời hạn cưỡng chế không quá 30 (ba mươi) ngày làm việc kể từ ngày ban hành quyết định cưỡng chế, không tính thời gian không tổ chức cưỡng chế quy định tại Khoản 5 Điều 4 của quy định này, thời gian thông báo trên báo, đài, chuyển phát có bảo đảm quy định tại điểm b, điểm c Khoản 2 Điều 11 của Quy định này v...

Open section

Điều 7

Điều 7 . Diện tích tối thiểu được tách thửa đối với thửa đất phi nông nghiệp Người sử dụng đất có nhu cầu tách thửa thì thửa đất còn lại và thửa đất mới được hình thành sau khi tách thửa có diện tích đất tối thiểu được quy định như sau: 1. Đối với đất ở phải có diện tích đất ở tối thiểu 32 m 2 (Ba mươi hai mét vuông) đối với trường hợp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7 . Diện tích tối thiểu được tách thửa đối với thửa đất phi nông nghiệp
  • Người sử dụng đất có nhu cầu tách thửa thì thửa đất còn lại và thửa đất mới được hình thành sau khi tách thửa có diện tích đất tối thiểu được quy định như sau:
  • 1. Đối với đất ở phải có diện tích đất ở tối thiểu 32 m 2 (Ba mươi hai mét vuông) đối với trường hợp thuộc quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 3 và 50 m 2 (Năm mươi mét vuông) đối với trường h...
Removed / left-side focus
  • Điều 7 . Thời hạn cưỡng chế
  • Thời hạn cưỡng chế không quá 30 (ba mươi) ngày làm việc kể từ ngày ban hành quyết định cưỡng chế, không tính thời gian không tổ chức cưỡng chế quy định tại Khoản 5 Điều 4 của quy định này, thời gia...
  • xã hội khó khăn thì thời gian thực hiện cưỡng chế không quá 40 (bốn mươi) ngày làm việc.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN CƯỠNG CHẾ

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN CƯỠNG CHẾ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Y êu cầu cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật Sau khi hết thời hạn thông báo thi hành quyết định có hiệu lực, nếu bên có nghĩa vụ phải thi hành mà không thi hành hoặc cơ quan tổ chức thi hành quyết định đánh giá tình hình an ninh, trật tự do đương sự đối phó và cản trở, chống đối...

