Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Bổ sung vào Điểm a Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 33/2017/NQ-HĐND ngày 11/10/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám chữa bệnh của nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Open section

Tiêu đề

Về phát triển Khoa học và Công nghệ giai đoạn 2011 - 2015

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về phát triển Khoa học và Công nghệ giai đoạn 2011 - 2015
Removed / left-side focus
  • Bổ sung vào Điểm a Khoản 4 Điều 1 Nghị quyết số 33/2017/NQ-HĐND ngày 11/10/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của q...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung vào Điểm a, Khoản 4, Điều 1 của Nghị quyết số 33/2017/NQ-HĐND ngày 11/10/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ Bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Đắk L...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành thông qua Nghị quyết về phát triển Khoa học và Công nghệ giai đoạn 2011 - 2015, với các nội dung sau: I. Mục tiêu: 1. Xây dựng tiềm lực khoa học và công nghệ từng bước đáp ứng các yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội. Tập trung phát triển nguồn nhân lực khoa học và công nghệ trong các ngành kinh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành thông qua Nghị quyết về phát triển Khoa học và Công nghệ giai đoạn 2011 - 2015, với các nội dung sau:
  • 1. Xây dựng tiềm lực khoa học và công nghệ từng bước đáp ứng các yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội.
  • Tập trung phát triển nguồn nhân lực khoa học và công nghệ trong các ngành kinh tế trọng yếu. Phấn đấu đạt tỷ lệ 200 người có trình độ đào tạo từ cao đẳng trở lên trên một vạn dân vào năm 2015.
Removed / left-side focus
  • Bổ sung vào Điểm a, Khoản 4, Điều 1 của Nghị quyết số 33/2017/NQ-HĐND ngày 11/10/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không...
  • “ -Trường hợp các dịch vụ kỹ thuật, các phẫu thuật, thủ thuật và các nội dung liên quan khác chưa được quy định cụ thể trong Nghị quyết số 33/2017/NQ-HĐND thì thực hiện theo quy định tại...
  • được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 44/2017/TT-BYT ngày 16/11/2017”.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho UBND tỉnh tổ chức thực hiện và hàng năm báo cáo HĐND tỉnh về kết quả thực hiện; Giao cho Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho UBND tỉnh tổ chức thực hiện và hàng năm báo cáo HĐND tỉnh về kết quả thực hiện;
Removed / left-side focus
  • Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. Right: Giao cho Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khóa IX, Kỳ họp thứ Sáu thông qua ngày 05 tháng 7 năm 2018 và có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 7 năm 2018./. Nơi nhận: - Như Điều 2; - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Chính phủ; - Ban Công tác đại biểu; - Bộ Tài chính; Bộ Y tế; - Cục Kiểm tra VBQPPL-Bộ Tư Pháp; - Thường trực Tỉn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Đắk Lắk khóa VIII, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 16 tháng 12 năm 2011./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua.
Removed / left-side focus
  • - Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
  • - Ban Công tác đại biểu;
  • - Bộ Tài chính; Bộ Y tế;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đắk Lắk khóa IX, Kỳ họp thứ Sáu thông qua ngày 05 tháng 7 năm 2018 và có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 7 năm 2018./. Right: Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Đắk Lắk khóa VIII, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 16 tháng 12 năm 2011./.