Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định chế độ, chính sách và các điều kiện đảm bảo hoạt động của HĐND các cấp trên địa bàn tỉnh
65/2018/NQ-HĐND
Right document
Về định mức chi hoạt động cho các đơn vị cấp tỉnh và định mức phân bổ chi ngân sách cấp dưới năm 2015
65/2014/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định chế độ, chính sách và các điều kiện đảm bảo hoạt động của HĐND các cấp trên địa bàn tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về định mức chi hoạt động cho các đơn vị cấp tỉnh và định mức phân bổ chi ngân sách cấp dưới năm 2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về định mức chi hoạt động cho các đơn vị cấp tỉnh và định mức phân bổ chi ngân sách cấp dưới năm 2015
- Ban hành Quy định chế độ, chính sách và các điều kiện đảm bảo hoạt động của HĐND các cấp trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nhất trí định mức chi hoạt động cho các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh và định mức phân bổ chi ngân sách cấp dưới năm 2015 như sau: 1. Đối với khối quản lý hành chính cấp tỉnh và cấp huyện, thị xã, thành phố: Đơn vị: triệu đồng Định mức/biên chế/năm Khối tỉnh - Khối Đảng, đoàn thể và quản lý Nhà nước 24 Khối huyện, thị xã, thành phố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nhất trí định mức chi hoạt động cho các cơ quan, đơn vị cấp tỉnh và định mức phân bổ chi ngân sách cấp dưới năm 2015 như sau:
- 1. Đối với khối quản lý hành chính cấp tỉnh và cấp huyện, thị xã, thành phố:
- Đơn vị: triệu đồng
- Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này; cân đối, đảm bảo nguồn kinh phí để bố trí trong dự toán chi ngân sách hàng năm phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp được quy định tại Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đạ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Việc thực hiện định mức phân bổ chi hoạt động cho các đơn vị trực thuộc tỉnh và định mức phân bổ chi ngân sách cấp dưới được áp dụng từ năm ngân sách 2015, là mức chi bình quân làm cơ sở cho việc lập dự toán, phân bổ dự toán giữa ngân sách tỉnh và ngân sách huyện, thị xã, thành phố.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc thực hiện định mức phân bổ chi hoạt động cho các đơn vị trực thuộc tỉnh và định mức phân bổ chi ngân sách cấp dưới được áp dụng từ năm ngân sách 2015, là mức chi bình quân làm cơ sở cho việc l...
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này
- cân đối, đảm bảo nguồn kinh phí để bố trí trong dự toán chi ngân sách hàng năm phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp được quy định tại Nghị quyết này.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị quyết này quy định chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh. 2. Các chế độ chi khác bảo đảm cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp không quy định trong Nghị quyết này thì thực hiện theo các quy định hiện hành của Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao trách nhiệm cho UBND tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này. Trong quá trình thực hiện, nếu UBND tỉnh có đề nghị điều chỉnh, bổ sung định mức chi ngân sách cho phù hợp, HĐND tỉnh ủy quyền cho Thường trực HĐND tỉnh và các ban HĐND tỉnh căn cứ quy định của Chính phủ, hướng dẫn của Bộ Tài chính và tình hình thực tế của địa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giao trách nhiệm cho UBND tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Trong quá trình thực hiện, nếu UBND tỉnh có đề nghị điều chỉnh, bổ sung định mức chi ngân sách cho phù hợp, HĐND tỉnh ủy quyền cho Thường trực HĐND tỉnh và các ban HĐND tỉnh căn cứ quy định của Chí...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- 1. Nghị quyết này quy định chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh.
- 2. Các chế độ chi khác bảo đảm cho hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp không quy định trong Nghị quyết này thì thực hiện theo các quy định hiện hành của Nhà nước.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Đại biểu Hội đồng nhân dân bao gồm: Đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách và đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động không chuyên trách ở cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã. 2. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của H...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thường trực HĐND tỉnh, các ban HĐND tỉnh và các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 47/2013/NQ-HĐND ngày 10/12/2013 của HĐND tỉnh. Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Bình Thuận khóa IX, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 04 tháng 12 năm 2014 và có hiệu lực thi hành sau 10...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thường trực HĐND tỉnh, các ban HĐND tỉnh và các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 47/2013/NQ-HĐND ngày 10/12/2013 của HĐND tỉnh.
- Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Bình Thuận khóa IX, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 04 tháng 12 năm 2014 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Đại biểu Hội đồng nhân dân bao gồm: Đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động chuyên trách và đại biểu Hội đồng nhân dân hoạt động không chuyên trách ở cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã.
- 2. Các cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc thực hiện 1. Việc chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân được bố trí trong dự toán thu - chi ngân sách nhà nước của địa phương hàng năm, bảo đảm nguồn kinh phí đáp ứng kịp thời, thống nhất về nội dung chi, mức chi, đối tượng chi trên cơ sở chế độ, chính sách, định mức chi quy định tại Quy định này...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục I
Mục I ĐỊNH MỨC CHI PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CỦA HĐND CÁC CẤP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 . Chi cho công tác giám sát, khảo sát Chi cho Đoàn giám sát, khảo sát giữa hai kỳ họp do Thường trực HĐND, các Ban HĐND, Tổ đại biểu HĐND chủ trì bao gồm: chi xây dựng nội dung, tổ chức đoàn đi, báo cáo kết quả giám sát, khảo sát. Ngoài chế độ công tác phí được thanh toán theo quy định hiện hành (chỉ được thanh toán một lần ở cơ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Chi bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh đang công tác tại các cơ quan Hội đồng nhân dân các cấp 1. Chi cho đại biểu Hội đồng nhân dân thực hiện nhiệm vụ. - Cấp tỉnh : 50.000 đồng/người/buổi. - Cấp huyện : 40.000 đồng/người/buổi. - Cấp xã : 30.000 đồng/người/buổi....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chi tiếp xúc cử tri trước và sau kỳ họp, tiếp xúc cử tri theo chuyên đề của đại biểu HĐND và Tổ đại biểu HĐND 1. Thực hiện khoán chi công tác phí và chế độ tiếp xúc cử tri cho đại biểu HĐND như sau: a) Đối với các đại biểu HĐND không hưởng lương từ ngân sách nhà nước, đại biểu công tác tại các cơ quan thuộc trung ương, đại biểu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7 . Chi các kỳ họp HĐND 1. Chi kỳ họp. a) Chủ tọa kỳ họp: - Cấp tỉnh : 150.000 đồng/người/buổi. - Cấp huyện : 125.000 đồng/người/buổi. - Cấp xã : 100.000 đồng/người/buổi. b) Đại biểu dự họp: - Cấp tỉnh : 100.000 đồng/người/buổi. - Cấp huyện : 80.000 đồng/người/buổi. - Cấp xã : 60.000 đồng/người/buổi. c) Công chức phục vụ: - Cấp tỉ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Chi các cuộc họp do Thường trực HĐND hoặc các Ban HĐND chủ trì 1. Chi các cuộc họp do Thường trực HĐND chủ trì: a) Người chủ trì cuộc họp: - Cấp tỉnh : 200.000 đồng/người/buổi. - Cấp huyện : 150.000 đồng/người/buổi. - Cấp xã : 100.000 đồng/người/buổi. b) Thành viên tham dự: - Cấp tỉnh : 100.000 đồng/người/buổi. - Cấp huyện : 80...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Chi hỗ trợ hoạt động của các chức danh kiêm nhiệm HĐND các cấp 1. Chủ tịch HĐND (kiêm nhiệm): - Cấp tỉnh : hệ số 0,5 so với mức lương cơ sở/tháng. - Cấp huyện : hệ số 0,4 so với mức lương cơ sở/tháng. - Cấp xã : hệ số 0,3 so với mức lương cơ sở/tháng. 2. Trưởng Ban HĐND (kiêm nhiệm): - Cấp tỉnh : hệ số 0,4 so với mức lương cơ s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Chế độ khám sức khỏe, thăm hỏi ốm đau, trợ cấp đối với đại biểu HĐND 1. Chế độ khám sức khỏe đối với đại biểu HĐND các cấp: - Đại biểu HĐND các cấp thuộc đối tượng khám sức khỏe định kỳ thì thực hiện theo quy định hiện hành của tỉnh hoặc Trung ương. - Đại biểu HĐND còn lại được thanh toán khám sức khỏe 02 lần/nhiệm kỳ theo thự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Một số chế độ khác 1. Trong một nhiệm kỳ HĐND, mỗi đại biểu HĐND được hỗ trợ tiền may 02 bộ trang phục với mức chi: - Cấp tỉnh : 2.500.000 đồng/bộ. - Cấp huyện : 2.000.000 đồng/bộ. - Cấp xã : 1.500.000 đồng/bộ. Đại biểu HĐND tham gia nhiều cấp thì chỉ hưởng mức chi trang phục ở mức cao nhất. 2. Trong một nhiệm kỳ HĐND, cán bộ,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục II
Mục II ĐỊNH MỨC CHI PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG THAM VẤN Ý KIẾN NHÂN DÂN CỦA HĐND TỈNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Chi xây dựng kế hoạch tham vấn Mức chi: 700.000 đồng/kế hoạch.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Chi lập mẫu lấy ý kiến (điều tra xã hội học), lập bảng câu hỏi tham vấn Định mức chi: 500.000 đồng/mẫu phiếu, bảng câu hỏi.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Chi hội nghị tập huấn 1. Chủ trì hội nghị : 200.000 đồng/người/buổi. 2. Đại biểu tham dự : 100.000 đồng/người/buổi. 3. Nước uống, giải khát giữa giờ : 20.000 đồng/người/buổi. 4. Giảng viên tập huấn: a) Trung ương: theo hợp đồng với chuyên gia b) Địa phương : 400.000 đồng/người/buổi. c) Chi tiền vé máy bay, tàu xe, phòng nghỉ c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15 . Chi lấy ý kiến cử tri theo chuyên đề, họp ban chỉ đạo, họp lấy ý kiến các chuyên gia các ngành có liên quan đến nội dung tham vấn ý kiến nhân dân, họp tổng kết tham vấn 1. Chủ trì hội nghị : 200.000 đồng/người/buổi. 2. Đại biểu tham dự : 100.000 đồng/người/buổi. 3. Chi hỗ trợ cho mỗi điểm tổ chức tham vấn (huyện, xã) nhằm tra...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Chi tổ chức đoàn khảo sát thực tế tại các điểm được chọn tham vấn 1. Chi cho đại biểu được mời dự họp cuộc khảo sát: 100.000 đồng/người/buổi (ngoài chế độ công tác phí theo quy định hiện hành). 2. Chi hỗ trợ cho mỗi điểm tổ chức khảo sát (huyện, xã) nhằm trang trải các chi phí cần thiết như trang trí, thuê địa điểm, bảo vệ, nư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 7. Chi công tác thông tin, tuyên truyền trên báo, đài phát thanh và truyền hình, trang web HĐND tỉnh 1. Chi viết bài đăng trên báo, trên sóng phát thanh và truyền hình tuyên truyền về hoạt động tham vấn theo hợp đồng phát sinh công việc. 2. Chi viết tin, bài đăng trên trang web HĐND tỉnh: Thực hiện theo quy định của Thường trực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 8. Chi hội nghị lấy ý kiến các bên có liên quan đến hoạt động tham vấn ý kiến nhân dân 1. Chủ trì hội nghị : 200.000 đồng/người/buổi. 2. Đại biểu tham dự : 100.000 đồng/người/buổi. 3. Viết báo cáo tổng hợp ý kiến : 300.000 đồng/báo cáo. 4. Báo cáo tham luận : 300.000 đồng/báo cáo. 5. Chi nhân viên phục vụ : 50.000 đồng/người/buổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 9. Chi viết báo cáo tổng hợp kết quả tham vấn ý kiến nhân dân Mức chi: 2.000.000 đồng/báo cáo.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20 . 1. Các khoản chi trực tiếp công tác tham vấn ý kiến nhân dân như văn phòng phẩm, in ấn tài liệu, thuê hội trường, trang trí, làm ngoài giờ, chi khác theo thực tế phát sinh thực hiện theo quy định hiện hành của nhà nước từ nguồn kinh phí hoạt động của HĐND tỉnh. 2. Đối với hoạt động tiếp xúc cử tri theo chuyên đề của các Tổ đạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21 . Nội dung và mức chi quy định tại Nghị quyết này thuộc nguồn kinh phí hoạt động của HĐND. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan tổ chức thực hiện Quy định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections