Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 33
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 4
Right-only sections 5

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
32 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý dịch vụ công ích vệ sinh môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định về quản lý dịch vụ công ích vệ sinh môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng Right: Ban hành Quy định về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý dịch vụ công ích vệ sinh môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý dịch vụ công ích vệ sinh môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 05 năm 2018 và thay thế Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2014 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành quy định phương thức đặt hàng thực hiện dịch vụ vệ sinh môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 7 năm 2020.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 7 năm 2020.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 05 năm 2018 và thay thế Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2014 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành quy định phương thức đặt hàng thực...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng; Cục trưởng Cục thuế Đà Nẵng; Chủ tịch UBND các quận, huyện và thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Các Bộ: TN&MT, TC, TP, XD; - Cục kiể...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này thay thế Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy định phương thức đặt hàng, giao kế hoạch đối với các đơn vị sự nghiệp công lập tham gia cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích trên địa bàn thành phố Đà Nẵng và Quyết định số 19/2018/QĐ-UBND ngà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng về việc ban hành Quy định phương thức đặt hàng, giao kế hoạch đối với các đơn v...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố
  • Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định về quản lý dịch vụ công ích vệ sinh môi trường (thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn, vệ sinh công cộng) trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo phương thức đấu thầu, đặt hàng. 2. Trường hợp văn bản pháp luật chuyên ngành có quy định riêng về lựa chọn nhà thầu, nhà thầu cung ứng d...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh a) Quyết định này quy định về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ (sau đây viết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • a) Quyết định này quy định về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo...
  • 2. Đối tượng áp dụng
Removed / left-side focus
  • 1. Quyết định này quy định về quản lý dịch vụ công ích vệ sinh môi trường (thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn, vệ sinh công cộng) trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo phương thức đấu thầu, đ...
  • Trường hợp văn bản pháp luật chuyên ngành có quy định riêng về lựa chọn nhà thầu, nhà thầu cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường khác với quy định tại Quyết định này thì áp dụng quy định tại...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Left: Các nội dung khác không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo quy định tại Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ và các văn bản pháp lý khác có liên quan. Right: b) Các nội dung không quy định tại Quyết định này thì được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 32/2019/NĐ-CP.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng áp dụng là các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, hợp tác xã đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật, tổ chức, cá nhân đăng ký hoạt động hợp pháp có cung ứng dịch vụ vệ sinh môi trường (sau đây gọi chung là nhà thầu thực hiện cung ứng dịch vụ công ích theo quy định). 2. Các cơ quan,...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Danh mục sản phẩm, dịch vụ công 1. Danh mục sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn thành phố, gồm: a) Danh mục dịch vụ sự nghiệp công được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quy định này. b) Danh mục sản phẩm, dịch vụ công ích được quy định tại Phụ lục II ban hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Danh mục sản phẩm, dịch vụ công
  • 1. Danh mục sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn thành phố, gồm:
  • a) Danh mục dịch vụ sự nghiệp công được quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Đối tượng áp dụng là các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, hợp tác xã đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật, tổ chức, cá nhân đăng ký hoạt động hợp pháp có cung ứng dịch vụ vệ sin...
  • 2. Các cơ quan, tổ chức có liên quan đến việc tổ chức thực hiện dịch vụ công ích vệ sinh môi trường đô thị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Kinh phí thực hiện Nguồn kinh phí thanh toán cho hoạt động cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường đô thị tại Điều 1 Quy định này được sử dụng từ các nguồn: nguồn ngân sách nhà nước, nguồn thu giá dịch vụ vệ sinh môi trường và các nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Nguồn kinh phí được bố trí trong dự toán chi thường xuyên của các cơ quan, đơn vị và địa phương theo phân cấp ngân sách nhà nước hiện hành. 2. Các nguồn kinh phí được quy định tại Khoản 2, 3 và 4 Điều 4 Nghị định số 32/2019/NĐ-CP.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nguồn kinh phí được bố trí trong dự toán chi thường xuyên của các cơ quan, đơn vị và địa phương theo phân cấp ngân sách nhà nước hiện hành.
  • 2. Các nguồn kinh phí được quy định tại Khoản 2, 3 và 4 Điều 4 Nghị định số 32/2019/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Nguồn kinh phí thanh toán cho hoạt động cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường đô thị tại Điều 1 Quy định này được sử dụng từ các nguồn:
  • nguồn ngân sách nhà nước, nguồn thu giá dịch vụ vệ sinh môi trường và các nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Kinh phí thực hiện Right: Điều 3. Nguồn kinh phí thực hiện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc đấu thầu, đặt hàng 1. Đảm bảo công khai, minh bạch, thực hành tiết kiệm, chống lãng phí. 2. Việc lựa chọn nhà thầu cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường phải thực hiện theo đúng các quy định pháp luật nhà nước về đấu thầu, đặt hàng. 3. Nhà thầu cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường được lựa chọn không đ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, HĐND và UBND thành phố Đà Nẵng; Giám đốc các Sở, ban, ngành; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định này thi hành./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Vụ pháp chế - Bộ Tài chính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, HĐND và UBND thành phố Đà Nẵng
  • Giám đốc các Sở, ban, ngành
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc đấu thầu, đặt hàng
  • 1. Đảm bảo công khai, minh bạch, thực hành tiết kiệm, chống lãng phí.
  • 2. Việc lựa chọn nhà thầu cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường phải thực hiện theo đúng các quy định pháp luật nhà nước về đấu thầu, đặt hàng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Lựa chọn phương thức cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường Việc lựa chọn phương thức cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường thực hiện theo thứ tự ưu tiên như sau: 1. Đấu thầu. 2. Đặt hàng.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Phương pháp và thẩm quyền quyết định giá, đơn giá, mức trợ giá sản phẩm, dịch vụ công Thực hiện theo quy định Điều 8, Chương I Nghị định số 32/2019/NĐ-CP.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Phương pháp và thẩm quyền quyết định giá, đơn giá, mức trợ giá sản phẩm, dịch vụ công
  • Thực hiện theo quy định Điều 8, Chương I Nghị định số 32/2019/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Lựa chọn phương thức cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường
  • Việc lựa chọn phương thức cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường thực hiện theo thứ tự ưu tiên như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền quyết định phương thức cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường 1. UBND thành phố quyết định phương thức cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường thuộc dự toán chi ngân sách cấp thành phố và giao cho Sở Tài nguyên và Môi trường đối với công tác: - Xử lý chất thải rắn đô thị tại nhà máy, khu liên hợp, bãi chôn...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công Việc giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước theo Danh mục tại Biểu 01 của Phụ lục I ban hành kèm theo Quy định này cho đơn vị sự nghiệp công lập; điều kiện, căn cứ, nội dung và hình thức giao nhiệm vụ thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công
  • Việc giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước theo Danh mục tại Biểu 01 của Phụ lục I ban hành kèm theo Quy định này cho đơn vị sự nghiệp công lập
  • điều kiện, căn cứ, nội dung và hình thức giao nhiệm vụ thực hiện theo quy định tại Khoản 2 Điều 9 và Khoản 2, Khoản 3, Khoản 4 Điều 10, Mục 1 Chương II Nghị định số 32/2019/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thẩm quyền quyết định phương thức cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường
  • 1. UBND thành phố quyết định phương thức cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường thuộc dự toán chi ngân sách cấp thành phố và giao cho Sở Tài nguyên và Môi trường đối với công tác:
  • - Xử lý chất thải rắn đô thị tại nhà máy, khu liên hợp, bãi chôn lấp;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Thời gian cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường 1. Đối với các dịch vụ công ích vệ sinh môi trường có tính chất thường xuyên a) Trường hợp đấu thầu: Thời gian thực hiện tối thiểu 03 (ba) năm, tối đa 05 (năm) năm, phân chia chi tiết từng năm làm cơ sở thanh, quyết toán theo niên độ ngân sách. b) Trường hợp đặt hàng: Thời...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trình tự thực hiện giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước 1. Lập dự toán: Căn cứ hướng dẫn của các bộ, ngành quản lý theo lĩnh vực và hướng dẫn của UBND thành phố; cơ quan, đơn vị sự nghiệp công lập lập dự toán kinh phí ngân sách giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công theo quy đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trình tự thực hiện giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước
  • 1. Lập dự toán: Căn cứ hướng dẫn của các bộ, ngành quản lý theo lĩnh vực và hướng dẫn của UBND thành phố
  • cơ quan, đơn vị sự nghiệp công lập lập dự toán kinh phí ngân sách giao nhiệm vụ cung cấp dịch vụ sự nghiệp công theo quy định Điều 22 Chương IV Nghị định số 32/2019/NĐ-CP.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Thời gian cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường
  • 1. Đối với các dịch vụ công ích vệ sinh môi trường có tính chất thường xuyên
  • a) Trường hợp đấu thầu: Thời gian thực hiện tối thiểu 03 (ba) năm, tối đa 05 (năm) năm, phân chia chi tiết từng năm làm cơ sở thanh, quyết toán theo niên độ ngân sách.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị cung ứng vụ công ích vệ sinh môi trường Quyền và nghĩa vụ của đơn vị cung ứng dịch vụ vệ sinh môi trường thực hiện theo Điều 8 Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công 1. Điều kiện đặt hàng, căn cứ đặt hàng, hình thức đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công trên địa bàn thành phố đối với đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc cơ quan quản lý cấp trên và nhà cung cấp dịch vụ sự nghiệp công khác thực hiện theo quy định tại Khoản 1, 2 Điều 12, Điều 13 và K...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công
  • Điều kiện đặt hàng, căn cứ đặt hàng, hình thức đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công trên địa bàn thành phố đối với đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc cơ quan quản lý cấp trên và nhà cung cấp...
  • 2. Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước được quy định tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Quy định này thực hiện phương thức đặt hàng, nhưng vẫn khuyến khích áp dụng hìn...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị cung ứng vụ công ích vệ sinh môi trường
  • Quyền và nghĩa vụ của đơn vị cung ứng dịch vụ vệ sinh môi trường thực hiện theo Điều 8 Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II ĐẤU THẦU THỰC HIỆN CUNG ỨNG DỊCH VỤ CÔNG ÍCH VỆ SINH MÔI TRƯỜNG

Open section

Chương II

Chương II PHƯƠNG THỨC CUNG CẤP DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG KINH PHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHƯƠNG THỨC CUNG CẤP DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG KINH PHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • ĐẤU THẦU THỰC HIỆN CUNG ỨNG DỊCH VỤ CÔNG ÍCH VỆ SINH MÔI TRƯỜNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện tổ chức, điều kiện tham gia và trình tự đấu thầu cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường Thực hiện theo đúng quy định của Luật Đấu thầu và Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu và các văn bản hướng dẫn khác có liên quan.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thực hiện đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước 1. Lập, thẩm định, phê duyệt dự toán Thực hiện theo Khoản 1 Điều 7 Quyết định này. Tại thời điểm xây dựng dự toán, cơ quan quản lý được UBND cùng cấp ủy quyền thực hiện đặt hàng có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan chuyên môn, đơn vị liên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thực hiện đặt hàng cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước
  • 1. Lập, thẩm định, phê duyệt dự toán
  • Thực hiện theo Khoản 1 Điều 7 Quyết định này. Tại thời điểm xây dựng dự toán, cơ quan quản lý được UBND cùng cấp ủy quyền thực hiện đặt hàng có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan chuyên môn, đơn...
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Điều kiện tổ chức, điều kiện tham gia và trình tự đấu thầu cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường
  • Thực hiện theo đúng quy định của Luật Đấu thầu và Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu và các văn bả...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Lập, thẩm định và phê duyệt dự toán để hình thành giá gói thầu 1. Cấp thành phố: a) UBND thành phố phê duyệt dự toán để hình thành giá gói thầu làm cơ sở để Sở Tài nguyên và Môi trường lựa chọn nhà thầu. b) Đơn vị được UBND thành phố giao lựa chọn nhà thầu có trách nhiệm lập dự toán các công việc liên quan để tổ chức lựa chọn...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Quy định về đấu thầu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công Nhà thầu được tham gia đấu thầu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công theo danh mục quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quy định này và theo quy định tại Điều 16, Mục 3 Chương II Nghị định số 32/2019/NĐ-CP. Đối với điều kiện tổ chức đấu thầu, tham gia đấu thầu; trình tự đấu t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Quy định về đấu thầu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công
  • Nhà thầu được tham gia đấu thầu cung cấp dịch vụ sự nghiệp công theo danh mục quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quy định này và theo quy định tại Điều 16, Mục 3 Chương II Nghị định số 32/201...
  • Đối với điều kiện tổ chức đấu thầu, tham gia đấu thầu
Removed / left-side focus
  • 1. Cấp thành phố:
  • a) UBND thành phố phê duyệt dự toán để hình thành giá gói thầu làm cơ sở để Sở Tài nguyên và Môi trường lựa chọn nhà thầu.
  • b) Đơn vị được UBND thành phố giao lựa chọn nhà thầu có trách nhiệm lập dự toán các công việc liên quan để tổ chức lựa chọn nhà thầu gửi Sở Tài chính chậm nhất ngày 01/6 hàng năm để thẩm định, trìn...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Lập, thẩm định và phê duyệt dự toán để hình thành giá gói thầu Right: lập, thẩm định và phê duyệt dự toán để hình thành giá gói thầu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Xử lý các trường hợp phát sinh 1. Đối với trường hợp phát sinh khối lượng mới trong năm ngoài phạm vi, địa bàn đã thực hiện tổ chức lựa chọn nhà thầu: Các đơn vị được UBND thành phố giao; UBND quận, huyện tổ chức lựa chọn nhà thầu theo quy định để triển khai thực hiện. 2. Đối với trường hợp phát sinh khối lượng mới trong phạm...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Đặt hàng sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích 1. Điều kiện đặt hàng sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích theo danh mục tại Phụ lục II kèm theo Quy định này được thực hiện theo quy định tại Điều 17, Mục 1 Chương III Nghị định số 32/2019/NĐ-CP. 2. Thực hiện đặt hàng sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Đặt hàng sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
  • 1. Điều kiện đặt hàng sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích theo danh mục tại Phụ lục II kèm theo Quy định này được thực hiện theo quy định tại Điều 17, Mục 1 Chương III Nghị định số 32/201...
  • 2. Thực hiện đặt hàng sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Xử lý các trường hợp phát sinh
  • 1. Đối với trường hợp phát sinh khối lượng mới trong năm ngoài phạm vi, địa bàn đã thực hiện tổ chức lựa chọn nhà thầu:
  • Các đơn vị được UBND thành phố giao; UBND quận, huyện tổ chức lựa chọn nhà thầu theo quy định để triển khai thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III .

Chương III . ĐẶT HÀNG THỰC HIỆN CUNG ỨNG DỊCH VỤ CÔNG ÍCH VỆ SINH MÔI TRƯỜNG

Open section

Chương III

Chương III PHƯƠNG THỨC ĐẶT HÀNG, ĐẤU THẦU SẢN XUẤT, CUNG ỨNG SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: ĐẶT HÀNG THỰC HIỆN CUNG ỨNG DỊCH VỤ CÔNG ÍCH VỆ SINH MÔI TRƯỜNG Right: PHƯƠNG THỨC ĐẶT HÀNG, ĐẤU THẦU SẢN XUẤT, CUNG ỨNG SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Điều kiện đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường 1. Các nhà thầu cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường phải đăng ký ngành nghề kinh doanh, đăng ký hoạt động phù hợp, có đủ năng lực về tài chính, trình độ kỹ thuật, công nghệ sản xuất, trình độ quản lý và tay nghề của người lao động đáp ứng được các yêu cầu...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Hồ sơ đặt hàng sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích 1. Hồ sơ đặt hàng gồm các nội dung chủ yếu như sau: a) Nhà sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích (tên đơn vị, trụ sở,...). b) Đánh giá năng lực nhà sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích (tài chính, trình độ kỹ thuật, công nghệ,...); đánh giá kết quả t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hồ sơ đặt hàng gồm các nội dung chủ yếu như sau:
  • a) Nhà sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích (tên đơn vị, trụ sở,...).
  • b) Đánh giá năng lực nhà sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích (tài chính, trình độ kỹ thuật, công nghệ,...); đánh giá kết quả thực hiện đặt hàng năm hiện hành (nếu có).
Removed / left-side focus
  • Các nhà thầu cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường phải đăng ký ngành nghề kinh doanh, đăng ký hoạt động phù hợp, có đủ năng lực về tài chính, trình độ kỹ thuật, công nghệ sản xuất, trình độ...
  • 2. Được UBND thành phố chấp thuận bằng văn bản phương thức cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường theo phương thức đặt hàng.
  • Trong trường hợp có từ 02 nhà thầu cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường trở lên có đủ điều kiện theo quy định tại khoản 1 Điều này đề xuất tham gia thì ưu tiên lựa chọn nhà thầu cung ứng dị...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 12. Điều kiện đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường Right: Điều 12. Hồ sơ đặt hàng sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Trình tự đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường 1. Hằng năm, vào trước ngày 20 tháng 7, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm lập dự toán chi tiết chi phí thực hiện dịch vụ công ích vệ sinh môi trường của năm sau theo đúng quy định gửi Sở Tài chính. Dự toán chi phí phải được xây dựng chi tiết theo từng loại...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Hợp đồng đặt hàng 1. Nội dung và hợp đồng đặt hàng sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thực hiện theo quy định tại Khoản 1 và Khoản 3 Điều 19, Mục 1 Chương III Nghị định số 32/2019/NĐ-CP. 2. Tùy theo từng lĩnh vực cụ thể hoặc theo quy định pháp luật chuyên ngành (nếu có) trong đặt hàng sản xuất, cung ứng sản phẩm, dị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Hợp đồng đặt hàng
  • 1. Nội dung và hợp đồng đặt hàng sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thực hiện theo quy định tại Khoản 1 và Khoản 3 Điều 19, Mục 1 Chương III Nghị định số 32/2019/NĐ-CP.
  • Tùy theo từng lĩnh vực cụ thể hoặc theo quy định pháp luật chuyên ngành (nếu có) trong đặt hàng sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích, các bên có thể thỏa thuận bổ sung một số nội dung khác...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trình tự đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường
  • Hằng năm, vào trước ngày 20 tháng 7, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm lập dự toán chi tiết chi phí thực hiện dịch vụ công ích vệ sinh môi trường của năm sau theo đúng quy định gửi Sở Tài...
  • Dự toán chi phí phải được xây dựng chi tiết theo từng loại dịch vụ cả về khối lượng và giá trị.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Hồ sơ đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường Hồ sơ đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường gồm: 1. Tờ trình đề nghị phê duyệt phương án đặt hàng sản xuất và cung ứng dịch vụ công ích (kèm theo dự thảo quyết định và hồ sơ đặt hàng). 2. Hồ sơ đặt hàng: a) Phần Thuyết minh hồ sơ: bao gồm các nội dung...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Điều chỉnh hợp đồng đặt hàng 1. Việc điều chỉnh hợp đồng đặt hàng sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thực hiện theo quy định tại Điều 20 Mục 1, Chương III Nghị định số 32/2019/NĐ-CP. 2. Điều chỉnh hợp đồng phải được quy định cụ thể trong văn bản hợp đồng, văn bản thỏa thuận về điều kiện của hợp đồng (nếu có) và chỉ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Điều chỉnh hợp đồng đặt hàng
  • 2. Điều chỉnh hợp đồng phải được quy định cụ thể trong văn bản hợp đồng, văn bản thỏa thuận về điều kiện của hợp đồng (nếu có) và chỉ được áp dụng trong thời gian hợp đồng còn hiệu lực.
  • 3. Xử lý các trường hợp phát sinh
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Hồ sơ đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường
  • Hồ sơ đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường gồm:
  • 2. Hồ sơ đặt hàng:
Rewritten clauses
  • Left: 1. Tờ trình đề nghị phê duyệt phương án đặt hàng sản xuất và cung ứng dịch vụ công ích (kèm theo dự thảo quyết định và hồ sơ đặt hàng). Right: 1. Việc điều chỉnh hợp đồng đặt hàng sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích thực hiện theo quy định tại Điều 20 Mục 1, Chương III Nghị định số 32/2019/NĐ-CP.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Một số chỉ tiêu chủ yếu trong hồ sơ đặt hàng 1. Chỉ tiêu khối lượng: được thiết lập cho từng lĩnh vực dịch vụ công ích gồm có các nội dung công việc đặt hàng thường xuyên và không thường xuyên. a) Nội dung công việc đặt hàng thường xuyên: gồm các chỉ tiêu về khối lượng cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường do Sở Tài ngu...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Quản lý, giám sát và nghiệm thu hợp đồng đặt hàng 1. Về công tác quản lý, giám sát a) Cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức đặt hàng thực hiện quản lý, giám sát, kiểm tra quá trình thực hiện hợp đồng đặt hàng cả về thời gian, khối lượng và chất lượng đối với các hoạt động mà đơn vị nhận đặt hàng thực hiện; b) Việc kiểm tra, giám...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Về công tác quản lý, giám sát
  • a) Cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức đặt hàng thực hiện quản lý, giám sát, kiểm tra quá trình thực hiện hợp đồng đặt hàng cả về thời gian, khối lượng và chất lượng đối với các hoạt động mà đơn vị...
  • b) Việc kiểm tra, giám sát phải tổ chức định kỳ và đột xuất, đảm bảo đúng các yêu cầu về kỹ thuật được quy định trong hồ sơ và hợp đồng đặt hàng.
Removed / left-side focus
  • 1. Chỉ tiêu khối lượng: được thiết lập cho từng lĩnh vực dịch vụ công ích gồm có các nội dung công việc đặt hàng thường xuyên và không thường xuyên.
  • a) Nội dung công việc đặt hàng thường xuyên:
  • gồm các chỉ tiêu về khối lượng cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường do Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì đề xuất.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Một số chỉ tiêu chủ yếu trong hồ sơ đặt hàng Right: Điều 15. Quản lý, giám sát và nghiệm thu hợp đồng đặt hàng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Xử lý các trường hợp phát sinh 1. Trường hợp trong năm phát sinh tăng, giảm công việc (thường xuyên và không thường xuyên) trong hoặc ngoài phạm vi đặt hàng đã được UBND thành phố phê duyệt thì nhà thầu cung ứng dịch vụ báo cáo phần khối lượng công việc phát sinh cho Sở Tài nguyên và Môi trường để gửi Sở Tài chính kiểm tra trì...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Tạm ứng, thanh toán, quyết toán hợp đồng đặt hàng 1. Tạm ứng Căn cứ dự toán được cấp có thẩm quyền giao, hợp đồng được ký kết và trên cơ sở đề nghị của nhà sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích nhận đặt hàng, cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức đặt hàng thực hiện tạm ứng cho nhà xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Tạm ứng, thanh toán, quyết toán hợp đồng đặt hàng
  • Căn cứ dự toán được cấp có thẩm quyền giao, hợp đồng được ký kết và trên cơ sở đề nghị của nhà sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích nhận đặt hàng, cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức đặt hà...
  • Việc thu hồi số tiền tạm ứng bắt đầu từ lần thanh toán đầu tiên và thu hồi hết số tiền tạm ứng khi thanh toán cuối cùng theo hợp đồng đã ký kết.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Xử lý các trường hợp phát sinh
  • Trường hợp trong năm phát sinh tăng, giảm công việc (thường xuyên và không thường xuyên) trong hoặc ngoài phạm vi đặt hàng đã được UBND thành phố phê duyệt thì nhà thầu cung ứng dịch vụ báo cáo phầ...
  • Thời gian gửi hồ sơ điều chỉnh đặt hàng đến Sở Tài chính chậm nhất ngày 10/10 hàng năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV HỢP ĐỒNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ CÔNG ÍCH VỆ SINH MÔI TRƯỜNG

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • HỢP ĐỒNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ CÔNG ÍCH VỆ SINH MÔI TRƯỜNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Hợp đồng thực hiện dịch vụ công ích vệ sinh môi trường đô thị bao gồm các chỉ tiêu chủ yếu sau: 1. Tên dịch vụ vệ sinh môi trường; 2. Địa bàn thực hiện; 3. Số lượng, khối lượng; 4. Chất lượng dịch vụ; 5. Giá, đơn giá; 6. Giá trị hợp đồng; 7. Thời gian thực hiện, hoàn thành; 8. Phương thức quản lý, giám sát; 9. Phương thức nghi...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Tổ chức đấu thầu, tham gia đấu thầu sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích Hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu của gói thầu chỉ được phát hành để lựa chọn nhà thầu khi có đủ các điều kiện quy định tại Điều 7 Luật Đấu thầu. Các nhà thầu khi tham gia đấu thầu sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích có đủ các điều kiện quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Tổ chức đấu thầu, tham gia đấu thầu sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
  • Hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu của gói thầu chỉ được phát hành để lựa chọn nhà thầu khi có đủ các điều kiện quy định tại Điều 7 Luật Đấu thầu.
  • Các nhà thầu khi tham gia đấu thầu sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích có đủ các điều kiện quy định tại Điều 5, Điều 6 Luật Đấu thầu và đáp ứng yêu cầu nêu trong hồ sơ mời thầu.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Hợp đồng thực hiện dịch vụ công ích vệ sinh môi trường đô thị bao gồm các chỉ tiêu chủ yếu sau:
  • 1. Tên dịch vụ vệ sinh môi trường;
  • 2. Địa bàn thực hiện;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Điều chỉnh giá trị hợp đồng cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường 1. Nguyên tắc điều chỉnh hợp đồng cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường: a) Việc điều chỉnh hợp đồng phải được quy định cụ thể trong văn bản hợp đồng, văn bản thỏa thuận về điều kiện của hợp đồng (nếu có). b) Việc điều chỉnh hợp đồng chỉ được áp dụ...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Lựa chọn hình thức đấu thầu Nhà thầu tham gia đấu thầu sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích theo danh mục tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này theo các hình thức quy định Khoản 1 Điều 21 Mục 2, Chương III Nghị định số 32/2019/NĐ-CP.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Lựa chọn hình thức đấu thầu
  • Nhà thầu tham gia đấu thầu sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích theo danh mục tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quy định này theo các hình thức quy định Khoản 1 Điều 21 Mục 2, Chương III Ng...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Điều chỉnh giá trị hợp đồng cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường
  • 1. Nguyên tắc điều chỉnh hợp đồng cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường:
  • a) Việc điều chỉnh hợp đồng phải được quy định cụ thể trong văn bản hợp đồng, văn bản thỏa thuận về điều kiện của hợp đồng (nếu có).
left-only unmatched

Chương V

Chương V QUẢN LÝ, GIÁM SÁT, NGHIỆM THU, TẠM ỨNG, THANH TOÁN, QUYẾT TOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Quản lý, giám sát và nghiệm thu 1. Các chủ đầu tư được UBND thành phố giao thực hiện hoạt động dịch vụ vệ sinh môi trường tại Điều 6 quy định này có trách nhiệm ban hành quy trình giám sát, nghiệm thu khối lượng, chất lượng công việc theo định mức, yêu cầu chất lượng theo quy định hiện hành đã được quy định trong hồ sơ hợp đồn...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Lập, thẩm định và phê duyệt dự toán gói thầu Hằng năm, tại thời điểm xây dựng dự toán, các cơ quan được UBND thành phố hoặc UBND các quận, huyện giao nhiệm vụ tổ chức đấu thầu sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích có trách nhiệm chủ trì (phối hợp với các cơ quan quản lý chuyên ngành) lập dự toán cho năm kế hoạch để hìn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Lập, thẩm định và phê duyệt dự toán gói thầu
  • Hằng năm, tại thời điểm xây dựng dự toán, các cơ quan được UBND thành phố hoặc UBND các quận, huyện giao nhiệm vụ tổ chức đấu thầu sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích có trách nhiệm chủ t...
  • Căn cứ vào khả năng cân đối ngân sách, cơ quan tài chính cùng cấp kiểm tra, tổng hợp trình UBND cùng cấp xem xét, phê duyệt dự toán giá gói thầu theo thẩm quyền trước ngày 01/10 hằng năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Quản lý, giám sát và nghiệm thu
  • Các chủ đầu tư được UBND thành phố giao thực hiện hoạt động dịch vụ vệ sinh môi trường tại Điều 6 quy định này có trách nhiệm ban hành quy trình giám sát, nghiệm thu khối lượng, chất lượng công việ...
  • 2. Quy trình giám sát, nghiệm thu khối lượng, chất lượng công việc phải đảm bảo các yêu cầu sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Nguyên tắc tạm ứng, thanh toán, quyết toán Việc tạm ứng thanh toán, quyết toán hợp đồng cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường thực hiện theo hợp đồng được ký kết và theo các quy định hiện hành của nhà nước.

Open section

Điều 20.

Điều 20. Công tác lựa chọn nhà thầu Cơ quan được UBND thành phố hoặc UBND các quận, huyện giao tổ chức đấu thầu sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích có trách nhiệm thực hiện các bước lựa chọn nhà thầu theo quy định tại Điều 5, Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND ngày 11/3/2019 của UBND thành phố, Luật Đấu thầu, Nghị định số 63/2014/...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cơ quan được UBND thành phố hoặc UBND các quận, huyện giao tổ chức đấu thầu sản xuất, cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích có trách nhiệm thực hiện các bước lựa chọn nhà thầu theo quy định tại Điều...
  • các văn bản pháp luật có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Việc tạm ứng thanh toán, quyết toán hợp đồng cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường thực hiện theo hợp đồng được ký kết và theo các quy định hiện hành của nhà nước.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 20. Nguyên tắc tạm ứng, thanh toán, quyết toán Right: Điều 20. Công tác lựa chọn nhà thầu
left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Chủ đầu tư được giao nhiệm vụ thực hiện dịch vụ công ích vệ sinh môi trường. 1. Lập dự toán dịch vụ công ích vệ sinh môi trường, tổ chức thẩm định và phê duyệt hoặc trình cơ quan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt theo quy định tại Điều 10 và Điều 13 Quy định này. 2. Sau khi có quyết định phê duyệt dự toán chi tiết của cấp có...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Xử lý các trường hợp phát sinh 1. Trường hợp phát sinh khối lượng mới ngoài khối lượng đã thực hiện tổ chức lựa chọn nhà thầu: Trên cơ sở khối lượng mới phát sinh đã được thống nhất, cơ quan được giao tổ chức đấu thầu lập dự toán phần khối lượng mới phát sinh, gửi cơ quan chuyên ngành thẩm định trước khi gửi cho cơ quan tài ch...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Xử lý các trường hợp phát sinh
  • Trường hợp phát sinh khối lượng mới ngoài khối lượng đã thực hiện tổ chức lựa chọn nhà thầu:
  • Trên cơ sở khối lượng mới phát sinh đã được thống nhất, cơ quan được giao tổ chức đấu thầu lập dự toán phần khối lượng mới phát sinh, gửi cơ quan chuyên ngành thẩm định trước khi gửi cho cơ quan tà...
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Chủ đầu tư được giao nhiệm vụ thực hiện dịch vụ công ích vệ sinh môi trường.
  • 1. Lập dự toán dịch vụ công ích vệ sinh môi trường, tổ chức thẩm định và phê duyệt hoặc trình cơ quan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt theo quy định tại Điều 10 và Điều 13 Quy định này.
  • Sau khi có quyết định phê duyệt dự toán chi tiết của cấp có thẩm quyền tổ chức lựa chọn nhà thầu thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đấu thầu, đặt hàng ký hợp đồng cung ứng dịch vụ công íc...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Có ý kiến bằng văn bản đối với nội dung công việc và khối lượng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường do chủ đầu tư lập. 2. Hướng dẫn chủ đầu tư được giao nhiệm vụ tổ chức thực hiện dịch vụ công ích vệ sinh môi trường áp dụng, vận dụng các định mức, đơn giá dịch vụ công ích trên địa bàn thành phố.

Open section

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương 1. Đối với sở, ban, ngành; cơ quan quản lý trực thuộc UBND thành phố và UBND các quận, huyện được ủy quyền giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công a) Theo chức năng quản lý ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý có trách nhiệm theo dõi, tham mưu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị, địa phương
  • 1. Đối với sở, ban, ngành; cơ quan quản lý trực thuộc UBND thành phố và UBND các quận, huyện được ủy quyền giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ sự nghiệp công
  • a) Theo chức năng quản lý ngành, lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý có trách nhiệm theo dõi, tham mưu các nội dung cụ thể như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Sở Tài nguyên và Môi trường
  • 1. Có ý kiến bằng văn bản đối với nội dung công việc và khối lượng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường do chủ đầu tư lập.
  • 2. Hướng dẫn chủ đầu tư được giao nhiệm vụ tổ chức thực hiện dịch vụ công ích vệ sinh môi trường áp dụng, vận dụng các định mức, đơn giá dịch vụ công ích trên địa bàn thành phố.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Sở Tài chính 1. Hàng năm, trên cơ sở dự toán do chủ đầu tư xây dựng và khả năng cân đối ngân sách, Sở Tài chính tham mưu bố trí kinh phí dịch vụ vệ sinh công ích, báo cáo UBND thành phố trình HĐND thành phố xem xét, phê duyệt theo quy định. 2. Thẩm định dự toán để hình thành giá gói thầu và thẩm tra quyết toán theo quy định hi...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Quy định chuyển tiếp Đối với các sản phẩm, dịch vụ công ích trên địa bàn thành phố đã được cơ quan quản lý cấp trên giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đã tổ chức đấu thầu và triển khai thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo quy định tại Quyết định số 36/2015/QĐ-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2015 và Q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối với các sản phẩm, dịch vụ công ích trên địa bàn thành phố đã được cơ quan quản lý cấp trên giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đã tổ chức đấu thầu và triển khai thực hiện trước ngày Quyết định này có...
  • nghiệm thu, thanh lý hợp đồng đặt hàng, đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công ích.
Removed / left-side focus
  • Hàng năm, trên cơ sở dự toán do chủ đầu tư xây dựng và khả năng cân đối ngân sách, Sở Tài chính tham mưu bố trí kinh phí dịch vụ vệ sinh công ích, báo cáo UBND thành phố trình HĐND thành phố xem xé...
  • 2. Thẩm định dự toán để hình thành giá gói thầu và thẩm tra quyết toán theo quy định hiện hành trình UBND thành phố phê duyệt đối với kinh phí thuộc dự toán chi ngân sách cấp thành phố.
  • 3. Thẩm định và trình UBND thành phố phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường theo quy định.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 23. Sở Tài chính Right: Điều 23. Quy định chuyển tiếp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn, thẩm định phương án lựa chọn nhà thầu để báo cáo UBND thành phố xem xét, quyết định. 2. Chủ trì hướng dẫn các đơn vị được giao nhiệm vụ tổ chức lựa chọn nhà thầu thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đấu thầu.

Open section

Điều 24.

Điều 24. Sửa đổi, bổ sung Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Tài chính để phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổng hợp, báo cáo UBND thành phố xem xét, điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp./. P hụ lục I DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG KINH PHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC GIAO NHI...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Sửa đổi, bổ sung
  • Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Tài chính để phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan tổng hợp, báo cáo UBND thành phố xem xét,...
  • DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG KINH PHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC GIAO NHIỆM VỤ, ĐẶT HÀNG HOẶC ĐẤU THẦU
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn, thẩm định phương án lựa chọn nhà thầu để báo cáo UBND thành phố xem xét, quyết định.
  • 2. Chủ trì hướng dẫn các đơn vị được giao nhiệm vụ tổ chức lựa chọn nhà thầu thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đấu thầu.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Đơn vị cung ứng dịch vụ vệ sinh môi trường 1. Tổ chức cung ứng dịch vụ vệ sinh môi trường theo đúng hợp đồng đã ký kết, đảm bảo quy trình kỹ thuật và chất lượng quy định. 2. Lập kế hoạch thực hiện dịch vụ công ích vệ sinh môi trường hàng tháng, quý, năm theo hợp đồng, báo cáo chủ đầu tư để có cơ sở kiểm tra, giám sát. 3. Chịu...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Phương thức và thẩm quyền quyết định phương thức giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 6 và Điều 7 Chương I Nghị định số 32/2019/NĐ-CP. 2. Các cơ quan quản lý theo ngành, lĩnh vực phụ trách trực thuộc UBND thành phố, UBND các quận, huyện căn cứ chức năng, nhiệm vụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Phương thức và thẩm quyền quyết định phương thức giao nhiệm vụ, đặt hàng, đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công
  • 1. Thực hiện theo quy định tại Điều 6 và Điều 7 Chương I Nghị định số 32/2019/NĐ-CP.
  • Các cơ quan quản lý theo ngành, lĩnh vực phụ trách trực thuộc UBND thành phố, UBND các quận, huyện căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm báo cáo, tham mưu cho UBND cùng cấp việc ủy qu...
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Đơn vị cung ứng dịch vụ vệ sinh môi trường
  • 1. Tổ chức cung ứng dịch vụ vệ sinh môi trường theo đúng hợp đồng đã ký kết, đảm bảo quy trình kỹ thuật và chất lượng quy định.
  • 2. Lập kế hoạch thực hiện dịch vụ công ích vệ sinh môi trường hàng tháng, quý, năm theo hợp đồng, báo cáo chủ đầu tư để có cơ sở kiểm tra, giám sát.
left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Quy định chuyển tiếp Đối với các gói thầu cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường đã tổ chức lựa chọn nhà thầu, đang trong thời gian thực hiện hợp đồng thì được tiếp tục thực hiện đến hết thời gian đã được quy định trong hợp đồng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Sửa đổi, bổ sung Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này, nếu có vướng mắc phát sinh mới, các cơ quan, đơn vị kịp thời phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND thành phố xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Huỳnh Đức Thơ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Mục 1 Mục 1 GIAO NHIỆM VỤ CUNG CẤP DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG KINH PHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Mục 2 Mục 2 ĐẶT HÀNG CUNG CẤP DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG KINH PHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Mục 3 Mục 3 ĐẤU THẦU CUNG CẤP DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG KINH PHÍ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC
Mục 1 Mục 1 ĐẶT HÀNG SẢN XUẤT, CUNG ỨNG SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH
Mục 2 Mục 2 ĐẤU THẦU SẢN XUẤT, CUNG ỨNG SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH