Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về mức hỗ trợ các đối tượng tham gia dự án phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2018 - 2020
18/2018/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
28/2015/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về mức hỗ trợ các đối tượng tham gia dự án phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2018 - 2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện
- và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương
- trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- Ban hành Quy định về mức hỗ trợ các đối tượng tham gia dự án phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2018 - 2020
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mức hỗ trợ các đối tượng tham gia dự án phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2018-2020.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về mức hỗ trợ các đối tượng tham gia dự án phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Tây Ninh gia...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2018 và bãi bỏ Quyết định số 1934/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2014 về việc ban hành Quy định hướng dẫn thực hiện dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 13/2011/QĐ-UBND ngày 19/4/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc ban hành quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện, quản lý chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công và quản lý sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2018 và bãi bỏ Quyết định số 1934/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2014 về việc ban hành Quy định hướng dẫn thực hiện dự án hỗ trợ phát triển sản xuấ... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 13/2011/QĐ-UBND ngày 19/4/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc ban hành quy chế xây dựng, tổ chức t...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Lao động - Thương binh và Xã hội; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các đối tượng liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về mức hỗ trợ cá...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Văn Quang QUY CHẾ Xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Thương binh và Xã hội
- Về mức hỗ trợ các đối tượng tham gia dự án phát triển sản xuất,
- đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Tài chính
- Left: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các đối tượng liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành Quyết định này./.
- Left: bền vững trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2018-2020 Right: khuyến công địa phương trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về nội dung và mức chi hỗ trợ các đối tượng hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo tham gia thực hiện dự án phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Tây Ninh giai đoạn 2018-2020. 2....
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 13/2011/QĐ-UBND ngày 19/4/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc ban hành quy chế xây dựng, tổ chức thực hiện, quản lý chương trình, kế hoạch, đề án khuyến công và quản lý sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 13/2011/QĐ-UBND ngày 19/4/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh về việc ban hành quy chế xây dựng, tổ chức t...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về nội dung và mức chi hỗ trợ các đối tượng hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ mới thoát nghèo tham gia thực hiện dự án phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình g...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc, điều kiện và phương thức hỗ trợ 1. Nguyên tắc, điều kiện hỗ trợ Thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 7 Thông tư số 15/2017/TT-BTC. 2. Phương thức đầu tư hỗ trợ a) Hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo thông qua các dự án do cộng đồng đề xuất hoặc do Ủy ban nhân dân xã (c...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 36/2013/TT-BCT ngày 27/12/2013 của Bộ Công Thương quy định về việc xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công quốc gia (sau đây gọi tắt là Thông tư số 36/2013/TT-BCT ngày 27/12/2013 của Bộ Công Thương).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Theo quy định tại Điều 2 Thông tư số 36/2013/TT-BCT ngày 27/12/2013 của Bộ Công Thương quy định về việc xây dựng kế hoạch, tổ chức thực hiện và quản lý kinh phí khuyến công quốc gia (sau đây gọi tắ...
- Điều 2. Nguyên tắc, điều kiện và phương thức hỗ trợ
- 1. Nguyên tắc, điều kiện hỗ trợ
- Thực hiện theo quy định tại Khoản 1 Điều 7 Thông tư số 15/2017/TT-BTC.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II XÂY DỰNG, PHÊ DUYỆT CHƯƠNG TRÌNH, KẾ HOẠCH VÀ ĐỀ ÁN KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- XÂY DỰNG, PHÊ DUYỆT CHƯƠNG TRÌNH,
- KẾ HOẠCH VÀ ĐỀ ÁN KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG
- NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 3
Điều 3 . Nội dung, m ức chi lập và quản lý dự án 1. Mức chi lập và quản lý dự án: Mức chi không quá 5% mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho dự án (ngân sách cấp huyện đối ứng để thực hiện dự án). 2. Chi lập và quản lý dự án: Theo quy định tại Khoản 2 Điều 9 Thông tư số 15/2017/TT-BTC.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Xây dựng chương trình khuyến công giai đoạn 1. Chương trình khuyến công của tỉnh được lập trên cơ sở đề xuất của UBND các huyện, thành phố Tây Ninh (gọi tắt là UBND cấp huyện) và Trung tâm Khuyến công và Tư vấn Phát triển công nghiệp (gọi tắt là Trung tâm Khuyến công). Định kỳ từng giai đoạn, Sở Công Thương chỉ đạo Trung tâm Kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Xây dựng chương trình khuyến công giai đoạn
- Chương trình khuyến công của tỉnh được lập trên cơ sở đề xuất của UBND các huyện, thành phố Tây Ninh (gọi tắt là UBND cấp huyện) và Trung tâm Khuyến công và Tư vấn Phát triển công nghiệp (gọi tắt l...
- Định kỳ từng giai đoạn, Sở Công Thương chỉ đạo Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp hướng dẫn Phòng Kinh tế & Hạ tầng các huyện, Phòng Kinh tế thành phố tổ chức xây dựng chương tr...
- Điều 3 . Nội dung, m ức chi lập và quản lý dự án
- 1. Mức chi lập và quản lý dự án: Mức chi không quá 5% mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho dự án (ngân sách cấp huyện đối ứng để thực hiện dự án).
- 2. Chi lập và quản lý dự án: Theo quy định tại Khoản 2 Điều 9 Thông tư số 15/2017/TT-BTC.
Left
Điều 4
Điều 4 . Chi tập huấn, phổ biến kiến thức, chuyển giao tiến bộ kỹ thuật cho người lao động tham gia dự án 1. Mức chi cho các hoạt động: Áp dụng theo định mức khuyến nông hiện hành trên địa bàn tỉnh không quá 10% mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho dự án (ngân sách cấp tỉnh hàng năm bố trí đối ứng để thực hiện dự án). 2. Nội dung chi g...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Xây dựng kế hoạch khuyến công hàng năm 1. Hàng năm, căn cứ vào chương trình khuyến công địa phương từng giai đoạn đã được phê duyệt và văn bản hướng dẫn của các cơ quan có liên quan, Sở Công Thương xây dựng kế hoạch và dự toán kinh phí khuyến công địa phương cùng thời điểm xây dựng dự toán ngân sách của Sở trên cơ sở tổng hợp c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Xây dựng kế hoạch khuyến công hàng năm
- Hàng năm, căn cứ vào chương trình khuyến công địa phương từng giai đoạn đã được phê duyệt và văn bản hướng dẫn của các cơ quan có liên quan, Sở Công Thương xây dựng kế hoạch và dự toán kinh phí khu...
- 2. Căn cứ dự toán được UBND tỉnh giao, Sở Công Thương tổng hợp dự toán chi tiết kinh phí thực hiện của các đề án gửi Sở Tài chính thẩm định, trình UBND tỉnh phê duyệt và tổ chức thực hiện sau khi đ...
- Điều 4 . Chi tập huấn, phổ biến kiến thức, chuyển giao tiến bộ kỹ thuật cho người lao động tham gia dự án
- 1. Mức chi cho các hoạt động: Áp dụng theo định mức khuyến nông hiện hành trên địa bàn tỉnh không quá 10% mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước cho dự án (ngân sách cấp tỉnh hàng năm bố trí đối ứng để t...
- Nội dung chi gồm:
Left
Điều 5
Điều 5 . Nội dung và mức chi hỗ trợ dự án phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo 1. Nội dung hỗ trợ dự án phát triển sản xuất, đa dạng hoá sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo a) Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất và nhân rộng mô hình giảm nghèo trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp: Theo...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nguyên tắc lập đề án khuyến công 1. Phù hợp với chủ trương, chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của Đảng, nhà nước; chiến lược, quy hoạch phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp trên phạm vi toàn tỉnh. 2. Phù hợp với chương trình khuyến công địa phương từng giai đoạn do Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt. 3....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nguyên tắc lập đề án khuyến công
- 1. Phù hợp với chủ trương, chính sách phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp của Đảng, nhà nước; chiến lược, quy hoạch phát triển công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp trên phạm vi toàn tỉnh.
- 2. Phù hợp với chương trình khuyến công địa phương từng giai đoạn do Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt.
- Điều 5 . Nội dung và mức chi hỗ trợ dự án phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo
- 1. Nội dung hỗ trợ dự án phát triển sản xuất, đa dạng hoá sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo
- a) Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất và nhân rộng mô hình giảm nghèo trong lĩnh vực nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp: Theo quy định tại Điểm a, b, c, đ Khoản 1 Điều 10 Thông tư số 15/2017/TT-BTC;
Left
Điều 6
Điều 6 . Mức hỗ trợ các đối tượng tham gia dự án phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo 1. Mức hỗ trợ các đối tượng tham gia thực hiện dự án thuộc Chương trình 135 a) Hộ nghèo: Là người lao động dân tộc thiểu số, mức hỗ trợ tối đa 15.000.000 đồng/hộ; hộ nghèo khác mức hỗ trợ tối đa 13.000.000 đồng/hộ;...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nguyên tác ưu tiên xét chọn các đề án khuyến công 1. Địa bàn ưu tiên a) Huyện biên giới đất liền theo quy định hiện hành của cấp có thẩm quyền; b) Địa bàn các xã điểm trong kế hoạch thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới do UBND cấp tỉnh phê duyệt hàng năm hay từng giai đoạn; c) Địa bàn có điều kiện kin...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nguyên tác ưu tiên xét chọn các đề án khuyến công
- 1. Địa bàn ưu tiên
- a) Huyện biên giới đất liền theo quy định hiện hành của cấp có thẩm quyền;
- Điều 6 . Mức hỗ trợ các đối tượng tham gia dự án phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo
- 1. Mức hỗ trợ các đối tượng tham gia thực hiện dự án thuộc Chương trình 135
- a) Hộ nghèo: Là người lao động dân tộc thiểu số, mức hỗ trợ tối đa 15.000.000 đồng/hộ; hộ nghèo khác mức hỗ trợ tối đa 13.000.000 đồng/hộ;
Left
Điều 7
Điều 7 . Xây dựng kế hoạch và thực hiện dự án hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế 1. Xây dựng kế hoạch thực hiện theo quy định Điều 4 Thông tư số 18/2017/TT-BNNPTNT ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Bộ nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số nội dung thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và dự á...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Nội dung cơ bản của đề án khuyến công Theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 36/2013/TT-BCT ngày 27/12/2013 của Bộ Công Thương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Nội dung cơ bản của đề án khuyến công
- Theo quy định tại Điều 5 Thông tư số 36/2013/TT-BCT ngày 27/12/2013 của Bộ Công Thương.
- Điều 7 . Xây dựng kế hoạch và thực hiện dự án hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế
- Xây dựng kế hoạch thực hiện theo quy định Điều 4 Thông tư số 18/2017/TT-BNNPTNT ngày 09 tháng 10 năm 2017 của Bộ nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn một số nội dung thực hiện hỗ trợ phát...
- 2. Xây dựng và thực hiện dự án hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế: Thực hiện theo quy định tại Điều 6 và Điều 7 Thông tư số 18/2017/TT-BNNPTNT (Phụ lục I , II đính kèm) .
Left
Điều 8
Điều 8 . Xây dựng và thực hiện dự án nhân rộng mô hình giảm nghèo 1. Xác định dự án nhân rộng mô hình giảm nghèo thực hiện theo quy định tại Khoản 1 và Khoản 3 Điều 8 Thông tư số 18/2017/TT-BNNPTNT. 2. Xây dựng và thực hiện dự án mô hình giảm nghèo thực hiện theo quy định tại Khoản 1 và Điểm b Khoản 2; Khoản 4 Điều 9 Thông tư số 18/201...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quy trình thẩm định, phê duyệt đề án khuyến công địa phương 1. Thẩm định Giám đốc Sở Công thương tổ chức thẩm định cấp cơ sở các đề án khuyến công địa phương. Công tác thẩm định do Hội đồng hoặc bộ máy giúp việc của Giám đốc Sở Công Thương thực hiện. Trường hợp thành lập Hội đồng, thành phần Hội đồng do Giám đốc Sở Công Thương...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quy trình thẩm định, phê duyệt đề án khuyến công địa phương
- Giám đốc Sở Công thương tổ chức thẩm định cấp cơ sở các đề án khuyến công địa phương.
- Công tác thẩm định do Hội đồng hoặc bộ máy giúp việc của Giám đốc Sở Công Thương thực hiện.
- Điều 8 . Xây dựng và thực hiện dự án nhân rộng mô hình giảm nghèo
- 1. Xác định dự án nhân rộng mô hình giảm nghèo thực hiện theo quy định tại Khoản 1 và Khoản 3 Điều 8 Thông tư số 18/2017/TT-BNNPTNT.
- 2. Xây dựng và thực hiện dự án mô hình giảm nghèo thực hiện theo quy định tại Khoản 1 và Điểm b Khoản 2; Khoản 4 Điều 9 Thông tư số 18/2017/TT-BNNPTNT.
Left
Điều 9
Điều 9 . Lập, phân bổ dự toán và quyết toán ngân sách nhà nước hỗ trợ các dự án hỗ trợ sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo Theo quy định tại Điều 3, Điều 12 và Điều 14 Thông tư số 15/2017/TT-BTC và các quy định hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước năm 2015, Luật Kế toán và các văn bản hướng dẫn.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Nội dung thẩm định Hội đồng thẩm định đề án khuyến công thực hiện thẩm định các nội dung sau: 1. Mức độ phù hợp của đề án với nguyên tắc được quy định tại Điều 5 chương II của Quy chế này. 2. Mục tiêu, sự cần thiết và hiệu quả của đề án; tính hợp lý về sử dụng kinh phí, nguồn lực và cơ sở vật chất, kỹ thuật khác. 3. Năng lực củ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Nội dung thẩm định
- Hội đồng thẩm định đề án khuyến công thực hiện thẩm định các nội dung sau:
- 1. Mức độ phù hợp của đề án với nguyên tắc được quy định tại Điều 5 chương II của Quy chế này.
- Điều 9 . Lập, phân bổ dự toán và quyết toán ngân sách nhà nước hỗ trợ các dự án hỗ trợ sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo
- Theo quy định tại Điều 3, Điều 12 và Điều 14 Thông tư số 15/2017/TT-BTC và các quy định hiện hành của Luật Ngân sách nhà nước năm 2015, Luật Kế toán và các văn bản hướng dẫn.
Left
Điều 10
Điều 10 . Nguồn vốn thực hiện 1. Ngân sách trung ương: Bổ sung hàng năm có mục tiêu cho địa phương để triển khai các dự án phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo bền vững theo quy định. 2. Ngân sách địa phương hàng năm bố trí vốn đối ứng theo tỷ lệ: Tối thiểu bằng 15% trên tổng ngân sách trung ương hỗ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thời gian lập kế hoạch, thẩm định và triển khai thực hiện Theo quy định tại Điều 10 của Thông tư số 36/2013/TT-BCT ngày 27/12/2013 của Bộ Công Thương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Thời gian lập kế hoạch, thẩm định và triển khai thực hiện
- Theo quy định tại Điều 10 của Thông tư số 36/2013/TT-BCT ngày 27/12/2013 của Bộ Công Thương.
- Điều 10 . Nguồn vốn thực hiện
- 1. Ngân sách trung ương: Bổ sung hàng năm có mục tiêu cho địa phương để triển khai các dự án phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo bền vững theo quy định.
- 2. Ngân sách địa phương hàng năm bố trí vốn đối ứng theo tỷ lệ: Tối thiểu bằng 15% trên tổng ngân sách trung ương hỗ trợ thực hiện Chương trình, trong đó: Ngân sách cấp tỉnh tối thiểu là 10% và 5%...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN, QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH, KẾ HOẠCH, ĐỀ ÁN KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- KẾ HOẠCH, ĐỀ ÁN KHUYẾN CÔNG ĐỊA PHƯƠNG
- Left: TỔ CHỨC THỰC HIỆN Right: TỔ CHỨC THỰC HIỆN, QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH,
Left
Điều 1
Điều 1 1 . Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Cho ý kiến góp ý các dự án phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế trên địa bàn (nếu có) về sự phù hợp với các quy định hiện hành trước khi chủ đầu tư phê duyệt dự án; b) Tổng hợp kế hoạch hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế trê...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công địa phương do ngân sách tỉnh phân bổ hàng năm để thực hiện các hoạt động khuyến khích, hướng dẫn và tạo điều kiện để các tổ chức, cá nhân tham gia phát triển sản xuất công nghiệp nông thôn, áp dụng sản...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công địa phương do ngân sách tỉnh phân bổ hàng năm để thực hiện các hoạt động khuyến khích, hướng dẫn và tạo điều kiện để các tổ chức, c...
- Điều 1 1 . Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan
- 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- a) Cho ý kiến góp ý các dự án phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế trên địa bàn (nếu có) về sự phù hợp với các quy định hiện hành trước khi chủ đầu tư phê duyệt dự án;
Left
Điều 1
Điều 1 2 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân c ấp huyện 1. Chủ tịch UBND cấp huyện chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh về toàn bộ hoạt động của dự án hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo trên địa bàn. 2. Tăng cường hỗ trợ UBND cấp xã thực hiện tốt nhiệm vụ của chủ đầu tư. 3. Thông báo dự k...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức thực hiện 1. Sở Công Thương a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan, UBND cấp huyện xây dựng Chương trình khuyến công địa phương từng giai đoạn trình UBND tỉnh phê duyệt và tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt; b) Phối hợp với Sở Tài chính lập kế hoạch dự toán kinh phí khuyến công địa phương hàng năm báo c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Công Thương
- a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan, UBND cấp huyện xây dựng Chương trình khuyến công địa phương từng giai đoạn trình UBND tỉnh phê duyệt và tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt;
- Điều 1 2 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân c ấp huyện
- 1. Chủ tịch UBND cấp huyện chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND tỉnh về toàn bộ hoạt động của dự án hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo trên địa bàn.
- 2. Tăng cường hỗ trợ UBND cấp xã thực hiện tốt nhiệm vụ của chủ đầu tư.
Left
Điều 1
Điều 1 3 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã (chủ đầu tư) 1. Chủ tịch UBND cấp xã chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND cấp huyện về toàn bộ kết quả hoạt động và hiệu quả sử dụng vốn của các dự án hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo trên địa bàn. 2. UBND xã (chủ đầu tư) xây dựng dự án hỗ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Điều chỉnh, bổ sung, ngừng triển khai đề án 1. Trong trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng triển khai đề án khuyến công, UBND cấp huyện, Trung tâm Khuyến công có văn bản gửi Sở Công Thương trước ngày 30 tháng 9 hàng năm, trong đó nêu rõ lý do điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng triển khai đề án. 2. Trên cơ sở đề nghị điều c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Điều chỉnh, bổ sung, ngừng triển khai đề án
- Trong trường hợp cần điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng triển khai đề án khuyến công, UBND cấp huyện, Trung tâm Khuyến công có văn bản gửi Sở Công Thương trước ngày 30 tháng 9 hàng năm, trong đó nêu rõ...
- 2. Trên cơ sở đề nghị điều chỉnh, bổ sung hoặc ngừng triển khai đề án của UBND cấp huyện, Trung tâm Khuyến công. Sở Công Thương tổng hợp xem xét trình UBND tỉnh phê duyệt.
- Điều 1 3 . Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã (chủ đầu tư)
- Chủ tịch UBND cấp xã chịu trách nhiệm trước Chủ tịch UBND cấp huyện về toàn bộ kết quả hoạt động và hiệu quả sử dụng vốn của các dự án hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng m...
- UBND xã (chủ đầu tư) xây dựng dự án hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế trên địa bàn trình Ủy ban nhân dân cấp huyện thẩm định và phê duyệt theo quy định.
Left
Điều 14.
Điều 14. Điều khoản thi hành Trong quá trình triển khai thực hiện dự án phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo nếu có vướng mắc, phát sinh đề nghị các sở ngành liên quan và UBND các huyện, thành phố phản ánh kịp thời về Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tổng hợp và tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh./.
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Kiểm tra, giám sát và đánh giá thực hiện đề án, kế hoạch, chương trình khuyến công trên địa bàn tỉnh 1. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan, UBND cấp huyện tổ chức kiểm tra, đánh giá, theo dõi, giám sát thực hiện các đề án, kế hoạch, chương trình khuyến công. 2. Trung tâm Khuyến công lập kế hoạch kiểm...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Kiểm tra, giám sát và đánh giá thực hiện đề án, kế hoạch, chương trình khuyến công trên địa bàn tỉnh
- 1. Sở Công Thương chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành liên quan, UBND cấp huyện tổ chức kiểm tra, đánh giá, theo dõi, giám sát thực hiện các đề án, kế hoạch, chương trình khuyến công.
- 2. Trung tâm Khuyến công lập kế hoạch kiểm tra, đánh giá thực hiện kế hoạch, đề án khuyến công
- Điều 14. Điều khoản thi hành
- Trong quá trình triển khai thực hiện dự án phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo nếu có vướng mắc, phát sinh đề nghị các sở ngành liên quan và UBND các huyện, thà...
Unmatched right-side sections