Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 4

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước thực hiện một số nội dung trong Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Open section

Tiêu đề

Quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước
Removed / left-side focus
  • Quy định mức hỗ trợ từ ngân sách nhà nước thực hiện một số nội dung trong Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định nội dung và mức chi hỗ trợ từ ngân sách nhà nước thực hiện một số nội dung trong Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tại các xã phấn đấu đạt chuẩn nông thôn mới, xã phấn đấu đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao, xã phấn đấu đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu, huyện phấn đấu...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước, bao gồm: Đầu tư xây dựng mới công trình tích trữ nước, hệ thống tưới tiên tiến, tiết kiệm nước, trạm bơm điện, cống và kiên cố kênh mương đáp ứng yêu cầu tái cơ cấu nông nghiệp, gắn với xây dựng nông th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước, bao gồm:
  • Đầu tư xây dựng mới công trình tích trữ nước, hệ thống tưới tiên tiến, tiết kiệm nước, trạm bơm điện, cống và kiên cố kênh mương đáp ứng yêu cầu tái cơ cấu nông nghiệp, gắn với xây dựng nông thôn mới.
Removed / left-side focus
  • Nghị quyết này quy định nội dung và mức chi hỗ trợ từ ngân sách nhà nước thực hiện một số nội dung trong Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới tại các xã phấn đấu đạt chuẩn nông thô...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân quản lý, sử dụng, quyết toán và thụ hưởng nguồn kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025 (sau đây viết tắt là Chương trình) .

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức thủy lợi cơ sở, cá nhân là thành viên của tổ chức thủy lợi cơ sở (sau đây gọi là tổ chức, cá nhân) có liên quan trong đầu tư xây dựng, quản lý, khai thác công trình thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghị định này áp dụng đối với tổ chức thủy lợi cơ sở, cá nhân là thành viên của tổ chức thủy lợi cơ sở (sau đây gọi là tổ chức, cá nhân) có liên quan trong đầu tư xây dựng, quản lý, khai thác công...
Removed / left-side focus
  • Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân quản lý, sử dụng, quyết toán và thụ hưởng nguồn kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021
  • 2025 (sau đây viết tắt là Chương trình) .
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc thực hiện 1. Kinh phí sự nghiệp thực hiện các nội dung của Chương trình phải hướng tới đạt mục tiêu Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới các cấp (huyện, xã) theo các mức độ (đạt chuẩn, nâng cao, kiểu mẫu) giai đoạn 2021- 2025 ban hành tại các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: số 318/QĐ-TTg ngày 08 tháng 3 năm 2022...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Thủy lợi nhỏ là công trình thủy lợi có nhiệm vụ tích trữ nước, cấp nước, tưới, tiêu, thoát nước có quy mô nhỏ hơn: 20 ha đối với vùng miền núi cả nước; 50 ha đối với vùng Trung du, Tây Nguyên; 100 ha đối với vùng đồng bằng; 300 ha đối với vùng đồng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Thủy lợi nhỏ là công trình thủy lợi có nhiệm vụ tích trữ nước, cấp nước, tưới, tiêu, thoát nước có quy mô nhỏ hơn: 20 ha đối với vùng miền núi cả nước
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc thực hiện
  • 1. Kinh phí sự nghiệp thực hiện các nội dung của Chương trình phải hướng tới đạt mục tiêu Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới các cấp (huyện, xã) theo các mức độ (đạt chuẩn, nâng cao, kiểu mẫu) g...
  • 2025 ban hành tại các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: số 318/QĐ-TTg ngày 08 tháng 3 năm 2022 về việc ban hành Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mới và Bộ tiêu chí quốc gia về xã nông thôn mớ...
left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG VÀ MỨC CHI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đối với xã phấn đấu đạt chuẩn nông thôn mới 1. Chi tăng cường cơ sở vật chất cho hệ thống thông tin và truyền thông cơ sở a) Xã chưa có đài truyền thanh: hỗ trợ tối đa 100% chi phí mua sắm đài truyền thanh xã ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông, bao gồm: - Hỗ trợ mua sắm trang thiết bị đài truyền thanh và cụm loa tại trun...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình tích trữ n ước 1. Nội dung chính sách hỗ trợ: a) Tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng công trình tích trữ nước được miễn tiền thuê đất khi nhà nước cho thuê đất xây dựng công trình; b) Tổ chức thủy lợi cơ sở đầu tư xây dựng công trình tích trữ nước được hỗ trợ tối đa 100% chi phí thiết kế và chi ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình tích trữ n ước
  • 1. Nội dung chính sách hỗ trợ:
  • a) Tổ chức, cá nhân đầu tư xây dựng công trình tích trữ nước được miễn tiền thuê đất khi nhà nước cho thuê đất xây dựng công trình;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đối với xã phấn đấu đạt chuẩn nông thôn mới
  • 1. Chi tăng cường cơ sở vật chất cho hệ thống thông tin và truyền thông cơ sở
  • a) Xã chưa có đài truyền thanh: hỗ trợ tối đa 100% chi phí mua sắm đài truyền thanh xã ứng dụng công nghệ thông tin - viễn thông, bao gồm:
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Đối với xã phấn đấu đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao 1. Chi hỗ trợ tưới tiên tiến, tiết kiệm nước theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018 của Chính phủ quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước. Mức hỗ trợ: thực hiện theo khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ tưới tiên tiến, tiết kiệm n ước 1. Nội dung chính sách hỗ trợ: a) Hỗ trợ tối đa 50% chi phí vật liệu, máy thi công và thiết bị để đầu tư xây dựng hệ thống tưới tiên tiến, tiết kiệm nước cho cây trồng cạn, mức hỗ trợ không quá 40 triệu đồng/ha; b) Hỗ trợ tối đa 50% chi phí để san phẳng đồng ruộng, mức hỗ trợ không quá 10...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hỗ trợ tưới tiên tiến, tiết kiệm n ước
  • 1. Nội dung chính sách hỗ trợ:
  • b) Hỗ trợ tối đa 50% chi phí để san phẳng đồng ruộng, mức hỗ trợ không quá 10 triệu đồng/ha.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Đối với xã phấn đấu đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao
  • 1. Chi hỗ trợ tưới tiên tiến, tiết kiệm nước theo quy định tại Điều 5 Nghị định số 77/2018/NĐ-CP ngày 16/5/2018 của Chính phủ quy định hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên...
  • thực hiện theo khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 09/2019/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức hỗ trợ phát triển thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, ti...
Rewritten clauses
  • Left: viễn thông (IP): hỗ trợ mua sắm mở rộng cụm loa truyền thanh ứng dụng công nghệ thông tin – viễn thông (IP) cho các thôn, bản: hỗ trợ không quá 32 triệu đồng/01 cụm. Right: a) Hỗ trợ tối đa 50% chi phí vật liệu, máy thi công và thiết bị để đầu tư xây dựng hệ thống tưới tiên tiến, tiết kiệm nước cho cây trồng cạn, mức hỗ trợ không quá 40 triệu đồng/ha;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Đối với xã phấn đấu đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu Chi hỗ trợ phát triển điểm du lịch nông thôn và sản phẩm du lịch nông thôn mang đặc trưng vùng, miền: hỗ trợ tối đa không quá 50% kinh phí thực hiện dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hỗ trợ đầu tư xây dựng trạm bơm điện, cống và kiên cố kênh m ương 1. Nội dung chính sách hỗ trợ a) Hỗ trợ đầu tư xây dựng cống, kiên cố kênh mương: Hỗ trợ tối đa 70%, riêng vùng trung du, miền núi, Tây Nguyên hỗ trợ tối đa 90% tổng giá trị đầu tư xây dựng công trình; b) Hỗ trợ đầu tư xây dựng trạm bơm điện ở vùng đồng bằng sông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Hỗ trợ đầu tư xây dựng trạm bơm điện, cống và kiên cố kênh m ương
  • 1. Nội dung chính sách hỗ trợ
  • a) Hỗ trợ đầu tư xây dựng cống, kiên cố kênh mương: Hỗ trợ tối đa 70%, riêng vùng trung du, miền núi, Tây Nguyên hỗ trợ tối đa 90% tổng giá trị đầu tư xây dựng công trình;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Đối với xã phấn đấu đạt chuẩn nông thôn mới kiểu mẫu
  • Chi hỗ trợ phát triển điểm du lịch nông thôn và sản phẩm du lịch nông thôn mang đặc trưng vùng, miền: hỗ trợ tối đa không quá 50% kinh phí thực hiện dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Đối với huyện phấn đấu đạt chuẩn nông thôn mới 1. Chi mua sắm các trang thiết bị phục vụ cho hoạt động văn hóa, văn nghệ, thể thao tại các thiết chế văn hóa, thể thao cấp huyện: hỗ trợ không quá 500 triệu đồng/thiết chế. 2. Chi hỗ trợ xây dựng tủ sách cho thư viện cấp huyện: hỗ trợ không quá 100 triệu đồng/tủ sách.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nguồn vốn hỗ trợ 1. Ngân sách trung ương hỗ trợ địa phương thực hiện chính sách thông qua chương trình, dự án trực tiếp hoặc lồng ghép trong các chương trình, dự án có liên quan. 2. Ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Nguồn vốn hỗ trợ
  • 1. Ngân sách trung ương hỗ trợ địa phương thực hiện chính sách thông qua chương trình, dự án trực tiếp hoặc lồng ghép trong các chương trình, dự án có liên quan.
  • 2. Ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Đối với huyện phấn đấu đạt chuẩn nông thôn mới
  • 1. Chi mua sắm các trang thiết bị phục vụ cho hoạt động văn hóa, văn nghệ, thể thao tại các thiết chế văn hóa, thể thao cấp huyện: hỗ trợ không quá 500 triệu đồng/thiết chế.
  • 2. Chi hỗ trợ xây dựng tủ sách cho thư viện cấp huyện: hỗ trợ không quá 100 triệu đồng/tủ sách.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Nguồn kinh phí thực hiện 1. Nguồn kinh phí sự nghiệp từ ngân sách trung ương và ngân sách địa phương đối ứng thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021 - 2025. 2. Nguồn vốn lồng ghép từ các chương trình, dự án khác.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Cơ chế hỗ trợ 1. Ngân sách nhà nước thực hiện hỗ trợ sau đầu tư như sau: a) Khi khối lượng công việc đạt 60%, được giải ngân 50%; b) Khi khối lượng công việc đạt 100%, được giải ngân 100%. 2. Trường hợp cùng thời gian, nội dung có nhiều chính sách hỗ trợ khác nhau (kể cả từ các chương trình, dự án khác), tổ chức, cá nhân được l...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Cơ chế hỗ trợ
  • 1. Ngân sách nhà nước thực hiện hỗ trợ sau đầu tư như sau:
  • a) Khi khối lượng công việc đạt 60%, được giải ngân 50%;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Nguồn kinh phí thực hiện
  • 1. Nguồn kinh phí sự nghiệp từ ngân sách trung ương và ngân
  • sách địa phương đối ứng thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng
left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết, báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh kết quả thực hiện theo quy định. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ và thủ tục nhận hỗ trợ 1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ: a) Đơn đề nghị hỗ trợ theo mẫu quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này; b) Hồ sơ được phê duyệt; c) Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác, sử dụng. 2. Thủ tục nhận hỗ trợ: a) Đối với các công trình được hỗ trợ từ n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Hồ sơ và thủ tục nhận hỗ trợ
  • 1. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ:
  • a) Đơn đề nghị hỗ trợ theo mẫu quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết, báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh kết quả thực hiện theo quy định.
  • 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy...
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn khoá XVII, kỳ họp thứ mười bốn thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2022 và có hiệu lực kể từ ngày 20 tháng 12 năm 2022./.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Tổ chức thực hiện Right: TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Only in the right document

Điều 10. Điều 10. Trách nhiệm của các bộ 1. Trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: a) Tổ chức chỉ đạo, triển khai thực hiện các nội dung theo quy định của Nghị định này. Xây dựng các tiêu chuẩn, quy chuẩn, định mức về công trình thủy lợi nhỏ, thủy lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước; b) Chỉ đạo xây dựng, tổ chức tuyê...
Điều 11. Điều 11. Trách nhiệm của địa phương 1. Trách nhiệm của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh a) Ban hành quy định cụ thể mức hỗ trợ của từng chính sách theo khả năng cân đối của ngân sách và bố trí kinh phí hàng năm để thực hiện các chính sách theo quy định của Nghị định này; b) Ban hành chính sách hỗ trợ đặc thù khác ngoài các chính sách đã quy...
Điều 12. Điều 12. Hiệu lực thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2018.
Điều 13. Điều 13. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. TM. CHÍNH PHỦ THỦ T ƯỚNG Nguyễn Xuân Phúc