Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triểnnông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
22/2021/NQ-HĐND
Right document
Về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
98/2018/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triểnnông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Open sectionRight
Tiêu đề
Về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp
- Ban hành Quy định chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triểnnông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển nông nghiệp , nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản, lâm nghiệp và diêm nghiệp (sau đây gọi chung là sản phẩm nông nghiệp).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định về chính sách khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản, lâm nghiệp và diêm nghiệp (sau đây gọi chung là sả...
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy định chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển nông nghiệp , nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Left
Điều 2.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Khoá XIX, Kỳ họ...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nông dân, chủ trang trại, người được ủy quyền đối với hộ nông dân, tổ hợp tác (sau đây gọi chung là nông dân). 2. Cá nhân, người được ủy quyền đối với nhóm cá nhân, hộ gia đình đăng ký hộ kinh doanh (sau đây gọi chung là cá nhân). 3. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (sau đây gọi chung là hợp tác xã). 4. Doa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nông dân, chủ trang trại, người được ủy quyền đối với hộ nông dân, tổ hợp tác (sau đây gọi chung là nông dân).
- 2. Cá nhân, người được ủy quyền đối với nhóm cá nhân, hộ gia đình đăng ký hộ kinh doanh (sau đây gọi chung là cá nhân).
- 3. Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (sau đây gọi chung là hợp tác xã).
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
- 2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Khoá XIX, Kỳ họp thứ Ba thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2021, có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 và thay thế Nghị quyết số 05/2019/NQ-HĐND ng...
- Left: Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Right: Điều 2. Đối tượng áp dụng
Left
CHƯƠNG I.
CHƯƠNG I. QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đối với các sản phẩm chủ lực, đặc trưng, có lợi thế, sản phẩm OCOP; tích tụ, tập trung đất đai; khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Các quy định về nguyên tắc ưu đãi, hỗ trợ 1. Đối với mỗi loại hình liên kết quy định tại Điều 4 Nghị định này, các bên tham gia liên kết ở nội dung nào thì được hưởng chính sách hỗ trợ ở nội dung đó. Cơ quan nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào các nội dung liên kết theo hợp đồng, dự án liên kết để quyết định hỗ trợ theo quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Các quy định về nguyên tắc ưu đãi, hỗ trợ
- Đối với mỗi loại hình liên kết quy định tại Điều 4 Nghị định này, các bên tham gia liên kết ở nội dung nào thì được hưởng chính sách hỗ trợ ở nội dung đó.
- Cơ quan nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào các nội dung liên kết theo hợp đồng, dự án liên kết để quyết định hỗ trợ theo quy định tại Nghị định này.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đối với các sản phẩm chủ lực, đặc trưng, có lợi thế, sản phẩm OCOP
- tích tụ, tập trung đất đai
- Left: khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết sản xuất gắn với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp. Right: 5. Nhà nước khuyến khích các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác để thúc đẩy liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ 1. Trong cùng thời gian, nội dung có nhiều chính sách hỗ trợ khác nhau thì đối tượng thụ hưởng chỉ được lựa chọn áp dụng một chính sách hỗ trợ. Các đối tượng và nội dung hỗ trợ không có trong Quy định này thì được hưởng các chính sách hỗ trợ của Trung ương hoặc của tỉnh đã ban hành. 2. Các đối tượng được hưởng...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Hồ sơ và trình tự thủ tục hỗ trợ liên kết 1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ liên kết a) Đơn đề nghị của chủ trì liên kết (theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này); b) Dự án liên kết (theo Mẫu số 02 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này) hoặc kế hoạch đề nghị hỗ trợ liên kết (theo Mẫu số 03 tại Phụ lục ban hành k...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Hồ sơ và trình tự thủ tục hỗ trợ liên kết
- 1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ liên kết
- a) Đơn đề nghị của chủ trì liên kết (theo Mẫu số 01 tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này);
- Điều 2. Nguyên tắc hỗ trợ
- Trong cùng thời gian, nội dung có nhiều chính sách hỗ trợ khác nhau thì đối tượng thụ hưởng chỉ được lựa chọn áp dụng một chính sách hỗ trợ.
- Các đối tượng và nội dung hỗ trợ không có trong Quy định này thì được hưởng các chính sách hỗ trợ của Trung ương hoặc của tỉnh đã ban hành.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II NỘI DUNG CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
Open sectionRight
Chương II
Chương II HÌNH THỨC LIÊN KẾT, HỢP ĐỒNG LIÊN KẾT VÀ DỰ ÁN LIÊN KẾT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HÌNH THỨC LIÊN KẾT, HỢP ĐỒNG LIÊN KẾT VÀ DỰ ÁN LIÊN KẾT
- NỘI DUNG CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ
Left
Điều 3.
Điều 3. Hỗ trợ thúc đẩy hình thành và phát triển các vùng sản xuất hàng hóa tập trung, quy mô lớn gắn với bảo quản chế biến và tiêu thụ sản phẩm 1. Hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp theo Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 7 năm 2018 của Chính phủ về chính sách khuyến...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Dự án liên kết 1. Dự án liên kết là dự án do doanh nghiệp hoặc hợp tác xã và các bên tham gia hợp đồng liên kết cùng thỏa thuận, xây dựng và triển khai đầu tư liên kết theo các hình thức quy định tại Điều 4 Nghị định này. 2. Các bên tham gia liên kết lập dự án liên kết để làm căn cứ hưởng các chính sách ưu đãi, hỗ trợ theo quy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Dự án liên kết
- 1. Dự án liên kết là dự án do doanh nghiệp hoặc hợp tác xã và các bên tham gia hợp đồng liên kết cùng thỏa thuận, xây dựng và triển khai đầu tư liên kết theo các hình thức quy định tại Điều 4 Nghị...
- Các bên tham gia liên kết lập dự án liên kết để làm căn cứ hưởng các chính sách ưu đãi, hỗ trợ theo quy định tại Điều 8 và điểm a khoản 1 Điều 9 Nghị định này.
- Hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên kết trong sản xuất và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp theo Nghị định số 98/2018/NĐ-CP ngày 05 tháng 7 năm 2018 của Chính phủ về chính sách khuyến khích ph...
- a) Đối tượng hỗ trợ: Doanh nghiệp, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác, chủ trang trại, hộ gia đình, người được ủy quyền đối với hộ nông dân.
- b) Điều kiện hỗ trợ: Đảm bảo đồng thời các điều kiện sau:
- Left: Điều 3. Hỗ trợ thúc đẩy hình thành và phát triển các vùng sản xuất hàng hóa tập trung, quy mô lớn gắn với bảo quản chế biến và tiêu thụ sản phẩm Right: b) Đầu tư xây dựng và phát triển kết cấu hạ tầng phục vụ sản xuất, thu hoạch, chế biến, bảo quản và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp;
Left
Điều 4.
Điều 4. Hỗ trợ cây trồng, vật nuôi chủ lực sản xuất tập trung theo hướng hàng hóa 1. Hỗ trợ sản xuất gắn với xây dựng thương hiệu chè xanh Phú Thọ. a) Đối tượng hỗ trợ: Doanh nghiệp, hợp tác xã. b) Điều kiện hỗ trợ: Có vùng nguyên liệu trên địa bàn tỉnh, có dự án sản xuất, chế biến gắn với xây dựng thương hiệu chè xanh công suất chế bi...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các hình thức liên kết 1. Liên kết từ cung ứng vật tư, dịch vụ đầu vào, tổ chức sản xuất, thu hoạch, sơ chế hoặc chế biến gắn với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp. 2. Liên kết cung ứng vật tư, dịch vụ đầu vào gắn với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp. 3. Liên kết tổ chức sản xuất, thu hoạch gắn với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp. 4. Li...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Các hình thức liên kết
- 1. Liên kết từ cung ứng vật tư, dịch vụ đầu vào, tổ chức sản xuất, thu hoạch, sơ chế hoặc chế biến gắn với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp.
- 2. Liên kết cung ứng vật tư, dịch vụ đầu vào gắn với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp.
- Điều 4. Hỗ trợ cây trồng, vật nuôi chủ lực sản xuất tập trung theo hướng hàng hóa
- 1. Hỗ trợ sản xuất gắn với xây dựng thương hiệu chè xanh Phú Thọ.
- a) Đối tượng hỗ trợ: Doanh nghiệp, hợp tác xã.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ khuyến khích phát triển các sản phẩm đặc trưng, có lợi thế của địa phương sản xuất theo hướng hàng hóa 1. Hỗ trợ phát triển cây quế. a) Đối tượng hỗ trợ: Doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, chủ trang trại, hộ gia đình. b) Điều kiện hỗ trợ: Trồng mới tập trung có quy mô diện tích từ 05 héc ta trở lên trên địa bàn huyện...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hợp đồng liên kết Hợp đồng liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp (sau đây gọi chung là Hợp đồng liên kết) là hợp đồng được ký giữa các bên tham gia liên kết trên nguyên tắc tự nguyện nhằm thực hiện các hình thức liên kết quy định tại Điều 4 Nghị định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Hợp đồng liên kết
- Hợp đồng liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp (sau đây gọi chung là Hợp đồng liên kết) là hợp đồng được ký giữa các bên tham gia liên kết trên nguyên tắc tự nguyện nhằm thực hiện...
- Điều 5. Hỗ trợ khuyến khích phát triển các sản phẩm đặc trưng, có lợi thế của địa phương sản xuất theo hướng hàng hóa
- 1. Hỗ trợ phát triển cây quế.
- a) Đối tượng hỗ trợ: Doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, chủ trang trại, hộ gia đình.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ xây dựng cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm 1. Đối tượng hỗ trợ: Doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ gia đình, cá nhân xây dựng cơ sở giết mổ trên địa bàn tỉnh. 2. Điều kiện hỗ trợ: Công suất giết mổ tối thiểu/ngày đạt: 10 con đại gia súc (trâu, bò, ngựa), 50 con lợn và 200 con gia cầm. Có dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt, tổ...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Chủ trì thực hiện những nhiệm vụ được giao tại Nghị định này; b) Xây dựng các mô hình thí điểm liên kết gắn với tái cơ cấu ngành nông nghiệp và xây dựng nông thôn mới; c) Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Bộ Công T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Trách nhiệm của các bộ, cơ quan ngang bộ
- 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
- a) Chủ trì thực hiện những nhiệm vụ được giao tại Nghị định này;
- Điều 6. Hỗ trợ xây dựng cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm
- 1. Đối tượng hỗ trợ: Doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ gia đình, cá nhân xây dựng cơ sở giết mổ trên địa bàn tỉnh.
- 2. Điều kiện hỗ trợ: Công suất giết mổ tối thiểu/ngày đạt: 10 con đại gia súc (trâu, bò, ngựa), 50 con lợn và 200 con gia cầm. Có dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt, tổng kinh phí đầu tư từ 2 t...
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI, HỖ TRỢ
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 7.
Điều 7. Nguồn vốn thực hiện 1. Nguồn vốn hỗ trợ thực hiện chính sách. a) Ngân sách tỉnh đảm bảo 100% kinh phí hỗ trợ đối với huyện Thanh Sơn, huyện Tân Sơn, huyện Yên Lập; các huyện, thành, thị còn lại ngân sách tỉnh đảm bảo 90%, ngân sách huyện đảm bảo 10% kinh phí hỗ trợ. b) Ngoài nguồn vốn ngân sách tỉnh và ngân sách cấp huyện bố tr...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng liên kết 1. Chủ trì liên kết được ngân sách nhà nước hỗ trợ 100% chi phí tư vấn xây dựng liên kết, tối đa không quá 300 triệu đồng, bao gồm tư vấn, nghiên cứu để xây dựng hợp đồng liên kết, dự án liên kết, phương án, kế hoạch sản xuất kinh doanh, phát triển thị trường. 2. Nguồn kinh phí, mức hỗ tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Hỗ trợ chi phí tư vấn xây dựng liên kết
- Chủ trì liên kết được ngân sách nhà nước hỗ trợ 100% chi phí tư vấn xây dựng liên kết, tối đa không quá 300 triệu đồng, bao gồm tư vấn, nghiên cứu để xây dựng hợp đồng liên kết, dự án liên kết, phư...
- Nguồn kinh phí, mức hỗ trợ và cơ chế hỗ trợ quy định tại khoản 1 Điều này thực hiện theo các kế hoạch, chương trình, dự án thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới và nguồn vốn t...
- Điều 7. Nguồn vốn thực hiện
- 1. Nguồn vốn hỗ trợ thực hiện chính sách.
- a) Ngân sách tỉnh đảm bảo 100% kinh phí hỗ trợ đối với huyện Thanh Sơn, huyện Tân Sơn, huyện Yên Lập; các huyện, thành, thị còn lại ngân sách tỉnh đảm bảo 90%, ngân sách huyện đảm bảo 10% kinh phí...
Left
Điều 8.
Điều 8. Thẩm quyền phê duyệt dự án Đối với các nội dung hỗ trợ theo quy định tại khoản 1 Điều 3, khoản 1 Điều 4 và Điều 6 Quy định này thì thẩm quyền phê duyệt dự án được quy định như sau: 1. Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt dự án có phạm vi triển khai trên địa bàn 02 huyện, thành, thị trở lên. 2. Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị ph...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Hỗ trợ hạ tầng phục vụ liên kết 1. Dự án liên kết được ngân sách nhà nước hỗ trợ 30% vốn đầu tư máy móc trang thiết bị; xây dựng các công trình hạ tầng phục vụ liên kết bao gồm: nhà xưởng, bến bãi, kho tàng phục vụ sản xuất, sơ chế, bảo quản, chế biến và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp. Tổng mức hỗ trợ không quá 10 tỷ đồng. 2. Ng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Hỗ trợ hạ tầng phục vụ liên kết
- 1. Dự án liên kết được ngân sách nhà nước hỗ trợ 30% vốn đầu tư máy móc trang thiết bị
- xây dựng các công trình hạ tầng phục vụ liên kết bao gồm: nhà xưởng, bến bãi, kho tàng phục vụ sản xuất, sơ chế, bảo quản, chế biến và tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp. Tổng mức hỗ trợ không quá 10 tỷ...
- Điều 8. Thẩm quyền phê duyệt dự án
- Đối với các nội dung hỗ trợ theo quy định tại khoản 1 Điều 3, khoản 1 Điều 4 và Điều 6 Quy định này thì thẩm quyền phê duyệt dự án được quy định như sau:
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt dự án có phạm vi triển khai trên địa bàn 02 huyện, thành, thị trở lên.
Left
Điều 9.
Điều 9. Điều khoản chuyển tiếp Các đối tượng đang được hưởng hỗ trợ theo Nghị quyết số 05/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh mà chưa thực hiện xong các nội dung hỗ trợ (hỗ trợ sản xuất gắn với xây dựng thương hiệu chè xanh Phú Thọ; hỗ trợ chuyển hóa rừng gỗ lớn; hỗ trợ khuyến khích phát triển hợp tác, liên...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hỗ trợ khuyến nông, đào tạo, tập huấn và giống, vật tư, bao bì, nhãn mác sản phẩm 1. Ngoài phần hỗ trợ vốn đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng phục vụ liên kết quy định tại khoản 2 Điều 8, các bên tham gia liên kết được ngân sách nhà nước hỗ trợ để thực hiện các nội dung sau: a) Xây dựng mô hình khuyến nông; b) Đào tạo nghề,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Hỗ trợ khuyến nông, đào tạo, tập huấn và giống, vật tư, bao bì, nhãn mác sản phẩm
- 1. Ngoài phần hỗ trợ vốn đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng phục vụ liên kết quy định tại khoản 2 Điều 8, các bên tham gia liên kết được ngân sách nhà nước hỗ trợ để thực hiện các nội dung sau:
- a) Xây dựng mô hình khuyến nông;
- Điều 9. Điều khoản chuyển tiếp
- Các đối tượng đang được hưởng hỗ trợ theo Nghị quyết số 05/2019/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh mà chưa thực hiện xong các nội dung hỗ trợ (hỗ trợ sản xuất gắn với xây d...
- hỗ trợ chuyển hóa rừng gỗ lớn
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh. a) Căn cứ tình hình thực tiễn sản xuất ban hành bổ sung danh mục, quy mô các sản phẩm nông nghiệp chủ lực, sản phẩm đặc sản, đặc trưng, có lợi thế được hưởng hỗ trợ theo quy định tại điểm b khoản 1, điểm a khoản 2 Điều 3 và điểm a khoản 3 Điều 4 Quy định này. b) Trình Hội đồng nhân dâ...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Điều kiện để được hỗ trợ Các bên tham gia liên kết được hỗ trợ phải đáp ứng đồng thời các điều kiện sau đây: 1. Phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của địa phương. 2. Giấy chứng nhận hoặc cam kết bảo đảm các quy định của pháp luật về tiêu chuẩn chất lượng sản phẩm, an toàn thực phẩm, an toàn dịch bệnh và bảo vệ môi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Điều kiện để được hỗ trợ
- Các bên tham gia liên kết được hỗ trợ phải đáp ứng đồng thời các điều kiện sau đây:
- 1. Phù hợp với quy hoạch phát triển kinh tế xã hội của địa phương.
- Điều 10. Tổ chức thực hiện
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh.
- a) Căn cứ tình hình thực tiễn sản xuất ban hành bổ sung danh mục, quy mô các sản phẩm nông nghiệp chủ lực, sản phẩm đặc sản, đặc trưng, có lợi thế được hưởng hỗ trợ theo quy định tại điểm b khoản 1...
Unmatched right-side sections