Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 17

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2017-2020

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2017-2020.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quỵết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 5 năm 2018 và thay thế Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 06/6/2014 của UBND tỉnh Cao Bằng quy định thực hiện Quyết định số 2621/QĐ-TTg ngày 31/12/2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi bổ sung một số mức hỗ trợ phát triển sản xuất quy định tại Nghị quyết số 30a/2008/NQ-...

Open section

Điều 2

Điều 2: Trong quy định này, phí, lệ phí thuộc NSNN được hiểu như sau: 1- Phí là khoản thu của ngân sách nhà nước, do nhà nước quy định nhằm bù đắp một phần chi phí của NSNN đầu tư để phục vụ các tổ chức cá nhân hoạt động sự nghiệp, hoạt động công cộng hoặc lợi ích công cộng không mang tính kinh doanh. 2- Lệ phí là khoản thu của NSNN, d...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quỵết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 5 năm 2018 và thay thế Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 06/6/2014 của UBND tỉnh Cao Bằng quy định thực hiện Quyết định số 2621/QĐ-TTg n...
  • Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2014 của UBND tỉnh Cao Bằng ban hành quy định thực hiện Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất các xã đặc biệt...
  • Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND
Added / right-side focus
  • Điều 2: Trong quy định này, phí, lệ phí thuộc NSNN được hiểu như sau:
  • Phí là khoản thu của ngân sách nhà nước, do nhà nước quy định nhằm bù đắp một phần chi phí của NSNN đầu tư để phục vụ các tổ chức cá nhân hoạt động sự nghiệp, hoạt động công cộng hoặc lợi ích công...
  • 2- Lệ phí là khoản thu của NSNN, do nhà nước quy định thu với các tổ chức, cá nhân được nhà nước phục vụ công việc quản lý hành chính nhà nước theo yêu cầu hoặc theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quỵết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 5 năm 2018 và thay thế Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 06/6/2014 của UBND tỉnh Cao Bằng quy định thực hiện Quyết định số 2621/QĐ-TTg n...
  • Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2014 của UBND tỉnh Cao Bằng ban hành quy định thực hiện Chương trình 135 về hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất các xã đặc biệt...
  • Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 11/2014/QĐ-UBND
Target excerpt

Điều 2: Trong quy định này, phí, lệ phí thuộc NSNN được hiểu như sau: 1- Phí là khoản thu của ngân sách nhà nước, do nhà nước quy định nhằm bù đắp một phần chi phí của NSNN đầu tư để phục vụ các tổ chức cá nhân hoạt đ...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động - Thương binh và xã hội; Trưởng Ban Dân tộc tỉnh; Giám đốc Kho bạc nhà nước Cao Bằng; Chủ tịch UBND các huyện, Thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về chế độ thu và nộp phí, lệ phí của tỉnh Phú Thọ.
Chương I: Những quy định chung Chương I: Những quy định chung
Điều 1 Điều 1: đối tượng áp dụng tại quy định này là danh mục các loại phí, lệ phí ban hành kèm theo thông tư số 54/1999/TT/BTC ngày 10-5-1999 của bộ tài chính do UBND tỉnh Phú Thọ quy định chế độ thu và nộp, bao gồm: Danh mục các loại phí, lệ phí của tỉnh Phú Thọ quy định tại phụ lục số 1 và phụ lục số 2 kèm theo bản quy định này.
Điều 3 Điều 3: Quy định này không áp dụng đối với các khoản thu sau đây: 1- Danh mục các loại phí, lệ phí ban hành kèm theo thông tư số 54/1999/ TT/BTC do Chính Phủ, Bộ Tài Chính quy định chế độ thu và nộp. 2- Các khoản phí, lệ phí, các khoản huy động đóng góp quy định tại các điểm a,b,c,d,đ mục 3 phần 1 thông tư số 54/1999/TT/BTC.
Điều 4 Điều 4: Đối tượng nộp phí lệ phí: Các tổ chức, cá nhân được cơ quan, tổ chức nhà nước phục vụ hoạt động sự nghiệp hoạt động công cộng, lợi ích công cộng hoặc công việc quản lý nhà nước mà pháp luật quy định thu phí, lệ phí thì phải nộp phí, lệ phí cho cơ quan, tổ chức thu phí, lệ phí.
Điều 5 Điều 5: Cơ quan, tổ chức thu phí, lệ phí: Những cơ quan, tổ chức đươc pháp luật quy định nhiệm vụ thu phí, lệ phí thì mới được thu phí, lệ phí theo phụ lục số 1,2 kèm theo bản quy định này.
Chương II: Những quy định cụ thể Chương II: Những quy định cụ thể
Điều 6 Điều 6: Mức thu phí, lệ phí: 1- Mức thu bằng tiền của từng loại phí, lệ phí thuộc NSNN cho các huyện, thành phố, thị xã và các đơn vị trong tỉnh theo phụ lục số1 và phụ lục số 2 kèm theo bản quy định này. 2- Căn cứ vào mức thu bằng tiền của từng loại phí, lệ phí được quy định tại phụ lục số 1, UBND các huyện, thành thị quy định chi tiế...