Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở
07/2018/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của ban liên ngành về hàng rào kỹ thuật trong thương mại
07/2006/QĐ-BKHCN
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này, Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 5 năm 2018 và thay thế Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy định quản lý đề tài khoa học và công nghệ cấp cơ sở.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; các Giám đốc Sở: Khoa học và Công nghệ, Nội vụ, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Sơn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, Thành viên Ban liên ngành về hàng rào kỹ thuật trong thương mại và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Tổ chức và hoạt động của Ban liên ngành về hàng rào kỹ thuật trong t...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- các Giám đốc Sở: Khoa học và Công nghệ, Nội vụ, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, Thành viên Ban liên ngành về hàng rào kỹ thuật trong thương mại và các tổ chức, cá nhân khác c...
- Tổ chức và hoạt động của Ban liên ngành
- về hàng rào kỹ thuật trong thương mại
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- các Giám đốc Sở: Khoa học và Công nghệ, Nội vụ, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, Thành viên Ban liên ngành về hàng rào kỹ thuật trong thương mại và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan...
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về việc quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở (sau đây gọi tắt là nhiệm vụ cấp cơ sở) có sử dụng một phần hoặc toàn bộ kinh phí từ ngân sách nhà nước, gồm các nội dung: Xác định nhiệm vụ; xét duyệt đề cương; đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Nhiệm vụ cấp cơ sở là nhiệm vụ giải quyết vấn đề khoa học và công nghệ (sau đây viết tắt là KH&CN) của cơ sở và do Thủ trưởng cơ sở ký hợp đồng thực hiện, bao gồm: Đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp cơ sở nhằm: a) Triển khai ứng dụng công nghệ, tiến bộ khoa học kỹ thuật, kết quả các đề tài, dự án cấp t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ 1. Các Hội đồng tư vấn KH&CN bao gồm: Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ, Hội đồng tư vấn xét duyệt đề cương nhiệm vụ (viết tắt là Hội đồng xét duyệt), Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ (viết tắt là Hội đồng nghiệm thu). 2. Các Hội đồng tư vấn KH&CN do T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Kinh phí hoạt động của các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ 1. Kinh phí cho hoạt động của Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ được cấp từ nguồn ngân sách nhà nước theo quy định. 2. Kinh phí cho hoạt động của Hội đồng xét duyệt, Hội đồng nghiệm thu được bố trí trong kinh phí thực hiện nhiệm vụ cấp cơ sở.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện của tổ chức thực hiện, cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ phải có chức năng hoạt động phù hợp với nhiệm vụ KH&CN, có đủ điều kiện về năng lực chuyên môn cần thiết cho việc triển khai nhiệm vụ. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ có thể phối hợp với các tổ chức, cá nhân khác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Căn cứ để xây dựng đề xuất nhiệm vụ cấp cơ sở 1. Triển khai thực hiện theo chỉ đạo, đặt hàng (bằng văn bản), chiến lược, kế hoạch, chương trình phát triển kinh tế - xã hội của các ngành, địa phương. 2. Triển khai ứng dụng vào thực tiễn kết quả đề tài, dự án KH&CN cấp tỉnh được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt công nhận kết quả ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Yêu cầu đối với nhiệm vụ cấp cơ sở 1. Yêu cầu chung a) Có tính cấp thiết hoặc tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội, an ninh, quốc phòng của địa phương, ngành, đơn vị. b) Giải quyết các vấn đề KH&CN trong phạm vi địa phương, ngành, đơn vị. c) Có địa chỉ hoặc phương án áp dụng cụ thể. 2. Yêu cầu riêng đối với đề tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Xây dựng và tổng hợp đề xuất nhiệm vụ cấp cơ sở 1. Hàng năm trên cơ sở hướng dẫn xây dựng kế hoạch KH&CN của Sở KH&CN, các cơ quan, đơn vị hướng dẫn xây dựng kế hoạch KH&CN cho đơn vị mình và các đơn vị trực thuộc trên cơ sở nguồn kinh phí dự kiến phân bổ của cơ quan, đơn vị hoặc từ nguồn sự nghiệp KH&CN của tỉnh. 2. Các cá nhâ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Ban liên ngành về TBT có chức năng tư vấn cho Bộ Khoa học và Công nghệ và các cơ quan nhà nước khác trong việc phối hợp các biện pháp đảm bảo thi hành các nghĩa vụ quy định trong Hiệp định TBT ở Việt Nam, đặc biệt là các vấn đề liên quan đến cơ chế thực thi Hiệp định, tham mưu giải quyết tranh chấp về hàng rào kỹ thuật trong th...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 8. Xây dựng và tổng hợp đề xuất nhiệm vụ cấp cơ sở
- Hàng năm trên cơ sở hướng dẫn xây dựng kế hoạch KH&CN của Sở KH&CN, các cơ quan, đơn vị hướng dẫn xây dựng kế hoạch KH&CN cho đơn vị mình và các đơn vị trực thuộc trên cơ sở nguồn kinh phí dự kiến...
- 2. Các cá nhân, tổ chức có nhu cầu đề xuất nhiệm vụ cấp cơ sở phải xây dựng phiếu đề xuất có đầy đủ thông tin gửi về cơ quan, đơn vị để tổ chức Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ (Biểu mẫu 1).
- Ban liên ngành về TBT có chức năng tư vấn cho Bộ Khoa học và Công nghệ và các cơ quan nhà nước khác trong việc phối hợp các biện pháp đảm bảo thi hành các nghĩa vụ quy định trong Hiệp định TBT ở Vi...
- Điều 8. Xây dựng và tổng hợp đề xuất nhiệm vụ cấp cơ sở
- Hàng năm trên cơ sở hướng dẫn xây dựng kế hoạch KH&CN của Sở KH&CN, các cơ quan, đơn vị hướng dẫn xây dựng kế hoạch KH&CN cho đơn vị mình và các đơn vị trực thuộc trên cơ sở nguồn kinh phí dự kiến...
- 2. Các cá nhân, tổ chức có nhu cầu đề xuất nhiệm vụ cấp cơ sở phải xây dựng phiếu đề xuất có đầy đủ thông tin gửi về cơ quan, đơn vị để tổ chức Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ (Biểu mẫu 1).
