Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước
77/2018/NĐ-CP
Right document
Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước thực hiện một số nội dung trong Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
29/2022/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước thực hiện một số nội dung trong Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước thực hiện một số nội dung trong Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
- Quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước, bao gồm: Đầu tư xây dựng mới công trình tích trữ nước, hệ thống tưới tiên tiến, tiết kiệm nước, trạm bơm điện, cống và kiên cố kênh mương đáp ứng yêu cầu tái cơ cấu nông nghiệp, gắn với xây dựng nông th...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định nội dung và mức chi hỗ trợ từ ngân sách nhà nước thực hiện một số nội dung trong Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tại các xã phấn đấu đạt chuẩn nông thôn mới, xã phấn đấu đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, xã phấn đấu đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu, huyện phấn đấu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị quyết này quy định nội dung và mức chi hỗ trợ từ ngân sách nhà nước thực hiện một số nội dung trong Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tại các xã phấn đấu đạt chuẩn nông thô...
- Nghị định này quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước, bao gồm:
- Đầu tư xây dựng mới công trình tích trữ nước, hệ thống tưới tiên tiến, tiết kiệm nước, trạm bơm điện, cống và kiên cố kênh mương đáp ứng yêu cầu tái cơ cấu nông nghiệp, gắn với xây dựng nông thôn mới.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức thủy lợi cơ sở, cá nhân là thành viên của tổ chức thủy lợi cơ sở (sau đây gọi là tổ chức, cá nhân) có liên quan trong đầu tư xây dựng, quản lý, khai thác công trình thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân quản lý, sử dụng, quyết toán và thụ hưởng nguồn kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 (sau đây viết tắt là Chương trình) .
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân quản lý, sử dụng, quyết toán và thụ hưởng nguồn kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021
- 2025 (sau đây viết tắt là Chương trình) .
- Nghị định này áp dụng đối với tổ chức thủy lợi cơ sở, cá nhân là thành viên của tổ chức thủy lợi cơ sở (sau đây gọi là tổ chức, cá nhân) có liên quan trong đầu tư xây dựng, quản lý, khai thác công...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Thủy lợi nhỏ là công trình thủy lợi có nhiệm vụ tích trữ nước, cấp nước, tưới, tiêu, thoát nước có quy mô nhỏ hơn: 20 ha đối với vùng miền núi cả nước; 50 ha đối với vùng Trung du, Tây Nguyên; 100 ha đối với vùng đồng bằng; 300 ha đối với vùng đồng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc thực hiện 1. Kinh phí sự nghiệp thực hiện các nội dung của Chương trình phải hướng tới đạt mục tiêu Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới các cấp (huyện, xã) theo các mức độ (đạt chuẩn, nâng cao, kiểu mẫu) giai đoạn 2021- 2025 ban hành tại các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: số 318/QĐ-TTg ngày 08 tháng 3 năm 2022...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc thực hiện
- 1. Kinh phí sự nghiệp thực hiện các nội dung của Chương trình phải hướng tới đạt mục tiêu Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới các cấp (huyện, xã) theo các mức độ (đạt chuẩn, nâng cao, kiểu mẫu) g...
- 2025 ban hành tại các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: số 318/QĐ-TTg ngày 08 tháng 3 năm 2022 về việc ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới và Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mớ...
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Thủy lợi nhỏ là công trình thủy lợi có nhiệm vụ tích trữ nước, cấp nước, tưới, tiêu, thoát nước có quy mô nhỏ hơn: 20 ha đối với vùng miền núi cả nước
Left
Điều 4.
Điều 4. Hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình tích trữ n ước 1. Nội dung chính sách hỗ trợ: a) Tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng công trình tích trữ nước được miễn tiền thuê đất khi nhà nước cho thuê đất xây dựng công trình; b) Tổ chức thủy lợi cơ sở đầu tư xây dựng công trình tích trữ nước được hỗ trợ tối đa 100% chi phí thiết kế và chi ph...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Đối với xã phấn đấu đạt chuẩn nông thôn mới 1. Chi tăng cường cơ sở vật chất cho hệ thống thông tin và truyền thông cơ sở a) Xã chưa có đài truyền thanh: hỗ trợ tối đa 100% chi phí mua sắm đài truyền thanh xã ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông, bao gồm: - Hỗ trợ mua sắm trang thiết bị đài truyền thanh và cụm loa tại trun...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Đối với xã phấn đấu đạt chuẩn nông thôn mới
- 1. Chi tăng cường cơ sở vật chất cho hệ thống thông tin và truyền thông cơ sở
- a) Xã chưa có đài truyền thanh: hỗ trợ tối đa 100% chi phí mua sắm đài truyền thanh xã ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông, bao gồm:
- Điều 4. Hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình tích trữ n ước
- 1. Nội dung chính sách hỗ trợ:
- a) Tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng công trình tích trữ nước được miễn tiền thuê đất khi nhà nước cho thuê đất xây dựng công trình;
Left
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ tưới tiên tiến, tiết kiệm n ước 1. Nội dung chính sách hỗ trợ: a) Hỗ trợ tối đa 50% chi phí vật liệu, máy thi công và thiết bị để đầu tư xây dựng hệ thống tưới tiên tiến, tiết kiệm nước cho cây trồng cạn, mức hỗ trợ không quá 40 triệu đồng/ha; b) Hỗ trợ tối đa 50% chi phí để san phẳng đồng ruộng, mức hỗ trợ không quá 10...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Đối với xã phấn đấu đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao 1. Chi hỗ trợ tưới tiên tiến, tiết kiệm nước theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018 của Chính phủ quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước. Mức hỗ trợ: thực hiện theo khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Đối với xã phấn đấu đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao
- 1. Chi hỗ trợ tưới tiên tiến, tiết kiệm nước theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018 của Chính phủ quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên...
- thực hiện theo khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 09/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, ti...
- Điều 5. Hỗ trợ tưới tiên tiến, tiết kiệm n ước
- 1. Nội dung chính sách hỗ trợ:
- a) Hỗ trợ tối đa 50% chi phí vật liệu, máy thi công và thiết bị để đầu tư xây dựng hệ thống tưới tiên tiến, tiết kiệm nước cho cây trồng cạn, mức hỗ trợ không quá 40 triệu đồng/ha;
Left
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ đầu tư xây dựng trạm bơm điện, cống và kiên cố kênh m ương 1. Nội dung chính sách hỗ trợ a) Hỗ trợ đầu tư xây dựng cống, kiên cố kênh mương: Hỗ trợ tối đa 70%, riêng vùng trung du, miền núi, Tây Nguyên hỗ trợ tối đa 90% tổng giá trị đầu tư xây dựng công trình; b) Hỗ trợ đầu tư xây dựng trạm bơm điện ở vùng đồng bằng sông...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Đối với xã phấn đấu đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu Chi hỗ trợ phát triển điểm du lịch nông thôn và sản phẩm du lịch nông thôn mang đặc trưng vùng, miền: hỗ trợ tối đa không quá 50% kinh phí thực hiện dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Đối với xã phấn đấu đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu
- Chi hỗ trợ phát triển điểm du lịch nông thôn và sản phẩm du lịch nông thôn mang đặc trưng vùng, miền: hỗ trợ tối đa không quá 50% kinh phí thực hiện dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Điều 6. Hỗ trợ đầu tư xây dựng trạm bơm điện, cống và kiên cố kênh m ương
- 1. Nội dung chính sách hỗ trợ
- a) Hỗ trợ đầu tư xây dựng cống, kiên cố kênh mương: Hỗ trợ tối đa 70%, riêng vùng trung du, miền núi, Tây Nguyên hỗ trợ tối đa 90% tổng giá trị đầu tư xây dựng công trình;
Left
Điều 7.
Điều 7. Nguồn vốn hỗ trợ 1. Ngân sách trung ương hỗ trợ địa phương thực hiện chính sách thông qua chương trình, dự án trực tiếp hoặc lồng ghép trong các chương trình, dự án có liên quan. 2. Ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Đối với huyện phấn đấu đạt chuẩn nông thôn mới 1. Chi mua sắm các trang thiết bị phục vụ cho hoạt động văn hóa, văn nghệ, thể thao tại các thiết chế văn hóa, thể thao cấp huyện: hỗ trợ không quá 500 triệu đồng/thiết chế. 2. Chi hỗ trợ xây dựng tủ sách cho thư viện cấp huyện: hỗ trợ không quá 100 triệu đồng/tủ sách.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Đối với huyện phấn đấu đạt chuẩn nông thôn mới
- 1. Chi mua sắm các trang thiết bị phục vụ cho hoạt động văn hóa, văn nghệ, thể thao tại các thiết chế văn hóa, thể thao cấp huyện: hỗ trợ không quá 500 triệu đồng/thiết chế.
- 2. Chi hỗ trợ xây dựng tủ sách cho thư viện cấp huyện: hỗ trợ không quá 100 triệu đồng/tủ sách.
- Điều 7. Nguồn vốn hỗ trợ
- 1. Ngân sách trung ương hỗ trợ địa phương thực hiện chính sách thông qua chương trình, dự án trực tiếp hoặc lồng ghép trong các chương trình, dự án có liên quan.
- 2. Ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương.
Left
Điều 8.
Điều 8. Cơ chế hỗ trợ 1. Ngân sách nhà nước thực hiện hỗ trợ sau đầu tư như sau: a) Khi khối lượng công việc đạt 60%, được giải ngân 50%; b) Khi khối lượng công việc đạt 100%, được giải ngân 100%. 2. Trường hợp cùng thời gian, nội dung có nhiều chính sách hỗ trợ khác nhau (kể cả từ các chương trình, dự án khác), tổ chức, cá nhân được l...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Nguồn kinh phí sự nghiệp từ ngân sách trung ương và ngân sách địa phương đối ứng thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025. 2. Nguồn vốn lồng ghép từ các chương trình, dự án khác.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Nguồn kinh phí thực hiện
- 1. Nguồn kinh phí sự nghiệp từ ngân sách trung ương và ngân
- sách địa phương đối ứng thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng
- Điều 8. Cơ chế hỗ trợ
- 1. Ngân sách nhà nước thực hiện hỗ trợ sau đầu tư như sau:
- a) Khi khối lượng công việc đạt 60%, được giải ngân 50%;
Left
Điều 9.
Điều 9. Hồ sơ và thủ tục nhận hỗ trợ 1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ: a) Đơn đề nghị hỗ trợ theo mẫu quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này; b) Hồ sơ được phê duyệt; c) Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác, sử dụng. 2. Thủ tục nhận hỗ trợ: a) Đối với các công trình được hỗ trợ từ n...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết, báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh kết quả thực hiện theo quy định. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết, báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh kết quả thực hiện theo quy định.
- 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy...
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn khoá XVII, kỳ họp thứ mười bốn thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2022 và có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2022./.
- Điều 9. Hồ sơ và thủ tục nhận hỗ trợ
- 1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ:
- a) Đơn đề nghị hỗ trợ theo mẫu quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;
- Left: TỔ CHỨC THỰC HIỆN Right: Điều 9. Tổ chức thực hiện
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của các bộ 1. Trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Tổ chức chỉ đạo, triển khai thực hiện các nội dung theo quy định của Nghị định này. Xây dựng các tiêu chuẩn, quy chuẩn, định mức về công trình thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước; b) Chỉ đạo xây dựng, tổ chức tuyê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của địa phương 1. Trách nhiệm của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh a) Ban hành quy định cụ thể mức hỗ trợ của từng chính sách theo khả năng cân đối của ngân sách và bố trí kinh phí hàng năm để thực hiện các chính sách theo quy định của Nghị định này; b) Ban hành chính sách hỗ trợ đặc thù khác ngoài các chính sách đã quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2018.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. TM. CHÍNH PHỦ THỦ T ƯỚNG Nguyễn Xuân Phúc
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections