Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 19

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Thừa Thiên Huế
Removed / left-side focus
  • Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị đối với các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng, quản lý và thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Thừa Thiên Huế.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 5 năm 2018 và thay thế Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 8 năm 2021.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Hiệu lực thi hành
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 8 năm 2021.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 5 năm 2018 và thay thế Quyết định số 03/2011/QĐ-UBND ngày 20 tháng 01 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành chế độ công t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Trách nhiệm thi hành Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ X ây dựng, quản lý và thực hiện C hương trình xúc tiến thương mại tỉnh Thừ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Trách nhiệm thi hành
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Giám đốc các Sở, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, đoàn thể thuộc tỉnh

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc xây dựng, quản lý và tổ chức thực hiện Chương trình xúc tiến thương mại tỉnh Thừa Thiên Huế (viết tắt là Chương trình). 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với cơ quan quản lý Chương trình, đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình, đơn...
Điều 2. Điều 2. Mục tiêu Chương trình 1. Tăng cường hoạt động xúc tiến thương mại, phát triển thị trường trong nước, phát triển ngoại thương, phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Thừa Thiên Huế trong từng thời kỳ. 2. Góp phần nâng cao năng lực sản xuất, kinh doanh của cộng đồng doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, hộ sả...
Điều 3. Điều 3. Đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình 1. Đơn vị chủ trì gồm: Trung tâm Xúc tiến thương mại thuộc Sở Công Thương; các cơ quan, đơn vị, địa phương trong tỉnh có thực hiện hoạt động xúc tiến thương mại, có đề án hoặc kế hoạch xúc tiến thương mại (viết tắt là đề án) đáp ứng các mục tiêu, yêu cầu và tiêu chí quy định tại Quy chế này...
Điều 4. Điều 4. Đơn vị tham gia thực hiện Chương trình 1. Đơn vị tham gia là các doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh cá thể trong tỉnh Thừa Thiên Huế được thành lập theo quy định của pháp luật hiện hành, trực tiếp tham gia thực hiện nội dung các đề án được hỗ trợ kinh phí thực hiện theo Quy chế này. 2. Đơn vị tham gia thực hiện Chương trìn...
Điều 5. Điều 5. Cơ quan quản lý Chương trình Sở Công Thương là cơ quan được Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế giao trách nhiệm quản lý Chương trình, chịu trách nhiệm phối hợp với các ngành, địa phương liên quan tổ chức thực hiện các nhiệm vụ sau: 1. Phê duyệt Chương trình hàng năm và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh; trình Ủy ban nhân dân tỉnh p...
Điều 6. Điều 6. Kinh phí thực hiện Chương trình 1. Ngân sách nhà nước cấp. 2. Đóng góp của các tổ chức, doanh nghiệp tham gia Chương trình. 3. Tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước. 4. Nguồn kinh phí hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
Điều 7. Điều 7. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Kinh phí thực hiện Chương trình được phân bổ trong dự toán chi ngân sách hàng năm của Sở Công Thương. 2. Hỗ trợ đơn vị tham gia Chương trình thông qua các đơn vị chủ trì thực hiện Chương trình. 3. Đơn vị chủ trì và các đơn vị tham gia chương trình phải bảo đảm sử dụng kinh phí tiết kiệm, hiệu quả; chịu trác...