Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 18
Right-only sections 33

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định phương thức đặt hàng thực hiện dịch vụ vệ sinh môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quy định phương thức đặt hàng thực hiện dịch vụ vệ sinh môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng kèm theo Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 27/2008/QĐ-UBND ngày 14 tháng 5 năm 2008 của UBND thành phố về việc ban hành Quy định về quản lý, cấp phát và thanh toán dịch vụ vệ sinh môi trường đô thị theo hình thức đặt hàng trên địa bàn thành phố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Tư pháp, Lao động - Thương binh và Xã hội, Xây dựng, Giao thông vận tải; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng; Cục trưởng Cục Thuế thành phố Đà Nẵng và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này áp dụng đối với các hoạt động dịch vụ vệ sinh môi trường đô thị (sau đây gọi tắt là hoạt động dịch vụ vệ sinh) theo hình thức hợp đồng đặt hàng giữa Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố với doanh nghiệp thực hiện dịch vụ vệ sinh. 2. Các hoạt động dịch vụ vệ sinh quy định tại Quy định này bao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan; Doanh nghiệp, các tổ chức cá nhân có đăng ký kinh doanh các lĩnh vực dịch vụ vệ sinh theo quy định của pháp luật, được thực hiện cung ứng các dịch vụ vệ sinh theo phương thức đặt hàng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Kinh phí thực hiện Nguồn kinh phí thanh toán cho các hoạt động dịch vụ vệ sinh quy định tại khoản 2, Điều 1 Quy định này được sử dụng từ nguồn vốn sự nghiệp môi trường của ngân sách thành phố.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý dịch vụ công ích vệ sinh môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Kinh phí thực hiện
  • Nguồn kinh phí thanh toán cho các hoạt động dịch vụ vệ sinh quy định tại khoản 2, Điều 1 Quy định này được sử dụng từ nguồn vốn sự nghiệp môi trường của ngân sách thành phố.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý dịch vụ công ích vệ sinh môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Kinh phí thực hiện
  • Nguồn kinh phí thanh toán cho các hoạt động dịch vụ vệ sinh quy định tại khoản 2, Điều 1 Quy định này được sử dụng từ nguồn vốn sự nghiệp môi trường của ngân sách thành phố.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý dịch vụ công ích vệ sinh môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Hình thức thực hiện các dịch vụ vệ sinh 1. UBND thành phố ủy quyền cho Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra khối lượng và lập dự toán chi tiết cho từng nội dung công việc; trực tiếp ký hợp đồng đặt hàng với doanh nghiệp thực hiện các hoạt động dịch vụ vệ sinh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo quy định tại Khoản 2, Điều 1 Quy...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định về quản lý dịch vụ công ích vệ sinh môi trường (thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn, vệ sinh công cộng) trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo phương thức đấu thầu, đặt hàng. 2. Trường hợp văn bản pháp luật chuyên ngành có quy định riêng về lựa chọn nhà thầu, nhà thầu cung ứng d...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Hình thức thực hiện các dịch vụ vệ sinh
  • 1. UBND thành phố ủy quyền cho Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra khối lượng và lập dự toán chi tiết cho từng nội dung công việc
  • trực tiếp ký hợp đồng đặt hàng với doanh nghiệp thực hiện các hoạt động dịch vụ vệ sinh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo quy định tại Khoản 2, Điều 1 Quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • 1. Quyết định này quy định về quản lý dịch vụ công ích vệ sinh môi trường (thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn, vệ sinh công cộng) trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo phương thức đấu thầu, đ...
  • Trường hợp văn bản pháp luật chuyên ngành có quy định riêng về lựa chọn nhà thầu, nhà thầu cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường khác với quy định tại Quyết định này thì áp dụng quy định tại...
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Hình thức thực hiện các dịch vụ vệ sinh
  • 1. UBND thành phố ủy quyền cho Sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra khối lượng và lập dự toán chi tiết cho từng nội dung công việc
  • trực tiếp ký hợp đồng đặt hàng với doanh nghiệp thực hiện các hoạt động dịch vụ vệ sinh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo quy định tại Khoản 2, Điều 1 Quy định này.
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quyết định này quy định về quản lý dịch vụ công ích vệ sinh môi trường (thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải rắn, vệ sinh công cộng) trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo phương thức đấu...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện đặt hàng cung ứng các dịch vụ vệ sinh Ngoài các điều kiện đặt hàng thực hiện sản xuất và cung ứng dịch vụ công ích quy định tại Điều 21, Nghị định số 130/2013/NĐ-CP, việc đặt hàng cung ứng các dịch vụ vệ sinh trên địa bàn thành phố còn phải đáp ứng các điều kiện sau: 1. Các đối tượng quy định tại Điều 2, Quyết định nà...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Chủ đầu tư được giao nhiệm vụ thực hiện dịch vụ công ích vệ sinh môi trường. 1. Lập dự toán dịch vụ công ích vệ sinh môi trường, tổ chức thẩm định và phê duyệt hoặc trình cơ quan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt theo quy định tại Điều 10 và Điều 13 Quy định này. 2. Sau khi có quyết định phê duyệt dự toán chi tiết của cấp có...

Open section

This section explicitly points to `Điều 21.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Điều kiện đặt hàng cung ứng các dịch vụ vệ sinh
  • Ngoài các điều kiện đặt hàng thực hiện sản xuất và cung ứng dịch vụ công ích quy định tại Điều 21, Nghị định số 130/2013/NĐ-CP, việc đặt hàng cung ứng các dịch vụ vệ sinh trên địa bàn thành phố còn...
  • Các đối tượng quy định tại Điều 2, Quyết định này, có đủ năng lực về kỹ thuật, sản xuất (trình độ kỹ thuật, máy móc thiết bị, công nghệ, trình độ quản lý, tay nghề của người lao động …) và năng lực...
Added / right-side focus
  • Điều 21. Chủ đầu tư được giao nhiệm vụ thực hiện dịch vụ công ích vệ sinh môi trường.
  • 1. Lập dự toán dịch vụ công ích vệ sinh môi trường, tổ chức thẩm định và phê duyệt hoặc trình cơ quan có thẩm quyền thẩm định, phê duyệt theo quy định tại Điều 10 và Điều 13 Quy định này.
  • Sau khi có quyết định phê duyệt dự toán chi tiết của cấp có thẩm quyền tổ chức lựa chọn nhà thầu thực hiện đúng các quy định của pháp luật về đấu thầu, đặt hàng ký hợp đồng cung ứng dịch vụ công íc...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Điều kiện đặt hàng cung ứng các dịch vụ vệ sinh
  • Ngoài các điều kiện đặt hàng thực hiện sản xuất và cung ứng dịch vụ công ích quy định tại Điều 21, Nghị định số 130/2013/NĐ-CP, việc đặt hàng cung ứng các dịch vụ vệ sinh trên địa bàn thành phố còn...
  • Các đối tượng quy định tại Điều 2, Quyết định này, có đủ năng lực về kỹ thuật, sản xuất (trình độ kỹ thuật, máy móc thiết bị, công nghệ, trình độ quản lý, tay nghề của người lao động …) và năng lực...
Target excerpt

Điều 21. Chủ đầu tư được giao nhiệm vụ thực hiện dịch vụ công ích vệ sinh môi trường. 1. Lập dự toán dịch vụ công ích vệ sinh môi trường, tổ chức thẩm định và phê duyệt hoặc trình cơ quan có thẩm quyền thẩm định, phê...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Công tác lập, thẩm định, giao, phân bổ kinh phí và hợp đồng đặt hàng thực hiện công tác dịch vụ vệ sinh 1. Công tác lập dự toán: a) Căn cứ lập dự toán: Căn cứ nội dung, thành phần công việc được quy định tại Khoản 2, Điều 1 Quy định này và định mức đơn giá dịch vụ vệ sinh của UBND thành phố. b) Thời gian lập dự toán: Hằng năm,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Xử lý điều chỉnh giá trị đặt hàng Giá trị hợp đồng đặt hàng chỉ được điều chỉnh trong trường hợp: 1. Trường hợp nhà nước thay đổi về cơ chế, chính sách tiền lương; giá nguyên nhiên vật liệu ảnh hưởng trực tiếp đến thực hiện hợp đồng và được UBND thành phố chấp thuận về chủ trương, nguyên tắc điều chỉnh. 2. Trường hợp nhà nước đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quản lý, giám sát và nghiệm thu 1. Về công tác quản lý, giám sát: Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố thực hiện chức năng quản lý, giám sát, kiểm tra quá trình thực hiện hợp đồng đặt hàng cả về thời gian và chất lượng đối với các hoạt động dịch vụ vệ sinh do doanh nghiệp thực hiện. Việc kiểm tra, giám sát phải được tổ chức đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Về cấp phát, thanh toán và quyết toán 1. Cấp phát và thanh toán: a) Hàng quý, căn cứ vào dự toán kinh phí được cấp có thẩm quyền phê duyệt và kế hoạch triển khai thực hiện các hoạt đông dịch vụ vệ sinh trên địa bàn thành phố. Trên cơ sở đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính căn cứ khả năng nguồn thu của ngân sác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 10.

Điều 10. Xử lý nguồn kinh phí tăng (hoặc giảm) do bổ sung, điều chỉnh giá trị đặt hàng 1. Trường hợp trong năm UBND thành phố quyết định bổ sung, điều chỉnh giá trị đặt hàng (các trường hợp quy định tại Điều 7 Quy định này) thì Sở Tài nguyên và Môi trường và đơn vị nhận đặt hàng phải lập dự toán riêng cho phần khối lượng, giá trị bổ su...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thời gian cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường 1. Đối với các dịch vụ công ích vệ sinh môi trường có tính chất thường xuyên a) Trường hợp đấu thầu: Thời gian thực hiện tối thiểu 03 (ba) năm, tối đa 05 (năm) năm, phân chia chi tiết từng năm làm cơ sở thanh, quyết toán theo niên độ ngân sách. b) Trường hợp đặt hàng: Thời...

Open section

This section appears to amend `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Xử lý nguồn kinh phí tăng (hoặc giảm) do bổ sung, điều chỉnh giá trị đặt hàng
  • Trường hợp trong năm UBND thành phố quyết định bổ sung, điều chỉnh giá trị đặt hàng (các trường hợp quy định tại Điều 7 Quy định này) thì Sở Tài nguyên và Môi trường và đơn vị nhận đặt hàng phải lậ...
  • 2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm kí hợp đồng đặt hàng (bổ sung) với đơn vị nhận đặt hàng riêng cho phần khối lượng, giá trị tăng thêm ngoài phần giá trị đặt hàng đã ký trước đây.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Thời gian cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường
  • 1. Đối với các dịch vụ công ích vệ sinh môi trường có tính chất thường xuyên
  • a) Trường hợp đấu thầu: Thời gian thực hiện tối thiểu 03 (ba) năm, tối đa 05 (năm) năm, phân chia chi tiết từng năm làm cơ sở thanh, quyết toán theo niên độ ngân sách.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Xử lý nguồn kinh phí tăng (hoặc giảm) do bổ sung, điều chỉnh giá trị đặt hàng
  • Trường hợp trong năm UBND thành phố quyết định bổ sung, điều chỉnh giá trị đặt hàng (các trường hợp quy định tại Điều 7 Quy định này) thì Sở Tài nguyên và Môi trường và đơn vị nhận đặt hàng phải lậ...
  • 2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm kí hợp đồng đặt hàng (bổ sung) với đơn vị nhận đặt hàng riêng cho phần khối lượng, giá trị tăng thêm ngoài phần giá trị đặt hàng đã ký trước đây.
Target excerpt

Điều 7. Thời gian cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường 1. Đối với các dịch vụ công ích vệ sinh môi trường có tính chất thường xuyên a) Trường hợp đấu thầu: Thời gian thực hiện tối thiểu 03 (ba) năm, tối đa 05...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Sở Tài nguyên và Môi trường a) Hướng dẫn triển khai thực hiện công tác dịch vụ vệ sinh trên địa bàn thành phố; b) Xây dựng quy trình, thủ tục, hồ sơ thực hiện đặt hàng thực hiện dịch vụ công ích; c) Ký hợp đồng đặt hàng với doanh nghiệp; thực hiện kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện nhiệm vụ của doanh nghiệp; d) Xây dựng qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Sở Tài chính a) Thẩm định dự toán hoạt động dịch vụ vệ sinh do Sở Tài nguyên và Môi trường lập; b) Tham mưu cho UBND thành phố cân đối, bố trí kinh phí để thực hiện dịch vụ vệ sinh trên cơ sở dự toán đã được phê duyệt; c) Chịu trách nhiệm kiểm tra giá trị khối lượng thanh toán do Sở Tài nguyên và Môi trường đề nghị trước khi t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Đối với doanh nghiệp a) Tổ chức thực hiện các nhiệm vụ về vệ sinh môi trường đô thị do Sở Tài nguyên và Môi trường đặt hàng đảm bảo theo đúng quy trình kỹ thuật và chất lượng theo yêu cầu của UBND thành phố; b) Hàng tháng, lập kế hoạch thực hiện các loại dịch vụ vệ sinh theo đơn đặt hàng báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trong quá trình triển khai thực hiện Quy định này, nếu có vướng mắc, phát sinh mới, các cơ quan, đơn vị kịp thời phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND thành phố xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về quản lý dịch vụ công ích vệ sinh môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 05 năm 2018 và thay thế Quyết định số 07/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2014 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành quy định phương thức đặt hàng thực hiện dịch vụ vệ sinh môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng; Cục trưởng Cục thuế Đà Nẵng; Chủ tịch UBND các quận, huyện và thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Các Bộ: TN&MT, TC, TP, XD; - Cục kiể...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đối tượng áp dụng là các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế, hợp tác xã đăng ký kinh doanh theo quy định của pháp luật, tổ chức, cá nhân đăng ký hoạt động hợp pháp có cung ứng dịch vụ vệ sinh môi trường (sau đây gọi chung là nhà thầu thực hiện cung ứng dịch vụ công ích theo quy định). 2. Các cơ quan,...
Điều 3. Điều 3. Kinh phí thực hiện Nguồn kinh phí thanh toán cho hoạt động cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường đô thị tại Điều 1 Quy định này được sử dụng từ các nguồn: nguồn ngân sách nhà nước, nguồn thu giá dịch vụ vệ sinh môi trường và các nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
Điều 4. Điều 4. Nguyên tắc đấu thầu, đặt hàng 1. Đảm bảo công khai, minh bạch, thực hành tiết kiệm, chống lãng phí. 2. Việc lựa chọn nhà thầu cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường phải thực hiện theo đúng các quy định pháp luật nhà nước về đấu thầu, đặt hàng. 3. Nhà thầu cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường được lựa chọn không đ...
Điều 5. Điều 5. Lựa chọn phương thức cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường Việc lựa chọn phương thức cung ứng dịch vụ công ích vệ sinh môi trường thực hiện theo thứ tự ưu tiên như sau: 1. Đấu thầu. 2. Đặt hàng.