Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 16
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 9
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triểnnông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triểnnông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Removed / left-side focus
  • Về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

CHƯƠNG I.

CHƯƠNG I. QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản, lâm nghiệp và diêm nghiệp (sau đây gọi chung là sản phẩm nông nghiệp).

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển nông nghiệp , nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển nông nghiệp , nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản, lâm nghiệp và diêm nghiệp (sau đây gọi chung là sả...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nông dân, chủ trang trại, người được ủy quyền đối với hộ nông dân, tổ hợp tác (sau đây gọi chung là nông dân). 2. Cá nhân, người được ủy quyền đối với nhóm cá nhân, hộ gia đình đăng ký hộ kinh doanh (sau đây gọi chung là cá nhân). 3. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (sau đây gọi chung là hợp tác xã). 4. Doa...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Khoá XIX, Kỳ họ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
  • 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Khoá XIX, Kỳ họp thứ Ba thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2021, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 và thay thế Nghị quyết số 05/2019/NQ-HĐND ng...
Removed / left-side focus
  • 1. Nông dân, chủ trang trại, người được ủy quyền đối với hộ nông dân, tổ hợp tác (sau đây gọi chung là nông dân).
  • 2. Cá nhân, người được ủy quyền đối với nhóm cá nhân, hộ gia đình đăng ký hộ kinh doanh (sau đây gọi chung là cá nhân).
  • 3. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (sau đây gọi chung là hợp tác xã).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hợp tác, liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp (sau đây gọi chung là liên kết) là việc thỏa thuận, tự nguyện cùng đầu tư, sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp của các đối tượng tại khoản 1, 2, 3, 4 Điều 2 Nghị định này (sau đâ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hỗ trợ thúc đẩy hình thành và phát triển các vùng sản xuất hàng hóa tập trung, quy mô lớn gắn với bảo quản chế biến và tiêu thụ sản phẩm 1. Hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp theo Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 7 năm 2018 của Chính phủ về chính sách khuyến...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hỗ trợ thúc đẩy hình thành và phát triển các vùng sản xuất hàng hóa tập trung, quy mô lớn gắn với bảo quản chế biến và tiêu thụ sản phẩm
  • Hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp theo Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 7 năm 2018 của Chính phủ về chính sách khuyến khích ph...
  • a) Đối tượng hỗ trợ: Doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác, chủ trang trại, hộ gia đình, người được ủy quyền đối với hộ nông dân.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • Liên kết theo chuỗi giá trị sản phẩm nông nghiệp quy định tại Nghị định này là hình thức liên kết trong sản xuất nông nghiệp theo chuỗi từ cung ứng vật tư, dịch vụ đầu vào, sản xuất, sơ chế hoặc ch...
Rewritten clauses
  • Left: Hợp tác, liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp (sau đây gọi chung là liên kết) là việc thỏa thuận, tự nguyện cùng đầu tư, sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp của các đối tượ... Right: - Có hợp đồng liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp được ký giữa các bên tham gia liên kết trên nguyên tắc tự nguyện nhằm thực hiện một trong các hình thức liên kết theo quy định...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II HÌNH THỨC LIÊN KẾT, HỢP ĐỒNG LIÊN KẾT VÀ DỰ ÁN LIÊN KẾT

Open section

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II NỘI DUNG CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NỘI DUNG CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
Removed / left-side focus
  • HÌNH THỨC LIÊN KẾT, HỢP ĐỒNG LIÊN KẾT VÀ DỰ ÁN LIÊN KẾT
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các hình thức liên kết 1. Liên kết từ cung ứng vật tư, dịch vụ đầu vào, tổ chức sản xuất, thu hoạch, sơ chế hoặc chế biến gắn với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp. 2. Liên kết cung ứng vật tư, dịch vụ đầu vào gắn với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp. 3. Liên kết tổ chức sản xuất, thu hoạch gắn với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp. 4. Li...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ cây trồng, vật nuôi chủ lực sản xuất tập trung theo hướng hàng hóa 1. Hỗ trợ sản xuất gắn với xây dựng thương hiệu chè xanh Phú Thọ. a) Đối tượng hỗ trợ: Doanh nghiệp, hợp tác xã. b) Điều kiện hỗ trợ: Có vùng nguyên liệu trên địa bàn tỉnh, có dự án sản xuất, chế biến gắn với xây dựng thương hiệu chè xanh công suất chế bi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hỗ trợ cây trồng, vật nuôi chủ lực sản xuất tập trung theo hướng hàng hóa
  • 1. Hỗ trợ sản xuất gắn với xây dựng thương hiệu chè xanh Phú Thọ.
  • a) Đối tượng hỗ trợ: Doanh nghiệp, hợp tác xã.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các hình thức liên kết
  • 1. Liên kết từ cung ứng vật tư, dịch vụ đầu vào, tổ chức sản xuất, thu hoạch, sơ chế hoặc chế biến gắn với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp.
  • 2. Liên kết cung ứng vật tư, dịch vụ đầu vào gắn với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Hợp đồng liên kết Hợp đồng liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp (sau đây gọi chung là Hợp đồng liên kết) là hợp đồng được ký giữa các bên tham gia liên kết trên nguyên tắc tự nguyện nhằm thực hiện các hình thức liên kết quy định tại Điều 4 Nghị định này.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ khuyến khích phát triển các sản phẩm đặc trưng, có lợi thế của địa phương sản xuất theo hướng hàng hóa 1. Hỗ trợ phát triển cây quế. a) Đối tượng hỗ trợ: Doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, chủ trang trại, hộ gia đình. b) Điều kiện hỗ trợ: Trồng mới tập trung có quy mô diện tích từ 05 héc ta trở lên trên địa bàn huyện...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hỗ trợ khuyến khích phát triển các sản phẩm đặc trưng, có lợi thế của địa phương sản xuất theo hướng hàng hóa
  • 1. Hỗ trợ phát triển cây quế.
  • a) Đối tượng hỗ trợ: Doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, chủ trang trại, hộ gia đình.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Hợp đồng liên kết
  • Hợp đồng liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp (sau đây gọi chung là Hợp đồng liên kết) là hợp đồng được ký giữa các bên tham gia liên kết trên nguyên tắc tự nguyện nhằm thực hiện...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Dự án liên kết 1. Dự án liên kết là dự án do doanh nghiệp hoặc hợp tác xã và các bên tham gia hợp đồng liên kết cùng thỏa thuận, xây dựng và triển khai đầu tư liên kết theo các hình thức quy định tại Điều 4 Nghị định này. 2. Các bên tham gia liên kết lập dự án liên kết để làm căn cứ hưởng các chính sách ưu đãi, hỗ trợ theo quy...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hỗ trợ xây dựng cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm 1. Đối tượng hỗ trợ: Doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ gia đình, cá nhân xây dựng cơ sở giết mổ trên địa bàn tỉnh. 2. Điều kiện hỗ trợ: Công suất giết mổ tối thiểu/ngày đạt: 10 con đại gia súc (trâu, bò, ngựa), 50 con lợn và 200 con gia cầm. Có dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt, tổ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hỗ trợ xây dựng cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm
  • 1. Đối tượng hỗ trợ: Doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ gia đình, cá nhân xây dựng cơ sở giết mổ trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Điều kiện hỗ trợ: Công suất giết mổ tối thiểu/ngày đạt: 10 con đại gia súc (trâu, bò, ngựa), 50 con lợn và 200 con gia cầm. Có dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt, tổng kinh phí đầu tư từ 2 t...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Dự án liên kết
  • 1. Dự án liên kết là dự án do doanh nghiệp hoặc hợp tác xã và các bên tham gia hợp đồng liên kết cùng thỏa thuận, xây dựng và triển khai đầu tư liên kết theo các hình thức quy định tại Điều 4 Nghị...
  • Các bên tham gia liên kết lập dự án liên kết để làm căn cứ hưởng các chính sách ưu đãi, hỗ trợ theo quy định tại Điều 8 và điểm a khoản 1 Điều 9 Nghị định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ

Open section

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng liên kết 1. Chủ trì liên kết được ngân sách nhà nước hỗ trợ 100% chi phí tư vấn xây dựng liên kết, tối đa không quá 300 triệu đồng, bao gồm tư vấn, nghiên cứu để xây dựng hợp đồng liên kết, dự án liên kết, phương án, kế hoạch sản xuất kinh doanh, phát triển thị trường. 2. Nguồn kinh phí, mức hỗ tr...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nguồn vốn thực hiện 1. Nguồn vốn hỗ trợ thực hiện chính sách. a) Ngân sách tỉnh đảm bảo 100% kinh phí hỗ trợ đối với huyện Thanh Sơn, huyện Tân Sơn, huyện Yên Lập; các huyện, thành, thị còn lại ngân sách tỉnh đảm bảo 90%, ngân sách huyện đảm bảo 10% kinh phí hỗ trợ. b) Ngoài nguồn vốn ngân sách tỉnh và ngân sách cấp huyện bố tr...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Nguồn vốn thực hiện
  • 1. Nguồn vốn hỗ trợ thực hiện chính sách.
  • a) Ngân sách tỉnh đảm bảo 100% kinh phí hỗ trợ đối với huyện Thanh Sơn, huyện Tân Sơn, huyện Yên Lập; các huyện, thành, thị còn lại ngân sách tỉnh đảm bảo 90%, ngân sách huyện đảm bảo 10% kinh phí...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng liên kết
  • Chủ trì liên kết được ngân sách nhà nước hỗ trợ 100% chi phí tư vấn xây dựng liên kết, tối đa không quá 300 triệu đồng, bao gồm tư vấn, nghiên cứu để xây dựng hợp đồng liên kết, dự án liên kết, phư...
  • Nguồn kinh phí, mức hỗ trợ và cơ chế hỗ trợ quy định tại khoản 1 Điều này thực hiện theo các kế hoạch, chương trình, dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và nguồn vốn t...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hỗ trợ hạ tầng phục vụ liên kết 1. Dự án liên kết được ngân sách nhà nước hỗ trợ 30% vốn đầu tư máy móc trang thiết bị; xây dựng các công trình hạ tầng phục vụ liên kết bao gồm: nhà xưởng, bến bãi, kho tàng phục vụ sản xuất, sơ chế, bảo quản, chế biến và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp. Tổng mức hỗ trợ không quá 10 tỷ đồng. 2. Ng...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền phê duyệt dự án Đối với các nội dung hỗ trợ theo quy định tại khoản 1 Điều 3, khoản 1 Điều 4 và Điều 6 Quy định này thì thẩm quyền phê duyệt dự án được quy định như sau: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt dự án có phạm vi triển khai trên địa bàn 02 huyện, thành, thị trở lên. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đối với các nội dung hỗ trợ theo quy định tại khoản 1 Điều 3, khoản 1 Điều 4 và Điều 6 Quy định này thì thẩm quyền phê duyệt dự án được quy định như sau:
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt dự án có phạm vi triển khai trên địa bàn 02 huyện, thành, thị trở lên.
  • 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị phê duyệt dự án trên địa bàn quản lý trừ các dự án thuộc quy định tại khoản 1 Điều này.
Removed / left-side focus
  • 1. Dự án liên kết được ngân sách nhà nước hỗ trợ 30% vốn đầu tư máy móc trang thiết bị
  • xây dựng các công trình hạ tầng phục vụ liên kết bao gồm: nhà xưởng, bến bãi, kho tàng phục vụ sản xuất, sơ chế, bảo quản, chế biến và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp. Tổng mức hỗ trợ không quá 10 tỷ...
  • Nguồn kinh phí, mức hỗ trợ quy định tại khoản 1 Điều này thực hiện theo các kế hoạch, chương trình, dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, Chương trình mục tiêu tái cơ c...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Hỗ trợ hạ tầng phục vụ liên kết Right: Điều 8. Thẩm quyền phê duyệt dự án
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Hỗ trợ khuyến nông, đào tạo, tập huấn và giống, vật tư, bao bì, nhãn mác sản phẩm 1. Ngoài phần hỗ trợ vốn đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng phục vụ liên kết quy định tại khoản 2 Điều 8, các bên tham gia liên kết được ngân sách nhà nước hỗ trợ để thực hiện các nội dung sau: a) Xây dựng mô hình khuyến nông; b) Đào tạo nghề,...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Điều khoản chuyển tiếp Các đối tượng đang được hưởng hỗ trợ theo Nghị quyết số 05/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh mà chưa thực hiện xong các nội dung hỗ trợ (hỗ trợ sản xuất gắn với xây dựng thương hiệu chè xanh Phú Thọ; hỗ trợ chuyển hóa rừng gỗ lớn; hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Điều khoản chuyển tiếp
  • Các đối tượng đang được hưởng hỗ trợ theo Nghị quyết số 05/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh mà chưa thực hiện xong các nội dung hỗ trợ (hỗ trợ sản xuất gắn với xây d...
  • hỗ trợ chuyển hóa rừng gỗ lớn
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Hỗ trợ khuyến nông, đào tạo, tập huấn và giống, vật tư, bao bì, nhãn mác sản phẩm
  • 1. Ngoài phần hỗ trợ vốn đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng phục vụ liên kết quy định tại khoản 2 Điều 8, các bên tham gia liên kết được ngân sách nhà nước hỗ trợ để thực hiện các nội dung sau:
  • a) Xây dựng mô hình khuyến nông;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Các quy định về nguyên tắc ưu đãi, hỗ trợ 1. Đối với mỗi loại hình liên kết quy định tại Điều 4 Nghị định này, các bên tham gia liên kết ở nội dung nào thì được hưởng chính sách hỗ trợ ở nội dung đó. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào các nội dung liên kết theo hợp đồng, dự án liên kết để quyết định hỗ trợ theo quy định...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh. a) Căn cứ tình hình thực tiễn sản xuất ban hành bổ sung danh mục, quy mô các sản phẩm nông nghiệp chủ lực, sản phẩm đặc sản, đặc trưng, có lợi thế được hưởng hỗ trợ theo quy định tại điểm b khoản 1, điểm a khoản 2 Điều 3 và điểm a khoản 3 Điều 4 Quy định này. b) Trình Hội đồng nhân dâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Tổ chức thực hiện
  • 1. Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • a) Căn cứ tình hình thực tiễn sản xuất ban hành bổ sung danh mục, quy mô các sản phẩm nông nghiệp chủ lực, sản phẩm đặc sản, đặc trưng, có lợi thế được hưởng hỗ trợ theo quy định tại điểm b khoản 1...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Các quy định về nguyên tắc ưu đãi, hỗ trợ
  • Đối với mỗi loại hình liên kết quy định tại Điều 4 Nghị định này, các bên tham gia liên kết ở nội dung nào thì được hưởng chính sách hỗ trợ ở nội dung đó.
  • Cơ quan nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào các nội dung liên kết theo hợp đồng, dự án liên kết để quyết định hỗ trợ theo quy định tại Nghị định này.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Điều kiện để được hỗ trợ Các bên tham gia liên kết được hỗ trợ phải đáp ứng đồng thời các điều kiện sau đây: 1. Phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của địa phương. 2. Giấy chứng nhận hoặc cam kết bảo đảm các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh và bảo vệ môi...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đối với các sản phẩm chủ lực, đặc trưng, có lợi thế, sản phẩm OCOP; tích tụ, tập trung đất đai; khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
  • 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đối với các sản phẩm chủ lực, đặc trưng, có lợi thế, sản phẩm OCOP
  • tích tụ, tập trung đất đai
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Điều kiện để được hỗ trợ
  • Các bên tham gia liên kết được hỗ trợ phải đáp ứng đồng thời các điều kiện sau đây:
  • 1. Phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của địa phương.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Hồ sơ và trình tự thủ tục hỗ trợ liên kết 1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ liên kết a) Đơn đề nghị của chủ trì liên kết (theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này); b) Dự án liên kết (theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này) hoặc kế hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết (theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành k...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Trong cùng thời gian, nội dung có nhiều chính sách hỗ trợ khác nhau thì đối tượng thụ hưởng chỉ được lựa chọn áp dụng một chính sách hỗ trợ. Các đối tượng và nội dung hỗ trợ không có trong Quy định này thì được hưởng các chính sách hỗ trợ của Trung ương hoặc của tỉnh đã ban hành. 2. Các đối tượng được hưởng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ
  • Trong cùng thời gian, nội dung có nhiều chính sách hỗ trợ khác nhau thì đối tượng thụ hưởng chỉ được lựa chọn áp dụng một chính sách hỗ trợ.
  • Các đối tượng và nội dung hỗ trợ không có trong Quy định này thì được hưởng các chính sách hỗ trợ của Trung ương hoặc của tỉnh đã ban hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Hồ sơ và trình tự thủ tục hỗ trợ liên kết
  • 1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ liên kết
  • a) Đơn đề nghị của chủ trì liên kết (theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này);
left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÁC BÊN THAM GIA LIÊN KẾT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quyền của các bên tham gia liên kết 1. Liên kết trong những ngành, nghề, lĩnh vực sản xuất nông nghiệp mà pháp luật không cấm. 2. Được hưởng các chính sách khuyến khích liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp và các chính sách hỗ trợ, ưu đãi khác của Nhà nước theo quy định. 3. Được sử dụng tài sản đầu tư trên đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Nghĩa vụ của các bên tham gia liên kết 1. Cung cấp đầy đủ và chính xác thông tin liên quan đến hợp đồng, dự án liên kết cho các bên tham gia liên kết khi được yêu cầu. 2. Thực hiện đúng và đầy đủ các nội dung cam kết của hợp đồng, dự án liên kết. 3. Tuân thủ các quy định của Nhà nước về sản xuất, tiêu thụ sản phẩm và bảo vệ mô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Xử lý tranh chấp, vi phạm khi thực hiện hợp đồng và dự án liên kết 1. Các bên tham gia liên kết không thực hiện đúng, đầy đủ các cam kết và trách nhiệm (trừ các trường hợp bất khả kháng do thiên tai, dịch bệnh) khi thực hiện liên kết được hỗ trợ từ ngân sách nhà nước thì: a) Không được hưởng các khoản ưu đãi, hỗ trợ của Nhà nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Chủ trì thực hiện những nhiệm vụ được giao tại Nghị định này; b) Xây dựng các mô hình thí điểm liên kết gắn với tái cơ cấu ngành nông nghiệp và xây dựng nông thôn mới; c) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Công T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 1. Xác định, phê duyệt các ngành hàng, sản phẩm quan trọng cần khuyến khích và ưu tiên hỗ trợ thực hiện liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm và thông báo công khai trên địa bàn tỉnh. 2. Trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh phê duyệt chính sách hỗ trợ liên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của các tổ chức chính trị xã hội và các hội, hiệp hội ngành hàng 1. Thông tin, tuyên truyền, tư vấn, vận động và hỗ trợ các thành viên tham gia và thực hiện đúng hợp đồng liên kết; xây dựng, phát triển và bảo vệ uy tín, giá trị chung của các sản phẩm nông nghiệp; phát triển thị trường, xây dựng và quảng bá thương h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 8 năm 2018. 2. Bãi bỏ Quyết định số 62/2013/QĐ-TTg ngày 25 tháng 10 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, xây dựng cánh đồng lớn kể từ ngày Nghị định này có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.