Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 36
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 42
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
36 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế soạn thảo, ban hành, kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Open section

Tiêu đề

Ban hành quy chế tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy chế soạn thảo, ban hành, kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Right: Ban hành quy chế tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế soạn thảo, ban hành, kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn”.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế soạn thảo, ban hành, kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn”. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo, thay thế Quyết định số 73/2004/QĐ-BNN ngày 13 tháng 12 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về ban hành Quy chế soạn thảo, thẩm định và ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Quyết định số 26/2006/...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 3149/QĐ-BNN-VP ngày 25/10/2006 ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Quyết định số 3754/QĐ-BNN-VP ngày 11/12/2006 sửa đổi Điều 2 Quy chế tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Bãi bỏ Quyết định số 3149/QĐ-BNN-VP ngày 25/10/2006 ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Quyết định số 3754/QĐ-BNN-VP ngày 1...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo, thay thế Quyết định số 73/2004/QĐ-BNN ngày 13 tháng 12 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về ban hành Qu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Chánh Văn phòng, Chánh thanh tra Bộ, Thủ trưởng các Vụ, Cục, cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY CHẾ Soạn thảo, ban hành, kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (ban hành kèm theo Q...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra, Ban Đổi mới và quản lý doanh nghiệp nông nghiệp; các Trung tâm; các Ban Quản lý dự án trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Cao Đức Phát QUY CHẾ Tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Ban...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Cao Đức Phát
  • Tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của
  • Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Removed / left-side focus
  • Soạn thảo, ban hành, kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Vụ trưởng Vụ Pháp chế, Chánh Văn phòng, Chánh thanh tra Bộ, Thủ trưởng các Vụ, Cục, cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Right: Điều 3. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra, Ban Đổi mới và quản lý doanh nghiệp nông nghiệp; các Trung tâm; các Ban Quản lý dự án trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
  • Left: (ban hành kèm theo Quyết định số 90/2007/QĐ-BNN ngày 09 tháng 11 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) Right: của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I.

Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về trình tự, thủ tục, trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc: 1. Soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì soạn thảo. 2. Tham gia góp ý kiến đối với dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của các cơ quan nhà nước...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định quy trình và trách nhiệm của đơn vị, cá nhân trong việc tiếp nhận, xử lý văn bản, thông tin đến; soạn thảo, góp ý kiến, trình ký, ký phát hành, quản lý và lưu trữ văn bản của các đơn vị và của Bộ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế này quy định quy trình và trách nhiệm của đơn vị, cá nhân trong việc tiếp nhận, xử lý văn bản, thông tin đến; soạn thảo, góp ý kiến, trình ký, ký phát hành, quản lý và lưu trữ văn bản của c...
Removed / left-side focus
  • Quy chế này quy định về trình tự, thủ tục, trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức, cá nhân trong việc:
  • 1. Soạn thảo, ban hành văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì soạn thảo.
  • 2. Tham gia góp ý kiến đối với dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật của các cơ quan nhà nước cấp trên, các bộ, ngành, địa phương gửi lấy ý kiến.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, cá nhân thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có liên quan đến việc soạn thảo, ban hành, kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các Vụ, Cục, Thanh tra, Văn phòng Bộ, Ban Đổi mới và quản lý doanh nghiệp nông nghiệp, Trung tâm, Ban Quản lý Trung ương các dự án trực thuộc Bộ (sau đây gọi chung là đơn vị) và cán bộ, công chức của các đơn vị trong việc thực hiện nhiệm vụ được giao.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế này áp dụng đối với các Vụ, Cục, Thanh tra, Văn phòng Bộ, Ban Đổi mới và quản lý doanh nghiệp nông nghiệp, Trung tâm, Ban Quản lý Trung ương các dự án trực thuộc Bộ (sau đây gọi chung là đơ...
Removed / left-side focus
  • Quy chế này áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, cá nhân thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có liên quan đến việc soạn thảo, ban hành, kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Văn bản quy phạm pháp luật 1. Văn bản quy phạm pháp luật là văn bản có đầy đủ các yếu tố sau: a) Do cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền ban hành theo hình thức do pháp luật quy định; b) Được ban hành theo thủ tục, trình tự do pháp luật quy định; c) Có chứa quy tắc xử sự chung, được áp dụng nhiều lần đối với mọi đối tượng hoặc...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Một số từ ngữ trong văn bản này được hiểu như sau: 1. Văn bản đến là văn bản, tài liệu, đơn, thư nhận được. 2. Văn bản đi là văn bản, tài liệu, thư gửi đi. 3. Thông tin là những tin tức được chuyển tải bằng Fax, E-mail, truyền qua mạng, điện thoại, truyền miệng, vật mang tin. 4. Hồ sơ công việc là tập văn bản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Một số từ ngữ trong văn bản này được hiểu như sau:
  • 1. Văn bản đến là văn bản, tài liệu, đơn, thư nhận được.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Văn bản quy phạm pháp luật
  • 1. Văn bản quy phạm pháp luật là văn bản có đầy đủ các yếu tố sau:
  • a) Do cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền ban hành theo hình thức do pháp luật quy định;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nội dung của quyết định, chỉ thị, thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành 1. Quyết định của Bộ trưởng ban hành quy định tổ chức và hoạt động của các cơ quan, tổ chức trực thuộc; quy định các quy chuẩn kỹ thuật, quy trình, quy phạm và định mức kinh tế - kỹ thuật về nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm ngh...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tiếp nhận, đăng ký văn bản, thông tin đến 1. Tất cả văn bản đến đều phải làm thủ tục tiếp nhận tại văn thư: a) Văn thư Bộ (Văn thư tại Văn phòng Bộ) có trách nhiệm làm thủ tục tiếp nhận tất cả các văn bản đến của Bộ, Văn phòng Bộ; thư, tài liệu gửi Lãnh đạo Bộ và cá nhân thuộc Văn phòng Bộ; Những văn bản gửi các đơn vị tại số 2...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tiếp nhận, đăng ký văn bản, thông tin đến
  • 1. Tất cả văn bản đến đều phải làm thủ tục tiếp nhận tại văn thư:
  • a) Văn thư Bộ (Văn thư tại Văn phòng Bộ) có trách nhiệm làm thủ tục tiếp nhận tất cả các văn bản đến của Bộ, Văn phòng Bộ; thư, tài liệu gửi Lãnh đạo Bộ và cá nhân thuộc Văn phòng Bộ;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Nội dung của quyết định, chỉ thị, thông tư của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
  • 1. Quyết định của Bộ trưởng ban hành quy định tổ chức và hoạt động của các cơ quan, tổ chức trực thuộc
  • quy định các quy chuẩn kỹ thuật, quy trình, quy phạm và định mức kinh tế
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật theo quy định tại Thông tư liên tịch số 55/2005/TTLT-BNV-VPCP ngày 06 tháng 5 năm 2005 của Bộ Nội vụ, Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản và các quy định khác của pháp luật có l...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Xử lý văn bản đến 1. Văn bản đến được phân loại như sau: a) Văn bản phải trả lời cho nơi gửi: - Loại A: văn bản có ghi thời hạn phải trả lời; - Loại B: văn bản không ghi thời hạn phải trả lời; b) Văn bản không phải trả lời cho nơi gửi: loại C. 2. Trách nhiệm của Văn phòng Bộ: a) Trách nhiệm của Văn thư Bộ: - Trình Chánh Văn phò...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Xử lý văn bản đến
  • 1. Văn bản đến được phân loại như sau:
  • a) Văn bản phải trả lời cho nơi gửi:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật
  • Thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản quy phạm pháp luật theo quy định tại Thông tư liên tịch số 55/2005/TTLT-BNV-VPCP ngày 06 tháng 5 năm 2005 của Bộ Nội vụ, Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về thể...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Gửi văn bản quy phạm pháp luật và quản lý cơ sở dữ liệu 1. Gửi văn bản quy phạm pháp luật a) Đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm gửi bản ghi điện tử (file) văn bản quy phạm pháp luật cho Vụ Pháp chế sau 02 ngày kể từ khi văn bản được ký, ban hành; b) Vụ Pháp chế chịu trách nhiệm gửi file văn bản quy phạm pháp luật sang Công...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thời hạn trả lời văn bản đến 1. Đối với các văn bản trình Lãnh đạo Bộ ký: a) Đối với văn bản loại A, đơn vị chủ trì có trách nhiệm trình Lãnh đạo Bộ văn bản trả lời trước ít nhất một ngày làm việc so với thời hạn ghi trong văn bản đến; b) Đối với văn bản loại B, đơn vị chủ trì có trách nhiệm trình Lãnh đạo Bộ văn bản trả lời: -...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Thời hạn trả lời văn bản đến
  • 1. Đối với các văn bản trình Lãnh đạo Bộ ký:
  • a) Đối với văn bản loại A, đơn vị chủ trì có trách nhiệm trình Lãnh đạo Bộ văn bản trả lời trước ít nhất một ngày làm việc so với thời hạn ghi trong văn bản đến;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Gửi văn bản quy phạm pháp luật và quản lý cơ sở dữ liệu
  • 1. Gửi văn bản quy phạm pháp luật
  • a) Đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm gửi bản ghi điện tử (file) văn bản quy phạm pháp luật cho Vụ Pháp chế sau 02 ngày kể từ khi văn bản được ký, ban hành;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Chế độ báo cáo 1. Định kỳ hàng tháng, quý, 6 tháng và năm các đơn vị được giao chủ trì soạn thảo báo cáo Bộ (Vụ Pháp chế) về tình hình, tiến độ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trước ngày 18 hàng tháng, ngày 15 tháng cuối của quý, ngày 15 tháng 6 và ngày 10 tháng 12 hàng năm. 2. Định kỳ 6 tháng, năm các đơn vị thuộc Bộ có tr...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hình thức, thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản 1. Hình thức, thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản theo quy định của pháp luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật, Nghị định 110/2004/NĐ-CP ngày 8/4/2004 về công tác văn thư và Thông tư liên tịch 55/2005/TTLT-BNV-VPCP ngày 6/5/2005 hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hình thức, thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản
  • Hình thức, thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản theo quy định của pháp luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật, Nghị định 110/2004/NĐ-CP ngày 8/4/2004 về công tác văn thư và Thông tư liên tịch 5...
  • Phông chữ dùng trong các văn bản là phông chữ Times New Roman (mã Unicode).
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Chế độ báo cáo
  • Định kỳ hàng tháng, quý, 6 tháng và năm các đơn vị được giao chủ trì soạn thảo báo cáo Bộ (Vụ Pháp chế) về tình hình, tiến độ xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trước ngày 18 hàng tháng, ngày 15 t...
  • 2. Định kỳ 6 tháng, năm các đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm báo cáo Bộ (Vụ Pháp chế) về công tác hệ thống hóa, kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật trước ngày 15 tháng 6 và ngày 10 tháng 12...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II XÂY DỰNG VÀ BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

Chương II.

Chương II. TIẾP NHẬN VÀ XỬ LÝ VĂN BẢN, THÔNG TIN ĐẾN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TIẾP NHẬN VÀ XỬ LÝ VĂN BẢN, THÔNG TIN ĐẾN
Removed / left-side focus
  • XÂY DỰNG VÀ BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 LẬP DỰ KIẾN CHƯƠNG TRÌNH XÂY DỰNG VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Căn cứ lập chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Chiến lược hoàn thiện hệ thống pháp luật ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn; chiến lược phát triển của ngành. 2. Nhiệm vụ xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được giao tại các văn bản quy phạm pháp luật của...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Soạn thảo văn bản 1. Văn bản do một đơn vị soạn thảo: a) Trách nhiệm của thủ trưởng đơn vị soạn thảo : - Giao nhiệm vụ cụ thể cho một công chức, hoặc một nhóm công chức (trong đó có một người chịu trách nhiệm chính) soạn thảo theo đúng kế hoạch, nội dung và thời gian; hoàn chỉnh dự thảo, báo cáo Lãnh đạo Bộ. Trong trường hợp vấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Soạn thảo văn bản
  • 1. Văn bản do một đơn vị soạn thảo:
  • a) Trách nhiệm của thủ trưởng đơn vị soạn thảo :
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Căn cứ lập chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
  • 1. Chiến lược hoàn thiện hệ thống pháp luật ngành nông nghiệp và phát triển nông thôn; chiến lược phát triển của ngành.
  • Nhiệm vụ xây dựng, ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được giao tại các văn bản quy phạm pháp luật của cơ quan cấp trên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật bao gồm: a) Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh theo nhiệm kỳ Quốc hội, hàng năm; b) Chương trình xây dựng nghị quyết, nghị định của Chính phủ, quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ 06 tháng, năm; c) Chương trình xây dựn...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Lấy ý kiến tham gia 1. Các loại văn bản phải lấy ý kiến tham gia: a) Văn bản quy phạm pháp luật; b) Đề án, dự án, chương trình; c) Văn bản Lãnh đạo Bộ yêu cầu; d) Văn bản đơn vị soạn thảo thấy cần thiết. 2. Cách thức lấy ý kiến: a) Bằng văn bản; b) Tổ chức họp. 3. Trách nhiệm của thủ trưởng đơn vị soạn thảo: a) Gửi dự thảo văn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Lấy ý kiến tham gia
  • 1. Các loại văn bản phải lấy ý kiến tham gia:
  • b) Đề án, dự án, chương trình;
Removed / left-side focus
  • 1. Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật bao gồm:
  • a) Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh theo nhiệm kỳ Quốc hội, hàng năm;
  • b) Chương trình xây dựng nghị quyết, nghị định của Chính phủ, quyết định, chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ 06 tháng, năm;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật Right: a) Văn bản quy phạm pháp luật;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm lập dự kiến chương trình 1. Trách nhiệm của các đơn vị Các đơn vị thuộc Bộ lập dự kiến chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của đơn vị mình theo quy định tại Điều 9 Quy chế này và gửi đến Vụ Pháp chế. 2. Trách nhiệm của Vụ Pháp chế a) Hướng dẫn, đôn đốc các đơn vị thuộc Bộ lập chương trình xây dựng văn...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Trình Lãnh đạo Bộ ký văn bản 1. Hồ sơ trình ký a) Những loại văn bản sau cần có hồ sơ trình ký: - Văn bản quy phạm pháp luật; - Văn bản thẩm định, phê duyệt các dự án, đề án, chương trình; - Văn bản có liên quan đến công tác tổ chức, cán bộ, tài chính; - Văn bản đề nghị cấp trên giải quyết một vấn đề cụ thể của ngành; - Văn bả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Hồ sơ trình ký
  • a) Những loại văn bản sau cần có hồ sơ trình ký:
  • - Văn bản quy phạm pháp luật;
Removed / left-side focus
  • 1. Trách nhiệm của các đơn vị
  • Các đơn vị thuộc Bộ lập dự kiến chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của đơn vị mình theo quy định tại Điều 9 Quy chế này và gửi đến Vụ Pháp chế.
  • 2. Trách nhiệm của Vụ Pháp chế
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Trách nhiệm lập dự kiến chương trình Right: Điều 10. Trình Lãnh đạo Bộ ký văn bản
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Điều chỉnh chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật 1. Điều chỉnh chương trình a) Đưa ra khỏi chương trình: đối với những dự án, dự thảo xét thấy không đảm bảo tiến độ, chất lượng soạn thảo hoặc chưa cần thiết ban hành, đơn vị soạn thảo có trách nhiệm gửi kiến nghị bằng văn bản về Vụ Pháp chế để tổng hợp báo cáo Bộ trư...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Ký thừa lệnh, thừa uỷ quyền của thủ trưởng các đơn vị. 1. Thẩm quyền ký: a) Thủ trưởng các đơn vị được ký thừa lệnh (TL) Bộ trưởng theo các quyết định của Bộ trưởng giao ký thừa lệnh hoặc được Lãnh đạo Bộ giao trực tiếp; b) Thủ trưởng các đơn vị được ký thừa uỷ quyền (TUQ) theo các quyết định uỷ quyền của Bộ trưởng. 2. Hồ sơ:...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Ký thừa lệnh, thừa uỷ quyền của thủ trưởng các đơn vị.
  • 1. Thẩm quyền ký:
  • a) Thủ trưởng các đơn vị được ký thừa lệnh (TL) Bộ trưởng theo các quyết định của Bộ trưởng giao ký thừa lệnh hoặc được Lãnh đạo Bộ giao trực tiếp;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Điều chỉnh chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật
  • 1. Điều chỉnh chương trình
  • a) Đưa ra khỏi chương trình:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm triển khai thực hiện chương trình 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật chịu trách nhiệm về tiến độ thực hiện, nội dung, chất lượng của dự thảo văn bản quy phạm pháp luật. 2. Vụ Pháp chế có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc các đơn vị thực hiện chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Việc soạn thảo, ban hành văn bản của các đơn vị Thủ trưởng các đơn vị căn cứ vào Quy chế này, quy định việc soạn thảo và ban hành văn bản của đơn vị theo đúng chức năng, nhiệm vụ được giao.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Việc soạn thảo, ban hành văn bản của các đơn vị
  • Thủ trưởng các đơn vị căn cứ vào Quy chế này, quy định việc soạn thảo và ban hành văn bản của đơn vị theo đúng chức năng, nhiệm vụ được giao.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm triển khai thực hiện chương trình
  • 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật chịu trách nhiệm về tiến độ thực hiện, nội dung, chất lượng của dự thảo văn bản quy phạm pháp luật.
  • 2. Vụ Pháp chế có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc các đơn vị thực hiện chương trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật.
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 SOẠN THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, UBTV Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ . Việc soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, UBTV Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ được thực hiện theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 12 tháng 11 năm 1996 và Luật sửa đổi, bổ sung mộ...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Xử lý văn bản có sai sót 1. Đối với những văn bản Lãnh đạo Bộ đã ký hoặc đã phát hành, đơn vị hoặc cá nhân phát hiện có sai sót về thể thức, nội dung, phải kịp thời thông báo ngay cho Chánh Văn phòng Bộ hoặc thủ trưởng đơn vị soạn thảo, để báo cáo Bộ trưởng, Thứ trưởng xem xét quyết định. 2. Đối với những văn bản do thủ trưởng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Xử lý văn bản có sai sót
  • Đối với những văn bản Lãnh đạo Bộ đã ký hoặc đã phát hành, đơn vị hoặc cá nhân phát hiện có sai sót về thể thức, nội dung, phải kịp thời thông báo ngay cho Chánh Văn phòng Bộ hoặc thủ trưởng đơn vị...
  • Đối với những văn bản do thủ trưởng các đơn vị đã ký thừa lệnh, thừa uỷ quyền hoặc đã phát hành, đơn vị hoặc cá nhân phát hiện có sai sót về thể thức, nội dung, phải kịp thời thông báo ngay cho thủ...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, UBTV Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ .
  • Việc soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, UBTV Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ được thực hiện theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 12 tháng 11 năm...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các đơn vị trong việc soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, UBTV Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo a) Phối hợp với Vụ Pháp chế trình Lãnh đạo Bộ thành lập Ban soạn thảo, Tổ biên tập; b) Bảo đảm các điều kiện cho hoạt động soạn thảo; c) Phối hợp và tạo điều kiện ch...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Phát hành văn bản 1. Văn bản sau khi được Lãnh đạo Bộ ký, Văn phòng Bộ giao lại hồ sơ văn bản cho đơn vị soạn thảo để làm thủ tục phát hành. Đơn vị soạn thảo có trách nhiệm gửi file điện tử cho Văn phòng Bộ đối với những văn bản được Chánh Văn phòng chỉ định. 2. Hồ sơ phát hành văn bản: a) Phiếu trình văn bản (nếu có) có đủ cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Phát hành văn bản
  • Văn bản sau khi được Lãnh đạo Bộ ký, Văn phòng Bộ giao lại hồ sơ văn bản cho đơn vị soạn thảo để làm thủ tục phát hành.
  • Đơn vị soạn thảo có trách nhiệm gửi file điện tử cho Văn phòng Bộ đối với những văn bản được Chánh Văn phòng chỉ định.
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của các đơn vị trong việc soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, UBTV Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
  • 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo
  • a) Phối hợp với Vụ Pháp chế trình Lãnh đạo Bộ thành lập Ban soạn thảo, Tổ biên tập;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15

Điều 15 . Soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng 1. Tổ soạn thảo Căn cứ kế hoạch xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ, tùy theo tính chất và nội dung của từng văn bản, Thủ trưởng đơn vị chủ trì soạn thảo quyết định thành lập Tổ soạn thảo bao gồm thành viên của đơn vị chủ trì soạn thảo, Vụ Phá...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Quản lý văn bản phát hành 1. Văn thư Bộ có trách nhiệm: a) Lưu hồ sơ văn bản phát hành gồm: - Phiếu trình văn bản (nếu có); - Bản 1; - Bản 2. b) Báo cáo Bộ trưởng, Thứ trưởng, Chánh Văn phòng danh mục văn bản của Bộ ban hành hàng ngày. 2. Đơn vị chủ trì soạn thảo lưu: a) Bản chính; b) Các tài liệu, căn cứ pháp lý, ý kiến thẩm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Quản lý văn bản phát hành
  • 1. Văn thư Bộ có trách nhiệm:
  • a) Lưu hồ sơ văn bản phát hành gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 15 . Soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng
  • 1. Tổ soạn thảo
  • Căn cứ kế hoạch xây dựng văn bản quy phạm pháp luật của Bộ, tùy theo tính chất và nội dung của từng văn bản, Thủ trưởng đơn vị chủ trì soạn thảo quyết định thành lập Tổ soạn thảo bao gồm thành viên...
Rewritten clauses
  • Left: 2. Trách nhiệm của đơn vị chủ trì soạn thảo Right: 2. Đơn vị chủ trì soạn thảo lưu:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Lấy ý kiến về dự thảo văn bản quy phạm pháp luật 1. Tùy theo nội dung và tính chất của từng dự án, dự thảo văn bản, đơn vị chủ trì soạn thảo tổ chức lấy ý kiến của các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan trước khi thẩm định thông qua các hình thức sau: a) Tổ chức hội nghị, hội thảo; b) Lấy ý kiến bằng văn bản; c) Thông qua t...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Phát hành văn bản trên mạng 1. Các loại văn bản của Bộ chỉ phát hành trên website www.mard.gov.vn, không phát hành bản cứng (bản giấy), trừ những bản gửi các Bộ, ngành, cơ quan Đảng, Nhà nước, Quốc hội, Chính phủ, bao gồm: a) Báo cáo công tác hàng tháng, quí, năm của Bộ; Báo cáo định kỳ cải cách hành chính; Báo cáo định kỳ thự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Phát hành văn bản trên mạng
  • 1. Các loại văn bản của Bộ chỉ phát hành trên website www.mard.gov.vn, không phát hành bản cứng (bản giấy), trừ những bản gửi các Bộ, ngành, cơ quan Đảng, Nhà nước, Quốc hội, Chính phủ, bao gồm:
  • a) Báo cáo công tác hàng tháng, quí, năm của Bộ; Báo cáo định kỳ cải cách hành chính; Báo cáo định kỳ thực hiện Luật Phòng chống tham nhũng, Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí;
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Lấy ý kiến về dự thảo văn bản quy phạm pháp luật
  • 1. Tùy theo nội dung và tính chất của từng dự án, dự thảo văn bản, đơn vị chủ trì soạn thảo tổ chức lấy ý kiến của các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan trước khi thẩm định thông qua các hình t...
  • a) Tổ chức hội nghị, hội thảo;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Tổng hợp ý kiến góp ý dự thảo văn bản quy phạm pháp luật. 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm tổng hợp, nghiên cứu và tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý về dự thảo văn bản quy phạm pháp luật. 2. Bản tổng hợp ý kiến tham gia của cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan phải được đưa vào hồ sơ trình dự thảo văn bản quy phạm p...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Lập hồ sơ 1. Hàng năm cán bộ, công chức, viên chức trong các đơn vị có trách nhiệm lập hồ sơ công việc theo quy định của Pháp lệnh Lưu trữ và Nghị định 110/2004/NĐ-CP. 2. Thủ trưởng đơn vị có trách nhiệm chỉ đạo thực hiện các quy định của pháp luật lưu trữ tại đơn vị mình và thường xuyên đôn đốc, kiểm tra việc lập hồ sơ và nộp...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Lập hồ sơ
  • 1. Hàng năm cán bộ, công chức, viên chức trong các đơn vị có trách nhiệm lập hồ sơ công việc theo quy định của Pháp lệnh Lưu trữ và Nghị định 110/2004/NĐ-CP.
  • 2. Thủ trưởng đơn vị có trách nhiệm chỉ đạo thực hiện các quy định của pháp luật lưu trữ tại đơn vị mình và thường xuyên đôn đốc, kiểm tra việc lập hồ sơ và nộp hồ sơ vào lưu trữ.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Tổng hợp ý kiến góp ý dự thảo văn bản quy phạm pháp luật.
  • 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo có trách nhiệm tổng hợp, nghiên cứu và tiếp thu, giải trình ý kiến góp ý về dự thảo văn bản quy phạm pháp luật.
  • 2. Bản tổng hợp ý kiến tham gia của cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan phải được đưa vào hồ sơ trình dự thảo văn bản quy phạm pháp luật.
left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 THẨM ĐỊNH DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Thẩm định văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, UBTV Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ 1. Chuẩn bị hồ sơ thẩm định a) Đơn vị chủ trì soạn thảo chịu trách nhiệm chuẩn bị và hoàn thiện hồ sơ thẩm định gửi Bộ Tư pháp thẩm định theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 12 tháng 11 năm 1996 và Luật s...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Lưu trữ hồ sơ 1. Lưu trữ của các Vụ, Văn phòng, Thanh tra, Ban Đổi mới doanh nghiệp nông nghiệp có trách nhiệm: a) Lập danh mục hồ sơ hàng năm của đơn vị trình thủ trưởng đơn vị phê duyệt; thu nhận hồ sơ của các cá nhân, đơn vị trực thuộc theo danh mục hồ sơ đã duyệt; b) Chỉnh lý hồ sơ đến hạn bàn giao cho lưu trữ Bộ sau một n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Lưu trữ hồ sơ
  • 1. Lưu trữ của các Vụ, Văn phòng, Thanh tra, Ban Đổi mới doanh nghiệp nông nghiệp có trách nhiệm:
  • a) Lập danh mục hồ sơ hàng năm của đơn vị trình thủ trưởng đơn vị phê duyệt; thu nhận hồ sơ của các cá nhân, đơn vị trực thuộc theo danh mục hồ sơ đã duyệt;
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Thẩm định văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, UBTV Quốc hội, Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
  • 1. Chuẩn bị hồ sơ thẩm định
  • a) Đơn vị chủ trì soạn thảo chịu trách nhiệm chuẩn bị và hoàn thiện hồ sơ thẩm định gửi Bộ Tư pháp thẩm định theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 12 tháng 11 năm 1996 và...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Thẩm định văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng 1. Vụ pháp chế thẩm định hoặc tổ chức thẩm định các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng do các đơn vị khác thuộc Bộ soạn thảo. 2. Đối với các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật do Vụ Pháp chế được giao chủ trì so...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Quản lý và khai thác hồ sơ, tài liệu lưu trữ Lưu trữ Bộ, đơn vị có trách nhiệm quản lý và phục vụ khai thác đối với các hồ sơ, tài liệu thuộc phạm vi đơn vị phụ trách theo quy định của Bộ, Nhà nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Quản lý và khai thác hồ sơ, tài liệu lưu trữ
  • Lưu trữ Bộ, đơn vị có trách nhiệm quản lý và phục vụ khai thác đối với các hồ sơ, tài liệu thuộc phạm vi đơn vị phụ trách theo quy định của Bộ, Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Thẩm định văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng
  • 1. Vụ pháp chế thẩm định hoặc tổ chức thẩm định các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng do các đơn vị khác thuộc Bộ soạn thảo.
  • 2. Đối với các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật do Vụ Pháp chế được giao chủ trì soạn thảo và tùy theo tính chất của từng văn bản, Bộ trưởng quyết định thành lập Hội đồng thẩm định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Hồ sơ thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo gửi hồ sơ thẩm định đến Vụ Pháp chế gồm: a) Công văn yêu cầu thẩm định; b) Dự thảo Tờ trình về việc ban hành văn bản nêu rõ sự cần thiết, nội dung chính của văn bản, những vấn đề có ý kiến khác nhau, giải trìn...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức kiểm tra 1. Thủ trưởng các đơn vị có trách nhiệm tổ chức kiểm tra công tác lưu trữ của đơn vị mình. 2. Chánh Văn Phòng Bộ hàng năm hoặc đột xuất tổ chức kiểm tra và báo cáo Bộ về công tác lưu trữ của các đơn vị

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Tổ chức kiểm tra
  • 1. Thủ trưởng các đơn vị có trách nhiệm tổ chức kiểm tra công tác lưu trữ của đơn vị mình.
  • 2. Chánh Văn Phòng Bộ hàng năm hoặc đột xuất tổ chức kiểm tra và báo cáo Bộ về công tác lưu trữ của các đơn vị
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Hồ sơ thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng
  • 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo gửi hồ sơ thẩm định đến Vụ Pháp chế gồm:
  • a) Công văn yêu cầu thẩm định;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Nội dung và thời hạn thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng 1. Nội dung thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật bao gồm: a) Sự cần thiết ban hành văn bản; b) Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng; c) Tính hợp hiến, hợp pháp, tính thống nhất, đồng bộ của dự thảo văn bản quy phạ...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý văn bản 1. Tất cả văn bản đến, văn bản đi của Bộ được quản lý thống nhất bằng chương trình quản lý văn bản chung của Bộ, trừ các văn bản quy định vào sổ theo dõi riêng. 2. Trách nhiệm của Chánh Văn phòng Bộ: a) Xây dựng và tổ chức triển khai áp dụng tại các đơn vị chương trình quản lý...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý văn bản
  • 1. Tất cả văn bản đến, văn bản đi của Bộ được quản lý thống nhất bằng chương trình quản lý văn bản chung của Bộ, trừ các văn bản quy định vào sổ theo dõi riêng.
  • 2. Trách nhiệm của Chánh Văn phòng Bộ:
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Nội dung và thời hạn thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng
  • 1. Nội dung thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật bao gồm:
  • a) Sự cần thiết ban hành văn bản;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Giá trị pháp lý của ý kiến thẩm định 1. Ý kiến thẩm định phải được đơn vị chủ trì soạn thảo nghiên cứu, tiếp thu để hoàn chỉnh văn bản và giải trình khi có ý kiến khác, báo cáo Bộ trưởng. 2. Ý kiến thẩm định là một trong những tài liệu trong hồ sơ trình ký và là căn cứ để Bộ trưởng xem xét, quyết định ký, ban hành văn bản.

Open section

Điều 22.

Điều 22. Ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác lưu trữ 1. Chánh Văn phòng Bộ có trách nhiệm xây dựng các ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ công tác lưu trữ và chuyển giao cho các đơn vị thuộc Bộ áp dụng thực hiện. 2. Thủ trưởng các đơn vị có trách nhiệm ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ công tác lưu trữ của đơn vị.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác lưu trữ
  • 1. Chánh Văn phòng Bộ có trách nhiệm xây dựng các ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ công tác lưu trữ và chuyển giao cho các đơn vị thuộc Bộ áp dụng thực hiện.
  • 2. Thủ trưởng các đơn vị có trách nhiệm ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ công tác lưu trữ của đơn vị.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Giá trị pháp lý của ý kiến thẩm định
  • 1. Ý kiến thẩm định phải được đơn vị chủ trì soạn thảo nghiên cứu, tiếp thu để hoàn chỉnh văn bản và giải trình khi có ý kiến khác, báo cáo Bộ trưởng.
  • 2. Ý kiến thẩm định là một trong những tài liệu trong hồ sơ trình ký và là căn cứ để Bộ trưởng xem xét, quyết định ký, ban hành văn bản.
left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 BAN HÀNH VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Hồ sơ trình dự thảo văn bản quy phạm pháp luật 1. Đối với dự thảo văn bản trình cơ quan cấp trên a) Tờ trình sau khi tiếp thu ý kiến thẩm định; b) Dự thảo văn bản sau khi có ý kiến thẩm định; c) Văn bản thẩm định của Bộ Tư pháp; d) Báo cáo giải trình tiếp thu ý kiến thẩm định; đ) Bản tổng hợp ý kiến tham gia của cơ quan, đơn v...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Các đơn vị Thủ trưởng các đơn vị có trách nhiệm phổ biến Quy chế này đến toàn thể cán bộ, công chức của đơn vị; tổ chức thực hiện; thường xuyên kiểm tra, rút kinh nghiệm và kịp thời khắc phục những việc làm chưa đúng Quy chế; căn cứ vào Quy chế này, xây dựng quy chế để thực hiện trong đơn vị.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Các đơn vị
  • Thủ trưởng các đơn vị có trách nhiệm phổ biến Quy chế này đến toàn thể cán bộ, công chức của đơn vị
  • tổ chức thực hiện
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Hồ sơ trình dự thảo văn bản quy phạm pháp luật
  • 1. Đối với dự thảo văn bản trình cơ quan cấp trên
  • a) Tờ trình sau khi tiếp thu ý kiến thẩm định;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Trình tự trình Bộ trưởng dự thảo văn bản quy phạm pháp luật 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo chịu trách nhiệm chuẩn bị hồ sơ trình Bộ trưởng. 2. Văn phòng tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, thể thức văn bản và trình Bộ trưởng. Trường hợp hồ sơ hoặc thể thức văn bản không phù hợp, Văn phòng yêu cầu đơn vị chủ trì soạn thảo bổ sung, hoàn chỉ...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Văn phòng Bộ Chánh Văn phòng Bộ có trách nhiệm tổ chức phổ biến, hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này; tiếp thu và tổng hợp các kiến nghị sửa đổi, bổ sung và đề xuất với Bộ trưởng hoàn thiện Quy chế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Văn phòng Bộ
  • Chánh Văn phòng Bộ có trách nhiệm tổ chức phổ biến, hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này; tiếp thu và tổng hợp các kiến nghị sửa đổi, bổ sung và đề xuất với Bộ trưởng hoàn thi...
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Trình tự trình Bộ trưởng dự thảo văn bản quy phạm pháp luật
  • 1. Đơn vị chủ trì soạn thảo chịu trách nhiệm chuẩn bị hồ sơ trình Bộ trưởng.
  • 2. Văn phòng tiếp nhận, kiểm tra hồ sơ, thể thức văn bản và trình Bộ trưởng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Ký, ban hành và phát hành văn bản quy phạm pháp luật 1. Việc ký ban hành văn bản quy phạm pháp luật theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của Bộ. 2. Chậm nhất là 02 ngày làm việc, kể từ ngày Bộ trưởng ký ban hành văn bản hoặc ký trình Chính phù, Thủ...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Khen thưởng và kỷ luật Việc thực hiện Quy chế này là một căn cứ để tính điểm thi đua và xét khen thưởng theo Quy chế khen thưởng của Bộ. Những đơn vị, cá nhân không chấp hành Quy chế phải kiểm điểm, làm rõ trách nhiệm; tuỳ theo mức độ sai phạm, sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Khen thưởng và kỷ luật
  • Việc thực hiện Quy chế này là một căn cứ để tính điểm thi đua và xét khen thưởng theo Quy chế khen thưởng của Bộ. Những đơn vị, cá nhân không chấp hành Quy chế phải kiểm điểm, làm rõ trách nhiệm
  • tuỳ theo mức độ sai phạm, sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Ký, ban hành và phát hành văn bản quy phạm pháp luật
  • 1. Việc ký ban hành văn bản quy phạm pháp luật theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của Bộ.
  • Chậm nhất là 02 ngày làm việc, kể từ ngày Bộ trưởng ký ban hành văn bản hoặc ký trình Chính phù, Thủ tướng Chính phủ, Văn phòng in ấn, ghi số, đóng dấu, lưu giữ 01 bản chính, gửi Chính phủ, Thủ tướ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Đăng Công báo văn bản quy phạm pháp luật 1. Văn bản quy phạm pháp luật của Bộ ban hành được đăng công báo theo quy định của Nghị định số 104/2004/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2004 của Chính phủ về Công báo nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Thông tư số 04/2005/TT-VPCP ngày 21 tháng 3 năm 2005 về việc hướng dẫn thực hiện N...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Bổ sung, sửa đổi Quy chế Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đơn vị kịp thời phát hiện và đề xuất, báo cáo Bộ (qua Văn phòng Bộ) những điểm chưa phù hợp để sửa đổi, bổ sung kịp thời./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 26. Bổ sung, sửa đổi Quy chế
  • Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đơn vị kịp thời phát hiện và đề xuất, báo cáo Bộ (qua Văn phòng Bộ) những điểm chưa phù hợp để sửa đổi, bổ sung kịp thời./.
Removed / left-side focus
  • Điều 26. Đăng Công báo văn bản quy phạm pháp luật
  • Văn bản quy phạm pháp luật của Bộ ban hành được đăng công báo theo quy định của Nghị định số 104/2004/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2004 của Chính phủ về Công báo nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Na...
  • 2. Văn phòng chịu trách nhiệm gửi hai (02) bản chính của văn bản quy phạm pháp luật sau khi ban hành đến Văn phòng Chính phủ (Công báo) trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày ký ban hành...
left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Đính chính văn bản quy phạm pháp luật 1. Văn bản quy phạm pháp luật sau khi được ban hành, đăng Công báo nếu phát hiện có sai sót thì phải được đính chính theo quy định của Nghị định số 104/2004/NĐ-CP ngày 23 tháng 3 năm 2004 của Chính phủ về Công báo nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Thông tư số 04/2005/TT-VPCP ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III THAM GIA Ý KIẾN DỰ ÁN, DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO CƠ QUAN, TỔ CHỨC KHÁC GỬI LẤY Ý KIẾN

Open section

Chương III.

Chương III. QUẢN LÝ VĂN BẢN ĐI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ VĂN BẢN ĐI
Removed / left-side focus
  • THAM GIA Ý KIẾN DỰ ÁN, DỰ THẢO VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT DO CƠ QUAN, TỔ CHỨC KHÁC GỬI LẤY Ý KIẾN
left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trách nhiệm của đơn vị thuộc Bộ được giao chủ trì góp ý kiến về dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật. 1. Tùy theo tính chất, nội dung của từng dự án, dự thảo, gửi công văn đề nghị đơn vị liên quan tham gia góp ý kiến bằng văn bản hoặc tổ chức cuộc họp góp ý kiến nếu thấy cần thiết (kèm theo tài liệu về dự án, dự thảo văn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm của đơn vị đối với việc góp ý kiến vào dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật 1. Tổ chức nghiên cứu và tham gia ý kiến bằng văn bản hoặc cử cán bộ tham gia cuộc họp thảo luận về dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật. 2. Đảm bảo đúng tiến độ về thời gian theo yêu cầu và chất lượng văn bản góp ý kiến của đơn v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Xử lý những vấn đề còn có ý kiến khác nhau Đối với những vấn đề còn có ý kiến khác nhau, đơn vị được phân công chủ trì góp ý phải nghiên cứu, tổng hợp, giải trình về những vấn đề còn ý kiến khác nhau, ý kiến của đơn vị mình để trình Lãnh đạo Bộ xem xét, quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VĂN BẢN

Open section

Chương IV.

Chương IV. PHÁT HÀNH VÀ QUẢN LÝ VĂN BẢN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VĂN BẢN Right: PHÁT HÀNH VÀ QUẢN LÝ VĂN BẢN
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 PHẠM VI VÀ NỘI DUNG KIỂM TRA VĂN BẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Kiểm tra văn bản Việc kiểm tra văn bản thực hiện theo quy định của Nghị định số 135/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật (sau đây gọi tắt là Nghị định số 135/2003/NĐ-CP), Thông tư số 01/2004/TT-BTP ngày 16 tháng 6 năm 2004 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số đi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Văn bản thuộc phạm vi kiểm tra 1. Văn bản quy phạm pháp luật do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành; văn bản liên tịch do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cùng các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Viện trưởng Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, cơ quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Phương thức kiểm tra văn bản 1. Tự kiểm tra đối với văn bản quy định tại khoản 1, 2 Điều 32 Quy chế này. 2. Kiểm tra theo thẩm quyền đối với văn bản quy định tại khoản 3 Điều 32 Quy chế này. 3. Kiểm tra văn bản khi nhận được yêu cầu, kiến nghị, thông báo của cơ quan, người có thẩm quyền kiểm tra văn bản hoặc của cơ quan, tổ ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Nội dung kiểm tra văn bản 1. Kiểm tra tính hợp hiến, hợp pháp của văn bản a) Được ban hành đúng căn cứ pháp lý; b) Được ban hành đúng thẩm quyền; c) Có nội dung phù hợp với quy định của pháp luật; d) Được ban hành đúng thể thức và kỹ thuật trình bày; đ) Văn bản tuân thủ đầy đủ các quy định về thủ tục xây dựng, ban hành và đăng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Gửi và nhận văn bản kiểm tra 1. Đối với văn bản quy định tại khoản 1 Điều 32 Quy chế này, chậm nhất sau ba (03) ngày làm việc kể từ ngày văn bản được ký ban hành, ngoài việc gửi văn bản đến Cục kiểm tra văn bản Bộ Tư pháp và tổ chức pháp chế các bộ, ngành có liên quan để thực hiện việc kiểm tra theo thẩm quyền, đơn vị chủ trì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 TRÁCH NHIỆM KIỂM TRA, XỬ LÝ VĂN BẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Trách nhiệm của Vụ Pháp chế 1. Xây dựng kế hoạch kiểm tra văn bản trong phạm vi thẩm quyền của Bộ và tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt. 2. Xây dựng và quản lý đội ngũ cộng tác viên kiểm tra văn bản về nông nghiệp và phát triển nông thôn. 3. Chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan thuộc Bộ trong việc xem xét, đề xu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ 1. Kiểm tra và xử lý văn bản có nội dung trái pháp luật theo quy định tại Quy chế này trong phạm vi trách nhiệm của đơn vị. 2. Sơ kết, tổng kết công tác kiểm tra, xử lý văn bản theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Trách nhiệm của cán bộ công chức Cán bộ, công chức các đơn vị thuộc Bộ phát hiện văn bản có nội dung trái pháp luật, mâu thuẫn, chồng chéo hoặc không còn phù hợp phải báo cáo Thủ trưởng đơn vị mình; Thủ trưởng đơn vị phát hiện có trách nhiệm báo cáo Bộ trưởng, đồng thời thông báo Vụ Pháp chế để tiến hành kiểm tra, xử lý.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Trách nhiệm của Thủ trưởng đơn vị và cá nhân tham mưu ban hành văn bản có nội dung trái pháp luật 1. Thủ trưởng đơn vị thuộc Bộ, cán bộ, công chức đã tham mưu ban hành văn bản có nội dung trái pháp luật phải chịu trách nhiệm theo quy định của Điều 8 Nghị định số 135/2003/NĐ-CP. 2. Trình tự, thủ tục xem xét quyết định và hình t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VĂN BẢN THUỘC PHẠM VI TỰ KIỂM TRA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Trình tự, thủ tục kiểm tra 1. Văn bản qua kiểm tra không phát hiện nội dung trái pháp luật thì người kiểm tra ký xác nhận vào góc trên lề bên phải của văn bản. 2. Trường hợp phát hiện văn bản có nội dung trái pháp luật, người kiểm tra phải lập “Hồ sơ về văn bản có nội dung trái pháp luật” gồm các tài liệu sau: phiếu kiểm tra v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Phân công trách nhiệm tự kiểm tra 1. Vụ Pháp chế a) Chủ trì tổ chức kiểm tra văn bản quy định tại khoản 1 Điều 32 Quy chế này; b) Tự kiểm tra văn bản do Vụ chủ trì soạn thảo theo trình tự, thủ tục kiểm tra quy định tại Điều 40 Quy chế này và đề xuất hình thức xử lý đối với văn bản có nội dung trái pháp luật; c) Thẩm định kết q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Tổ chức tự kiểm tra đối với văn bản liên tịch Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham gia ký ban hành có nội dung trái pháp luật. Trường hợp phát hiện nội dung trái pháp luật của văn bản liên tịch thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Vụ Pháp chế có trách nhiệm phối hợp với đơn vị có l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Hình thức xử lý đối với văn bản có nội dung trái pháp luật và trách nhiệm tham gia xử lý 1. Đối với văn bản quy định tại khoản 1 Điều 32 Quy chế này a) Trường hợp hình thức xử lý được đề xuất là đình chỉ, hủy bỏ, bãi bỏ một phần hoặc toàn bộ nội dung văn bản thì Vụ Pháp chế soạn thảo quyết định xử lý trình Bộ trưởng; b) Trường...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Quy trình xử lý đối với văn bản có nội dung trái pháp luật đã rõ ràng 1. Vụ Pháp chế có văn bản thông báo và tổ chức ngay cuộc họp với đơn vị chủ trì soạn thảo để thống nhất về nội dung trái pháp luật của văn bản và đề xuất hình thức xử lý. Nếu văn bản có nội dung trái pháp luật là văn bản liên tịch thì mời đại diện tổ chức ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Công bố và thông báo kết quả xử lý văn bản có nội dung trái pháp luật Việc công bố kết quả xử lý văn bản có nội dung trái pháp luật được thực hiện như sau: 1. Quyết định xử lý văn bản quy phạm pháp luật có nội dung trái pháp luật phải được gửi đăng Công báo hoặc đưa tin trên các phương tiện thông tin đại chúng ở Trung ương the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Sửa đổi, bổ sung, thay thế hoặc bãi bỏ văn bản có nội dung không còn phù hợp. 1. Đối với văn bản quy phạm pháp luật do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành hoặc liên tịch ban hành có nội dung không còn phù hợp do tình hình kinh tế - xã hội thay đổi hoặc khi cơ quan nhà nước cấp trên ban hành văn bản mới thì các đơn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VĂN BẢN THUỘC PHẠM VI KIỂM TRA THEO THẨM QUYỀN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Tổ chức kiểm tra và thủ tục kiểm tra văn bản 1. Vụ Pháp chế nhận được văn bản nêu tại khoản 2 Điều 35 Quy chế này có trách nhiệm tổ chức kiểm tra nội dung văn bản có liên quan đến lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn. 2. Trình tự, thủ tục kiểm tra văn bản thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 40 Quy chế này. Thời hạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Báo cáo kết quả kiểm tra văn bản có nội dung trái pháp luật Trường hợp phát hiện văn bản có nội dung trái pháp luật thì trong thời hạn năm (05) ngày làm việc kể từ ngày hoàn tất việc kiểm tra theo thời hạn quy định tại điểm b khoản 5 Điều 36 Quy chế này, Vụ Pháp chế có trách nhiệm báo cáo Bộ trưởng kết quả kiểm tra kèm theo hồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Thông báo đề nghị cơ quan ban hành văn bản tự kiểm tra, xử lý đối với văn bản có nội dung trái pháp luật Vụ Pháp chế chuẩn bị văn bản thông báo đề nghị cơ quan ban hành văn bản tự kiểm tra, xử lý văn bản có nội dung trái với quy định của pháp luật về nông nghiệp và phát triển nông thôn trình Bộ trưởng ký gửi cơ quan đã ban hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 TRÌNH TỰ, THỦ TỤC KIỂM TRA VÀ XỬ LÝ VĂN BẢN THEO YÊU CẦU, KIẾN NGHỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Tổ chức kiểm tra và thủ tục kiểm tra 1. Vụ Pháp chế nhận được văn bản nêu tại khoản 3 Điều 35 Quy chế này có trách nhiệm tổ chức kiểm tra nội dung văn bản theo thông báo của cơ quan có thẩm quyền và yêu cầu, kiến nghị, khiếu nại, chậm nhất trong năm (05) ngày làm việc kể từ khi tiếp nhận, Vụ Pháp chế gửi văn bản đề nghị đơn vị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Tổ chức phối hợp kiểm tra 1. Đối với văn bản có dấu hiệu trái pháp luật theo thông báo của cơ quan có thẩm quyền thì trong thời hạn mười lăm (15) ngày làm việc kể từ ngày tiếp nhận thông báo, Vụ Pháp chế chủ trì, phối hợp với đơn vị chủ trì soạn thảo và các đơn vị liên quan làm rõ nội dung trái pháp luật của văn bản, đồng thời...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

Open section

Chương V.

Chương V. CÔNG TÁC LƯU TRỮ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÔNG TÁC LƯU TRỮ
Removed / left-side focus
  • RÀ SOÁT, HỆ THỐNG HÓA VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT
left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Quy trình rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật 1. Lập kế hoạch rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật. 2. Thu thập, tập hợp và phân loại văn bản quy phạm pháp luật. 3. Tổ chức rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật. 4. Xử lý kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Trách nhiệm của Vụ Pháp chế 1. Xây dựng, kế hoạch rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật về nông nghiệp và phát triển nông thôn và tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt. 2. Phối hợp với các đơn vị thuộc Bộ tiến hành rà soát văn bản quy phạm pháp luật về nông nghiệp và phát triển nông thôn và lập các danh mục sau:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Trách nhiệm của các đơn vị thuộc Bộ 1.Trong phạm vi được phân công phụ trách rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật và lập các danh mục quy định tại khoản 2 Điều 35 Quy chế này. 2. Tổng hợp và gửi kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực phụ trách về Vụ Pháp chế để tổng hợp báo cáo Bộ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Xử lý kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm luật 1. Đối với loại văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực, hủy bỏ, bãi bỏ a) Đối với những văn bản thuộc thẩm quyền ban hành của Bộ trưởng: Vụ Pháp chế chủ trì, phối hợp với đơn vị chủ trì soạn thảo làm các thủ tục cần thiết để trình Bộ trưởng công bố hết hiệu lực, bãi bỏ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương VI.

Chương VI. ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG QUẢN LÝ VĂN BẢN VÀ LƯU TRỮ TÀI LIỆU

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG QUẢN LÝ VĂN BẢN VÀ LƯU TRỮ TÀI LIỆU
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Bảo đảm kinh phí xây dựng, thẩm định, kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật Nguồn kinh phí xây dựng, thẩm định, kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật gồm: 1. Kinh phí thường xuyên do ngân sách Bộ cấp, kinh phí hỗ trợ xây dựng các văn bản của cơ quan cấp trên. 2. Kinh phí hỗ tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. Lập dự toán và phân bổ kinh phí 1. Việc lập dự toán, cấp phát, sử dụng, thanh quyết toán được thực hiện theo Thông tư số 100/2006/TT-BTC ngày 23 tháng 10 năm 2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật, Thông tư liên tịch số 10...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. Khen thưởng và kỷ luật Các đơn vị, cán bộ, công chức thuộc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và cộng tác viên có thành tích trong công tác soạn thảo, ban hành, kiểm tra, xử lý và rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật được khen thưởng theo quy định của pháp luật. Những cá nhân, đơn vị vi phạm tùy theo mức độ và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59.

Điều 59. Tổ chức thực hiện 1. Vụ Pháp chế có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, đôn đốc việc thực hiện Quy chế này. 2. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ có trách nhiệm phối hợp với Vụ trưởng Vụ Pháp chế tổ chức hướng dẫn việc thực hiện Quy chế này tại đơn vị mình phụ trách. Trong quá trình thực hiện, nếu phát hiện những quy định của Quy chế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương VII. Chương VII. TỔ CHỨC THỰC HIỆN