Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 32
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý dịch vụ công ích vệ sinh môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý dịch vụ công ích vệ sinh môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 05 năm 2018 và thay thế Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2014 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành quy định phương thức đặt hàng thực hiện dịch vụ vệ sinh môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 05 năm 2018 và thay thế Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2014 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành quy định phương thức đặt hàng thực...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 05 năm 2018 và thay thế Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2014 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành quy định phương thức đặt hàng thực...
Target excerpt

Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng; Cục trưởng Cục thuế Đà Nẵng; Chủ tịch UBND các quận, huyện và thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Các Bộ: TN&MT, TC, TP, XD; - Cục kiể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định về quản lý dịch vụ công ích vệ sinh môi trường (thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn, vệ sinh công cộng) trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo phương thức đấu thầu, đặt hàng. 2. Trường hợp văn bản pháp luật chuyên ngành có quy định riêng về lựa chọn nhà thầu, nhà thầu cung ứng d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng áp dụng là các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, hợp tác xã đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật, tổ chức, cá nhân đăng ký hoạt động hợp pháp có cung ứng dịch vụ vệ sinh môi trường (sau đây gọi chung là nhà thầu thực hiện cung ứng dịch vụ công ích theo quy định). 2. Các cơ quan,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Kinh phí thực hiện Nguồn kinh phí thanh toán cho hoạt động cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường đô thị tại Điều 1 Quy định này được sử dụng từ các nguồn: nguồn ngân sách nhà nước, nguồn thu giá dịch vụ vệ sinh môi trường và các nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quy định phương thức đặt hàng thực hiện dịch vụ vệ sinh môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng kèm theo Quyết định này.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Kinh phí thực hiện
  • Nguồn kinh phí thanh toán cho hoạt động cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường đô thị tại Điều 1 Quy định này được sử dụng từ các nguồn:
  • nguồn ngân sách nhà nước, nguồn thu giá dịch vụ vệ sinh môi trường và các nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành Quy định phương thức đặt hàng thực hiện dịch vụ vệ sinh môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng kèm theo Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Kinh phí thực hiện
  • Nguồn kinh phí thanh toán cho hoạt động cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường đô thị tại Điều 1 Quy định này được sử dụng từ các nguồn:
  • nguồn ngân sách nhà nước, nguồn thu giá dịch vụ vệ sinh môi trường và các nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành Quy định phương thức đặt hàng thực hiện dịch vụ vệ sinh môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng kèm theo Quyết định này.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc đấu thầu, đặt hàng 1. Đảm bảo công khai, minh bạch, thực hành tiết kiệm, chống lãng phí. 2. Việc lựa chọn nhà thầu cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường phải thực hiện theo đúng các quy định pháp luật nhà nước về đấu thầu, đặt hàng. 3. Nhà thầu cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường được lựa chọn không đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Lựa chọn phương thức cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường Việc lựa chọn phương thức cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường thực hiện theo thứ tự ưu tiên như sau: 1. Đấu thầu. 2. Đặt hàng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thẩm quyền quyết định phương thức cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường 1. UBND thành phố quyết định phương thức cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường thuộc dự toán chi ngân sách cấp thành phố và giao cho Sở Tài nguyên và Môi trường đối với công tác: - Xử lý chất thải rắn đô thị tại nhà máy, khu liên hợp, bãi chôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thời gian cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường 1. Đối với các dịch vụ công ích vệ sinh môi trường có tính chất thường xuyên a) Trường hợp đấu thầu: Thời gian thực hiện tối thiểu 03 (ba) năm, tối đa 05 (năm) năm, phân chia chi tiết từng năm làm cơ sở thanh, quyết toán theo niên độ ngân sách. b) Trường hợp đặt hàng: Thời...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quyền và nghĩa vụ của đơn vị cung ứng vụ công ích vệ sinh môi trường Quyền và nghĩa vụ của đơn vị cung ứng dịch vụ vệ sinh môi trường thực hiện theo Điều 8 Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐẤU THẦU THỰC HIỆN CUNG ỨNG DỊCH VỤ CÔNG ÍCH VỆ SINH MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Điều kiện tổ chức, điều kiện tham gia và trình tự đấu thầu cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường Thực hiện theo đúng quy định của Luật Đấu thầu và Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu và các văn bản hướng dẫn khác có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Lập, thẩm định và phê duyệt dự toán để hình thành giá gói thầu 1. Cấp thành phố: a) UBND thành phố phê duyệt dự toán để hình thành giá gói thầu làm cơ sở để Sở Tài nguyên và Môi trường lựa chọn nhà thầu. b) Đơn vị được UBND thành phố giao lựa chọn nhà thầu có trách nhiệm lập dự toán các công việc liên quan để tổ chức lựa chọn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 11.

Điều 11. Xử lý các trường hợp phát sinh 1. Đối với trường hợp phát sinh khối lượng mới trong năm ngoài phạm vi, địa bàn đã thực hiện tổ chức lựa chọn nhà thầu: Các đơn vị được UBND thành phố giao; UBND quận, huyện tổ chức lựa chọn nhà thầu theo quy định để triển khai thực hiện. 2. Đối với trường hợp phát sinh khối lượng mới trong phạm...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Về cấp phát, thanh toán và quyết toán 1. Cấp phát và thanh toán: a) Hàng quý, căn cứ vào dự toán kinh phí được cấp có thẩm quyền phê duyệt và kế hoạch triển khai thực hiện các hoạt đông dịch vụ vệ sinh trên địa bàn thành phố. Trên cơ sở đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính căn cứ khả năng nguồn thu của ngân sác...

Open section

This section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Xử lý các trường hợp phát sinh
  • 1. Đối với trường hợp phát sinh khối lượng mới trong năm ngoài phạm vi, địa bàn đã thực hiện tổ chức lựa chọn nhà thầu:
  • Các đơn vị được UBND thành phố giao; UBND quận, huyện tổ chức lựa chọn nhà thầu theo quy định để triển khai thực hiện.
Added / right-side focus
  • Điều 9. Về cấp phát, thanh toán và quyết toán
  • 1. Cấp phát và thanh toán:
  • a) Hàng quý, căn cứ vào dự toán kinh phí được cấp có thẩm quyền phê duyệt và kế hoạch triển khai thực hiện các hoạt đông dịch vụ vệ sinh trên địa bàn thành phố. Trên cơ sở đề nghị của Sở Tài nguyên...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Xử lý các trường hợp phát sinh
  • 1. Đối với trường hợp phát sinh khối lượng mới trong năm ngoài phạm vi, địa bàn đã thực hiện tổ chức lựa chọn nhà thầu:
  • Các đơn vị được UBND thành phố giao; UBND quận, huyện tổ chức lựa chọn nhà thầu theo quy định để triển khai thực hiện.
Target excerpt

Điều 9. Về cấp phát, thanh toán và quyết toán 1. Cấp phát và thanh toán: a) Hàng quý, căn cứ vào dự toán kinh phí được cấp có thẩm quyền phê duyệt và kế hoạch triển khai thực hiện các hoạt đông dịch vụ vệ sinh trên đị...

left-only unmatched

Chương III .