Open section

Điều 8

Điều 8 . Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với thửa đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, nuôi trồng thủy sản, lâm nghiệp , nông nghiệp khác Người sử dụng đất có nhu cầu tách thửa thì thửa đất còn lại và thửa đất mới được hình thành sau khi tách thửa có diện tích đất tối thiểu được quy định như sau: 1. Đối với thửa đất t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8 . Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với thửa đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, nuôi trồng thủy sản, lâm nghiệp , nông nghiệp khác
  • Người sử dụng đất có nhu cầu tách thửa thì thửa đất còn lại và thửa đất mới được hình thành sau khi tách thửa có diện tích đất tối thiểu được quy định như sau:
  • 1. Đối với thửa đất trồng cây hàng năm: Diện tích tối thiểu của thửa đất còn lại và thửa đất mới sau khi tách thửa là 500 m 2 (Năm trăm mét vuông).
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Y êu cầu cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật
  • Sau khi hết thời hạn thông báo thi hành quyết định có hiệu lực, nếu bên có nghĩa vụ phải thi hành mà không thi hành hoặc cơ quan tổ chức thi hành quyết định đánh giá tình hình an ninh, trật tự do đ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Tham mưu và xác minh điều kiện bảo đảm thực hiện quyết định cưỡng chế 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định thành lập Ban cưỡng chế thi hành Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật theo quy định tại Khoản 2 Điều 10 của quy định này. 2. Ban cưỡng chế có trách nhiệm phối hợp với cơ quan đã đượ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện h ợp thửa đất Việc hợp thửa đất theo quy định tại khoản 4 Điều 220 Luật Đất đai phải đảm bảo các điều kiện như sau: 1. Đảm bảo các điều kiện quy định tại khoản 1, 3 Điều 220 Luật Đất đai; 2. Các thửa đất phải liền kề nhau; 3. Trường hợp thửa đất có nhiều mục đích sử dụng, trước khi hợp thửa đất phải xác định vị trí, d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Điều kiện h ợp thửa đất
  • Việc hợp thửa đất theo quy định tại khoản 4 Điều 220 Luật Đất đai phải đảm bảo các điều kiện như sau:
  • 2. Các thửa đất phải liền kề nhau;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Tham mưu và xác minh điều kiện bảo đảm thực hiện quyết định cưỡng chế
  • 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định thành lập Ban cưỡng chế thi hành Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật theo quy định tại Khoản 2 Điều 10 của quy định này.
  • Ban cưỡng chế có trách nhiệm phối hợp với cơ quan đã được giao xác minh giải quyết tranh chấp đất đai trước đó và Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất tranh chấp tiến hành xác minh các điều kiện bảo đ...
Rewritten clauses
  • Left: a) Rà soát các điều kiện thực hiện cưỡng chế quy định tại các Khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 5 của Quy định này. Right: 1. Đảm bảo các điều kiện quy định tại khoản 1, 3 Điều 220 Luật Đất đai;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Quyết định cưỡng chế, quyết định thành lập Ban cưỡng chế 1. Quyết định cưỡng chế (mẫu số 01) phải có các nội dung cơ bản sau: a) Căn cứ ban hành quyết định cưỡng chế; căn cứ thực hiện việc cưỡng chế; b) Người phải chấp hành, người bị cưỡng chế, đối tượng bị cưỡng chế; nội dung cưỡng chế; biện pháp thực hiện cưỡng chế; thời gia...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Hạn mức giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân; hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đưa vào sử dụng; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân Hạn mức giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân theo quy định tại khoản 4 Điều 139 Luật Đất đai, hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đưa vào...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Hạn mức giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân; hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đưa vào sử dụng; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân
  • Hạn mức giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân theo quy định tại khoản 4 Điều 139 Luật Đất đai, hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đưa vào sử dụng theo quy định tại khoản 5 Điều 176 L...
  • 1. Hạn mức giao đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản cho cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh được quy định như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quyết định cưỡng chế, quyết định thành lập Ban cưỡng chế
  • 1. Quyết định cưỡng chế (mẫu số 01) phải có các nội dung cơ bản sau:
  • a) Căn cứ ban hành quyết định cưỡng chế; căn cứ thực hiện việc cưỡng chế;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Gửi, niêm yết công khai quyết định cưỡng chế 1. Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày ban hành quyết định cưỡng chế, người có thẩm quyền phải gửi quyết định cưỡng chế cho cơ quan chủ trì thực hiện cưỡng chế, cơ quan, tổ chức có liên quan, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thực hiện cưỡng chế để phối hợp thực hiện. 2. Trong thời...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác Tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha (Hai héc ta) đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác theo quy định tại khoản 2 Đi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác
  • Tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha (Hai héc ta) đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác theo quy định tại khoản 2 Điều...
  • 1. Có phương án trồng rừng thay thế hoặc văn bản hoàn thành trách nhiệm nộp tiền trồng rừng thay thế theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Gửi, niêm yết công khai quyết định cưỡng chế
  • Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày ban hành quyết định cưỡng chế, người có thẩm quyền phải gửi quyết định cưỡng chế cho cơ quan chủ trì thực hiện cưỡng chế, cơ quan, tổ chức có liên quan,...
  • Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được quyết định cưỡng chế, Ban cưỡng chế phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thực hiện cưỡng chế giao quyết định cưỡng chế cho người bị cưỡng ch...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Thỏa thuận của các bên tranh chấp đất đai sau khi có quyết định cưỡng chế 1. Sau khi có quyết định cưỡng chế, nếu các bên tranh chấp đất đai có thỏa thuận về đất tranh chấp khác với kết quả giải quyết của cơ quan nhà nước có thẩm quyền mà nội dung thỏa thuận đó không vi phạm pháp luật, không trái đạo đức xã hội và thực hiện đư...

Open section

Điều 12

Điều 12 . Điều khoản thi hành 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các sở ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện Quy định này nếu có vướng mắc, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12 . Điều khoản thi hành
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các sở ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quy định này.
  • Trong quá trình thực hiện Quy định này nếu có vướng mắc, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cá...
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Thỏa thuận của các bên tranh chấp đất đai sau khi có quyết định cưỡng chế
  • Sau khi có quyết định cưỡng chế, nếu các bên tranh chấp đất đai có thỏa thuận về đất tranh chấp khác với kết quả giải quyết của cơ quan nhà nước có thẩm quyền mà nội dung thỏa thuận đó không vi phạ...
  • Việc thỏa thuận của các bên tranh chấp phải được lập thành văn bản trong đó nêu rõ thời gian, địa điểm, nội dung thỏa thuận, có chữ ký của tất cả các bên tranh chấp và xác nhận của Ủy ban nhân dân...
left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Xây dựng, phê duyệt kế hoạch cưỡng chế 1. Ban cưỡng chế có trách nhiệm thu thập thông tin, khảo sát hiện trạng nơi có đất tiến hành cưỡng chế, chủ trì xây dựng kế hoạch cưỡng chế, trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện cưỡng chế và dự toán kinh phí trình người có thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế phê du...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Vận động, thuyết phục và thông báo cưỡng chế 1. Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày kế hoạch cưỡng chế được phê duyệt, Ban cưỡng chế phối hợp Ủy ban nhân dân cấp xã, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã, nếu người bị cưỡng chế là thành viên của các tổ chức chính trị - xã hội thì mời đại diện tổ chức chính trị - xã h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thực hiện cưỡng chế 1. Trên cơ sở quyết định cưỡng chế, kế hoạch cưỡng chế đã được phê duyệt, Ban cưỡng chế phối hợp với các cơ quan tiến hành cưỡng chế ngoài thực địa với sự tham gia chứng kiến của đại diện Ủy ban Mặt trận Tổ quốc cấp xã, đại diện Ban quản lý ấp, khu phố nơi có đất cưỡng chế. 2. Trước khi bắt đầu việc cưỡng c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Cưỡng chế trong một số trường hợp cụ thể 1. Trường hợp cưỡng chế mà phải di chuyển chỗ ở của người bị cưỡng chế thì việc cưỡng chế chỉ được thực hiện sau khi cơ quan xác minh điều kiện đảm bảo thi hành quyết định cưỡng chế đã thông báo cho người phải chấp hành về nghĩa vụ phải thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Tạm đình chỉ thi hành quyết định 1. Việc tạm đình chỉ thi hành quyết định có hiệu lực chỉ được thực hiện khi có quyết định tạm đình chỉ thi hành quyết định của cơ quan có thẩm quyền. 2. Quyết định tạm đình chỉ phải nêu rõ lý do và thời hạn tạm đình chỉ thi hành. Khi hết thời hạn tạm đình chỉ thì quyết định cưỡng chế phải được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Đình chỉ thi hành quyết định có hiệu lực Việc đình chỉ thi hành quyết định đã có hiệu lực pháp luật phải có quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền (Cơ quan đã ban hành quyết định hoặc cơ quan nhà nước cấp trên) theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Kết thúc việc cưỡng chế 1. Công tác cưỡng chế kết thúc khi Ban cưỡng chế thực hiện xong nội dung nêu trong quyết định cưỡng chế, kế hoạch cưỡng chế đã được phê duyệt và báo cáo bằng văn bản cho người có thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế. 2. Kết thúc việc cưỡng chế, Ban cưỡng chế hệ thống lại hồ sơ và bàn giao cho cơ qua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Xử lý trường hợp tái chiếm Nếu người bị cưỡng chế, người có nghĩa vụ liên quan tái chiếm thì Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất bị cưỡng chế có trách nhiệm thực hiện theo quy định tại Điều 208 Luật Đất đai năm 2013, trường hợp vượt thẩm quyền, báo cáo với Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện để kịp thời xử lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Xử lý tài sản cưỡng chế 1. Ban cưỡng chế buộc đối tượng bị cưỡng chế, người có liên quan phải tháo dỡ, di dời tài sản ra khỏi nơi cưỡng chế. Nếu họ không tự nguyện thực hiện và có hành vi không rời khỏi nơi cưỡng chế, không tự chuyển tài sản ra khỏi nơi cưỡng chế theo yêu cầu của cơ quan tổ chức cưỡng chế, thì lực lượng cưỡng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Xử lý tài sản tạm quản lý thuộc trường hợp bán đấu giá 1. Quá thời hạn 06 tháng, kể từ ngày niêm yết công khai thông báo nhận tài sản quy định tại điểm c Khoản 2 Điều 21 của Quy định này mà chủ sở hữu tài sản không đến nhận tài sản thì cơ quan chủ trì cưỡng chế trình người ra quyết định cưỡng chế thành lập Hội đồng định giá tà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Giải quyết khiếu nại, khởi kiện trong quá trình tổ chức, thực hiện việc cưỡng chế 1. Người bị cưỡng chế, người có quyền và nghĩa vụ liên quan có quyền khiếu nại hoặc khởi kiện hành vi hành chính của Ban cưỡng chế khi có căn cứ cho rằng hành vi đó là trái pháp luật. Việc khiếu nại thực hiện theo quy định của Luật Khiếu nại; việ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Bồi thường thiệt hại khi cưỡng chế trái pháp luật Người bị cưỡng chế có quyền yêu cầu bồi thường thiệt hại khi có căn cứ cho rằng việc cưỡng chế là trái pháp luật. Việc bồi thường thực hiện theo quy định của pháp luật về trách nhiệm bồi thường của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Chi phí cưỡng chế 1. Chi phí cưỡng chế được xác định trên cơ sở các chi phí thực tế đã phát sinh trong quá trình thi hành quyết định cưỡng chế phù hợp với giá cả ở từng địa phương. 2. Việc xác định chi phí cưỡng chế, tạm ứng và hoàn trả chi phí cưỡng chế, thanh toán chi phí cưỡng chế thực hiện theo Điều 39, Điều 40, Điều 41 củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN LIÊN QUAN

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN LIÊN QUAN
left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện 1. Chỉ đạo, tổ chức thực hiện quyết định cưỡng chế của mình. 2. Tiếp nhận, giải quyết các kiến nghị, phản ánh, khiếu nại liên quan đến việc cưỡng chế theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm của Ban cưỡng chế 1. Xây dựng kế hoạch cưỡng chế; phân công cụ thể cho thành viên Ban cưỡng chế, cơ quan tham gia cưỡng chế, lập dự toán kinh phí phục vụ cho việc cưỡng chế chấp hành; tổ chức thực hiện quyết định cưỡng chế, kế hoạch cưỡng chế theo trình tự thủ tục quy định trong Quy định này. 2. Hoàn thiện hồ sơ cư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của cơ quan Tài nguyên và Môi trường 1. Cử công chức tham gia xác minh các điều kiện bảo đảm thực hiện quyết định cưỡng chế, chuẩn bị đầy đủ hồ sơ về giải quyết tranh chấp đất đai, ranh giới, mốc giới, diện tích tranh chấp theo quyết định có hiệu lực pháp luật. 2. Đảm bảo các quyết định giải quyết tranh chấp đất đa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm của cơ quan Thanh tra Phối hợp với cơ quan Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các sở, ngành liên quan theo dõi, hướng dẫn việc thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trong giải quyết tranh chấp đất đai tại cơ sở.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm của cơ quan Tài chính 1. Chấp hành quyết định cưỡng chế, kế hoạch cưỡng chế, phân công trách nhiệm của Ban cưỡng chế. 2. Tham mưu các khoản chi, mức chi cụ thể cho các hoạt động liên quan đến việc cưỡng chế. 3. Phối hợp với các cơ quan có liên quan tham mưu Ủy ban nhân dân cùng cấp bố trí đầy đủ, kịp thời các khoản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm của cơ quan Công an 1. Chấp hành quyết định cưỡng chế, kế hoạch cưỡng chế, phân công trách nhiệm của Ban cưỡng chế. 2. Cử lực lượng, phương tiện tham gia bảo vệ công tác cưỡng chế khi có yêu cầu của cơ quan, người có thẩm quyền. 3. Căn cứ kế hoạch cưỡng chế được phê duyệt, cơ quan công an có trách nhiệm xây dựng kế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Trách nhiệm của cơ quan Y tế 1. Chấp hành quyết định cưỡng chế, kế hoạch cưỡng chế, phân công trách nhiệm của Ban cưỡng chế. 2. Cử tổ y tế, bố trí phương tiện y tế phối hợp với Ban cưỡng chế phòng ngừa hành vi gây thương tích, cấp cứu, điều trị thương tích nhanh chóng, kịp thời (nếu có xảy ra).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Trách nhiệm của cơ quan Thông tin và Truyền thông, Đài phát thanh truyền hình, Báo trên địa bàn tỉnh An Giang 1. Phối hợp thực hiện công tác tuyên truyền, tạo sự đồng thuận trong nhân dân, vận động người phải chấp hành tự nguyện chấp hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai trong giải quyết tranh chấp đất đai. 2. Đăng tải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thực hiện cưỡng chế 1. Phối hợp với Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã, tổ chức tuyên truyền vận động, thuyết phục người phải chấp hành tự nguyện chấp hành, chấm dứt tranh chấp đất đai. 2. Phối hợp với cơ quan, đơn vị liên quan gửi, niêm yết công khai quyết định cưỡng chế, văn bả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan có trách nhiệm phối hợp với cơ quan có thẩm quyền, Ban cưỡng chế khi có yêu cầu và chịu trách nhiệm với công việc tham gia theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Trách nhiệm của người bị cưỡng chế 1. Tuân thủ và thực hiện nghiêm quyết định cưỡng chế, yêu cầu của cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền và các quy định khác của pháp luật. 2. Chi trả chi phí cưỡng chế. Nếu cá nhân, tổ chức không tự nguyện hoàn trả hoặc hoàn trả chưa đủ chi phí cưỡng chế thì người có thẩm quyền ra quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Điều khoản chuyển tiếp Các quyết định giải quyết tranh chấp đất đai ban hành trước ngày quy định này có hiệu lực nếu chưa thực hiện cưỡng chế thì thực hiện theo quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Tổ chức thực hiện 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp, các Sở, ngành, tổ chức, đoàn thể có liên quan trong chức năng, nhiệm vụ của mình có trách nhiệm phổ biến, thực hiện nội dung Quy định này; trường hợp pháp luật có quy định khác với quy định trong Quy định này thì áp dụng theo văn bản quy phạm pháp luật đó. 2. Trong quá trì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.