Điều 3. Ban liên ngành về TBT có chức năng tư vấn cho Bộ Khoa học và Công nghệ và các cơ quan nhà nước khác trong việc phối hợp các biện pháp đảm bảo thi hành các nghĩa vụ quy định trong Hiệp định TBT ở Việt Nam, đặc...
Left
Điều 9.
Điều 9. Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Trên cơ sở danh sách nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở được phê duyệt tại Khoản 3 Điều 8, các cơ quan, đơn vị xem xét, lựa chọn một số nhiệm vụ đề nghị sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp KH&CN cấp tỉnh gửi về Sở KH&CN, hồ sơ...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Tất cả các thành viên của Ban có trách nhiệm tuân thủ các quy định về tổ chức và hoạt động của Ban liên ngành về TBT quy định trong Quy chế này và nhiệm vụ của thành viên quy định tại khoản 3 của Điều này. Nhiệm vụ cụ thể của Trưởng ban, Phó trưởng ban, thành viên và thành viên thư ký được quy định như sau: 1. Nhiệm vụ của Trưở...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.
- Điều 9. Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ cấp tỉnh
- Trên cơ sở danh sách nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở được phê duyệt tại Khoản 3 Điều 8, các cơ quan, đơn vị xem xét, lựa chọn một số nhiệm vụ đề nghị sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp KH&CN cấp tỉnh gửi về...
- a) Công văn đề nghị kèm tổng hợp danh mục nhiệm vụ (Biểu mẫu 2).
- Tất cả các thành viên của Ban có trách nhiệm tuân thủ các quy định về tổ chức và hoạt động của Ban liên ngành về TBT quy định trong Quy chế này và nhiệm vụ của thành viên quy định tại khoản 3 của Đ...
- Nhiệm vụ cụ thể của Trưởng ban, Phó trưởng ban, thành viên và thành viên thư ký được quy định như sau:
- 1. Nhiệm vụ của Trưởng ban.
- Điều 9. Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ cấp tỉnh
- Trên cơ sở danh sách nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở được phê duyệt tại Khoản 3 Điều 8, các cơ quan, đơn vị xem xét, lựa chọn một số nhiệm vụ đề nghị sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp KH&CN cấp tỉnh gửi về...
- a) Công văn đề nghị kèm tổng hợp danh mục nhiệm vụ (Biểu mẫu 2).
- Left: 2. Sở KH&CN tổng hợp danh mục các đề xuất nhiệm vụ từ các cơ quan, đơn vị và thực hiện theo quy định tại Khoản 3, Khoản 4 Điều 11 của Quy định này. Right: a) Lãnh đạo Ban hoạt động theo chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn quy định tại Điều 5 và Điều 6 của Quy chế này.
Điều 8. Tất cả các thành viên của Ban có trách nhiệm tuân thủ các quy định về tổ chức và hoạt động của Ban liên ngành về TBT quy định trong Quy chế này và nhiệm vụ của thành viên quy định tại khoản 3 của Điều này. Nhi...
Left
Điều 10.
Điều 10. Phương thức, trình tự, thủ tục và nội dung làm việc của Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ 1. Phương thức làm việc của Hội đồng tư vấn a) Phiên họp Hội đồng tư vấn phải có mặt ít nhất 2/3 số thành viên Hội đồng, trong đó phải có Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch (được ủy quyền trong trường hợp Chủ tịch Hội đồng vắng mặt), ít nhất 0...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Phê duyệt danh mục nhiệm vụ cấp cơ sở 1. Các nhiệm vụ sử dụng nguồn ngân sách của cơ quan, đơn vị, trên cơ sở kết quả tư vấn xác định nhiệm vụ, các cơ quan, đơn vị phê duyệt và căn cứ Quy định này triển khai thực hiện. 2. Đối với các nhiệm vụ đề nghị sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp KH&CN cấp tỉnh, các cơ quan, đơn vị gửi văn...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành quyết định bổ nhiệm, thay đổi thành viên của Ban liên ngành về TBT dựa trên đề nghị bằng văn bản của các Bộ có liên quan.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 11. Phê duyệt danh mục nhiệm vụ cấp cơ sở
- 1. Các nhiệm vụ sử dụng nguồn ngân sách của cơ quan, đơn vị, trên cơ sở kết quả tư vấn xác định nhiệm vụ, các cơ quan, đơn vị phê duyệt và căn cứ Quy định này triển khai thực hiện.
- Đối với các nhiệm vụ đề nghị sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp KH&CN cấp tỉnh, các cơ quan, đơn vị gửi văn bản đề nghị và hồ sơ quy định tại Khoản 1 Điều 9 Quy định này về Sở KH&CN theo hướng dẫn xâ...
- Điều 9. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành quyết định bổ nhiệm, thay đổi thành viên của Ban liên ngành về TBT dựa trên đề nghị bằng văn bản của các Bộ có liên quan.
- Điều 11. Phê duyệt danh mục nhiệm vụ cấp cơ sở
- 1. Các nhiệm vụ sử dụng nguồn ngân sách của cơ quan, đơn vị, trên cơ sở kết quả tư vấn xác định nhiệm vụ, các cơ quan, đơn vị phê duyệt và căn cứ Quy định này triển khai thực hiện.
- Đối với các nhiệm vụ đề nghị sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp KH&CN cấp tỉnh, các cơ quan, đơn vị gửi văn bản đề nghị và hồ sơ quy định tại Khoản 1 Điều 9 Quy định này về Sở KH&CN theo hướng dẫn xâ...
Điều 9. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành quyết định bổ nhiệm, thay đổi thành viên của Ban liên ngành về TBT dựa trên đề nghị bằng văn bản của các Bộ có liên quan.
