Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 25
Right-only sections 77

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của ban liên ngành về hàng rào kỹ thuật trong thương mại

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban liên ngành về hàng rào kỹ thuật trong thương mại".

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, Thành viên Ban liên ngành về hàng rào kỹ thuật trong thương mại và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ Tổ chức và hoạt động của Ban liên ngành về hàng rào kỹ thuật trong t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy chế này quy định về tổ chức và hoạt động của Ban liên ngành về hàng rào kỹ thuật trong thương mại (gọi tắt là Ban liên ngành về TBT) được thành lập theo Quyết định số 444/QĐ-TTg ngày 26 tháng 5 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ và theo Quyết định số 2788/QĐ-BKHCN ngày 3 tháng 11 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Ban liên ngành về TBT được thành lập nhằm tăng cường sự phối hợp hành động giữa các Bộ, ngành trong việc thi hành Hiệp định hàng rào kỹ thuật trong thương mại (gọi tắt là Hiệp định TBT) của Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) ở Việt Nam nhằm thực hiện các nghĩa vụ quy định trong Hiệp định TBT và đảm bảo lợi ích chính đáng của quố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Ban liên ngành về TBT có chức năng tư vấn cho Bộ Khoa học và Công nghệ và các cơ quan nhà nước khác trong việc phối hợp các biện pháp đảm bảo thi hành các nghĩa vụ quy định trong Hiệp định TBT ở Việt Nam, đặc biệt là các vấn đề liên quan đến cơ chế thực thi Hiệp định, tham mưu giải quyết tranh chấp về hàng rào kỹ thuật trong th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thuộc Bộ Khoa học và Công nghệ là cơ quan thường trực của Ban liên ngành về TBT, có trách nhiệm điều phối các hoạt động của Ban liên ngành về TBT thông qua Văn phòng Thông báo và Điểm hỏi đáp quốc gia về Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng (gọi tắt là Văn phòng TBT Việt Nam).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Ban liên ngành về TBT thực hiện các nhiệm vụ sau: 1. Nghiên cứu, đề xuất chương trình hành động và những biện pháp nhằm thực hiện những nghĩa vụ quy định trong Hiệp định TBT ở Việt Nam. 2. Nghiên cứu, đề xuất những biện pháp nhằm sửa đổi, bổ sung, hoàn thiện những quy định hoặc để giải quyết vấn đề phát sinh trong quá trình thự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Ban liên ngành về TBT có các quyền hạn sau: 1. Được tiếp cận với các thông tin, tài liệu về TBT nhận được từ WTO và các cơ quan, tổ chức có liên quan của Việt Nam; tham dự các hoạt động về TBT tổ chức ở trong nước; 2. Thông qua Bộ Khoa học và Công nghệ hoặc Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, được mời các chuyên gia của cá...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện của tổ chức thực hiện, cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ phải có chức năng hoạt động phù hợp với nhiệm vụ KH&CN, có đủ điều kiện về năng lực chuyên môn cần thiết cho việc triển khai nhiệm vụ. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ có thể phối hợp với các tổ chức, cá nhân khác...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Ban liên ngành về TBT có các quyền hạn sau:
  • 1. Được tiếp cận với các thông tin, tài liệu về TBT nhận được từ WTO và các cơ quan, tổ chức có liên quan của Việt Nam; tham dự các hoạt động về TBT tổ chức ở trong nước;
  • 2. Thông qua Bộ Khoa học và Công nghệ hoặc Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, được mời các chuyên gia của các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài tham vấn về các vấn đề chuyên môn cụ th...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều kiện của tổ chức thực hiện, cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở
  • Tổ chức thực hiện nhiệm vụ phải có chức năng hoạt động phù hợp với nhiệm vụ KH&CN, có đủ điều kiện về năng lực chuyên môn cần thiết cho việc triển khai nhiệm vụ.
  • Tổ chức thực hiện nhiệm vụ có thể phối hợp với các tổ chức, cá nhân khác có cơ sở vật chất, nhân lực, chuyên môn để thực hiện nội dung nhiệm vụ.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Ban liên ngành về TBT có các quyền hạn sau:
  • 1. Được tiếp cận với các thông tin, tài liệu về TBT nhận được từ WTO và các cơ quan, tổ chức có liên quan của Việt Nam; tham dự các hoạt động về TBT tổ chức ở trong nước;
  • 2. Thông qua Bộ Khoa học và Công nghệ hoặc Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng, được mời các chuyên gia của các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài tham vấn về các vấn đề chuyên môn cụ th...
Target excerpt

Điều 5. Điều kiện của tổ chức thực hiện, cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ phải có chức năng hoạt động phù hợp với nhiệm vụ KH&CN, có đủ điều kiện về năng lực chu...

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III CƠ CẤU TỔ CHỨC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. C ơ cấu tổ chức của Ban liên ngành về TBT bao gồm: 1. Trưởng ban là đại diện lãnh đạo Bộ Khoa học và Công nghệ; 2. Phó Trưởng ban là đại diện lãnh đạo Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng; 3. Thành viên thư ký là Giám đốc Văn phòng TBT Việt Nam; 4. Các thành viên khác là đại diện lãnh đạo cấp Vụ hoặc tương đương của các cơ q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Tất cả các thành viên của Ban có trách nhiệm tuân thủ các quy định về tổ chức và hoạt động của Ban liên ngành về TBT quy định trong Quy chế này và nhiệm vụ của thành viên quy định tại khoản 3 của Điều này. Nhiệm vụ cụ thể của Trưởng ban, Phó trưởng ban, thành viên và thành viên thư ký được quy định như sau: 1. Nhiệm vụ của Trưở...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện của tổ chức thực hiện, cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ phải có chức năng hoạt động phù hợp với nhiệm vụ KH&CN, có đủ điều kiện về năng lực chuyên môn cần thiết cho việc triển khai nhiệm vụ. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ có thể phối hợp với các tổ chức, cá nhân khác...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Tất cả các thành viên của Ban có trách nhiệm tuân thủ các quy định về tổ chức và hoạt động của Ban liên ngành về TBT quy định trong Quy chế này và nhiệm vụ của thành viên quy định tại khoản 3 của Đ...
  • Nhiệm vụ cụ thể của Trưởng ban, Phó trưởng ban, thành viên và thành viên thư ký được quy định như sau:
  • 1. Nhiệm vụ của Trưởng ban.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều kiện của tổ chức thực hiện, cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở
  • Tổ chức thực hiện nhiệm vụ phải có chức năng hoạt động phù hợp với nhiệm vụ KH&CN, có đủ điều kiện về năng lực chuyên môn cần thiết cho việc triển khai nhiệm vụ.
  • Tổ chức thực hiện nhiệm vụ có thể phối hợp với các tổ chức, cá nhân khác có cơ sở vật chất, nhân lực, chuyên môn để thực hiện nội dung nhiệm vụ.
Removed / left-side focus
  • Tất cả các thành viên của Ban có trách nhiệm tuân thủ các quy định về tổ chức và hoạt động của Ban liên ngành về TBT quy định trong Quy chế này và nhiệm vụ của thành viên quy định tại khoản 3 của Đ...
  • Nhiệm vụ cụ thể của Trưởng ban, Phó trưởng ban, thành viên và thành viên thư ký được quy định như sau:
  • 1. Nhiệm vụ của Trưởng ban.
Target excerpt

Điều 5. Điều kiện của tổ chức thực hiện, cá nhân chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở 1. Tổ chức thực hiện nhiệm vụ phải có chức năng hoạt động phù hợp với nhiệm vụ KH&CN, có đủ điều kiện về năng lực chu...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành quyết định bổ nhiệm, thay đổi thành viên của Ban liên ngành về TBT dựa trên đề nghị bằng văn bản của các Bộ có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nhiệm kỳ của các thành viên của Ban liên ngành về TBT là 5 năm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV PHƯƠNG THỨC VÀ ĐIỀU KIỆN HOẠT ĐỘNG CỦA BAN LIÊN NGÀNH VỀ TBT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 . Ban liên ngành về TBT làm việc theo nguyên tắc bàn bạc, thỏa thuận. Trong những trường hợp không đạt được sự đồng thuận, nguyên tắc quá bán sẽ được áp dụng. Trong trường hợp biểu quyết mà số phiếu tán thành và số phiếu không tán thành ngang nhau thì số phiếu biểu quyết của bên có người chủ trì cuộc họp là quyết định. Các thàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Các cuộc họp thường kỳ của Ban được tổ chức 2 lần một năm vào tháng 6 và tháng 12 nhằm xây dựng, soát xét chương trình hoạt động và đánh giá việc thực hiện các chương trình đó của Ban. Thành phần cuộc họp bao gồm các thành viên của Ban và các đại diện tổ chức, cá nhân có liên quan. Thành phần và số lượng đại diện của các tổ ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trong trường hợp cần thiết, Trưởng ban triệu tập các cuộc họp bất thường của Ban. Thành phần của cuộc họp bất thường, tuỳ thuộc vào nội dung và phạm vi của vấn đề cần giải quyết, sẽ do Trưởng ban quyết định. Tài liệu phục vụ cho cuộc họp bất thường sẽ được gửi cho các thành viên của Ban trước khi họp qua phương tiện điện tử ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14 . Trong trường hợp thành viên của Ban không thể tham dự các cuộc họp của Ban thì có thể uỷ quyền cho người khác nắm được vấn đề cuộc họp dự kiến thảo luận tham dự. Người được uỷ quyền có quyền tham gia phát biểu ý kiến, song không tham gia biểu quyết về các vấn đề cần biểu quyết của Ban.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Báo cáo kết quả của các cuộc họp thường kỳ và bất thường sẽ được gửi cho các thành viên của Ban, Bộ Khoa học và Công nghệ, các Bộ có liên quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan khác (nếu cần).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Căn cứ yêu cầu của Uỷ ban TBT của WTO và theo sự chỉ đạo của Bộ Khoa học và Công nghệ, Trưởng ban Ban liên ngành về TBT cử đại diện của Ban tham gia cuộc họp 3 năm một lần về rà soát việc thực thi Hiệp định TBT và các cuộc họp thường niên của Uỷ ban TBT của WTO.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 17.

Điều 17. Bộ Khoa học và Công nghệ và các Bộ có liên quan có trách nhiệm tạo điều kiện cho các đại diện của mình tham gia và hoàn thành nhiệm vụ thành viên của Ban liên ngành về TBT quy định tại Điều 8 của Quy chế này. Kinh phí hoạt động của Ban liên ngành về TBT được bố trí trong dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm của Bộ Khoa học...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Xây dựng và tổng hợp đề xuất nhiệm vụ cấp cơ sở 1. Hàng năm trên cơ sở hướng dẫn xây dựng kế hoạch KH&CN của Sở KH&CN, các cơ quan, đơn vị hướng dẫn xây dựng kế hoạch KH&CN cho đơn vị mình và các đơn vị trực thuộc trên cơ sở nguồn kinh phí dự kiến phân bổ của cơ quan, đơn vị hoặc từ nguồn sự nghiệp KH&CN của tỉnh. 2. Các cá nhâ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Bộ Khoa học và Công nghệ và các Bộ có liên quan có trách nhiệm tạo điều kiện cho các đại diện của mình tham gia và hoàn thành nhiệm vụ thành viên của Ban liên ngành về TBT quy định tại Điề...
  • Kinh phí hoạt động của Ban liên ngành về TBT được bố trí trong dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm của Bộ Khoa học và Công nghệ và cân đối vào kinh phí cho nhiệm vụ cấp Bộ của Tổng cục Tiêu chu...
  • đồng thời từ các nguồn hỗ trợ khác (tổ chức quốc tế, tổ chức xã hội nghề nghiệp...), nếu có.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Xây dựng và tổng hợp đề xuất nhiệm vụ cấp cơ sở
  • Hàng năm trên cơ sở hướng dẫn xây dựng kế hoạch KH&CN của Sở KH&CN, các cơ quan, đơn vị hướng dẫn xây dựng kế hoạch KH&CN cho đơn vị mình và các đơn vị trực thuộc trên cơ sở nguồn kinh phí dự kiến...
  • 2. Các cá nhân, tổ chức có nhu cầu đề xuất nhiệm vụ cấp cơ sở phải xây dựng phiếu đề xuất có đầy đủ thông tin gửi về cơ quan, đơn vị để tổ chức Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ (Biểu mẫu 1).
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Bộ Khoa học và Công nghệ và các Bộ có liên quan có trách nhiệm tạo điều kiện cho các đại diện của mình tham gia và hoàn thành nhiệm vụ thành viên của Ban liên ngành về TBT quy định tại Điề...
  • Kinh phí hoạt động của Ban liên ngành về TBT được bố trí trong dự toán chi ngân sách nhà nước hàng năm của Bộ Khoa học và Công nghệ và cân đối vào kinh phí cho nhiệm vụ cấp Bộ của Tổng cục Tiêu chu...
  • đồng thời từ các nguồn hỗ trợ khác (tổ chức quốc tế, tổ chức xã hội nghề nghiệp...), nếu có.
Target excerpt

Điều 8. Xây dựng và tổng hợp đề xuất nhiệm vụ cấp cơ sở 1. Hàng năm trên cơ sở hướng dẫn xây dựng kế hoạch KH&CN của Sở KH&CN, các cơ quan, đơn vị hướng dẫn xây dựng kế hoạch KH&CN cho đơn vị mình và các đơn vị trực t...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 18.

Điều 18. Để hỗ trợ hoạt động của Ban liên ngành về TBT trong giải quyết các vấn đề chuyên môn sâu, trong trường hợp cần thiết, các Bộ quy định ở Điều 7 của Quy chế này có thể giao cơ quan thông báo và điểm hỏi đáp về TBT của mình nghiên cứu các vấn đề chuyên môn đó.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Yêu cầu đối với nhiệm vụ cấp cơ sở 1. Yêu cầu chung a) Có tính cấp thiết hoặc tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội, an ninh, quốc phòng của địa phương, ngành, đơn vị. b) Giải quyết các vấn đề KH&CN trong phạm vi địa phương, ngành, đơn vị. c) Có địa chỉ hoặc phương án áp dụng cụ thể. 2. Yêu cầu riêng đối với đề tài...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Để hỗ trợ hoạt động của Ban liên ngành về TBT trong giải quyết các vấn đề chuyên môn sâu, trong trường hợp cần thiết, các Bộ quy định ở Điều 7 của Quy chế này có thể giao cơ quan thông báo và điểm...
Added / right-side focus
  • Điều 7. Yêu cầu đối với nhiệm vụ cấp cơ sở
  • 1. Yêu cầu chung
  • a) Có tính cấp thiết hoặc tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội, an ninh, quốc phòng của địa phương, ngành, đơn vị.
Removed / left-side focus
  • Để hỗ trợ hoạt động của Ban liên ngành về TBT trong giải quyết các vấn đề chuyên môn sâu, trong trường hợp cần thiết, các Bộ quy định ở Điều 7 của Quy chế này có thể giao cơ quan thông báo và điểm...
Target excerpt

Điều 7. Yêu cầu đối với nhiệm vụ cấp cơ sở 1. Yêu cầu chung a) Có tính cấp thiết hoặc tầm quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội, an ninh, quốc phòng của địa phương, ngành, đơn vị. b) Giải quyết các vấn đề KH&...

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trưởng ban Ban liên ngành về TBT, Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng và Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy chế này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trong quá trình thực hiện nếu phát sinh những vấn đề cần sửa đổi, bổ sung đối với Quy chế này, căn cứ vào đề nghị của Ban liên ngành về TBT, Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng phối hợp với Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ Bộ Khoa học và Công nghệ xem xét trình Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này, Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02 tháng 5 năm 2018 và thay thế Quyết định số 24/2011/QĐ-UBND ngày 03 tháng 10 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa ban hành Quy định quản lý đề tài khoa học và công nghệ cấp cơ sở.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; các Giám đốc Sở: Khoa học và Công nghệ, Nội vụ, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Sơn...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về việc quản lý và tổ chức thực hiện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở (sau đây gọi tắt là nhiệm vụ cấp cơ sở) có sử dụng một phần hoặc toàn bộ kinh phí từ ngân sách nhà nước, gồm các nội dung: Xác định nhiệm vụ; xét duyệt đề cương; đ...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Nhiệm vụ cấp cơ sở là nhiệm vụ giải quyết vấn đề khoa học và công nghệ (sau đây viết tắt là KH&CN) của cơ sở và do Thủ trưởng cơ sở ký hợp đồng thực hiện, bao gồm: Đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp cơ sở nhằm: a) Triển khai ứng dụng công nghệ, tiến bộ khoa học kỹ thuật, kết quả các đề tài, dự án cấp t...
Điều 3. Điều 3. Các Hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ 1. Các Hội đồng tư vấn KH&CN bao gồm: Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ, Hội đồng tư vấn xét duyệt đề cương nhiệm vụ (viết tắt là Hội đồng xét duyệt), Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện nhiệm vụ (viết tắt là Hội đồng nghiệm thu). 2. Các Hội đồng tư vấn KH&CN do T...