Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định về kết nối tín hiệu đèn giao thông đường bộ với tín hiệu đèn báo hiệu trên đường bộ tại đường ngang, cung cấp thông tin hỗ trợ cảnh giới tại các điểm giao cắt giữa đường bộ và đường sắt
28/2018/TT-BGTVT
Right document
Quy định về kết nối tín hiệu đèn giao thông đường bộ với tín hiệu đèn báo hiệu trên đường bộ tại đường ngang; cung cấp thông tin hỗ trợ cảnh giới tại các điểm giao cắt giữa đường bộ và đường sắt
08/2014/TT-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định về kết nối tín hiệu đèn giao thông đường bộ với tín hiệu đèn báo hiệu trên đường bộ tại đường ngang, cung cấp thông tin hỗ trợ cảnh giới tại các điểm giao cắt giữa đường bộ và đường sắt
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về kết nối tín hiệu đèn giao thông đường bộ với tín hiệu đèn báo hiệu trên đường bộ tại đường ngang; cung cấp thông tin hỗ trợ cảnh giới tại các điểm giao cắt giữa đường bộ và đường sắt
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định về kết nối tín hiệu đèn giao thông đường bộ với tín hiệu đèn báo hiệu trên đường bộ tại đường ngang (sau đây gọi tắt là kết nối tín hiệu) và cung cấp thông tin hỗ trợ cảnh giới tại các điểm giao cắt giữa đường bộ với đường sắt có bố trí người cảnh giới trên đường sắt quốc gia, đường s...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về kết nối tín hiệu đèn giao thông đường bộ với tín hiệu đèn báo hiệu tr ê n đư ờ ng bộ tại đường ngang và cung c ấp thông tin h ỗ trợ cảnh giới tại các điểm giao cắt giữa đường bộ với đường sắt có b ố trí nhân viên cảnh gi ớ i.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Thông tư này không áp dụng đối với trường hợp đường ngang thỏa mãn điều kiện kết nối tín hiệu theo quy định tại khoản 1 Điều 4 Thông tư này nhưng việc kết nối tín hiệu gây ùn tắc giao thông tại khu...
- Left: Thông tư này quy định về kết nối tín hiệu đèn giao thông đường bộ với tín hiệu đèn báo hiệu trên đường bộ tại đường ngang (sau đây gọi tắt là kết nối tín hiệu) và cung cấp thông tin hỗ trợ cảnh giớ... Right: Thông tư này quy định về kết nối tín hiệu đèn giao thông đường bộ với tín hiệu đèn báo hiệu tr ê n đư ờ ng bộ tại đường ngang và cung c ấp thông tin h ỗ trợ cảnh giới tại các điểm giao cắt giữa đườ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến xây dựng, quản lý, khai thác, bảo trì công trình, thiết bị tín hiệu đèn giao thông đường bộ, đèn báo hiệu trên đường bộ tại đường ngang có kết nối với nhau và liên quan đến việc cung cấp thông tin hỗ trợ cảnh giới tại các điểm giao cắt giữa đường...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đ ế n xây dựng, qu ả n lý , khai thác , b ả o tr ì c ô ng trình, thiết bị tín hiệu đèn giao thông đường bộ, đèn báo hi ệ u trên đư ờ ng bộ tại đường ngang; liên quan đến việc cung cấp thông tin h ỗ trợ c ả nh giới tại các điểm giao c ắ t giữa đường bộ...
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- liên quan đến việc cung cấp thông tin h ỗ trợ c ả nh giới tại các điểm giao c ắ t giữa đường bộ với đường sắt có bố trí nhân viên cảnh giới.
- Left: Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đến xây dựng, quản lý, khai thác, bảo trì công trình, thiết bị tín hiệu đèn giao thông đường bộ, đèn báo hiệu trên đường bộ tại đường nga... Right: Thông tư này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân liên quan đ ế n xây dựng, qu ả n lý , khai thác , b ả o tr ì c ô ng trình, thiết bị tín hiệu đèn giao thông đường bộ, đèn báo hi ệ u trên đư ờ ng b...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ 1. Cung cấp thông tin hỗ trợ cảnh giới tại các điểm giao cắt giữa đường bộ, đường sắt là việc cung cấp thông tin của doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt, chủ sở hữu đường sắt chuyên dùng thuộc phạm vi quản lý cho người cảnh giới để thực hiện nhiệm vụ tại vị trí cần cảnh giới. 2. Đèn báo hiệu trên...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Kết nối tín hiệu đèn giao thông đường bộ với tín hiệu đèn báo hiệu trên đường b ộ tại đư ờ ng ngang là việc liên kết kỹ thuật giữa tín hiệu đèn giao thông đường bộ và t í n hiệu đèn b á o hiệu t rê n đư ờ ng bộ tại đư ờ ng ngang nhằm bảo đ ả m bi ể...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 2. Đường ngang là đoạn đ ường bộ giao nhau cùng mức với đường s ắ t, đ ư ợc cơ quan có thẩm quy ề n cho phép xây dựng và k hai thác theo quy định của Bộ Giao thông vận tải.
- Cảnh giới là hoạt động cảnh báo của nhân viên cảnh giới tại các đ iể m cả nh giới bằng hiệu lệnh v à các bi ệ n pháp khác nhằm cảnh báo ngư ời tham gia giao thông đường bộ không vượt qua đường sắt...
- Cung cấp thông tin hỗ trợ cảnh giới tại các điểm giao cắt giữa đường bộ, đường sắt là việc cung cấp thông tin của doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt, chủ sở hữu đường sắt chuyên dùng...
- 5. Nhà cảnh giới là công trình xây dựng có mái, có tường vách để cho người cảnh giới làm việc và lắp, đặt trang thiết bị phục vụ cảnh giới.
- Trang thiết bị phục vụ cảnh giới là những trang thiết bị cần thiết phục vụ cho người cảnh giới thực hiện nhiệm vụ tại vị trí cần phải cảnh giới, bao gồm:
- Left: 2. Đèn báo hiệu trên đường bộ tại đường ngang là loại đèn báo hiệu đường bộ đặt trong phạm vi đường ngang để điều khiển người và phương tiện tham gia giao thông đường bộ đi qua đường ngang. Right: 3. Đèn báo hiệu trên đường bộ tại đường ngang là loại đèn báo hiệu đường bộ đặt trong phạm vi đường ngang đ ể điều khi ể n giao thông đường bộ đi qua đườ n g ngang.
- Left: 3. Kết nối tín hiệu là việc liên kết kỹ thuật giữa hệ thống tín hiệu đèn giao thông đường bộ và hệ thống tín hiệu đèn báo hiệu trên đường bộ tại đường ngang nhằm bảo đảm biểu thị thống nhất và đồng... Right: Kết nối tín hiệu đèn giao thông đường bộ với tín hiệu đèn báo hiệu trên đường b ộ tại đư ờ ng ngang là việc liên kết kỹ thuật giữa tín hiệu đèn giao thông đường bộ và t í n hiệu đèn b á o hiệu t rê...
- Left: 4. Người cảnh giới là cá nhân được giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ cảnh giới tại điểm cảnh giới. Right: 6. Nhân viên cảnh giới là người được giao trực tiếp thực hiện nhiệm vụ cảnh giới tại điểm cảnh giới.
Left
Chương II
Chương II KẾT NỐI TÍN HIỆU ĐÈN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ VỚI TÍN HIỆU ĐÈN BÁO HIỆU TRÊN ĐƯỜNG BỘ TẠI ĐƯỜNG NGANG
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ KẾT NỐI TÍN HIỆU ĐÈN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ VỚI TÍN HIỆU ĐÈN BÁO HIỆU TRÊN ĐƯỜNG BỘ TẠI ĐƯỜNG NGANG
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- QUY ĐỊNH VỀ KẾT NỐI TÍN HIỆU ĐÈN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ
- Left: KẾT NỐI TÍN HIỆU ĐÈN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ VỚI TÍN HIỆU ĐÈN BÁO HIỆU TRÊN ĐƯỜNG BỘ TẠI ĐƯỜNG NGANG Right: VỚI TÍN HIỆU ĐÈN BÁO HIỆU TRÊN ĐƯỜNG BỘ TẠI ĐƯỜNG NGANG
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện và nguyên tắc kết nối tín hiệu 1. Điều kiện kết nối tín hiệu được thực hiện tại nút giao đường bộ có nhánh đường bộ đi vào đường ngang mà khoảng cách từ tim nút giao đường bộ đến vạch dừng gần nhất trên đường bộ tại đường ngang quy định như sau: a) Đối với đường bộ từ cấp IV trở xuống giao cắt đồng mức với đường sắt:...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc kết nối tín hiệu đèn giao thông đường bộ với tín hiệu đèn báo hiệu trên đường bộ tại đường ngang và cung cấp thông tin hỗ trợ cảnh giới 1. Nguyên tắc kết nối tín hiệu đèn giao thông đường bộ v ớ i tín hiệu đèn báo hiệu trên đường bộ tại đường ngang như sau: a) Quyền ưu tiên thuộc về tín hiệu đèn báo hiệu trên đ ư ờng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- b) Bảo đ ả m hiển thị thống nhất và đồng bộ khi có tàu chạy qua đường ngang ;
- đ) Chủ đầu tư thực hiện đầu tư, xây dựng, cải tạo nâng cấp đường bộ, đường sắt tại khu vực đường ngang phải thỏa thuận và phối hợp thực hiện kết nối tín hiệu theo mẫu quy định tại Phụ lục I của Thô...
- 2. Việc cung cấp thông tin hỗ trợ cảnh giới đến nhân viên cảnh giới phải bảo đảm đầy đủ thông tin về thời gian, lịch trình các đoàn tàu chạy qua đi ể m cảnh giới.
- Điều 4. Điều kiện và nguyên tắc kết nối tín hiệu
- a) Đối với đường bộ từ cấp IV trở xuống giao cắt đồng mức với đường sắt: không lớn hơn 75 mét;
- b) Đối với đường ngang hiện đang khai thác mà đường bộ từ cấp III trở lên giao cắt đồng mức với đường sắt nhưng chưa thực hiện được giao cắt khác mức với đường sắt theo quy định của Luật Đường sắt:
- Left: 1. Điều kiện kết nối tín hiệu được thực hiện tại nút giao đường bộ có nhánh đường bộ đi vào đường ngang mà khoảng cách từ tim nút giao đường bộ đến vạch dừng gần nhất trên đường bộ tại đường ngang... Right: c) Kết nối tín hiệu được thực hiện tại nút giao đường bó có nhánh đường bộ đi vào đường ngang khi khoảng cách từ tim nút giao đường bộ đến cột đèn báo hiệu gần nhất trên đường bộ tại đường ngang nh...
- Left: a) Không làm ảnh hưởng đến hoạt động bình thường của hệ thống tín hiệu đèn giao thông đường bộ và hệ thống tín hiệu đèn báo hiệu trên đường bộ tại đường ngang; Right: 1. Nguyên tắc kết nối tín hiệu đèn giao thông đường bộ v ớ i tín hiệu đèn báo hiệu trên đường bộ tại đường ngang như sau:
- Left: c) Bảo đảm biểu thị tín hiệu đèn giao thông đường bộ và tín hiệu đèn báo hiệu trên đường bộ tại đường ngang thống nhất và đồng bộ khi có tàu chạy qua đường ngang; Right: Điều 4. Nguyên tắc kết nối tín hiệu đèn giao thông đường bộ với tín hiệu đèn báo hiệu trên đường bộ tại đường ngang và cung cấp thông tin hỗ trợ cảnh giới
Left
Điều 5.
Điều 5. Yêu cầu kỹ thuật về kết nối tín hiệu 1. Tín hiệu đèn báo hiệu trên đường bộ tại đường ngang được cấp đến tủ điều khiển tín hiệu đèn giao thông đường bộ hoặc đến hộp kết nối (nếu có) phải bảo đảm cho toàn bộ hệ thống kết nối tín hiệu hoạt động ổn định, chính xác. 2. Vị trí kết nối (nếu có) phải đảm bảo thuận lợi cho việc kết nối...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm thực hiện việc kết nối tín hiệu đèn giao thông đường bộ với tín hiệu đèn báo hiệu trên đường bộ tại đường ngang 1. Tổ chức quản lý tín hiệu đèn giao thông đường bộ: a) Chủ trì, phối hợp với tổ chức quản lý đèn báo hiệu trên đường bộ tại đường ngang hiện có theo quy định tại khoản 2 Đi ề u 13 của Thông tư này đ ể x á...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trách nhiệm thực hiện việc kết nối tín hiệu đèn giao thông đường bộ với tín hiệu đèn báo hiệu trên đường bộ tại đường ngang
- 1. Tổ chức quản lý tín hiệu đèn giao thông đường bộ:
- a) Chủ trì, phối hợp với tổ chức quản lý đèn báo hiệu trên đường bộ tại đường ngang hiện có theo quy định tại khoản 2 Đi ề u 13 của Thông tư này đ ể x á c đ ị nh đường ngang đủ điều kiện kết nối tí...
- Điều 5. Yêu cầu kỹ thuật về kết nối tín hiệu
- Tín hiệu đèn báo hiệu trên đường bộ tại đường ngang được cấp đến tủ điều khiển tín hiệu đèn giao thông đường bộ hoặc đến hộp kết nối (nếu có) phải bảo đảm cho toàn bộ hệ thống kết nối tín hiệu hoạt...
- 2. Vị trí kết nối (nếu có) phải đảm bảo thuận lợi cho việc kết nối tín hiệu, thuận lợi trong sửa chữa, thay thế và hạn chế tác động của môi trường.
- Left: Khi đèn báo hiệu trên đường bộ tại đường ngang biểu thị dừng thì tín hiệu đèn giao thông đường bộ tại nút giao phải biểu thị dừng cùng thời điểm để toàn bộ phương tiện giao thông đường bộ đi từ nút... Right: xác định độ trễ bi ể u thị tín hiệu đèn giao thông đường bộ tại nút giao so với trạng thái biểu thị tín hiệu của đèn báo hiệu trên đường bộ tại đường ngang khi có tàu chạy qua đường ngang nhằm hạn...
Left
Điều 6.
Điều 6. Hồ sơ quản lý kết nối tín hiệu 1. Mỗi điểm kết nối tín hiệu phải được lập hồ sơ để quản lý. Hồ sơ phải được lưu trữ, ghi chép thường xuyên, thống nhất theo các mẫu biểu hiện hành. 2. Hồ sơ quản lý kết nối tín hiệu bao gồm: a) Hồ sơ hoàn công công trình kết nối tín hiệu; b) Lý lịch đường ngang có kết nối tín hiệu; c) Hồ sơ kiểm...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quy định về kỹ thuật kết nối tín hiệu đèn giao thông đường bộ với tín hiệu đèn báo hiệu trên đường bộ tại đường ngang 1. Yêu cầu kỹ thuật kết nối tín hiệu: a) Khi đèn báo hiệu trên đường bộ tại đường ngang biểu thị d ừng, tín hiệu đèn giao thông tại nút giao phải biểu thị dừng cùn g thời đi ể m hoặc bi ể u thị dừng tại thời điể...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quy định về kỹ thuật kết nối tín hiệu đèn giao thông đường bộ với tín hiệu đèn báo hiệu trên đường bộ tại đường ngang
- a) Khi đèn báo hiệu trên đường bộ tại đường ngang biểu thị d ừng, tín hiệu đèn giao thông tại nút giao phải biểu thị dừng cùn g thời đi ể m hoặc bi ể u thị dừng tại thời điểm khi bắt đầu đóng chắn...
- b) Khi đèn b á o hiệu trên đường bộ tại đường ngang tắt, cho phép người và phương ti ệ n đi qua đư ờ ng ngang, tín hiệu đèn giao thông đường bộ trở lại hoạt động bình thường theo quy định về báo hi...
- 1. Mỗi điểm kết nối tín hiệu phải được lập hồ sơ để quản lý. Hồ sơ phải được lưu trữ, ghi chép thường xuyên, thống nhất theo các mẫu biểu hiện hành.
- 2. Hồ sơ quản lý kết nối tín hiệu bao gồm:
- a) Hồ sơ hoàn công công trình kết nối tín hiệu;
- Left: Điều 6. Hồ sơ quản lý kết nối tín hiệu Right: 1. Yêu cầu kỹ thuật kết nối tín hiệu:
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III CUNG CẤP, TI Ế P NHẬN THÔNG TIN HỖ TRỢ CẢNH GIỚI TẠI CÁC ĐIỂM GIAO CẮT GIỮA ĐƯỜNG BỘ VÀ ĐƯỜNG SẮT
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUY ĐỊNH CUNG CẤP THÔNG TIN HỖ TRỢ CẢNH GIỚI TẠI CÁC ĐIỂM GIAO CẮT GIỮA ĐƯỜNG BỘ VÀ ĐƯỜNG SẮT
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- QUY ĐỊNH CUNG CẤP THÔNG TIN HỖ TRỢ CẢNH GIỚI TẠI
- Left: CUNG CẤP, TI Ế P NHẬN THÔNG TIN HỖ TRỢ CẢNH GIỚI TẠI CÁC ĐIỂM GIAO CẮT GIỮA ĐƯỜNG BỘ VÀ ĐƯỜNG SẮT Right: CÁC ĐIỂM GIAO CẮT GIỮA ĐƯỜNG BỘ VÀ ĐƯỜNG SẮT
Left
Điều 7.
Điều 7. Nguyên tắc cung cấp và tiếp nhận thông tin hỗ trợ cảnh giới 1. Doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt cung cấp thông tin hỗ trợ cảnh giới cho tổ chức, cá nhân nêu tại khoản 3 Điều này để thực hiện nhiệm vụ đối với các điểm giao cắt đường bộ, đường sắt nằm trên đường sắt quốc gia cần cảnh giới. 2. Chủ sở hữu đường sắt...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm về xây dựng, quản lý, bảo trì công trình, thiết bị tín hiệu 1. Trách nhiệm của tổ chức quản lý tín hiệu đèn giao thông đường bộ Xây dựng lắp đặt đường cáp kết nối tín hiệu từ tủ điều khiển tín hiệu đèn giao thông đường bộ đ ế n hộp kết nối (trong trường hợp có lắp đặt hộp kết nối); đi ề u chỉnh n ú t giao thô ng và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trách nhiệm về xây dựng, quản lý, bảo trì công trình, thiết bị tín hiệu
- 1. Trách nhiệm của tổ chức quản lý tín hiệu đèn giao thông đường bộ
- Xây dựng lắp đặt đường cáp kết nối tín hiệu từ tủ điều khiển tín hiệu đèn giao thông đường bộ đ ế n hộp kết nối (trong trường hợp có lắp đặt hộp kết nối)
- Điều 7. Nguyên tắc cung cấp và tiếp nhận thông tin hỗ trợ cảnh giới
- Doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt cung cấp thông tin hỗ trợ cảnh giới cho tổ chức, cá nhân nêu tại khoản 3 Điều này để thực hiện nhiệm vụ đối với các điểm giao cắt đường bộ, đường s...
- Chủ sở hữu đường sắt chuyên dùng cung cấp thông tin hỗ trợ cảnh giới cho tổ chức, cá nhân nêu tại khoản 3 Điều này để thực hiện nhiệm vụ đối với các điểm giao cắt đường bộ, đường sắt nằm trên đường...
Left
Điều 8.
Điều 8. Nội dung cung cấp thông tin hỗ trợ cảnh giới 1. Thông tin hỗ trợ cảnh giới phải được duy trì cung cấp, tiếp nhận thường xuyên, liên tục theo định kỳ hàng ngày hoặc đột xuất (nếu có). 2. Nội dung cung cấp thông tin hỗ trợ cảnh giới bao gồm thời gian, lịch trình các đoàn tàu chạy qua vị trí cần cảnh giới và các thông tin khác (nế...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm phối hợp và xử lý khi xảy ra sự cố kết nối tín hiệu 1. Trách nhiệm phối hợp: a) Tổ chức quản lý đèn báo hiệu trên đường bộ tại đường ngang và t ổ chức quản lý tín hi ệ u đèn giao th ô ng đường b ộ chịu trách nhiệm xây dựng và ban hành qu y ch ế ph ố i hợp trong công tác kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa, kh ắ c phục sự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trách nhiệm phối hợp và xử lý khi xảy ra sự cố kết nối tín hiệu
- 1. Trách nhiệm phối hợp:
- a) Tổ chức quản lý đèn báo hiệu trên đường bộ tại đường ngang và t ổ chức quản lý tín hi ệ u đèn giao th ô ng đường b ộ chịu trách nhiệm xây dựng và ban hành qu y ch ế ph ố i hợp trong công tác kiể...
- Điều 8. Nội dung cung cấp thông tin hỗ trợ cảnh giới
- 1. Thông tin hỗ trợ cảnh giới phải được duy trì cung cấp, tiếp nhận thường xuyên, liên tục theo định kỳ hàng ngày hoặc đột xuất (nếu có).
- 2. Nội dung cung cấp thông tin hỗ trợ cảnh giới bao gồm thời gian, lịch trình các đoàn tàu chạy qua vị trí cần cảnh giới và các thông tin khác (nếu có) phục vụ cho công tác hỗ trợ cảnh giới.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hình thức cung cấp thông tin hỗ trợ cảnh giới 1. Thông tin hỗ trợ cảnh giới phải được các tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 7 cung cấp trực tiếp hoặc qua điện thoại cảnh giới, đảm bảo nhanh chóng chính xác và phải được tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ cảnh giới xác nhận, ghi chép vào sổ lịch trình chạy tàu...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Xác định điểm cảnh giới, tổ chức thực hiện cảnh giới và hình thức cung cấp thông tin hỗ trợ cảnh giới 1. Trách nhiệm xác định điểm cảnh giới, tổ chức thực hiện cảnh giới: a) Ủy ban nhân dân các t ỉ nh , thành phố trực thuộc Trung ươ ng nơi có đường sắt chạy qua chịu trách nhiệm ch ỉ đạo Sở Giao thông vận tải để ch ủ trì phối hợ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Xác định điểm cảnh giới, tổ chức thực hiện cảnh giới và hình thức cung cấp thông tin hỗ trợ cảnh giới
- 1. Trách nhiệm xác định điểm cảnh giới, tổ chức thực hiện cảnh giới:
- a) Ủy ban nhân dân các t ỉ nh , thành phố trực thuộc Trung ươ ng nơi có đường sắt chạy qua chịu trách nhiệm ch ỉ đạo Sở Giao thông vận tải để ch ủ trì phối hợp với chính quyền địa phương, cơ quan q...
- Thông tin hỗ trợ cảnh giới phải được các tổ chức, cá nhân quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều 7 cung cấp trực tiếp hoặc qua điện thoại cảnh giới, đảm bảo nhanh chóng chính xác và phải được tổ chức,...
- 3. Khi không có nhà cảnh giới tại vị trí cần cảnh giới, trang thiết bị phục vụ cảnh giới được đặt tại địa điểm do tổ chức được giao cảnh giới chỉ định.
- 4. Trong mọi trường hợp, vị trí để trang thiết bị phục vụ cảnh giới phải bảo đảm thuận lợi cho việc lắp đặt và an toàn thiết bị, dễ dàng cho người cảnh giới tiếp nhận thông tin.
- Left: Điều 9. Hình thức cung cấp thông tin hỗ trợ cảnh giới Right: 2 . Hình thức cung cấp thông tin h ỗ trợ cảnh giới:
- Left: 2. Khi có nhà cảnh giới tại vị trí cần cảnh giới, trang thiết bị phục vụ cảnh giới được lắp đặt tại nhà cảnh giới. Right: a ) Khi điểm cảnh giới có nhà cảnh giới, việc cung cấp thông tin qua đường điện thoại được lắp đặt tại nhà cảnh giới;
Left
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN VÀ KINH PHÍ THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CÓ LIÊN QUAN VÀ KINH PHÍ THỰC HIỆN
Left
Điều 10.
Điều 10. Chính quyền địa phương nơi có đường sắt đi qua theo phân cấp, ủy quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1. Chủ trì, phối hợp với Cục Đường sắt Việt Nam, Tổng cục Đường bộ Việt Nam, doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt, chủ sở hữu đường sắt chuyên dùng: a) Kiểm tra, xác định các vị trí cần phải kết nối tín hiệu và các...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Nội dung cung cấp thông tin hỗ trợ cảnh giới Nội dung c u ng cấp thông tin hỗ trợ c ả nh gi ớ i bao gồm thời gian , lịch trình các đoàn t à u chạy qua điểm cảnh gi ớ i định kỳ hàng ngày hoặc đột xuất (nếu có).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Nội dung cung cấp thông tin hỗ trợ cảnh giới
- Nội dung c u ng cấp thông tin hỗ trợ c ả nh gi ớ i bao gồm thời gian , lịch trình các đoàn t à u chạy qua điểm cảnh gi ớ i định kỳ hàng ngày hoặc đột xuất (nếu có).
- Điều 10. Chính quyền địa phương nơi có đường sắt đi qua theo phân cấp, ủy quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
- 1. Chủ trì, phối hợp với Cục Đường sắt Việt Nam, Tổng cục Đường bộ Việt Nam, doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt, chủ sở hữu đường sắt chuyên dùng:
- a) Kiểm tra, xác định các vị trí cần phải kết nối tín hiệu và các vị trí cần cung cấp thông tin hỗ trợ cảnh giới, đề xuất với Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thực hiện;
Left
Điều 11.
Điều 11. Doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia, chủ sở hữu đường sắt chuyên dùng 1. Về kết nối tín hiệu: a) Xây dựng, lắp đặt đường cáp kết nối tín hiệu được cấp từ tủ điều khiển đèn báo hiệu trên đường bộ tại đường ngang trên đường sắt thuộc phạm vi quản lý, khai thác, sử dụng đến hộp kết nối (trường hợp có hộp kế...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Cung cấp thông tin hỗ trợ cảnh giới và tổ chức thực hiện cảnh giới 1. Doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt chịu trách nhiệm: a) Hướng dẫn, bồi dưỡng nghiệp vụ cơ b ả n về an toàn giao thông đường sắt, ghi chép vào sổ ghi ch é p lịch trình chạy tàu cho nhân viên cảnh giới; b) Cung cấp trang thiết bị, bao gồm đèn tí...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- b) Cung cấp trang thiết bị, bao gồm đèn tín hiệu, còi, cờ , bi ể n báo , pháo hiệu , băng bi ể n, s ổ ghi chép lịch trình chạy tàu cho điểm cảnh gi ớ i để hỗ tr ợ nhân viên cảnh giới thực hiện nhiệ...
- c) Lắp đặt 01 máy điện thoại chạy tàu liên lạc giữa trực ban chạy tàu và nhân viên cảnh giới tại nhà cảnh giới. Máy điện thoại khi lắp đ ặ t đư ợ c bàn giao cho t ổ chức thực hiện nhiệm vụ cảnh giới.
- 2. Tổ chức điều hành giao thông vận tải đường sắt chịu trách nhiệm:
- 1. Về kết nối tín hiệu:
- a) Xây dựng, lắp đặt đường cáp kết nối tín hiệu được cấp từ tủ điều khiển đèn báo hiệu trên đường bộ tại đường ngang trên đường sắt thuộc phạm vi quản lý, khai thác, sử dụng đến hộp kết nối (trường...
- b) Phối hợp với cơ quan quản lý tín hiệu đèn giao thông đường bộ thực hiện việc kết nối tín hiệu; thỏa thuận kết nối tín hiệu theo quy định tại Phụ lục I của Thông tư này;
- Left: Điều 11. Doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia, chủ sở hữu đường sắt chuyên dùng Right: 1. Doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt chịu trách nhiệm:
- Left: 2. Về cung cấp thông tin hỗ trợ cảnh giới: Right: a) Tổ chức tiếp nhận thông tin hỗ trợ cảnh giới;
- Left: a) Cung cấp thông tin hỗ trợ cảnh giới, lắp đặt trang thiết bị phục vụ cảnh giới theo quy định của Thông tư này; Right: Điều 11. Cung cấp thông tin hỗ trợ cảnh giới và tổ chức thực hiện cảnh giới
Left
Điều 12.
Điều 12. Tổ chức được giao quản lý tín hiệu đèn giao thông đường bộ 1. Chủ trì, phối hợp với doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia hoặc chủ sở hữu đường sắt chuyên dùng lắp đặt, nghiệm thu đưa vào khai thác đường cáp kết nối tín hiệu từ tủ điều khiển tín hiệu đèn giao thông đường bộ đến hộp kết nối (trong trường hợ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Kinh phí thực hiện kết nối tín hiệu và hỗ trợ cảnh giới 1. Kinh phí thực hiện kết nối tín hiệu đèn giao thông đường bộ với tín hiệu đèn báo hiệu trên đường bộ tại đường ngang sử dụng nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường s ắ t, đường bộ. 2. Kinh phí tr ang bị điện thoại cung c ấ p thông tin hỗ trợ c ả nh giới và trang thi ế t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Kinh phí thực hiện kết nối tín hiệu và hỗ trợ cảnh giới
- 2. Kinh phí tr ang bị điện thoại cung c ấ p thông tin hỗ trợ c ả nh giới và trang thi ế t b ị cho các điểm cảnh giới sử dụng ngu ồ n kinh phí bảo trì đường s ắ t.
- 3. Kinh phí xây dựng nhà cảnh giới và tổ chức cảnh giới sử dụng ngu ồ n kinh phí địa phương và nguồn hỗ trợ hợp pháp của các t ổ chức, cá nhân.
- Điều 12. Tổ chức được giao quản lý tín hiệu đèn giao thông đường bộ
- Chủ trì, phối hợp với doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia hoặc chủ sở hữu đường sắt chuyên dùng lắp đặt, nghiệm thu đưa vào khai thác đường cáp kết nối tín hiệu từ tủ điều kh...
- 3. Lập phương án tổ chức giao thông đường bộ phù hợp với quy định tại Điều 4 của Thông tư này.
- Left: 2. Chủ trì việc bảo đảm hoạt động của tín hiệu giao thông đường bộ tại nút giao phù hợp với trạng thái biểu thị tín hiệu đèn báo hiệu trên đường bộ tại đường ngang khi có tàu chạy qua đường ngang. Right: 1. Kinh phí thực hiện kết nối tín hiệu đèn giao thông đường bộ với tín hiệu đèn báo hiệu trên đường bộ tại đường ngang sử dụng nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường s ắ t, đường bộ.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ cảnh giới 1. Cung cấp thông tin liên quan của người cảnh giới (họ tên, số điện thoại, địa chỉ) đến doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt, chủ sở hữu đường sắt chuyên dùng, chính quyền địa phương nơi có đường sắt đi qua theo phân cấp, ủy quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh để phối...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2014. 2. Đối v ớ i các đường ngang đã xây dựng xong trước ngày 30 tháng 6 năm 2014 có đủ điều kiện kết nối, việc kết nối tín hiệu phải hoàn thành chậm nh ấ t trước ngày 31 tháng 12 năm 2015.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 6 năm 2014.
- 2. Đối v ớ i các đường ngang đã xây dựng xong trước ngày 30 tháng 6 năm 2014 có đủ điều kiện kết nối, việc kết nối tín hiệu phải hoàn thành chậm nh ấ t trước ngày 31 tháng 12 năm 2015.
- Điều 13. Tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ cảnh giới
- Cung cấp thông tin liên quan của người cảnh giới (họ tên, số điện thoại, địa chỉ) đến doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt, chủ sở hữu đường sắt chuyên dùng, chính quyền địa phương nơi...
- Phối hợp với doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt, chủ sở hữu đường sắt chuyên dùng, chính quyền địa phương nơi có đường sắt đi qua theo phân cấp, ủy quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh...
Left
Điều 14.
Điều 14. Kinh phí thực hiện 1. Chủ đầu tư dự án xây dựng mới công trình đường ngang hoặc nút giao đường bộ với đường sắt chịu trách nhiệm kinh phí thực hiện kết nối tín hiệu. 2. Đối với việc thực hiện kết nối tín hiệu và cung cấp, lắp đặt các trang thiết bị phục vụ cảnh giới tại các vị trí cần cảnh giới trên đường sắt quốc gia: a) Doan...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Tổ chức thực hiện 1. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng cá c Vụ , Vụ trưởng - Trưởng Ban thuộc Bộ Giao thông vận tải, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Tổng giám đốc Tổng công ty đường sắt Việt Nam; Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng cá c Vụ , Vụ trưởng
- Trưởng Ban thuộc Bộ Giao thông vận tải, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Tổng giám đốc Tổng công ty đường sắt Việt Nam
- Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi có đường sắt đi qua
- 1. Chủ đầu tư dự án xây dựng mới công trình đường ngang hoặc nút giao đường bộ với đường sắt chịu trách nhiệm kinh phí thực hiện kết nối tín hiệu.
- 2. Đối với việc thực hiện kết nối tín hiệu và cung cấp, lắp đặt các trang thiết bị phục vụ cảnh giới tại các vị trí cần cảnh giới trên đường sắt quốc gia:
- a) Doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt chịu trách nhiệm kinh phí từ nguồn ngân sách nhà nước hoặc các khoản thu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật để lắp đặt đường cáp kết nối...
- Left: Điều 14. Kinh phí thực hiện Right: Điều 14. Tổ chức thực hiện
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2018. 2. Thông tư số 08/2014/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về kết nối tín hiệu đèn giao thông đường bộ với tín hiệu đèn báo hiệu trên đường bộ tại đường ngang; cung cấp thông tin hỗ trợ cảnh giới tạ...
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về kết nối tín hiệu đèn giao thông đường bộ với tín hiệu đèn báo hiệu trên đường bộ tại đường ngang; cung cấp thông tin hỗ trợ cảnh giới tại các điểm giao cắt giữa đường bộ và đường sắt
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về kết nối tín hiệu đèn giao thông đường bộ với tín hiệu đèn báo hiệu trên đường bộ tại đường ngang; cung cấp thông tin hỗ trợ cảnh giới tại các điểm giao cắt giữa đường bộ và đường sắt
- Điều 15. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2018.
- 2. Thông tư số 08/2014/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải quy định về kết nối tín hiệu đèn giao thông đường bộ với tín hiệu đèn báo hiệu trên đường bộ tại đường n...
Left
Điều 16.
Điều 16. Tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, Vụ trưởng các Vụ, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam; Giám đốc Sở Giao thông vận tải các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi có đường sắt đi qua; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.