Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 31
Right-only sections 38

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy chế cho vay lại từ nguồn vốn vay,viện trợ nước ngoài của Chính phủ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cho vay lại từ nguồn vốn vay, viện trợ nước ngoài của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ V ề cho vay lại từ nguồn vốn vay, viện trợ nước ngoài c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Quy chế này điều chỉnh các quan hệ phát sinh khi Chính phủ cho các tổ chức, doanh nghiệp trong nước và chính quyền địa phương vay lại từ nguồn vốn vay, viện trợ nước ngoài của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này các từ ngữ được sử dụng có cùng nghĩa như đã được giải thích tại Nghị định số 134/2005/NĐ-CP ngày 01 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ ban hành Quy chế quản lý vay và trả nợ nước ngoài. Các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Cho vay lại" là việc Bộ Tài chính thay mặt Chính phủ: a) Trực tiếp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện được vay lại 1. Điều kiện đối với các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế: a) Có các chương trình, dự án sử dụng vốn vay, viện trợ nước ngoài đảm bảo các tiêu thức sau: - Phù hợp với quy hoạch đầu tư phát triển của Nhà nước; - Hoàn thành thủ tục đầu tư theo quy định hiện hành của Nhà nước; - Được Chính phủ cho phép sử dụng...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Kiểm soát chi, ghi thu-ghi chi và ký khế ước nhận nợ 1. Tổng Giám đốc NHPT hướng dẫn chi tiết quy trình, hồ sơ, trình tự, thủ tục kiểm soát chi, ghi thu-ghi chi và ký khế ước nhận nợ vốn ODA cho vay lại các Chương trình/dự án vay lại vốn ODA tại NHPT. 2. Ký khế ước nhận nợ: Người vay lại phải ký khế ước nhận nợ với NHPT đối vớ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Điều kiện được vay lại
  • 1. Điều kiện đối với các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế:
  • a) Có các chương trình, dự án sử dụng vốn vay, viện trợ nước ngoài đảm bảo các tiêu thức sau:
Added / right-side focus
  • Điều 11. Kiểm soát chi, ghi thu-ghi chi và ký khế ước nhận nợ
  • 1. Tổng Giám đốc NHPT hướng dẫn chi tiết quy trình, hồ sơ, trình tự, thủ tục kiểm soát chi, ghi thu-ghi chi và ký khế ước nhận nợ vốn ODA cho vay lại các Chương trình/dự án vay lại vốn ODA tại NHPT.
  • Ký khế ước nhận nợ:
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Điều kiện được vay lại
  • 1. Điều kiện đối với các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế:
  • a) Có các chương trình, dự án sử dụng vốn vay, viện trợ nước ngoài đảm bảo các tiêu thức sau:
Target excerpt

Điều 11. Kiểm soát chi, ghi thu-ghi chi và ký khế ước nhận nợ 1. Tổng Giám đốc NHPT hướng dẫn chi tiết quy trình, hồ sơ, trình tự, thủ tục kiểm soát chi, ghi thu-ghi chi và ký khế ước nhận nợ vốn ODA cho vay lại các C...

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN CHO VAY LẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 CÁC ĐIỀU KIỆN CHUNG ÁP DỤNG CHO MỌI TRƯỜNG HỢP CHO VAY LẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . Đồng tiền cho vay lại 1. Đối với nguồn vốn ODA của Chính phủ: người vay lại có thể lựa chọn đồng tiền vay lại là nội tệ (đồng Việt Nam) hoặc bằng ngoại tệ gốc vay của nước ngoài tuỳ theo khả năng trả nợ. Tỷ giá quy đổi từ ngoại tệ sang đồng Việt Nam là tỷ giá hạch toán do Bộ Tài chính quy định. 2. Đối với vốn vay thương mại nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 . Đồng tiền thu hồi nợ 1. Đối với vốn ODA: về nguyên tắc người vay lại nhận vay lại theo loại tiền nào thì trả nợ bằng loại tiền đó. Trường hợp người vay lại yêu cầu hoàn trả cho Chính phủ bằng Đồng Việt Nam hoặc ngoại tệ tự do chuyển đổi khác với đồng tiền nhận vay lại, Cơ quan cho vay lại áp dụng tỷ giá hối đoái do Bộ Tài chín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6 . Trị giá cho vay lại 1. Trị giá cho vay lại ghi trong Thoả thuận cho vay lại được xác định trên cơ sở trị giá Hiệp định vay, viện trợ nước ngoài ký với nhà tài trợ hoặc Người cho vay cho mỗi chương trình, dự án. Trong trường hợp Hiệp định vay, viện trợ nước ngoài ký cho nhiều dự án nhưng không quy định mức phân bổ cho từng chươ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Thời điểm nhận nợ 1. Đối với các khoản rút vốn thực hiện theo các hình thức thư tín dụng (L/C), thanh toán trực tiếp, hoàn trả: Thời điểm Người vay lại nhận nợ với Cơ quan cho vay lại là thời điểm giải ngân theo thông báo của nhà tài trợ. 2. Đối với các khoản rút vốn thực hiện theo hình thức tài khoản đặc biệt hoặc tài khoản t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8 . Số ngày tính lãi 1. Đối với vốn vay thương mại: số ngày tính lãi cho vay lại và lãi chậm trả được tính theo quy định tại Hiệp định vay nước ngoài. 2. Đối với vốn ODA: lãi cho vay lại và lãi chậm trả được tính trên số ngày thực tế sử dụng vốn và trên cơ sở một năm có 360 ngày.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9 . Lãi chậm trả Nếu Người vay lại không trả gốc, lãi, phí cho vay lại và các khoản phải trả khác đúng hạn thì phải chịu lãi chậm trả theo mức lãi suất chậm trả bằng 150% lãi suất ghi trong Thoả thuận cho vay lại hoặc mức lãi chậm trả ghi trong Hiệp định vay gốc tuỳ theo mức nào cao hơn. Lãi chậm trả được tính từ ngày đến hạn mà k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 . Các loại phí Người vay lại phải trả các loại phí sau: 1. Phí do nước ngoài thu: căn cứ Hiệp định vay cụ thể, các khoản phí nước ngoài có thể bao gồm phí quản lý, phí cam kết, phí rút vốn, phí bảo hiểm và các khoản phí khác. Người vay lại trực tiếp thanh toán cho nhà tài trợ các khoản phí này. Trong trường hợp Chính phủ đứng r...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11 . Tài sản thế chấp và các biện pháp đảm bảo tiền vay 1. Người vay lại phải thế chấp tài sản hoặc sử dụng các biện pháp đảm bảo khác để đảm bảo bù đắp rủi ro tín dụng và các rủi ro khác có thể xảy ra bao gồm tài sản hình thành từ vốn vay lại của Chính phủ và/hoặc tài sản khác theo quy định của pháp luật trừ các trường hợp người...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 ĐIỀU KIỆN CHO VAY LẠI ÁP DỤNG RIÊNG CHO CÁC TRƯỜNG HỢP CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12 . Cho vay lại đối với vốn vay thương mại nước ngoài của Chính phủ 1. Lãi suất cho vay lại là lãi suất được xác định trên cơ sở mức lãi suất vay của nước ngoài cộng phí cho vay lại. 2.Thời gian cho vay lại: a) Đối với cho vay lại theo chương trình, dự án của các doanh nghiệp: Thời hạn hoàn trả vốn gốc do Bộ Tài chính xác định că...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13 . Cho vay lại đối với vốn ODA của Chính phủ cho các doanh nghiệp vay lại theo chương trình, dự án 1. Lãi suất cho vay lại: a) Trường hợp vay lại bằng đồng Việt Nam: Lãi suất cho vay lại được xác định theo ngành kinh tế - kỹ thuật và không vượt quá mức lãi suất tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước quy định trong từng thời kỳ....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 14

Điều 14 . Cho vay lại đối với vốn vay ODA cho chương trình, hạn mức tín dụng của các tổ chức tín dụng 1. Lãi suất cho vay lại: a) Trường hợp vay lại bằng Đồng Việt Nam: lãi suất cho vay lại được xác định theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 13 Quy chế này; b) Trường hợp vay lại bằng ngoại tệ: lãi suất cho vay lại được xác định theo qu...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Thu hồi nợ (gốc và lãi) 1. Đến kỳ hạn trả nợ quy định trong Hợp đồng tớn dụng ODA/Hiệp định vay phụ đã ký, Người vay lại có trách nhiệm chủ động trả đủ nợ (gốc và lãi) cho NHPT. 2. Trường hợp Người vay lại không trả đủ nợ (gốc và lãi) thì NHPT sẽ chuyển số nợ (gốc và lãi) còn phải trả nhưng chưa trả sang nợ chậm trả và áp dụng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 13.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 14 . Cho vay lại đối với vốn vay ODA cho chương trình, hạn mức tín dụng của các tổ chức tín dụng
  • 1. Lãi suất cho vay lại:
  • a) Trường hợp vay lại bằng Đồng Việt Nam: lãi suất cho vay lại được xác định theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 13 Quy chế này;
Added / right-side focus
  • 1. Đến kỳ hạn trả nợ quy định trong Hợp đồng tớn dụng ODA/Hiệp định vay phụ đã ký, Người vay lại có trách nhiệm chủ động trả đủ nợ (gốc và lãi) cho NHPT.
  • 2. Trường hợp Người vay lại không trả đủ nợ (gốc và lãi) thì NHPT sẽ chuyển số nợ (gốc và lãi) còn phải trả nhưng chưa trả sang nợ chậm trả và áp dụng lãi suất chậm trả.
  • Lãi cho vay lại và lãi chậm trả được tính theo phương pháp tích số và trên cơ sở số ngày thực tế sử dụng vốn và một năm có 360 ngày.
Removed / left-side focus
  • Điều 14 . Cho vay lại đối với vốn vay ODA cho chương trình, hạn mức tín dụng của các tổ chức tín dụng
  • 1. Lãi suất cho vay lại:
  • a) Trường hợp vay lại bằng Đồng Việt Nam: lãi suất cho vay lại được xác định theo quy định tại điểm a khoản 1 Điều 13 Quy chế này;
Rewritten clauses
  • Left: 2. Thời gian cho vay lại: Right: Điều 13. Thu hồi nợ (gốc và lãi)
Target excerpt

Điều 13. Thu hồi nợ (gốc và lãi) 1. Đến kỳ hạn trả nợ quy định trong Hợp đồng tớn dụng ODA/Hiệp định vay phụ đã ký, Người vay lại có trách nhiệm chủ động trả đủ nợ (gốc và lãi) cho NHPT. 2. Trường hợp Người vay lại kh...

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15 . Cho vay lại Ủy ban nhân dân các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương 1. Đồng tiền cho vay lại: đồng ngoại tệ theo Hiệp định vay ký giữa Chính phủ và Nhà tài trợ. 2. Lãi suất cho vay lại: bằng lãi suất vay nước ngoài của Chính phủ. 3. Thời hạn vay lại: bao gồm thời hạn hoàn trả gốc và thời gian ân hạn được giữ nguyên theo Hiệp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trường hợp đặc biệt Nếu nhà tài trợ yêu cầu cho vay lại theo điều kiện khác với quy định trong Quy chế này của Chính phủ, Bộ Tài chính chủ trì lấy ý kiến các cơ quan liên quan, báo cáo Thủ tướng Chính phủ quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17 . Phí dịch vụ cho vay lại trong nước 1. Phí dịch vụ cho vay lại được tính theo tỷ lệ 1,5% trên số thu hồi nợ thực tế (bao gồm cả gốc, lãi và lãi chậm trả nếu có) không phân biệt đồng tiền thu hồi nợ. 2. Phí dịch vụ cho vay lại được Cơ quan cho vay lại thông báo cho Bộ Tài chính theo từng kỳ thu nợ và Cơ quan cho vay lại được ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUY TRÌNH THỦ TỤC CHO VAY LẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 18.

Điều 18. Hình thức Ủy quyền cho vay lại Tuỳ từng điều kiện cụ thể, Bộ Tài chính sẽ thoả thuận với cơ quan, tổ chức được Bộ Tài chính ủy quyền thực hiện việc cho vay lại để thực hiện theo một trong hai hình thức sau: 1. Đối với khoản vay lại theo chương trình, dự án: Cơ quan cho vay lại thực hiện quản lý, thu hồi khoản vay lại nhưng khô...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Thẩm định Chương trình/dự án: 1. NHPT thẩm định phương án tài chính, phương án trả nợ vốn vay của các Chương trình/dự án cho vay lại và năng lực tài chính của Người vay lại. 2. Hồ sơ và nội dung thẩm định thực hiện theo quy định về thẩm định Chương trình/dự án hiện hành của NHPT đối với các Chương trình/dự án vay vốn tín dụng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Hình thức Ủy quyền cho vay lại
  • Tuỳ từng điều kiện cụ thể, Bộ Tài chính sẽ thoả thuận với cơ quan, tổ chức được Bộ Tài chính ủy quyền thực hiện việc cho vay lại để thực hiện theo một trong hai hình thức sau:
  • Đối với khoản vay lại theo chương trình, dự án:
Added / right-side focus
  • 1. NHPT thẩm định phương án tài chính, phương án trả nợ vốn vay của các Chương trình/dự án cho vay lại và năng lực tài chính của Người vay lại.
  • 2. Hồ sơ và nội dung thẩm định thực hiện theo quy định về thẩm định Chương trình/dự án hiện hành của NHPT đối với các Chương trình/dự án vay vốn tín dụng đầu tư của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Hình thức Ủy quyền cho vay lại
  • Tuỳ từng điều kiện cụ thể, Bộ Tài chính sẽ thoả thuận với cơ quan, tổ chức được Bộ Tài chính ủy quyền thực hiện việc cho vay lại để thực hiện theo một trong hai hình thức sau:
  • Cơ quan cho vay lại thực hiện quản lý, thu hồi khoản vay lại nhưng không chịu rủi ro tín dụng.
Rewritten clauses
  • Left: Đối với khoản vay lại theo chương trình, dự án: Right: Điều 17. Thẩm định Chương trình/dự án:
Target excerpt

Điều 17. Thẩm định Chương trình/dự án: 1. NHPT thẩm định phương án tài chính, phương án trả nợ vốn vay của các Chương trình/dự án cho vay lại và năng lực tài chính của Người vay lại. 2. Hồ sơ và nội dung thẩm định thự...

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19 . Thẩm định, phê duyệt chương trình, dự án vay lại 1. Đối với các khoản ODA cho doanh nghiệp vay lại theo chương trình, dự án: Bộ Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh mục các dự án được vay lại từ nguồn vay, viện trợ nước ngoài của Chính phủ trước khi các Điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20 . Trình tự, thủ tục cho vay lại 1. Xác định điều kiện cho vay lại: Người vay lại xuất trình cho Bộ Tài chính và Cơ quan cho vay lại các tài liệu sau để làm căn cứ xác định các điều kiện cho vay lại: - Văn kiện dự án hoặc hồ sơ chương trình/hạn mức tín dụng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; - Quyết định phê duyệt đầu tư của c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Thu hồi nợ cho vay lại Người vay lại thực hiện trả nợ đúng hạn, đầy đủ theo nghĩa vụ trả nợ ghi trong Thoả thuận cho vay lại cho Cơ quan cho vay lại. Cơ quan cho vay lại thực hiện trả nợ đúng hạn, đầy đủ theo nghĩa vụ trả nợ ghi trong Hợp đồng ủy quyền cho vay lại vào Quỹ tích luỹ trả nợ nước ngoài do Bộ Tài chính quản lý theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22 . Phân công trách nhiệm quản lý nhà nước về cho vay lại từ nguồn vay, viện trợ nước ngoài của Chính phủ 1. Bộ Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm: a) Chủ trì, thống nhất với Bộ Tài chính xây dựng và trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt danh mục các chương trình, dự án được vay lại toàn bộ hoặc vay lại một phần từ nguồn vay, viện t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV CÁC QUY ĐỊNH KHÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23 . Không miễn trừ trách nhiệm và thứ tự ưu tiên hoàn trả vốn vay 1. Không miễn trừ trách nhiệm: Tất cả các khiếu nại, tranh chấp liên quan đến các hợp đồng thương mại sẽ do các bên ký hợp đồng giải quyết và các khiếu nại, tranh chấp này sẽ không miễn trừ cho người vay lại bất kỳ nghĩa vụ nào theo Thoả thuận cho vay lại. 2. Thứ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24 . Chuyển nhượng Người vay lại không được quyền chuyển giao, chuyển nhượng nghĩa vụ nợ phát sinh liên quan đến các khoản vay lại, trừ khi có sự chấp thuận bằng văn bản của Cơ quan cho vay lại. Đối với Người vay lại là doanh nghiệp Nhà nước khi tiến hành chuyển đổi sở hữu (cổ phần hoá, sát nhập, giải thể...) Người ra quyết định c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN Các chương trình, dự án vay lại được chấp thuận và triển khai sau ngày có hiệu lực của Quy chế này phải thực hiện theo các quy định nêu trong Quy chế. Đối với các chương trình, dự án vay lại mà các điều kiện vay lại đã được phê duyệt nhưng chưa triển khai sau khi Quy chế này có hiệu lực được tiếp tục áp dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế cho vay lại vốn ODA tại Ngân hàng Phát triển Việt Nam
Điều 1 Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế cho vay lại vốn ODA tại Ngân hàng Phát triển Việt Nam.
Điều 2 Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 3. Điều 3. Tổng Giám đốc, Trưởng Ban Kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Ngân hàng Phát triển Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ CHO VAY LẠI VỐN ODA TẠI NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN VIỆT NAM (Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-HĐQL ngày /12/2008 của Hội đồng Quản lý Ngân hàng Phát triển Việt Nam)
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Quy chế này quy định về cho vay lại từ nguồn vay, viện trợ nước ngoài của Chính phủ (ODA) tại Ngân hàng Phát triển Việt Nam (sau đây gọi là NHPT) và được áp dụng đối với các Chương trình/dự án vay lại vốn ODA được Bộ Tài chính uỷ quyền cho NHPT thực hiện cho vay lại trong nước thông qua c...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Cho vay lại: là việc NHPT thay mặt Bộ Tài chính/Nhà tài trợ cho Người vay lại vay một phần hoặc toàn bộ phần vốn ODA để thực hiện các Chương trình/dự án có khả năng thu hồi vốn hoặc theo chỉ định của Thủ tướng Chính phủ. Trong đó: 1.1 Cho vay lại không chịu rủi ro tín dụng: là việc NHPT cho Người vay lại va...
Điều 3. Điều 3. Nguyên tắc cho vay lại 1. NHPT cho vay đối với Chương trình/dự án có hiệu quả kinh tế-xã hội, có khả năng hoàn trả vốn vay hoặc theo chỉ định của Thủ tướng Chính phủ. 2. Người vay lại phải đảm bảo: a. Sử dụng vốn vay đúng mục đích theo Chương trình/dự án được cấp có thẩm quyền phê duyệt và được quy định trong Hợp đồng tín dụng...