Chương III . ĐẶT HÀNG THỰC HIỆN CUNG ỨNG DỊCH VỤ CÔNG ÍCH VỆ SINH MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Điều kiện đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường 1. Các nhà thầu cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường phải đăng ký ngành nghề kinh doanh, đăng ký hoạt động phù hợp, có đủ năng lực về tài chính, trình độ kỹ thuật, công nghệ sản xuất, trình độ quản lý và tay nghề của người lao động đáp ứng được các yêu cầu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trình tự đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường 1. Hằng năm, vào trước ngày 20 tháng 7, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm lập dự toán chi tiết chi phí thực hiện dịch vụ công ích vệ sinh môi trường của năm sau theo đúng quy định gửi Sở Tài chính. Dự toán chi phí phải được xây dựng chi tiết theo từng loại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hồ sơ đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường Hồ sơ đặt hàng cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường gồm: 1. Tờ trình đề nghị phê duyệt phương án đặt hàng sản xuất và cung ứng dịch vụ công ích (kèm theo dự thảo quyết định và hồ sơ đặt hàng). 2. Hồ sơ đặt hàng: a) Phần Thuyết minh hồ sơ: bao gồm các nội dung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Một số chỉ tiêu chủ yếu trong hồ sơ đặt hàng 1. Chỉ tiêu khối lượng: được thiết lập cho từng lĩnh vực dịch vụ công ích gồm có các nội dung công việc đặt hàng thường xuyên và không thường xuyên. a) Nội dung công việc đặt hàng thường xuyên: gồm các chỉ tiêu về khối lượng cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường do Sở Tài ngu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Xử lý các trường hợp phát sinh 1. Trường hợp trong năm phát sinh tăng, giảm công việc (thường xuyên và không thường xuyên) trong hoặc ngoài phạm vi đặt hàng đã được UBND thành phố phê duyệt thì nhà thầu cung ứng dịch vụ báo cáo phần khối lượng công việc phát sinh cho Sở Tài nguyên và Môi trường để gửi Sở Tài chính kiểm tra trì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV HỢP ĐỒNG CUNG ỨNG DỊCH VỤ CÔNG ÍCH VỆ SINH MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Hợp đồng thực hiện dịch vụ công ích vệ sinh môi trường đô thị bao gồm các chỉ tiêu chủ yếu sau: 1. Tên dịch vụ vệ sinh môi trường; 2. Địa bàn thực hiện; 3. Số lượng, khối lượng; 4. Chất lượng dịch vụ; 5. Giá, đơn giá; 6. Giá trị hợp đồng; 7. Thời gian thực hiện, hoàn thành; 8. Phương thức quản lý, giám sát; 9. Phương thức nghi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Điều chỉnh giá trị hợp đồng cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường 1. Nguyên tắc điều chỉnh hợp đồng cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường: a) Việc điều chỉnh hợp đồng phải được quy định cụ thể trong văn bản hợp đồng, văn bản thỏa thuận về điều kiện của hợp đồng (nếu có). b) Việc điều chỉnh hợp đồng chỉ được áp dụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUẢN LÝ, GIÁM SÁT, NGHIỆM THU, TẠM ỨNG, THANH TOÁN, QUYẾT TOÁN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 19.

Điều 19. Quản lý, giám sát và nghiệm thu 1. Các chủ đầu tư được UBND thành phố giao thực hiện hoạt động dịch vụ vệ sinh môi trường tại Điều 6 quy định này có trách nhiệm ban hành quy trình giám sát, nghiệm thu khối lượng, chất lượng công việc theo định mức, yêu cầu chất lượng theo quy định hiện hành đã được quy định trong hồ sơ hợp đồn...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Công tác lập, thẩm định, giao, phân bổ kinh phí và hợp đồng đặt hàng thực hiện công tác dịch vụ vệ sinh 1. Công tác lập dự toán: a) Căn cứ lập dự toán: Căn cứ nội dung, thành phần công việc được quy định tại Khoản 2, Điều 1 Quy định này và định mức đơn giá dịch vụ vệ sinh của UBND thành phố. b) Thời gian lập dự toán: Hằng năm,...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 19. Quản lý, giám sát và nghiệm thu
  • Các chủ đầu tư được UBND thành phố giao thực hiện hoạt động dịch vụ vệ sinh môi trường tại Điều 6 quy định này có trách nhiệm ban hành quy trình giám sát, nghiệm thu khối lượng, chất lượng công việ...
  • 2. Quy trình giám sát, nghiệm thu khối lượng, chất lượng công việc phải đảm bảo các yêu cầu sau:
Added / right-side focus
  • Điều 6. Công tác lập, thẩm định, giao, phân bổ kinh phí và hợp đồng đặt hàng thực hiện công tác dịch vụ vệ sinh
  • 1. Công tác lập dự toán:
  • a) Căn cứ lập dự toán: Căn cứ nội dung, thành phần công việc được quy định tại Khoản 2, Điều 1 Quy định này và định mức đơn giá dịch vụ vệ sinh của UBND thành phố.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Quản lý, giám sát và nghiệm thu
  • Các chủ đầu tư được UBND thành phố giao thực hiện hoạt động dịch vụ vệ sinh môi trường tại Điều 6 quy định này có trách nhiệm ban hành quy trình giám sát, nghiệm thu khối lượng, chất lượng công việ...
  • 2. Quy trình giám sát, nghiệm thu khối lượng, chất lượng công việc phải đảm bảo các yêu cầu sau:
Target excerpt

Điều 6. Công tác lập, thẩm định, giao, phân bổ kinh phí và hợp đồng đặt hàng thực hiện công tác dịch vụ vệ sinh 1. Công tác lập dự toán: a) Căn cứ lập dự toán: Căn cứ nội dung, thành phần công việc được quy định tại K...

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Nguyên tắc tạm ứng, thanh toán, quyết toán Việc tạm ứng thanh toán, quyết toán hợp đồng cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường thực hiện theo hợp đồng được ký kết và theo các quy định hiện hành của nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 21.

Điều 21. Chủ đầu tư được giao nhiệm vụ thực hiện dịch vụ công ích vệ sinh môi trường. 1. Lập dự toán dịch vụ công ích vệ sinh môi trường, tổ chức thẩm định và phê duyệt hoặc trình cơ quan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt theo quy định tại Điều 10 và Điều 13 Quy định này. 2. Sau khi có quyết định phê duyệt dự toán chi tiết của cấp có...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Xử lý nguồn kinh phí tăng (hoặc giảm) do bổ sung, điều chỉnh giá trị đặt hàng 1. Trường hợp trong năm UBND thành phố quyết định bổ sung, điều chỉnh giá trị đặt hàng (các trường hợp quy định tại Điều 7 Quy định này) thì Sở Tài nguyên và Môi trường và đơn vị nhận đặt hàng phải lập dự toán riêng cho phần khối lượng, giá trị bổ su...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Chủ đầu tư được giao nhiệm vụ thực hiện dịch vụ công ích vệ sinh môi trường.
  • 1. Lập dự toán dịch vụ công ích vệ sinh môi trường, tổ chức thẩm định và phê duyệt hoặc trình cơ quan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt theo quy định tại Điều 10 và Điều 13 Quy định này.
  • Sau khi có quyết định phê duyệt dự toán chi tiết của cấp có thẩm quyền tổ chức lựa chọn nhà thầu thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đấu thầu, đặt hàng ký hợp đồng cung ứng dịch vụ công íc...
Added / right-side focus
  • Điều 10. Xử lý nguồn kinh phí tăng (hoặc giảm) do bổ sung, điều chỉnh giá trị đặt hàng
  • Trường hợp trong năm UBND thành phố quyết định bổ sung, điều chỉnh giá trị đặt hàng (các trường hợp quy định tại Điều 7 Quy định này) thì Sở Tài nguyên và Môi trường và đơn vị nhận đặt hàng phải lậ...
  • 2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm kí hợp đồng đặt hàng (bổ sung) với đơn vị nhận đặt hàng riêng cho phần khối lượng, giá trị tăng thêm ngoài phần giá trị đặt hàng đã ký trước đây.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Chủ đầu tư được giao nhiệm vụ thực hiện dịch vụ công ích vệ sinh môi trường.
  • 1. Lập dự toán dịch vụ công ích vệ sinh môi trường, tổ chức thẩm định và phê duyệt hoặc trình cơ quan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt theo quy định tại Điều 10 và Điều 13 Quy định này.
  • Sau khi có quyết định phê duyệt dự toán chi tiết của cấp có thẩm quyền tổ chức lựa chọn nhà thầu thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đấu thầu, đặt hàng ký hợp đồng cung ứng dịch vụ công íc...
Target excerpt

Điều 10. Xử lý nguồn kinh phí tăng (hoặc giảm) do bổ sung, điều chỉnh giá trị đặt hàng 1. Trường hợp trong năm UBND thành phố quyết định bổ sung, điều chỉnh giá trị đặt hàng (các trường hợp quy định tại Điều 7 Quy địn...

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Có ý kiến bằng văn bản đối với nội dung công việc và khối lượng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường do chủ đầu tư lập. 2. Hướng dẫn chủ đầu tư được giao nhiệm vụ tổ chức thực hiện dịch vụ công ích vệ sinh môi trường áp dụng, vận dụng các định mức, đơn giá dịch vụ công ích trên địa bàn thành phố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Sở Tài chính 1. Hàng năm, trên cơ sở dự toán do chủ đầu tư xây dựng và khả năng cân đối ngân sách, Sở Tài chính tham mưu bố trí kinh phí dịch vụ vệ sinh công ích, báo cáo UBND thành phố trình HĐND thành phố xem xét, phê duyệt theo quy định. 2. Thẩm định dự toán để hình thành giá gói thầu và thẩm tra quyết toán theo quy định hi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Sở Kế hoạch và Đầu tư 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn, thẩm định phương án lựa chọn nhà thầu để báo cáo UBND thành phố xem xét, quyết định. 2. Chủ trì hướng dẫn các đơn vị được giao nhiệm vụ tổ chức lựa chọn nhà thầu thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đấu thầu.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Đơn vị cung ứng dịch vụ vệ sinh môi trường 1. Tổ chức cung ứng dịch vụ vệ sinh môi trường theo đúng hợp đồng đã ký kết, đảm bảo quy trình kỹ thuật và chất lượng quy định. 2. Lập kế hoạch thực hiện dịch vụ công ích vệ sinh môi trường hàng tháng, quý, năm theo hợp đồng, báo cáo chủ đầu tư để có cơ sở kiểm tra, giám sát. 3. Chịu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Quy định chuyển tiếp Đối với các gói thầu cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường đã tổ chức lựa chọn nhà thầu, đang trong thời gian thực hiện hợp đồng thì được tiếp tục thực hiện đến hết thời gian đã được quy định trong hợp đồng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Sửa đổi, bổ sung Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này, nếu có vướng mắc phát sinh mới, các cơ quan, đơn vị kịp thời phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND thành phố xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Huỳnh Đức Thơ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định phương thức đặt hàng thực hiện dịch vụ vệ sinh môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 27/2008/QĐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2008 của UBND thành phố về việc ban hành Quy định về quản lý, cấp phát và thanh toán dịch vụ vệ sinh môi trường đô thị theo hình thức đặt hàng trên địa bàn thành phố.
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Tư pháp, Lao động - Thương binh và Xã hội, Xây dựng, Giao thông vận tải; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng; Cục trưởng Cục Thuế thành phố Đà Nẵng và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂ...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này áp dụng đối với các hoạt động dịch vụ vệ sinh môi trường đô thị (sau đây gọi tắt là hoạt động dịch vụ vệ sinh) theo hình thức hợp đồng đặt hàng giữa Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố với doanh nghiệp thực hiện dịch vụ vệ sinh. 2. Các hoạt động dịch vụ vệ sinh quy định tại Quy định này bao...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan; Doanh nghiệp, các tổ chức cá nhân có đăng ký kinh doanh các lĩnh vực dịch vụ vệ sinh theo quy định của pháp luật, được thực hiện cung ứng các dịch vụ vệ sinh theo phương thức đặt hàng.
Điều 3. Điều 3. Kinh phí thực hiện Nguồn kinh phí thanh toán cho các hoạt động dịch vụ vệ sinh quy định tại khoản 2, Điều 1 Quy định này được sử dụng từ nguồn vốn sự nghiệp môi trường của ngân sách thành phố.
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