Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 18
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về chế độ thu và nộp phí, lệ phí của tỉnh Phú Thọ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I: Những quy định chung

Chương I: Những quy định chung

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: đối tượng áp dụng tại quy định này là danh mục các loại phí, lệ phí ban hành kèm theo thông tư số 54/1999/TT/BTC ngày 10-5-1999 của bộ tài chính do UBND tỉnh Phú Thọ quy định chế độ thu và nộp, bao gồm: Danh mục các loại phí, lệ phí của tỉnh Phú Thọ quy định tại phụ lục số 1 và phụ lục số 2 kèm theo bản quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Trong quy định này, phí, lệ phí thuộc NSNN được hiểu như sau: 1- Phí là khoản thu của ngân sách nhà nước, do nhà nước quy định nhằm bù đắp một phần chi phí của NSNN đầu tư để phục vụ các tổ chức cá nhân hoạt động sự nghiệp, hoạt động công cộng hoặc lợi ích công cộng không mang tính kinh doanh. 2- Lệ phí là khoản thu của NSNN, d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Quy định này không áp dụng đối với các khoản thu sau đây: 1- Danh mục các loại phí, lệ phí ban hành kèm theo thông tư số 54/1999/ TT/BTC do Chính Phủ, Bộ Tài Chính quy định chế độ thu và nộp. 2- Các khoản phí, lệ phí, các khoản huy động đóng góp quy định tại các điểm a,b,c,d,đ mục 3 phần 1 thông tư số 54/1999/TT/BTC.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Đối tượng nộp phí lệ phí: Các tổ chức, cá nhân được cơ quan, tổ chức nhà nước phục vụ hoạt động sự nghiệp hoạt động công cộng, lợi ích công cộng hoặc công việc quản lý nhà nước mà pháp luật quy định thu phí, lệ phí thì phải nộp phí, lệ phí cho cơ quan, tổ chức thu phí, lệ phí.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Cơ quan, tổ chức thu phí, lệ phí: Những cơ quan, tổ chức đươc pháp luật quy định nhiệm vụ thu phí, lệ phí thì mới được thu phí, lệ phí theo phụ lục số 1,2 kèm theo bản quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II: Những quy định cụ thể

Chương II: Những quy định cụ thể

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Mức thu phí, lệ phí: 1- Mức thu bằng tiền của từng loại phí, lệ phí thuộc NSNN cho các huyện, thành phố, thị xã và các đơn vị trong tỉnh theo phụ lục số1 và phụ lục số 2 kèm theo bản quy định này. 2- Căn cứ vào mức thu bằng tiền của từng loại phí, lệ phí được quy định tại phụ lục số 1, UBND các huyện, thành thị quy định chi tiế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Chứng từ thu phí, lệ phí: 1- Cơ quan, tổ chức, cá nhân thu phí, lệ phí đều phải có cấp chứng từ thu phí, lệ phí theo quy định của Bộ Tài Chính - Tổ chức, cá nhân nộp phí, lệ phí phải yêu cầu người thu phí, lệ phí cấp cho mình chứng từ thu phí, lệ phí theo đúng quy định của Bộ Tài Chính. - Nghiêm cấm mọi tổ chức, cá nhân thu, nộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Quản lý sử dụng tiền thu phí, lệ phí: 1- Tiền thu phí, lệ phí phải được quản lý qua kho bạc nhà nước theo quy định sau: Loại phí, lệ phí do các cơ quan, tổ chức (ngoài cơ quan thuế) tổ chức thu, thì đơn vị thu phí, lệ phí được mở tài khoản "tạm giữ tiền phí, lệ phí" tại KBNN nơi thu để theo dõi, quản lý tiền phí, lệ phí. Định k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Đăng ký, kê khai, nộp, quyết toán phí, lệ phí: 1- Cơ quan, tổ chức thu phí, lệ phí phải đăng ký việc thu phí, lệ phí với cơ quan thuế địa phương về loại phí, lệ phí, địa điểm thu, chứng từ thu và việc tổ chức thu phí, lệ phí cụ thể như sau: - Cơ quan, tổ chức thu phí, lệ phí là cơ quan trực thuộc tỉnh đăng ký với Cục thuế tỉnh....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III: Điều khoản thi hành

Chương III: Điều khoản thi hành

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Nhiệm vụ, quyền hạn và trách nhiệm của cơ quan, tổ chức thu phí, lệ phí: thực hiện theo quy định tại điểm a, b, c, d, đ mục 1 phần IV thông tư số 54/1999/TT/BTC ngày 10-5-1999 của Bộ Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Giải quyết khiếu nại, sử lý vi phạm và khen thưởng: 1- Quyền và trách nhiệm của đối tượng nộp phí, lệ phí trong việc khiếu nại và tố cáo hành vi vi phạm pháp luật phí, lệ phí thực hiện theo quy định tại mục 1 phần 5 thông tư số 54/1999/TT/BTC ngày 5-10-1999 của Bộ Tài chính. 2- Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan, tổ chức thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Giao cho Sở Tài chính Vật giá, Cục thuế tỉnh hướng dẫn các đơn vị tổ chức thu, quản lý, sử dụng số tiền thu phí, lệ phí đúng theo bản quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Bãi bỏ tất cả các loại phí, lệ phí đã được UBND tỉnh quy định trước đây và đình chỉ không được thu các loại phí, lệ phí do địa phương tự đặt ra trái với quy định của nghị định 04/1999/NĐ-CP ngày 30-1-1999 của Chính phủ và phụ lục số 1 phụ lục số 2 kèm theo bản quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, các cấp, các ngành, các đơn vị phản ánh về Sở Tài chính Vật giá để tổng hợp trình UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp. Phụ lục số 1 Danh mục các loại phí, lệ phí của tỉnh Phú Thọ (Kèm theo quyết định số: 2037/QĐ-UB ngày 9-8-2000 của UBND tỉnh Phú Thọ) S TT Nội dung các loại phí, lệ phí...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2017-2020
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển sản xuất, đa dạng hóa sinh kế và nhân rộng mô hình giảm nghèo thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2017-2020.
Điều 2. Điều 2. Quỵết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 5 năm 2018 và thay thế Quyết định số 718/QĐ-UBND ngày 06/6/2014 của UBND tỉnh Cao Bằng quy định thực hiện Quyết định số 2621/QĐ-TTg ngày 31/12/2013 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi bổ sung một số mức hỗ trợ phát triển sản xuất quy định tại Nghị quyết số 30a/2008/NQ-...
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Lao động - Thương binh và xã hội; Trưởng Ban Dân tộc tỉnh; Giám đốc Kho bạc nhà nước Cao Bằng; Chủ tịch UBND các huyện, Thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.