Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 26
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định trình tự, thủ tục thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y

Open section

Tiêu đề

Bổ sung mức thu một phần viện phí khám chữa bệnh tại bệnh viện Mắt, Bệnh viện Trẻ em và Trung tâm Da liễu do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bổ sung mức thu một phần viện phí khám chữa bệnh tại bệnh viện Mắt, Bệnh viện Trẻ em và Trung tâm Da liễu do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định trình tự, thủ tục thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định trình tự, thủ tục thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định bổ sung mức thu một phần viện phí khám chữa bệnh theo phân tuyến kỹ thuật tại Bệnh viện Mắt, Bệnh viện Trẻ em và Trung tâm Da liễu, cụ thể như sau: 1. Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng: 03 mức thu phẫu thuật, chụp Công ty Scanner có trong khung giá Thông tư số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTTB&XH (kèm theo danh mục chi tiết tại phụ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Quy định bổ sung mức thu một phần viện phí khám chữa bệnh theo phân tuyến kỹ thuật tại Bệnh viện Mắt, Bệnh viện Trẻ em và Trung tâm Da liễu, cụ thể như sau:
  • 1. Bệnh viện Trẻ em Hải Phòng: 03 mức thu phẫu thuật, chụp Công ty Scanner có trong khung giá Thông tư số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTTB&XH (kèm theo danh mục chi tiết tại phục lục 1).
  • 2. Trung tâm Da liễu: 41 mức thủ thuật, xét nghiệm, khám bệnh cho người nước ngoài có trong khung giá tại các Quyết định số 1452/QĐ
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định trình tự, thủ tục thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo Chính phủ. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 2.

Điều 2. - Mức giá thu trên tạm thời áp dụng với các đối tượng người bệnh, kể cả người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế, cả trong điều trị ngoại trú và nội trú. - Giao Sở Tài chính, Sở Y tế hướng dẫn, kiểm tra, giám sát Bệnh viện Mắt, Bệnh viện trẻ em và Trung tâm Da liễu thực hiện các khoản thu, chi từ nguồn thu viện phí theo mức giá quy định...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. - Mức giá thu trên tạm thời áp dụng với các đối tượng người bệnh, kể cả người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế, cả trong điều trị ngoại trú và nội trú.
  • - Giao Sở Tài chính, Sở Y tế hướng dẫn, kiểm tra, giám sát Bệnh viện Mắt, Bệnh viện trẻ em và Trung tâm Da liễu thực hiện các khoản thu, chi từ nguồn thu viện phí theo mức giá quy định tại điều 1 v...
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo Chính phủ. Những quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Thú y, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỬ NGHIỆM, KHẢO NGHIỆM THUỐC THÚ Y ( Ban hành kèm theo Quyết định số 71/2007/QĐ-BNN ngày 06 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng, Cục trưởng Cục Thú y, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỬ NGHIỆM, KHẢO NGHIỆM THUỐC THÚ Y
  • ( Ban hành kèm theo Quyết định số 71/2007/QĐ-BNN ngày 06 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về trình tự, thủ tục thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y (sau đây gọi là thuốc thú y).

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Y tế, tài chính, Giám đốc Bảo hiểm xã hội thành phố; Giám đốc kho bạc Nhà nước thành phố; Giám đốc bệnh viện mắt, bệnh viện Trẻ em và Trung tâm Da liễu căn cứ Quyết định thi hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND thành phố
  • Giám đốc các Sở: Y tế, tài chính, Giám đốc Bảo hiểm xã hội thành phố
  • Giám đốc kho bạc Nhà nước thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định về trình tự, thủ tục thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y (sau đây gọi là thuốc thú y).
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cá nhân trong nước, ngoài nước có hoạt động nghiên cứu, sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu, thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y trong lãnh thổ Việt Nam phải tuân theo quy định này và những quy định của các văn bản pháp luật khác có liên quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Thuốc thú y là những chất hoặc hợp chất có nguồn gốc từ động vật, thực vật, vi sinh vật, khoáng chất, hóa chất được dùng để phòng bệnh, chẩn đoán bệnh, chữa bệnh hoặc để phục hồi, điều chỉnh, cải thiện các chức năng của cơ thể động vật, bao gồm dược...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các trường hợp thuốc thú y phải thử nghiệm, khảo nghiệm 1. Các trường hợp phải thử nghiệm Thuốc thú y mới được sản xuất trong nước khi đăng ký lưu hành hoặc thuốc đã có trong Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành nhưng có những thay đổi theo quy định tại khoản 1 Điều 58 Nghị định số 33/2005/NĐ-CP ngày 15/3/2005 của Chính Phủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỬ NGHIỆM, KHẢO NGHIỆM THUỐC THÚ Y

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trình tự, thủ tục thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y Việc thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y được thực hiện theo trình tự sau: 1. Lập hồ sơ thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y. 2. Tổ chức thẩm định, thông báo kết quả và ban hành Quyết định thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y. 3. Thực hiện hợp đồng và đề cương thử nghiệm, khảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Hồ sơ thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y 1. Tổ chức, cá nhân có thuốc thú y thử nghiệm, khảo nghiệm phải lập hồ sơ bao gồm: a) Giấy đăng ký thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (phụ lục1) kèm danh mục các loại thuốc thử nghiệm, khảo nghiệm; b) Hồ sơ kỹ thuật của từng loại thuốc thử nghiệm, khảo nghiệm được làm theo quy định tạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hợp đồng thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y Hợp đồng thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y được ký giữa bên có thuốc với bên thử nghiệm, khảo nghiệm trên cơ sở thoả thuận giữa hai bên về các nội dung thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc và các vấn đề có liên quan khác. Việc thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y phải được thực hiện thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thẩm định hồ sơ thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y và thời hạn trả lời. 1. Trong phạm vi 45 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ, Cục Thú y có trách nhiệm: a) Thẩm định hồ sơ, trả lời cho cơ sở có thuốc thử nghiệm, khảo nghiệm; b) Phân công đơn vị giám sát tiến hành thẩm định điều kiện vệ sinh thú y cơ sở thử nghiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Nội dung Quyết định thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y 1. Nội dung Quyết định thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y bao gồm: a) Tên cơ sở có thuốc thử nghiệm, khảo nghiệm; b) Tên cơ sở thử nghiệm, khảo nghiệm; c) Địa điểm tiến hành; d) Tên thuốc; đ) Thời hạn thử nghiệm, khảo nghiệm; e) Quy mô: bao gồm loài động vật, số lượng, t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 . Điều kiện đối với cơ sở thử nghiệm, khảo nghiệm Cơ sở thử nghiệm, khảo nghiệm phải đáp ứng những điều kiện sau: 1. Đảm bảo các điều kiện vệ sinh thú y theo quy định tại khoản 2 Điều 55 của Nghị định 33; 2. Có đủ cơ sở vật chất kỹ thuật, chuồng trại và các loài động vật để thử nghiệm, khảo nghiệm; 3. Chủ hoặc người phụ trách k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Yêu cầu đối với động vật thử nghiệm, khảo nghiệm 1. Có loài, tính biệt, lứa tuổi, trọng lượng phù hợp với chỉ định sử dụng thuốc. 2. Khỏe mạnh về lâm sàng. 3. Không có kháng thể tương ứng với loại vắc xin, chế phẩm sinh học được thử nghiệm, khảo nghiệm.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III NỘI DUNG THỬ NGHIỆM, KHẢO NGHIỆM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Chỉ tiêu thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y dạng hoá dược, hoá chất 1. Chỉ tiêu an toàn: a) Đối với các loài động vật được chỉ định sử dụng thuốc. b) Đối với người sử dụng thuốc, người tiêu dùng sản phẩm nguồn gốc động vật (áp dụng với thuốc mới do nhà sản xuất tự nghiên cứu). 2. Chỉ tiêu hiệu lực: Đối với các loài động vật đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quy mô và thời gian thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y dạng hoá dược, hoá chất 1. Quy mô thử nghiệm, khảo nghiệm a) Số lượng động vật thử nghiệm, khảo nghiệm: - Gia cầm: từ 200 đến 300 con; - Lợn: từ 20 đến 50 con; - Trâu, bò, dê, cừu, ngựa: từ 10 đến 20 con; - Thú cảnh: từ 10 đến 20 con. b) Trong từng trường hợp cụ thể việc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Chỉ tiêu thử nghiệm, khảo nghiệm vắc xin, chế phẩm sinh học 1. Chỉ tiêu an toàn. a) Đối với các loài động vật được chỉ định sử dụng vắc xin, chế phẩm sinh học; b) Đối với người sử dụng vắc xin, chế phẩm sinh học; c) Đối với sức khỏe người tiêu dùng sản phẩm nguồn gốc động vật. 2. Chỉ tiêu hiệu lực: Đối với các loài động vật đư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quy mô và thời gian thử nghiệm, khảo nghiệm vắc xin, chế phẩm sinh học 1. Quy mô thử nghiệm, khảo nghiệm a) Số lượng động vật thử nghiệm, khảo nghiệm: - Gia cầm: từ 200 đến 500 con; - Lợn: từ 20 đến 50 con; - Trâu, bò, dê, cừu: từ 20 đến 50 con; - Ngựa: từ 10 đến 20 con; - Chim, thú cảnh: từ 10 đến 20 con. b) Trong từng trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Báo cáo kết quả thử nghiệm, khảo nghiệm Cơ sở có thuốc thử nghiệm, khảo nghiệm phải báo cáo Cục Thú y kết quả thử nghiệm, khảo nghiệm chậm nhất sau 15 ngày, kể từ ngày kết thúc quá trình thử nghiệm, khảo nghiệm. Báo cáo phải căn cứ vào đề cương thử nghiệm, khảo nghiệm, bao gồm những nội dung nêu tại phụ lục 3 và phải có xác nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của cơ sở có thuốc thử nghiệm, khảo nghiệm 1. Đề xuất địa điểm và xây dựng đề cương thử nghiệm, khảo nghiệm. 2. Ký hợp đồng thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y với cơ sở thử nghiệm, khảo nghiệm và thực hiện đầy đủ những điều khoản của hợp đồng đã ký. 3. Thực hiện đúng các nội dung ghi trong quyết định thử nghiệm, k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của cơ sở thử nghiệm, khảo nghiệm 1. Thực hiện nghiêm chỉnh hợp đồng đã ký với bên có thuốc thử nghiệm, khảo nghiệm. 2. Đánh giá trung thực kết quả thử nghiệm, khảo nghiệm và phối hợp với cơ sở có thuốc làm báo cáo thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y gửi Cục Thú y 3. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của Chi cục Thú y các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1. Thẩm định các điều kiện thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y nêu tại các Khoản 1,2,3 Điều 10 của bản Quy định này và báo cáo kết quả về Cục Thú y. 2. Giám sát quá trình thử nghiệm, khảo nghiệm dược phẩm, hoá chất dùng trong thú y theo Quyết định của Cục...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của các đơn vị trực thuộc Cục Thú y 1. Thẩm định các điều kiện thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y nêu tại các Khoản 1,2,3 Điều 10 của bản Quy định này và báo cáo kết quả về Cục Thú y. 2. Giám sát quá trình thử nghiệm, khảo nghiệm dược phẩm, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hoá chất dùng trong thú y theo Qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21 . Trách nhiệm của Cục Thú y 1. Hướng dẫn các tổ chức, cá nhân đăng ký, thực hiện việc thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y theo đúng quy định hiện hành. 2. Thẩm định, đánh giá hồ sơ và ban hành Quyết định thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y. 3. Đánh giá kết quả thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y, trình Hội đồng chuyên ngành của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Cục trưởng Cục Thú y, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quy định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.