Left
Chương III
Chương III XÉT DUYỆT VÀ PHÊ DUYỆT ĐỀ CƯƠNG NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Phương thức, trình tự và nội dung làm việc của Hội đồng xét duyệt 1. Phương thức làm việc của Hội đồng xét duyệt a) Phiên họp Hội đồng xét duyệt phải có mặt ít nhất 2/3 số thành viên Hội đồng, trong đó phải có Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch (được ủy quyền trong trường hợp Chủ tịch Hội đồng vắng mặt), ít nhất 01 Ủy viên phản biệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thẩm định kinh phí nhiệm vụ cấp cơ sở 1. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ có trách nhiệm chỉnh sửa, hoàn thiện thuyết minh nhiệm vụ theo kết luận của Hội đồng xét duyệt, gửi hồ sơ hoàn thiện về tổ chức chủ trì nhiệm vụ trong thời hạn không quá 30 ngày làm việc kể từ ngày xét duyệt nhiệm vụ để thẩm định kinh phí. 2. Thủ trưởng tổ chứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Phê duyệt đề cương nhiệm vụ cấp cơ sở 1. Căn cứ kết quả xét duyệt thuyết minh nhiệm vụ của Hội đồng xét duyệt và kết quả thẩm định kinh phí của Tổ thẩm định kinh phí, Thủ trưởng tổ chức chủ trì nhiệm vụ ra quyết định phê duyệt đề cương, kinh phí thực hiện nhiệm vụ cấp cơ sở. 2. Căn cứ quyết định phê duyệt đề cương, kinh phí th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU KẾT QUẢ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hồ sơ và thời hạn nộp phục vụ Hội đồng đánh giá nghiệm thu kết quả nhiệm vụ cấp cơ sở 1. Bộ hồ sơ đánh giá, gồm: a) Đề nghị đánh giá nghiệm thu kết quả nhiệm vụ cấp cơ sở của tổ chức thực hiện nhiệm vụ (Biểu mẫu 21). b) Thuyết minh nhiệm vụ; Quyết định phê duyệt đề cương, kinh phí thực hiện nhiệm vụ; hợp đồng. c) Báo cáo tổng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm và quyền hạn của Hội đồng nghiệm thu 1. Trách nhiệm, quyền hạn của Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thư ký a) Chủ tịch Hội đồng chủ trì các phiên họp của Hội đồng đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ cấp cơ sở. b) Phó Chủ tịch Hội đồng chủ trì phiên họp của Hội đồng và thực hiện các nhiệm vụ của Chủ tịch Hội đồng trong trường hợp...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Báo cáo kết quả của các cuộc họp thường kỳ và bất thường sẽ được gửi cho các thành viên của Ban, Bộ Khoa học và Công nghệ, các Bộ có liên quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan khác (nếu cần).
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 15.` in the comparison document.
- Điều 16. Trách nhiệm và quyền hạn của Hội đồng nghiệm thu
- 1. Trách nhiệm, quyền hạn của Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thư ký
- a) Chủ tịch Hội đồng chủ trì các phiên họp của Hội đồng đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ cấp cơ sở.
- Điều 15. Báo cáo kết quả của các cuộc họp thường kỳ và bất thường sẽ được gửi cho các thành viên của Ban, Bộ Khoa học và Công nghệ, các Bộ có liên quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan khác (nế...
- Điều 16. Trách nhiệm và quyền hạn của Hội đồng nghiệm thu
- 1. Trách nhiệm, quyền hạn của Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thư ký
- a) Chủ tịch Hội đồng chủ trì các phiên họp của Hội đồng đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ cấp cơ sở.
Điều 15. Báo cáo kết quả của các cuộc họp thường kỳ và bất thường sẽ được gửi cho các thành viên của Ban, Bộ Khoa học và Công nghệ, các Bộ có liên quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan khác (nếu cần).
Left
Điều 17.
Điều 17. Phương thức, trình tự, thủ tục và nội dung làm việc của Hội đồng nghiệm thu 1. Phương thức làm việc của Hội đồng nghiệm thu Hội đồng nghiệm thu được tổ chức trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày có quyết định thành lập Hội đồng và tiến hành họp khi đảm bảo các yêu cầu sau: a) Hồ sơ đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ cấp cơ sở phải được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Phương pháp đánh giá và xếp loại của Hội đồng nghiệm thu 1. Đánh giá của thành viên Hội đồng a) Báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện nhiệm vụ đánh giá theo 03 mức sau: “Xuất sắc” khi báo cáo tổng hợp đã hoàn thiện, đáp ứng yêu cầu tại Điểm b Khoản 3 Điều 17 Quy định này; “Đạt” khi báo cáo tổng hợp cần chỉnh sửa, bổ sung và có th...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Bộ Khoa học và Công nghệ và các Bộ có liên quan có trách nhiệm tạo điều kiện cho các đại diện của mình tham gia và hoàn thành nhiệm vụ thành viên của Ban liên ngành về TBT quy định tại Điều 8 của Quy chế này. Kinh phí hoạt động của Ban liên ngành về TBT được bố trí trong dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm của Bộ Khoa học...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 17.` in the comparison document.
- Điều 18. Phương pháp đánh giá và xếp loại của Hội đồng nghiệm thu
- 1. Đánh giá của thành viên Hội đồng
- a) Báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện nhiệm vụ đánh giá theo 03 mức sau: “Xuất sắc” khi báo cáo tổng hợp đã hoàn thiện, đáp ứng yêu cầu tại Điểm b Khoản 3 Điều 17 Quy định này
- Điều 17. Bộ Khoa học và Công nghệ và các Bộ có liên quan có trách nhiệm tạo điều kiện cho các đại diện của mình tham gia và hoàn thành nhiệm vụ thành viên của Ban liên ngành về TBT quy định tại Điề...
- Kinh phí hoạt động của Ban liên ngành về TBT được bố trí trong dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm của Bộ Khoa học và Công nghệ và cân đối vào kinh phí cho nhiệm vụ cấp Bộ của Tổng cục Tiêu chu...
- đồng thời từ các nguồn hỗ trợ khác (tổ chức quốc tế, tổ chức xã hội nghề nghiệp...), nếu có.
- Điều 18. Phương pháp đánh giá và xếp loại của Hội đồng nghiệm thu
- 1. Đánh giá của thành viên Hội đồng
- a) Báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện nhiệm vụ đánh giá theo 03 mức sau: “Xuất sắc” khi báo cáo tổng hợp đã hoàn thiện, đáp ứng yêu cầu tại Điểm b Khoản 3 Điều 17 Quy định này
Điều 17. Bộ Khoa học và Công nghệ và các Bộ có liên quan có trách nhiệm tạo điều kiện cho các đại diện của mình tham gia và hoàn thành nhiệm vụ thành viên của Ban liên ngành về TBT quy định tại Điều 8 của Quy chế này....
Left
Điều 19.
Điều 19. Xử lý kết quả đánh giá nghiệm thu 1. Đối với nhiệm vụ được Hội đồng nghiệm thu đánh giá, xếp loại ở mức từ “Đạt” trở lên, trong vòng 15 ngày kể từ khi có kết quả đánh giá, chủ nhiệm nhiệm vụ có trách nhiệm hoàn thiện các nội dung theo ý kiến kết luận của Hội đồng nghiệm thu nộp về tổ chức chủ trì nhiệm vụ. 2. Tổ chức chủ trì n...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Căn cứ yêu cầu của Uỷ ban TBT của WTO và theo sự chỉ đạo của Bộ Khoa học và Công nghệ, Trưởng ban Ban liên ngành về TBT cử đại diện của Ban tham gia cuộc họp 3 năm một lần về rà soát việc thực thi Hiệp định TBT và các cuộc họp thường niên của Uỷ ban TBT của WTO.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 16.` in the comparison document.
- Điều 19. Xử lý kết quả đánh giá nghiệm thu
- Đối với nhiệm vụ được Hội đồng nghiệm thu đánh giá, xếp loại ở mức từ “Đạt” trở lên, trong vòng 15 ngày kể từ khi có kết quả đánh giá, chủ nhiệm nhiệm vụ có trách nhiệm hoàn thiện các nội dung theo...
- 2. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ có trách nhiệm kiểm tra và xác nhận việc hoàn thiện sản phẩm nhiệm vụ do tổ chức thực hiện nhiệm vụ đã chỉnh sửa hoàn chỉnh gửi về.
- Căn cứ yêu cầu của Uỷ ban TBT của WTO và theo sự chỉ đạo của Bộ Khoa học và Công nghệ, Trưởng ban Ban liên ngành về TBT cử đại diện của Ban tham gia cuộc họp 3 năm một lần về rà soát việc thực thi...
- Điều 19. Xử lý kết quả đánh giá nghiệm thu
- Đối với nhiệm vụ được Hội đồng nghiệm thu đánh giá, xếp loại ở mức từ “Đạt” trở lên, trong vòng 15 ngày kể từ khi có kết quả đánh giá, chủ nhiệm nhiệm vụ có trách nhiệm hoàn thiện các nội dung theo...
- 2. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ có trách nhiệm kiểm tra và xác nhận việc hoàn thiện sản phẩm nhiệm vụ do tổ chức thực hiện nhiệm vụ đã chỉnh sửa hoàn chỉnh gửi về.
Điều 16. Căn cứ yêu cầu của Uỷ ban TBT của WTO và theo sự chỉ đạo của Bộ Khoa học và Công nghệ, Trưởng ban Ban liên ngành về TBT cử đại diện của Ban tham gia cuộc họp 3 năm một lần về rà soát việc thực thi Hiệp định T...
Left
Điều 20.
Điều 20. Công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ 1. Hồ sơ công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ bao gồm: a) Biên bản đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ. b) Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN. c) Báo cáo về việc hoàn thiện hồ sơ đánh giá, nghiệm thu (Biểu mẫu 25). 2. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ khi n...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Trưởng ban Ban liên ngành về TBT, Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng và Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy chế này.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 19.` in the comparison document.
- Điều 20. Công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ
- 1. Hồ sơ công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ bao gồm:
- a) Biên bản đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ.
- Điều 19. Trưởng ban Ban liên ngành về TBT, Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng và Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy chế này.
- Điều 20. Công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ
- 1. Hồ sơ công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ bao gồm:
- a) Biên bản đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ.
Điều 19. Trưởng ban Ban liên ngành về TBT, Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng và Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy chế này.
Left
Chương V
Chương V QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Quản lý nhiệm vụ cấp cơ sở a) Trong trường hợp bất khả kháng (thiên tai, địch họa, hỏa hoạn, biến động quá lớn của thị trường...) dẫn đến nhiệm vụ không hoàn thành mục tiêu hoặc phải dừng nhiệm vụ thì tổ chức thực hiện nhiệm vụ, chủ nhiệm nhiệm vụ phải có văn bản báo cáo giải trình, đề xuất những giải pháp cụ thể gửi tổ chức c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Công tác kiểm tra nhiệm vụ cấp cơ sở 1. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ có trách nhiệm kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất tình hình thực hiện nội dung triển khai, tiến độ và sử dụng kinh phí của nhiệm vụ cấp cơ sở thuộc thẩm quyền quản lý. a) Đoàn kiểm tra do Thủ trưởng tổ chức chủ trì nhiệm vụ thành lập. Thành phần Đoàn kiểm tra gồm: Đạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Chế độ báo cáo và nộp hồ sơ nhiệm vụ cấp cơ sở Thủ trưởng tổ chức chủ trì nhiệm vụ có trách nhiệm báo cáo tình hình quản lý, thực hiện nhiệm vụ cấp cơ sở và kết quả triển khai ứng dụng các đề tài cấp cơ sở vào thực tiễn quản lý, sản xuất và đời sống cho Sở KH&CN, cụ thể như sau: 1. Báo cáo và nộp hồ sơ xét duyệt nhiệm vụ sau t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ Tổ chức thực hiện nhiệm vụ và chủ nhiệm nhiệm vụ thực hiện việc đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN ngày 11 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ KH&CN quy định về việc thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố thông ti...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Các cuộc họp thường kỳ của Ban được tổ chức 2 lần một năm vào tháng 6 và tháng 12 nhằm xây dựng, soát xét chương trình hoạt động và đánh giá việc thực hiện các chương trình đó của Ban. Thành phần cuộc họp bao gồm các thành viên của Ban và các đại diện tổ chức, cá nhân có liên quan. Thành phần và số lượng đại diện của các tổ ch...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 24. Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ
- Tổ chức thực hiện nhiệm vụ và chủ nhiệm nhiệm vụ thực hiện việc đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN ngày 11 tháng 6 năm 2014 c...
- Tổ chức thực hiện nhiệm vụ và chủ nhiệm nhiệm vụ không thực hiện đăng ký hoặc đăng ký trễ hạn sẽ bị xử lý theo quy định.
- Các cuộc họp thường kỳ của Ban được tổ chức 2 lần một năm vào tháng 6 và tháng 12 nhằm xây dựng, soát xét chương trình hoạt động và đánh giá việc thực hiện các chương trình đó của Ban.
- Thành phần cuộc họp bao gồm các thành viên của Ban và các đại diện tổ chức, cá nhân có liên quan.
- Thành phần và số lượng đại diện của các tổ chức, cá nhân có liên quan tham dự cuộc họp thường kỳ do Trưởng ban quyết định trước mỗi cuộc họp.
- Điều 24. Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ
- Tổ chức thực hiện nhiệm vụ và chủ nhiệm nhiệm vụ thực hiện việc đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN ngày 11 tháng 6 năm 2014 c...
- Tổ chức thực hiện nhiệm vụ và chủ nhiệm nhiệm vụ không thực hiện đăng ký hoặc đăng ký trễ hạn sẽ bị xử lý theo quy định.
Điều 12. Các cuộc họp thường kỳ của Ban được tổ chức 2 lần một năm vào tháng 6 và tháng 12 nhằm xây dựng, soát xét chương trình hoạt động và đánh giá việc thực hiện các chương trình đó của Ban. Thành phần cuộc họp bao...
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Điều khoản áp dụng 1. Đối với các nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở đã được cấp thẩm quyền phê duyệt đề cương và kinh phí thực hiện tiếp tục thực hiện theo Quy định tại Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2011 quy định quản lý đề tài KH&CN cấp cơ sở. 2. Khi các văn bản viện dẫn trong quy định thay đổi, các nội dung liên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Tổ chức thực hiện Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra các sở, ban, ngành, các cơ quan đơn vị thuộc tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức và cá nhân có liên quan thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện Quy định, nếu có những vướng mắc hoặc có vấn đề mới phát s...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của ban liên ngành về hàng rào kỹ thuật trong thương mại
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 26. Tổ chức thực hiện
- Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra các sở, ban, ngành, các cơ quan đơn vị thuộc tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức và cá nhân có liên...
- Trong quá trình thực hiện Quy định, nếu có những vướng mắc hoặc có vấn đề mới phát sinh, các tổ chức và cá nhân có liên quan phản ánh về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, đề xuất với Ủy ban nhâ...
- Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của ban liên ngành về hàng rào kỹ thuật trong thương mại
- Điều 26. Tổ chức thực hiện
- Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra các sở, ban, ngành, các cơ quan đơn vị thuộc tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức và cá nhân có liên...
- Trong quá trình thực hiện Quy định, nếu có những vướng mắc hoặc có vấn đề mới phát sinh, các tổ chức và cá nhân có liên quan phản ánh về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, đề xuất với Ủy ban nhâ...
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của ban liên ngành về hàng rào kỹ thuật trong thương mại
Left
mục tiêu
mục tiêu Dự kiến sản phẩm Kinh phí thực hiện Thời gian thực hiện Đơn vị thực hiện 1 2 ... Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở đề nghị...... (Thủ trưởng cơ quan chủ trì) xem xét, phê duyệt./. THƯ KÝ KHOA HỌC (Họ tên và chữ ký) TM. HỘI ĐỒNG CHỦ TỊCH (Họ tên và chữ ký) Biểu mẫu 4 PHIẾU NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ ĐỀ XUẤT NHIỆM VỤ C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục yêu cầu đối với kết quả cần bao gồm các thông số kỹ thuật, yêu cầu về số lượng, chất lượng hoặc chỉ tiêu định lượng, định tính cụ thể của sản phẩm tạo ra. Tùy theo từng loại hình nhiệm vụ khoa học và công nghệ các yêu cầu này cần được thể hiện như sau:
Mục yêu cầu đối với kết quả cần bao gồm các thông số kỹ thuật, yêu cầu về số lượng, chất lượng hoặc chỉ tiêu định lượng, định tính cụ thể của sản phẩm tạo ra. Tùy theo từng loại hình nhiệm vụ khoa học và công nghệ các yêu cầu này cần được thể hiện như sau: a) Đối với nhiệm vụ nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ: Các yêu cầu đối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục tiêu của đề tài (bám sát và cụ thể hoá định hướng mục tiêu theo đặt hàng - nếu có)
Mục tiêu của đề tài (bám sát và cụ thể hoá định hướng mục tiêu theo đặt hàng - nếu có) ..................................................................................................................................................... .......................................................................................................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục tiêu
Mục tiêu 14.1. Mục tiêu của dự án ứng dụng, sản xuất hoặc chuyển giao công nghệ đặt ra (chất lượng sản phẩm; quy mô sản xuất) ................................................................................................................................................. ....................................................................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục tiêu của đề tài: (Phát triển và cụ thể hóa định hướng mục tiêu theo đặt hàng)
Mục tiêu của đề tài: (Phát triển và cụ thể hóa định hướng mục tiêu theo đặt hàng) ...................................................................................................................................................... ...........................................................................................................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này, Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 5 năm 2018 và thay thế Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy định quản lý đề tài khoa học và công nghệ cấp cơ sở.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; các Giám đốc Sở: Khoa học và Công nghệ, Nội vụ, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Sơn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, Thành viên Ban liên ngành về hàng rào kỹ thuật trong thương mại và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Tổ chức và hoạt động của Ban liên ngành về hàng rào kỹ thuật trong t...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- các Giám đốc Sở: Khoa học và Công nghệ, Nội vụ, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, Thành viên Ban liên ngành về hàng rào kỹ thuật trong thương mại và các tổ chức, cá nhân khác c...
- Tổ chức và hoạt động của Ban liên ngành
- về hàng rào kỹ thuật trong thương mại
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- các Giám đốc Sở: Khoa học và Công nghệ, Nội vụ, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, Thành viên Ban liên ngành về hàng rào kỹ thuật trong thương mại và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan...
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về việc quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở (sau đây gọi tắt là nhiệm vụ cấp cơ sở) có sử dụng một phần hoặc toàn bộ kinh phí từ ngân sách nhà nước, gồm các nội dung: Xác định nhiệm vụ; xét duyệt đề cương; đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Nhiệm vụ cấp cơ sở là nhiệm vụ giải quyết vấn đề khoa học và công nghệ (sau đây viết tắt là KH&CN) của cơ sở và do Thủ trưởng cơ sở ký hợp đồng thực hiện, bao gồm: Đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp cơ sở nhằm: a) Triển khai ứng dụng công nghệ, tiến bộ khoa học kỹ thuật, kết quả các đề tài, dự án cấp t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ 1. Các Hội đồng tư vấn KH&CN bao gồm: Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ, Hội đồng tư vấn xét duyệt đề cương nhiệm vụ (viết tắt là Hội đồng xét duyệt), Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ (viết tắt là Hội đồng nghiệm thu). 2. Các Hội đồng tư vấn KH&CN do T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Kinh phí hoạt động của các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ 1. Kinh phí cho hoạt động của Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ được cấp từ nguồn ngân sách nhà nước theo quy định. 2. Kinh phí cho hoạt động của Hội đồng xét duyệt, Hội đồng nghiệm thu được bố trí trong kinh phí thực hiện nhiệm vụ cấp cơ sở.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện của tổ chức thực hiện, cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ phải có chức năng hoạt động phù hợp với nhiệm vụ KH&CN, có đủ điều kiện về năng lực chuyên môn cần thiết cho việc triển khai nhiệm vụ. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ có thể phối hợp với các tổ chức, cá nhân khác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Căn cứ để xây dựng đề xuất nhiệm vụ cấp cơ sở 1. Triển khai thực hiện theo chỉ đạo, đặt hàng (bằng văn bản), chiến lược, kế hoạch, chương trình phát triển kinh tế - xã hội của các ngành, địa phương. 2. Triển khai ứng dụng vào thực tiễn kết quả đề tài, dự án KH&CN cấp tỉnh được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt công nhận kết quả ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Yêu cầu đối với nhiệm vụ cấp cơ sở 1. Yêu cầu chung a) Có tính cấp thiết hoặc tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội, an ninh, quốc phòng của địa phương, ngành, đơn vị. b) Giải quyết các vấn đề KH&CN trong phạm vi địa phương, ngành, đơn vị. c) Có địa chỉ hoặc phương án áp dụng cụ thể. 2. Yêu cầu riêng đối với đề tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Xây dựng và tổng hợp đề xuất nhiệm vụ cấp cơ sở 1. Hàng năm trên cơ sở hướng dẫn xây dựng kế hoạch KH&CN của Sở KH&CN, các cơ quan, đơn vị hướng dẫn xây dựng kế hoạch KH&CN cho đơn vị mình và các đơn vị trực thuộc trên cơ sở nguồn kinh phí dự kiến phân bổ của cơ quan, đơn vị hoặc từ nguồn sự nghiệp KH&CN của tỉnh. 2. Các cá nhâ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Nhiệm kỳ của các thành viên của Ban liên ngành về TBT là 5 năm.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 10.` in the comparison document.
- Điều 8. Xây dựng và tổng hợp đề xuất nhiệm vụ cấp cơ sở
- Hàng năm trên cơ sở hướng dẫn xây dựng kế hoạch KH&CN của Sở KH&CN, các cơ quan, đơn vị hướng dẫn xây dựng kế hoạch KH&CN cho đơn vị mình và các đơn vị trực thuộc trên cơ sở nguồn kinh phí dự kiến...
- 2. Các cá nhân, tổ chức có nhu cầu đề xuất nhiệm vụ cấp cơ sở phải xây dựng phiếu đề xuất có đầy đủ thông tin gửi về cơ quan, đơn vị để tổ chức Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ (Biểu mẫu 1).
- Điều 10. Nhiệm kỳ của các thành viên của Ban liên ngành về TBT là 5 năm.
- Điều 8. Xây dựng và tổng hợp đề xuất nhiệm vụ cấp cơ sở
- Hàng năm trên cơ sở hướng dẫn xây dựng kế hoạch KH&CN của Sở KH&CN, các cơ quan, đơn vị hướng dẫn xây dựng kế hoạch KH&CN cho đơn vị mình và các đơn vị trực thuộc trên cơ sở nguồn kinh phí dự kiến...
- 2. Các cá nhân, tổ chức có nhu cầu đề xuất nhiệm vụ cấp cơ sở phải xây dựng phiếu đề xuất có đầy đủ thông tin gửi về cơ quan, đơn vị để tổ chức Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ (Biểu mẫu 1).
Điều 10. Nhiệm kỳ của các thành viên của Ban liên ngành về TBT là 5 năm.
Left
Điều 9.
Điều 9. Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ cấp tỉnh 1. Trên cơ sở danh sách nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở được phê duyệt tại Khoản 3 Điều 8, các cơ quan, đơn vị xem xét, lựa chọn một số nhiệm vụ đề nghị sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp KH&CN cấp tỉnh gửi về Sở KH&CN, hồ sơ...
Open sectionRight
Điều 11
Điều 11 . Ban liên ngành về TBT làm việc theo nguyên tắc bàn bạc, thỏa thuận. Trong những trường hợp không đạt được sự đồng thuận, nguyên tắc quá bán sẽ được áp dụng. Trong trường hợp biểu quyết mà số phiếu tán thành và số phiếu không tán thành ngang nhau thì số phiếu biểu quyết của bên có người chủ trì cuộc họp là quyết định. Các thàn...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 11` in the comparison document.
- Điều 9. Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ cấp tỉnh
- Trên cơ sở danh sách nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở được phê duyệt tại Khoản 3 Điều 8, các cơ quan, đơn vị xem xét, lựa chọn một số nhiệm vụ đề nghị sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp KH&CN cấp tỉnh gửi về...
- a) Công văn đề nghị kèm tổng hợp danh mục nhiệm vụ (Biểu mẫu 2).
- Ban liên ngành về TBT làm việc theo nguyên tắc bàn bạc, thỏa thuận.
- Trong những trường hợp không đạt được sự đồng thuận, nguyên tắc quá bán sẽ được áp dụng.
- Trong trường hợp biểu quyết mà số phiếu tán thành và số phiếu không tán thành ngang nhau thì số phiếu biểu quyết của bên có người chủ trì cuộc họp là quyết định.
- Điều 9. Đề xuất nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ cấp tỉnh
- Trên cơ sở danh sách nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở được phê duyệt tại Khoản 3 Điều 8, các cơ quan, đơn vị xem xét, lựa chọn một số nhiệm vụ đề nghị sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp KH&CN cấp tỉnh gửi về...
- a) Công văn đề nghị kèm tổng hợp danh mục nhiệm vụ (Biểu mẫu 2).
Điều 11 . Ban liên ngành về TBT làm việc theo nguyên tắc bàn bạc, thỏa thuận. Trong những trường hợp không đạt được sự đồng thuận, nguyên tắc quá bán sẽ được áp dụng. Trong trường hợp biểu quyết mà số phiếu tán thành...
Left
Điều 10.
Điều 10. Phương thức, trình tự, thủ tục và nội dung làm việc của Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ 1. Phương thức làm việc của Hội đồng tư vấn a) Phiên họp Hội đồng tư vấn phải có mặt ít nhất 2/3 số thành viên Hội đồng, trong đó phải có Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch (được ủy quyền trong trường hợp Chủ tịch Hội đồng vắng mặt), ít nhất 0...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Phê duyệt danh mục nhiệm vụ cấp cơ sở 1. Các nhiệm vụ sử dụng nguồn ngân sách của cơ quan, đơn vị, trên cơ sở kết quả tư vấn xác định nhiệm vụ, các cơ quan, đơn vị phê duyệt và căn cứ Quy định này triển khai thực hiện. 2. Đối với các nhiệm vụ đề nghị sử dụng nguồn kinh phí sự nghiệp KH&CN cấp tỉnh, các cơ quan, đơn vị gửi văn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III XÉT DUYỆT VÀ PHÊ DUYỆT ĐỀ CƯƠNG NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Phương thức, trình tự và nội dung làm việc của Hội đồng xét duyệt 1. Phương thức làm việc của Hội đồng xét duyệt a) Phiên họp Hội đồng xét duyệt phải có mặt ít nhất 2/3 số thành viên Hội đồng, trong đó phải có Chủ tịch hoặc Phó Chủ tịch (được ủy quyền trong trường hợp Chủ tịch Hội đồng vắng mặt), ít nhất 01 Ủy viên phản biệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Thẩm định kinh phí nhiệm vụ cấp cơ sở 1. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ có trách nhiệm chỉnh sửa, hoàn thiện thuyết minh nhiệm vụ theo kết luận của Hội đồng xét duyệt, gửi hồ sơ hoàn thiện về tổ chức chủ trì nhiệm vụ trong thời hạn không quá 30 ngày làm việc kể từ ngày xét duyệt nhiệm vụ để thẩm định kinh phí. 2. Thủ trưởng tổ chứ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Phê duyệt đề cương nhiệm vụ cấp cơ sở 1. Căn cứ kết quả xét duyệt thuyết minh nhiệm vụ của Hội đồng xét duyệt và kết quả thẩm định kinh phí của Tổ thẩm định kinh phí, Thủ trưởng tổ chức chủ trì nhiệm vụ ra quyết định phê duyệt đề cương, kinh phí thực hiện nhiệm vụ cấp cơ sở. 2. Căn cứ quyết định phê duyệt đề cương, kinh phí th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU KẾT QUẢ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hồ sơ và thời hạn nộp phục vụ Hội đồng đánh giá nghiệm thu kết quả nhiệm vụ cấp cơ sở 1. Bộ hồ sơ đánh giá, gồm: a) Đề nghị đánh giá nghiệm thu kết quả nhiệm vụ cấp cơ sở của tổ chức thực hiện nhiệm vụ (Biểu mẫu 21). b) Thuyết minh nhiệm vụ; Quyết định phê duyệt đề cương, kinh phí thực hiện nhiệm vụ; hợp đồng. c) Báo cáo tổng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm và quyền hạn của Hội đồng nghiệm thu 1. Trách nhiệm, quyền hạn của Chủ tịch, Phó Chủ tịch và Thư ký a) Chủ tịch Hội đồng chủ trì các phiên họp của Hội đồng đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ cấp cơ sở. b) Phó Chủ tịch Hội đồng chủ trì phiên họp của Hội đồng và thực hiện các nhiệm vụ của Chủ tịch Hội đồng trong trường hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Phương thức, trình tự, thủ tục và nội dung làm việc của Hội đồng nghiệm thu 1. Phương thức làm việc của Hội đồng nghiệm thu Hội đồng nghiệm thu được tổ chức trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày có quyết định thành lập Hội đồng và tiến hành họp khi đảm bảo các yêu cầu sau: a) Hồ sơ đánh giá nghiệm thu nhiệm vụ cấp cơ sở phải được...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Phương pháp đánh giá và xếp loại của Hội đồng nghiệm thu 1. Đánh giá của thành viên Hội đồng a) Báo cáo tổng hợp kết quả thực hiện nhiệm vụ đánh giá theo 03 mức sau: “Xuất sắc” khi báo cáo tổng hợp đã hoàn thiện, đáp ứng yêu cầu tại Điểm b Khoản 3 Điều 17 Quy định này; “Đạt” khi báo cáo tổng hợp cần chỉnh sửa, bổ sung và có th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Xử lý kết quả đánh giá nghiệm thu 1. Đối với nhiệm vụ được Hội đồng nghiệm thu đánh giá, xếp loại ở mức từ “Đạt” trở lên, trong vòng 15 ngày kể từ khi có kết quả đánh giá, chủ nhiệm nhiệm vụ có trách nhiệm hoàn thiện các nội dung theo ý kiến kết luận của Hội đồng nghiệm thu nộp về tổ chức chủ trì nhiệm vụ. 2. Tổ chức chủ trì n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ 1. Hồ sơ công nhận kết quả thực hiện nhiệm vụ bao gồm: a) Biên bản đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ. b) Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN. c) Báo cáo về việc hoàn thiện hồ sơ đánh giá, nghiệm thu (Biểu mẫu 25). 2. Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ khi n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V QUẢN LÝ NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP CƠ SỞ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Quản lý nhiệm vụ cấp cơ sở a) Trong trường hợp bất khả kháng (thiên tai, địch họa, hỏa hoạn, biến động quá lớn của thị trường...) dẫn đến nhiệm vụ không hoàn thành mục tiêu hoặc phải dừng nhiệm vụ thì tổ chức thực hiện nhiệm vụ, chủ nhiệm nhiệm vụ phải có văn bản báo cáo giải trình, đề xuất những giải pháp cụ thể gửi tổ chức c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Công tác kiểm tra nhiệm vụ cấp cơ sở 1. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ có trách nhiệm kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất tình hình thực hiện nội dung triển khai, tiến độ và sử dụng kinh phí của nhiệm vụ cấp cơ sở thuộc thẩm quyền quản lý. a) Đoàn kiểm tra do Thủ trưởng tổ chức chủ trì nhiệm vụ thành lập. Thành phần Đoàn kiểm tra gồm: Đạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Chế độ báo cáo và nộp hồ sơ nhiệm vụ cấp cơ sở Thủ trưởng tổ chức chủ trì nhiệm vụ có trách nhiệm báo cáo tình hình quản lý, thực hiện nhiệm vụ cấp cơ sở và kết quả triển khai ứng dụng các đề tài cấp cơ sở vào thực tiễn quản lý, sản xuất và đời sống cho Sở KH&CN, cụ thể như sau: 1. Báo cáo và nộp hồ sơ xét duyệt nhiệm vụ sau t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ Tổ chức thực hiện nhiệm vụ và chủ nhiệm nhiệm vụ thực hiện việc đăng ký và lưu giữ kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN theo quy định tại Điều 12 Thông tư số 14/2014/TT-BKHCN ngày 11 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ KH&CN quy định về việc thu thập, đăng ký, lưu giữ và công bố thông ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Điều khoản áp dụng 1. Đối với các nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở đã được cấp thẩm quyền phê duyệt đề cương và kinh phí thực hiện tiếp tục thực hiện theo Quy định tại Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2011 quy định quản lý đề tài KH&CN cấp cơ sở. 2. Khi các văn bản viện dẫn trong quy định thay đổi, các nội dung liên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Tổ chức thực hiện Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra các sở, ban, ngành, các cơ quan đơn vị thuộc tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức và cá nhân có liên quan thực hiện Quy định này. Trong quá trình thực hiện Quy định, nếu có những vướng mắc hoặc có vấn đề mới phát s...
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của ban liên ngành về hàng rào kỹ thuật trong thương mại
Open sectionThis section appears to amend `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 26. Tổ chức thực hiện
- Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra các sở, ban, ngành, các cơ quan đơn vị thuộc tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức và cá nhân có liên...
- Trong quá trình thực hiện Quy định, nếu có những vướng mắc hoặc có vấn đề mới phát sinh, các tổ chức và cá nhân có liên quan phản ánh về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, đề xuất với Ủy ban nhâ...
- Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của ban liên ngành về hàng rào kỹ thuật trong thương mại
- Điều 26. Tổ chức thực hiện
- Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra các sở, ban, ngành, các cơ quan đơn vị thuộc tỉnh, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức và cá nhân có liên...
- Trong quá trình thực hiện Quy định, nếu có những vướng mắc hoặc có vấn đề mới phát sinh, các tổ chức và cá nhân có liên quan phản ánh về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, đề xuất với Ủy ban nhâ...
Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của ban liên ngành về hàng rào kỹ thuật trong thương mại
Left
mục tiêu
mục tiêu Dự kiến sản phẩm Kinh phí thực hiện Thời gian thực hiện Đơn vị thực hiện 1 2 ... Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở đề nghị...... (Thủ trưởng cơ quan chủ trì) xem xét, phê duyệt./. THƯ KÝ KHOA HỌC (Họ tên và chữ ký) TM. HỘI ĐỒNG CHỦ TỊCH (Họ tên và chữ ký) Biểu mẫu 4 PHIẾU NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ ĐỀ XUẤT NHIỆM VỤ C...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục yêu cầu đối với kết quả cần bao gồm các thông số kỹ thuật, yêu cầu về số lượng, chất lượng hoặc chỉ tiêu định lượng, định tính cụ thể của sản phẩm tạo ra. Tùy theo từng loại hình nhiệm vụ khoa học và công nghệ các yêu cầu này cần được thể hiện như sau:
Mục yêu cầu đối với kết quả cần bao gồm các thông số kỹ thuật, yêu cầu về số lượng, chất lượng hoặc chỉ tiêu định lượng, định tính cụ thể của sản phẩm tạo ra. Tùy theo từng loại hình nhiệm vụ khoa học và công nghệ các yêu cầu này cần được thể hiện như sau: a) Đối với nhiệm vụ nghiên cứu ứng dụng và phát triển công nghệ: Các yêu cầu đối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục tiêu của đề tài (bám sát và cụ thể hoá định hướng mục tiêu theo đặt hàng - nếu có)
Mục tiêu của đề tài (bám sát và cụ thể hoá định hướng mục tiêu theo đặt hàng - nếu có) ..................................................................................................................................................... .......................................................................................................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục tiêu
Mục tiêu 14.1. Mục tiêu của dự án ứng dụng, sản xuất hoặc chuyển giao công nghệ đặt ra (chất lượng sản phẩm; quy mô sản xuất) ................................................................................................................................................. ....................................................................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục tiêu của đề tài: (Phát triển và cụ thể hóa định hướng mục tiêu theo đặt hàng)
Mục tiêu của đề tài: (Phát triển và cụ thể hóa định hướng mục tiêu theo đặt hàng) ...................................................................................................................................................... ...........................................................................................................
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections