Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 9
Right-only sections 19

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và hướng dẫn thi hành Nghị định số 85/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn về lệ phí trước bạ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn về lệ phí trước bạ
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và hướng dẫn thi hành Nghị định số 85/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế
left-only unmatched

Phần A

Phần A QUY ĐỊNH CHUNG Thông tư này hướng dẫn thi hành các thủ tục hành chính thuế quy định tại Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 năm 2006 và Nghị định số 85/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế. I. PHẠM VI ĐIỀU CHỈNH Thông tư này áp dụng đối với việc quản lý các loại thuế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần B - KHAI THUẾ, TÍNH THUẾ

Phần B - KHAI THUẾ, TÍNH THUẾ I. QUY ĐỊNH CHUNG VỀ KHAI THUẾ, TÍNH THUẾ 1. Nguyên tắc tính thuế, khai thuế: 1.1. Người nộp thuế phải tính số tiền thuế phải nộp Ngân sách Nhà nước, trừ trường hợp cơ quan thuế ấn định thuế hoặc tính thuế theo quy định tại Điều 37 và Điều 38 của Luật Quản lý thuế. 1.2. Người nộp thuế phải khai chính xác,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần C

Phần C NỘP THUẾ I. THỜI HẠN NỘP THUẾ 1. Người nộp thuế có nghĩa vụ nộp thuế đầy đủ, đúng thời hạn vào ngân sách Nhà nước. 2. Trường hợp người nộp thuế tính thuế, thời hạn nộp thuế chậm nhất là ngày cuối cùng của thời hạn nộp hồ sơ khai thuế. 3. Trường hợp cơ quan thuế tính thuế hoặc ấn định thuế, thời hạn nộp thuế là thời hạn ghi trên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần D

Phần D UỶ NHIỆM THU THUẾ I. THẨM QUYỀN VÀ PHẠM VI UỶ NHIỆM THU THUẾ 1. Cơ quan thuế uỷ nhiệm cho tổ chức, cá nhân thực hiện thu một số khoản thuế thuộc phạm vi quản lý của cơ quan thuế sau đây: - Thuế sử dụng đất nông nghiệp; - Thuế nhà đất; - Thuế đối với hộ kinh doanh nộp thuế theo phương pháp khoán; - Thuế thu nhập đối với người có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần E

Phần E THỦ TỤC MIỄN THUẾ, GIẢM THUẾ; XOÁ NỢ TIỀN THUẾ, TIỀN PHẠT I. TRƯỜNG HỢP NGƯỜI NỘP THUẾ TỰ XÁC ĐỊNH SỐ TIỀN THUẾ ĐƯỢC MIỄN THUẾ, GIẢM THUẾ 1. Người nộp thuế tự xác định số thuế được miễn thuế, giảm thuế hoặc không phải nộp thuế và khai báo với cơ quan thuế trong hồ sơ khai thuế, trừ các trường hợp quy định tại mục II Phần này. 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần G

Phần G THỦ TỤC HOÀN THUẾ, BÙ TRỪ THUẾ I. HỒ SƠ HOÀN THUẾ 1. Hồ sơ hoàn thuế giá trị gia tăng đối với trường hợp trong ba tháng liên tục có số thuế đầu vào chưa được khấu trừ hết, hoặc đối với trường hợp đang trong giai đoạn đầu tư chưa có thuế giá trị gia tăng đầu ra: - Văn bản đề nghị hoàn thuế nêu rõ lý do, số thuế đề nghị được hoàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần H

Phần H KIỂM TRA, THANH TRA THUẾ I. KIỂM TRA THUẾ Theo quy định tại Điều 77 và Điều 78 Luật Quản lý thuế, các hồ sơ thuế gửi đến cơ quan thuế đều được kiểm tra tính đầy đủ, chính xác của các thông tin, tài liệu trong hồ sơ thuế nhằm đánh giá sự tuân thủ pháp luật về thuế của người nộp thuế. Việc kiểm tra thuế được thực hiện tại trụ sở c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần I

Phần I KHIẾU NẠI, TỐ CÁO, KHỞI KIỆN I. CÁC QUYẾT ĐỊNH HÀNH CHÍNH, HÀNH VI HÀNH CHÍNH BỊ KHIẾU NẠI, KHỞI KIỆN 1. Người nộp thuế, cá nhân, tổ chức có quyền khiếu nại đối với các quyết định hành chính sau của cơ quan thuế: 1.1. Quyết định ấn định thuế; Thông báo nộp thuế; 1.2. Quyết định miễn thuế, giảm thuế; 1.3. Quyết định hoàn thuế; 1....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần K

Phần K HIỆU LỰC THI HÀNH 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định khai thuế tháng bắt đầu áp dụng cho khai thuế của kỳ tính thuế tháng 7 năm 2007. Các quy định khai thuế theo quý bắt đầu áp dụng cho khai thuế của kỳ tính thuế quý 3 năm 2007. Trong thời gian từ ngày 1 tháng 7 năm 2007 đến h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I PHẠM VI ÁP DỤNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng chịu lệ phí trước bạ. 1. Nhà, đất: a) Nhà, gồm: nhà ở, nhà làm việc, nhà xưởng, nhà kho, cửa hàng, cửa hiệu và các công trình kiến trúc khác. b) Đất, gồm: các loại đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp quy định tại Khoản 1, 2 Điều 13 Luật Đất đai năm 2003 đã thuộc quyền quản lý sử dụng của tổ chức, hộ gia đình, cá nh...
Điều 2. Điều 2. Người nộp lệ phí trước bạ. Tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài, kể cả các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoạt động theo Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (nay là Luật Đầu tư) hoặc không theo Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, có các tài sản thuộc đối tượng chịu lệ phí trước bạ nêu tại Điều 1 Thôn...
Điều 3. Điều 3. Các trường hợp không phải nộp lệ phí trước bạ. Tổ chức, cá nhân có tài sản thuộc các trường hợp sau đây không phải nộp lệ phí trước bạ: 1. Nhà, đất là trụ sở của cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự và nhà ở của người đứng đầu cơ quan ngoại giao, cơ quan lãnh sự của nước ngoài tại Việt Nam. Trụ sở của cơ quan đại diện n...
Điều 4. Điều 4. Miễn lệ phí trước bạ. Theo quy định tại Khoản 1 Điều 1 Nghị định số 80/2008/NĐ-CP việc miễn lệ phí trước bạ được thực hiện như sau: 1. Miễn lệ phí trước bạ đối với: nhà ở, đất ở của hộ nghèo; nhà ở, đất ở của người dân tộc thiểu số ở các xã, phường, thị trấn thuộc vùng khó khăn. Trong đó: a) Hộ nghèo là hộ tại thời điểm kê khai...
Điều 5. Điều 5. Ghi nợ lệ phí trước bạ. 1. Đối tượng được ghi nợ lệ phí trước bạ: Hộ gia đình, cá nhân khi được cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở mà chưa nộp hoặc nộp chưa đủ số tiền lệ phí trước bạ phải nộp theo quy định thì được ghi nợ lệ phí trước bạ nhà ở, đất ở còn chưa nộp ngân sách nhà nước đối với các đối tượn...
Chương II Chương II CĂN CỨ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
Điều 6. Điều 6. Giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ. Giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ là giá chuyển nhượng tài sản thực tế trên thị trường trong nước tại thời điểm tính lệ phí trước bạ. Việc xác định giá trị tài sản tính lệ phí trước bạ trong một số trường hợp thực hiện như sau: 1. Giá trị đất tính lệ phí trước bạ: Giá trị đất tính lệ phí...