Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định chi tiết về hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở; diện tích tối thiểu và điều kiện tách thửa, hợp thửa đất; hạn mức giao đất nông nghiệp; hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đưa vào sử dụng; hạn mức nhận chuyển nhượng đất nông nghiệp; tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác; các loại giấy tờ khác của người sử dụng đất trước ngày 15/10/1993 áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
24/2024/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh An Giang
102 /2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định chi tiết về hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở; diện tích tối thiểu và điều kiện tách thửa, hợp thửa đất; hạn mức giao đất nông nghiệp; hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đưa vào sử dụng; hạn mức nhận chuyển nhượng đất nông nghiệp; tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đối với đất trồng lúa, đất...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh An Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh An Giang
- Ban hành Quy định chi tiết về hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở
- diện tích tối thiểu và điều kiện tách thửa, hợp thửa đất
- hạn mức giao đất nông nghiệp
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết về hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở; diện tích tối thiểu và điều kiện tách thửa, hợp thửa đất; hạn mức giao đất nông nghiệp; hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đưa vào sử dụng; hạn mức nhận chuyển nhượng đất nông nghiệp; tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh An Giang và biểu mẫu đính kèm.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 6 clause(s) from the left-side text.
- diện tích tối thiểu và điều kiện tách thửa, hợp thửa đất
- hạn mức giao đất nông nghiệp
- hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đưa vào sử dụng
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chi tiết về hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật trên địa bàn tỉnh An Giang và biểu mẫu đính kèm.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực từ ngày 21 tháng 9 năm 2024. Quyết định này thay thế Quyết định số 40/2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2021 của UBND tỉnh ban hành quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở, diện tích tối thiểu được tách thửa và điều kiện tách thửa, hợp thửa đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; Quyết định...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, bãi bỏ các quyết định sau đây: 1. Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc ban hành Quy định công tác thi hành quyết định có hiệu lực pháp luật trong quản lý đất đai của cơ quan nhà nước có thẩm quyền trên địa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc ban hành Quy định công tác thi hành quyết định có hiệu lực pháp luật trong quản lý đất đai của cơ qu...
- Quyết định này thay thế Quyết định số 40/2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2021 của UBND tỉnh ban hành quy định hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở, diện tích tối thiểu được tách thửa và điề...
- Left: Điều 2. Quyết định có hiệu lực từ ngày 21 tháng 9 năm 2024. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, bãi bỏ các quyết định sau đây:
- Left: Quyết định số 44/2023/QĐ-UBND ngày 30/11/2023 của UBND tỉnh Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 40/2021/QĐ-UBND ngày 20 tháng 8 năm 2021 của UBND tỉnh ban hành... Right: Quyết định số 1023/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đính chính Quyết định số 09/2012/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang về việc ban...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đã ký Lê Ô Pích ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chánh Thanh tra tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chánh Thanh tra tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố, Chủ tịch Ủy b...
- Vương Bình Thạnh
- - Website Chính phủ;
- Điều 3. Giám đốc các Sở, Thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định th...
- PHÓ CHỦ TỊCH
- ỦY BAN NHÂN DÂN
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định chi tiết về hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở; diện tích tối thiểu và điều kiện tách thửa, hợp thửa đất; hạn mức giao đất nông nghiệp; hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đưa vào sử dụng; hạn mức nhận chuyển nhượng đất nông nghiệp; tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất tr...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã có hiệu lực thi hành mà các bên hoặc một trong các bên tranh chấp không tự nguyện chấp hành trên địa bàn tỉnh An Giang (không áp dụng đối với các trường hợp giải quyết tranh chấp đất đai do cơ quan Tò...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định này quy định thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã có hiệu lực thi hành mà các bên hoặc một trong các bên tranh chấp không tự nguyện chấp...
- 1. Quy định chi tiết về hạn mức giao đất ở, hạn mức công nhận đất ở
- diện tích tối thiểu và điều kiện tách thửa, hợp thửa đất
- hạn mức giao đất nông nghiệp
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. 2. Hộ gia đình; người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18 tháng 01 năm 2024. 3. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cá nhân, tổ chức Việt Nam; các cá nhân, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam phải chấp hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã có hiệu lực pháp luật nhưng không tự nguyện chấp hành. 2. Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai; người có thẩm quyền, cơ quan chịu trách nhi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Các cá nhân, tổ chức Việt Nam
- các cá nhân, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam phải chấp hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã có hiệu lực pháp luật nhưng không tự nguyện chấp hành.
- người có thẩm quyền, cơ quan chịu trách nhiệm tổ chức thi hành, cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai
- 2. Hộ gia đình; người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18 tháng 01 năm 2024.
- 3. Các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất đai trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
- Left: 1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Right: 2. Cơ quan quản lý nhà nước về đất đai
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN CƯỠNG CHẾ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN CƯỠNG CHẾ
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 3.
Điều 3. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân Hạn mức giao đất ở cho cá nhân theo quy định tại khoản 2 Điều 195, khoản 2 Điều 196 Luật Đất đai như sau: 1. Đối với đất ở tại đô thị, đất ở ven các trục đường giao thông: a) Đất ở tại đô thị thuộc các phường của thành phố Bắc Giang trừ trường hợp quy định tại điểm c khoản này: Tối đa 100 m 2 (Một...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Quyết định giải quyết tranh chấp đất có hiệu lực pháp luật trong các trường hợp sau: a) Hết thời hạn do pháp luật quy định hoặc sau thời hạn quy định trong quyết định giải quyết mà các bên tranh chấp đất đai không tiếp tục khiếu nại hoặc khởi kiện đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Quyết định giải quyết tranh chấp đất có hiệu lực pháp luật trong các trường hợp sau:
- a) Hết thời hạn do pháp luật quy định hoặc sau thời hạn quy định trong quyết định giải quyết mà các bên tranh chấp đất đai không tiếp tục khiếu nại hoặc khởi kiện đến cơ quan nhà nước, người có thẩ...
- Hạn mức giao đất ở cho cá nhân theo quy định tại khoản 2 Điều 195, khoản 2 Điều 196 Luật Đất đai như sau:
- 1. Đối với đất ở tại đô thị, đất ở ven các trục đường giao thông:
- a) Đất ở tại đô thị thuộc các phường của thành phố Bắc Giang trừ trường hợp quy định tại điểm c khoản này: Tối đa 100 m 2 (Một trăm mét vuông);
- Left: Điều 3. Hạn mức giao đất ở cho cá nhân Right: Điều 3. Giải thích từ ngữ
Left
Điều 4
Điều 4 . Hạn mức công nhận đất ở Hạn mức công nhận đất ở theo quy định tại khoản 5 Điều 141 Luật Đất đai như sau: 1. Trường hợp thửa đất được hình thành trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 thì diện tích đất ở được xác định bằng năm (05) lần hạn mức giao đất ở tương ứng với từng vùng, khu vực quy định tại khoản 1, 2 Điều 3 quy định này nhưn...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Nguyên tắc thi hành thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật 1. Quyết định có hiệu lực pháp luật có hiệu lực pháp luật phải thi hành ngay, các đương sự và người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan phải nghiêm chỉnh chấp hành. Người có trách nhiệm thi hành quyết định có hiệu lực pháp luật mà không t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Nguyên tắc thi hành thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai có hiệu lực pháp luật
- Quyết định có hiệu lực pháp luật có hiệu lực pháp luật phải thi hành ngay, các đương sự và người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan phải nghiêm chỉnh chấp hành.
- Người có trách nhiệm thi hành quyết định có hiệu lực pháp luật mà không thi hành phải bị xử lý theo quy định của pháp luật.
- Điều 4 . Hạn mức công nhận đất ở
- Hạn mức công nhận đất ở theo quy định tại khoản 5 Điều 141 Luật Đất đai như sau:
- Trường hợp thửa đất được hình thành trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 thì diện tích đất ở được xác định bằng năm (05) lần hạn mức giao đất ở tương ứng với từng vùng, khu vực quy định tại khoản 1, 2 Đ...
Left
Điều 5.
Điều 5. Các loại giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 Giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 theo quy định tại điểm n khoản 1 Điều 137 Luật Đất đai như sau: 1. Giấy tờ UBND cấp huyện hợp thức hóa quyền sử dụng đất; 2. Sổ theo dõi cấp Giấy chứng nhận đất, sổ mục kê lập trước...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Điều kiện thực hiện cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật 1. Người phải chấp hành đã nhận được quyết định giải quyết tranh chấp đất đai và quyết định đó đã được niêm yết, thông báo công khai theo quy định. 2. Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật theo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5 . Điều kiện thực hiện cưỡng chế thực hiện quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật
- 1. Người phải chấp hành đã nhận được quyết định giải quyết tranh chấp đất đai và quyết định đó đã được niêm yết, thông báo công khai theo quy định.
- Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật theo quy định của pháp luật mà người phải chấp hành không tự nguyện chấp hành sau khi đã được Ban cưỡng chế, Ủy ban nhân dân cấp xã...
- Điều 5. Các loại giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993
- Giấy tờ khác về quyền sử dụng đất có trước ngày 15 tháng 10 năm 1993 theo quy định tại điểm n khoản 1 Điều 137 Luật Đất đai như sau:
- 1. Giấy tờ UBND cấp huyện hợp thức hóa quyền sử dụng đất;
Left
Điều 6
Điều 6 . Điều kiện tách thửa đất Việc tách thửa đất theo quy định tại khoản 4 Điều 220 Luật Đất đai phải đảm bảo các điều kiện như sau: 1. Đảm bảo các điều kiện quy định tại khoản 1, 2 Điều 220 Luật Đất đai. 2. Các thửa đất sau khi tách thửa phải có lối vào được kết nối với đường giao thông hiện hữu; chiều rộng lối vào tối thiểu là 1,5...
Open sectionRight
Điều 6
Điều 6 . Thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có đất tranh chấp ban hành quyết định cưỡng chế và tổ chức cưỡng chế thi hành đối với các trường hợp sau: a) Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện giải quyết lần đầu đã có hiệu lực pháp...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6 . Thẩm quyền ban hành quyết định cưỡng chế
- 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi có đất tranh chấp ban hành quyết định cưỡng chế và tổ chức cưỡng chế thi hành đối với các trường hợp sau:
- a) Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện giải quyết lần đầu đã có hiệu lực pháp luật;
- Điều 6 . Điều kiện tách thửa đất
- Việc tách thửa đất theo quy định tại khoản 4 Điều 220 Luật Đất đai phải đảm bảo các điều kiện như sau:
- 1. Đảm bảo các điều kiện quy định tại khoản 1, 2 Điều 220 Luật Đất đai.
Left
Điều 7
Điều 7 . Diện tích tối thiểu được tách thửa đối với thửa đất phi nông nghiệp Người sử dụng đất có nhu cầu tách thửa thì thửa đất còn lại và thửa đất mới được hình thành sau khi tách thửa có diện tích đất tối thiểu được quy định như sau: 1. Đối với đất ở phải có diện tích đất ở tối thiểu 32 m 2 (Ba mươi hai mét vuông) đối với trường hợp...
Open sectionRight
Điều 7
Điều 7 . Thời hạn cưỡng chế Thời hạn cưỡng chế không quá 30 (ba mươi) ngày làm việc kể từ ngày ban hành quyết định cưỡng chế, không tính thời gian không tổ chức cưỡng chế quy định tại Khoản 5 Điều 4 của quy định này, thời gian thông báo trên báo, đài, chuyển phát có bảo đảm quy định tại điểm b, điểm c Khoản 2 Điều 11 của Quy định này v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7 . Thời hạn cưỡng chế
- Thời hạn cưỡng chế không quá 30 (ba mươi) ngày làm việc kể từ ngày ban hành quyết định cưỡng chế, không tính thời gian không tổ chức cưỡng chế quy định tại Khoản 5 Điều 4 của quy định này, thời gia...
- xã hội khó khăn thì thời gian thực hiện cưỡng chế không quá 40 (bốn mươi) ngày làm việc.
- Điều 7 . Diện tích tối thiểu được tách thửa đối với thửa đất phi nông nghiệp
- Người sử dụng đất có nhu cầu tách thửa thì thửa đất còn lại và thửa đất mới được hình thành sau khi tách thửa có diện tích đất tối thiểu được quy định như sau:
- 1. Đối với đất ở phải có diện tích đất ở tối thiểu 32 m 2 (Ba mươi hai mét vuông) đối với trường hợp thuộc quy định tại điểm a, điểm b khoản 1 Điều 3 và 50 m 2 (Năm mươi mét vuông) đối với trường h...
Left
Điều 8
Điều 8 . Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với thửa đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, nuôi trồng thủy sản, lâm nghiệp , nông nghiệp khác Người sử dụng đất có nhu cầu tách thửa thì thửa đất còn lại và thửa đất mới được hình thành sau khi tách thửa có diện tích đất tối thiểu được quy định như sau: 1. Đối với thửa đất t...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Y êu cầu cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật Sau khi hết thời hạn thông báo thi hành quyết định có hiệu lực, nếu bên có nghĩa vụ phải thi hành mà không thi hành hoặc cơ quan tổ chức thi hành quyết định đánh giá tình hình an ninh, trật tự do đương sự đối phó và cản trở, chống đối...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Y êu cầu cưỡng chế thi hành quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật
- Sau khi hết thời hạn thông báo thi hành quyết định có hiệu lực, nếu bên có nghĩa vụ phải thi hành mà không thi hành hoặc cơ quan tổ chức thi hành quyết định đánh giá tình hình an ninh, trật tự do đ...
- Điều 8 . Diện tích tối thiểu được phép tách thửa đối với thửa đất trồng cây hàng năm, trồng cây lâu năm, nuôi trồng thủy sản, lâm nghiệp , nông nghiệp khác
- Người sử dụng đất có nhu cầu tách thửa thì thửa đất còn lại và thửa đất mới được hình thành sau khi tách thửa có diện tích đất tối thiểu được quy định như sau:
- 1. Đối với thửa đất trồng cây hàng năm: Diện tích tối thiểu của thửa đất còn lại và thửa đất mới sau khi tách thửa là 500 m 2 (Năm trăm mét vuông).
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều kiện h ợp thửa đất Việc hợp thửa đất theo quy định tại khoản 4 Điều 220 Luật Đất đai phải đảm bảo các điều kiện như sau: 1. Đảm bảo các điều kiện quy định tại khoản 1, 3 Điều 220 Luật Đất đai; 2. Các thửa đất phải liền kề nhau; 3. Trường hợp thửa đất có nhiều mục đích sử dụng, trước khi hợp thửa đất phải xác định vị trí, d...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Tham mưu và xác minh điều kiện bảo đảm thực hiện quyết định cưỡng chế 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định thành lập Ban cưỡng chế thi hành Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật theo quy định tại Khoản 2 Điều 10 của quy định này. 2. Ban cưỡng chế có trách nhiệm phối hợp với cơ quan đã đượ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Tham mưu và xác minh điều kiện bảo đảm thực hiện quyết định cưỡng chế
- 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định thành lập Ban cưỡng chế thi hành Quyết định giải quyết tranh chấp đất đai đã có hiệu lực pháp luật theo quy định tại Khoản 2 Điều 10 của quy định này.
- Ban cưỡng chế có trách nhiệm phối hợp với cơ quan đã được giao xác minh giải quyết tranh chấp đất đai trước đó và Ủy ban nhân dân cấp xã nơi có đất tranh chấp tiến hành xác minh các điều kiện bảo đ...
- Điều 9. Điều kiện h ợp thửa đất
- Việc hợp thửa đất theo quy định tại khoản 4 Điều 220 Luật Đất đai phải đảm bảo các điều kiện như sau:
- 2. Các thửa đất phải liền kề nhau;
- Left: 1. Đảm bảo các điều kiện quy định tại khoản 1, 3 Điều 220 Luật Đất đai; Right: a) Rà soát các điều kiện thực hiện cưỡng chế quy định tại các Khoản 1, 2, 3 và 4 Điều 5 của Quy định này.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hạn mức giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân; hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đưa vào sử dụng; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân Hạn mức giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân theo quy định tại khoản 4 Điều 139 Luật Đất đai, hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đưa vào...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Quyết định cưỡng chế, quyết định thành lập Ban cưỡng chế 1. Quyết định cưỡng chế (mẫu số 01) phải có các nội dung cơ bản sau: a) Căn cứ ban hành quyết định cưỡng chế; căn cứ thực hiện việc cưỡng chế; b) Người phải chấp hành, người bị cưỡng chế, đối tượng bị cưỡng chế; nội dung cưỡng chế; biện pháp thực hiện cưỡng chế; thời gia...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Quyết định cưỡng chế, quyết định thành lập Ban cưỡng chế
- 1. Quyết định cưỡng chế (mẫu số 01) phải có các nội dung cơ bản sau:
- a) Căn cứ ban hành quyết định cưỡng chế; căn cứ thực hiện việc cưỡng chế;
- Điều 10. Hạn mức giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân; hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đưa vào sử dụng; hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của cá nhân
- Hạn mức giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân theo quy định tại khoản 4 Điều 139 Luật Đất đai, hạn mức giao đất chưa sử dụng cho cá nhân đưa vào sử dụng theo quy định tại khoản 5 Điều 176 L...
- 1. Hạn mức giao đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản cho cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh được quy định như sau:
Left
Điều 11.
Điều 11. Tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác Tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha (Hai héc ta) đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác theo quy định tại khoản 2 Đi...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Gửi, niêm yết công khai quyết định cưỡng chế 1. Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày ban hành quyết định cưỡng chế, người có thẩm quyền phải gửi quyết định cưỡng chế cho cơ quan chủ trì thực hiện cưỡng chế, cơ quan, tổ chức có liên quan, Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thực hiện cưỡng chế để phối hợp thực hiện. 2. Trong thời...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Gửi, niêm yết công khai quyết định cưỡng chế
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày ban hành quyết định cưỡng chế, người có thẩm quyền phải gửi quyết định cưỡng chế cho cơ quan chủ trì thực hiện cưỡng chế, cơ quan, tổ chức có liên quan,...
- Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được quyết định cưỡng chế, Ban cưỡng chế phối hợp với Ủy ban nhân dân cấp xã nơi thực hiện cưỡng chế giao quyết định cưỡng chế cho người bị cưỡng ch...
- Điều 11. Tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác
- Tiêu chí, điều kiện chuyển mục đích sử dụng dưới 02 ha (Hai héc ta) đối với đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất sang mục đích khác theo quy định tại khoản 2 Điều...
- 1. Có phương án trồng rừng thay thế hoặc văn bản hoàn thành trách nhiệm nộp tiền trồng rừng thay thế theo quy định của pháp luật về lâm nghiệp.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN LIÊN QUAN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN LIÊN QUAN
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 12
Điều 12 . Điều khoản thi hành 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các sở ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện Quy định này nếu có vướng mắc, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Thỏa thuận của các bên tranh chấp đất đai sau khi có quyết định cưỡng chế 1. Sau khi có quyết định cưỡng chế, nếu các bên tranh chấp đất đai có thỏa thuận về đất tranh chấp khác với kết quả giải quyết của cơ quan nhà nước có thẩm quyền mà nội dung thỏa thuận đó không vi phạm pháp luật, không trái đạo đức xã hội và thực hiện đư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Thỏa thuận của các bên tranh chấp đất đai sau khi có quyết định cưỡng chế
- Sau khi có quyết định cưỡng chế, nếu các bên tranh chấp đất đai có thỏa thuận về đất tranh chấp khác với kết quả giải quyết của cơ quan nhà nước có thẩm quyền mà nội dung thỏa thuận đó không vi phạ...
- Việc thỏa thuận của các bên tranh chấp phải được lập thành văn bản trong đó nêu rõ thời gian, địa điểm, nội dung thỏa thuận, có chữ ký của tất cả các bên tranh chấp và xác nhận của Ủy ban nhân dân...
- Điều 12 . Điều khoản thi hành
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các sở ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quy định này.
- Trong quá trình thực hiện Quy định này nếu có vướng mắc, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cá...
Unmatched right-side sections