Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về đơn giá cây trồng, vật nuôi áp dụng trong công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 11/2017/QĐ UBND ngày 10/4/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh
38/2018/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi áp dụng trong công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
11/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về đơn giá cây trồng, vật nuôi áp dụng trong công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 11/2017/QĐ UBND ngày 10/4/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi áp dụng trong công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về đơn giá cây trồng, vật nuôi áp dụng trong công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm th... Right: Ban hành Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi áp dụng trong công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về đơn giá cây trồng, vật nuôi áp dụng trong công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm theo Quyết định số 11/2017/QĐ-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung tiết 1, mục I, điểm...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Văn phòng Chính phủ; - Các Bộ: TN&MT, TC, NN&PTNT; - Cục Kiểm tra VBQPPL-BTP; - TT...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi...
- - Văn phòng Chính phủ;
- - Các Bộ: TN&MT, TC, NN&PTNT;
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về đơn giá cây trồng, vật nuôi áp dụng trong công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn ban hành kèm th...
- 1. Sửa đổi, bổ sung tiết 1, mục I, điểm a, khoản 1, Điều 3:
- Mật độ trồng qui chuẩn
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 6 năm 2018.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 4 năm 2017 và thay thế: Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 27/4/2016 của UBND tỉnh ban hành Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi áp dụng trong công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn; Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND ngày...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 4 năm 2017 và thay thế: Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 27/4/2016 của UBND tỉnh ban hành Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi áp d...
- Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND ngày 11/8/2016 của UBND tỉnh về việc ngưng hiệu lực toàn bộ Quyết định số Quyết định số 19/2016/QĐ-UBND ngày 27/4/2016 của UBND tỉnh ban hành Quy định đơn giá cây trồn...
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 6 năm 2018.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quy định về mật độ cây trồng, vật nuôi 1. Bảng mật độ cây trồng, vật nuôi quy chuẩn: TT LOẠI CÂY Đơn vị tính Mật độ trồng qui chuẩn a Cây trồng I Cây lương thực, thực phẩm 1 Bầu, bí, mướp, gấc, Susu Hốc/ha 2.000 2 Dưa hấu, dưa Lê, dưa Chuột… Hốc/ha 6.500 3 Gừng, Riềng, Sả, Nghệ. Khóm/ha 2.200 II Cây ăn quả 1 Cây Cam, Quýt, Quất...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quy định về mật độ cây trồng, vật nuôi
- 1. Bảng mật độ cây trồng, vật nuôi quy chuẩn:
- Mật độ trồng qui chuẩn
- Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- Thủ trưởng các Sở, ban, ngành của tỉnh
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections