Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 9 Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương uỷ thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 43/2017/QĐ-UBND ngày 14/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh
29/2018/QĐ-UBND
Right document
QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
03/2025/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 9 Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương uỷ thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 43/2017/QĐ-UBND ngày 14/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh
Open sectionRight
Tiêu đề
QUYẾT ĐỊNH Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ngày 14/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh
- Left: Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 9 Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương uỷ thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho Right: Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương
- Left: vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 43/2017/QĐ-UBND Right: ủy thác qua Ngân hàng chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 9 Quy chế Quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh ban hành kèm theo Quyết định số 43/2017/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân tỉnh như sau: Khoả...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 4 clause(s) from the left-side text.
- Khoản 2 Điều 9 được sửa đổi, bổ sung như sau:
- Trích phí quản lý nguồn vốn ủy thác cho Chi nhánh NHCSXH tỉnh, phòng giao dịch NHCSXH cấp huyện theo dư nợ cho vay bình quân.
- Mức phí quản lý bằng mức phí quản lý Thủ tướng Chính phủ giao cho NHCSXH trong từng thời kỳ nhằm bù đắp chi phí hoạt động của NHCSXH (trong đó bao gồm chi trả phí ủy thác cho các Hội đoàn thể cấp T...
- Left: Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 9 Quy chế Quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trê... Right: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội để cho vay đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác tr...
Left
Điều 2.
Điều 2. Bãi bỏ Khoản 1 Điều 15. Quy định chuyển tiếp ban hành kèm theo Quyết định số 43/2017/QĐ-UBND ngày 14/12/2017.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2025. 2. Các Quyết định sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành: a) Quyết định số 43/2017/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn vốn ngân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hiệu lực thi hành
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 01 năm 2025.
- 2. Các Quyết định sau đây hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành:
- Bãi bỏ Khoản 1 Điều 15. Quy định chuyển tiếp ban hành kèm theo Quyết định số 43/2017/QĐ-UBND ngày 14/12/2017.
Left
Điều 3
Điều 3 . Trách nhiệm tổ chức thực hiện Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Tây Ninh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các cơ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ngành tỉnh: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động - Thương binh và Xã hội; Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh Tây Ninh; Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Tây Ninh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội cấp huyện; T...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thương binh và Xã hội
- Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh Tây Ninh
- Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội cấp huyện
- Điều 3 . Trách nhiệm tổ chức thực hiện
- Left: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh Right: Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Left: Thương binh và Xã hội, Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Tây Ninh Right: Chi nhánh Ngân hàng Chính sách xã hội tỉnh Tây Ninh
- Left: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Right: Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố
Left
Điều 4
Điều 4 . Hiệu lực thi hành Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 9 năm 2018./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy trình chuyển vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội, hình thức cấp phát, hạch toán chi 1. Quy trình chuyển vốn a) Đối với nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh Hàng năm, căn cứ: Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh; Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh; Phụ lục Hợp đồng ủy thác bổ sung nguồn vốn cho vay;...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy trình chuyển vốn ngân sách địa phương ủy thác qua Ngân hàng Chính sách xã hội, hình thức cấp phát, hạch toán chi
- 1. Quy trình chuyển vốn
- a) Đối với nguồn vốn ngân sách cấp tỉnh
- Điều 4 . Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 9 năm 2018./.
Unmatched right-side sections