Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định về loài cây, mật độ, mô hình, cơ cấu cây trồng, mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư thuộc chương trình, dự án phát triển lâm nghiệp sử dựng vốn ngân sách nhà nước; mức đầu tư trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng và đất lâm nghiệp sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
32/2018/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý hoạt động bán hàng đa cấp trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
21 /2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định về loài cây, mật độ, mô hình, cơ cấu cây trồng, mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư thuộc chương trình, dự án phát triển lâm nghiệp sử dựng vốn ngân sách nhà nước; mức đầu tư trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng và đất lâm nghiệp sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về loài cây, mật độ, mô hình, cơ cấu cây trồng, mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư thuộc chương trình, dự án phát triển lâm nghiệp sử dụng vốn ngân sách nhà nước; mức đầu tư trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng và đất lâm nghiệp sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Hòa Bình đến n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Điều khoản thi hành: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 9 năm 2018. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND ngày 01/8/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình. 3. Đối với những dự án đang triển khai thực hiện theo quy định tại Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND ngày 01/8/2016 của Ủy ban nhân dâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. QUY ĐỊNH Về loài cây, mật độ, mô hình, cơ cấu cây trồng, mức đầu tư, hỗ trợ đầu tư thuộc chương trình, dự án phát triển lâm nghiệp sử...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này áp dụng đối với chương trình, dự án phát triển lâm nghiệp sử dụng vốn ngân sách nhà nước; mức đầu tư trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng và đất lâm nghiệp sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Hòa Bình đến năm 2020.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Tổ chức, cộng đồng dân cư thôn, cá nhân, hộ gia đình thực hiện công tác Trồng rừng, bảo vệ rừng và khoanh nuôi tái sinh và phát triển rừng; trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng và đất lâm nghiệp sang mục đích khác.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II LOÀI CÂY TRỒNG, MÔ HÌNH, MẬT ĐỘ VÀ CƠ CẤU CÂY TRỒNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Loài cây trồng rừng phòng hộ - đặc dụng 1. Loài cây trồng chính Gồm các loài cây lâm nghiệp có chu kỳ kinh doanh ≥30 năm, có giá trị kinh tế, phù hợp với điều kiện tự nhiên tại tỉnh Hòa Bình, như: De, Giổi, Vàng tâm, Lim xanh, Lim xẹt, Phay, Lát hoa, Muồng, Sấu, Trám, Bương, Tre, Luồng, Giẻ, Mít thực sinh, Giổi thực sinh, Tai c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ cấu cây trồng áp dụng cho trồng rừng sản xuất 1. Loài cây trồng Là loài cây lâm nghiệp theo Quyết định số 4961/QĐ-BNN-TCLN, ngày 17/11/2014 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc Danh mục các loài cây chủ lực trồng rừng sản xuất và danh mục các loài cây chủ yếu trồng rừng theo các vùng sinh thái lâm nghiệp; Thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐỊNH MỨC CHI PHÍ ĐẦU TƯ CHO 1 HA CÁC CÔNG TRÌNH LÂM SINH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trồng rừng phòng hộ, đặc dụng và chăm sóc rừng 4 năm 1. Mô hình 1: 800 cây phòng hộ chính + 800 cây phù trợ là: 30.000.000 đồng/ha, trong đó: a) Trồng và chăm sóc rừng trồng năm thứ nhất là: 17.010.200 đồng/ha. b) Chăm sóc rừng trồng năm thứ 2 là: 6.258.000 đồng/ha. c) Chăm sóc rừng trồng năm thứ 3 là: 5.218.900 đồng/ha. d) Chă...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hỗ trợ trồng rừng sản xuất 1. Hỗ trợ đầu tư trồng rừng sản xuất gỗ lớn, đa mục đích, bản địa trên địa bàn tỉnh Hòa Bình mức tối đa là: 8.000.000 đồng/ha. Dự toán chi tiết theo quy định hiện hành. ( Chi tiết tại phụ biểu 06) 2. Hỗ trợ đầu tư trồng rừng sản xuất gỗ nhỏ, phân tán mức tối đa là: 5.000.000 đồng/ha. Dự toán chi tiết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Bảo vệ rừng 1. Mức hỗ trợ cho Bảo vệ rừng tự nhiên năm thứ nhất tối đa không quá 450.000 đồng/ha, dự toán chi tiết theo quy định hiện hành, trong đó 50.000 đồng/ha/5 năm đối với hỗ trợ lập hồ sơ khoán bảo vệ rừng, hỗ trợ bảo vệ rừng; bảng nội quy, biển cấm không vượt quá 10.000 đồng/ha; 2. Mức hỗ trợ cho Bảo vệ rừng tự nhiên từ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Khoanh nuôi tái sinh tự nhiên 1. Khoanh nuôi tái sinh năm thứ nhất là: 1.000.000 đồng/ha. Dự toán chi tiết theo quy định hiện hành, trong đó phần bảng nội quy, biển cấm không vượt quá 50.000 đồng/ha. 2. Khoanh nuôi tái sinh từ năm thứ 2 đến năm thứ 5 là: 400.000 đồng/ha/năm. Dự toán chi tiết theo quy định hiện hành, trong đó ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Khoanh nuôi tái sinh có trồng bổ sung 1. Khoanh nuôi tái sinh có trồng bổ sung năm thứ nhất là: 2.400.000 đồng/ha. 2. Khoanh nuôi tái sinh có trồng bổ sung năm thứ 2 là: 1.400.000 đồng/ha. 3. Khoanh nuôi tái sinh có trồng bổ sung năm thứ 3 là: 1.000.000 đồng/ha. 4. Khoanh nuôi tái sinh có trồng bổ sung năm thứ 4 đến năm thứ 6 l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trồng rừng thay thế (hình thức tự trồng, hoặc nộp tiền vào Quỹ bảo vệ và phát triển rừng) đối với các dự án thực hiện chuyển mục đích sử dụng rừng và đất lâm nghiệp sang mục đích khác Trồng và chăm sóc rừng trồng 4 năm và bảo vệ rừng trồng 5 năm tiếp theo là 35.186.800 đồng gồm: 1. Trồng và chăm sóc rừng trồng 4 năm là: 30.000...
Open sectionRight
Điều 5
Điều 5 . Phương thức phối h ợ p 1. Các cơ quan có trách nhiệm thường xuyên phối hợp với sở Công Thương, theo dõi, giải quyết các công việc liên quan đến công tác phối hợp quản lý hoạt động bán hàng đa cấp. Gửi danh sách cán bộ, công chức làm đầu mối của cơ quan, đơn vị mình về Sở Công Thương để phối hợp cung cấp, trao đổi thông tin tro...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 5` in the comparison document.
- Điều 10. Trồng rừng thay thế (hình thức tự trồng, hoặc nộp tiền vào Quỹ bảo vệ và phát triển rừng) đối với các dự án thực hiện chuyển mục đích sử dụng rừng và đất lâm nghiệp sang mục đích khác
- Trồng và chăm sóc rừng trồng 4 năm và bảo vệ rừng trồng 5 năm tiếp theo là 35.186.800 đồng gồm:
- 1. Trồng và chăm sóc rừng trồng 4 năm là: 30.000.000 đồng/ha (chi tiết áp dụng mục 1, Mô hình 1, Điều 5 Quyết định này).
- Điều 5 . Phương thức phối h ợ p
- Các cơ quan có trách nhiệm thường xuyên phối hợp với sở Công Thương, theo dõi, giải quyết các công việc liên quan đến công tác phối hợp quản lý hoạt động bán hàng đa cấp.
- Gửi danh sách cán bộ, công chức làm đầu mối của cơ quan, đơn vị mình về Sở Công Thương để phối hợp cung cấp, trao đổi thông tin trong quá trình xử lý các vấn đề liên quan đến hoạt động bán hàng đa...
- Điều 10. Trồng rừng thay thế (hình thức tự trồng, hoặc nộp tiền vào Quỹ bảo vệ và phát triển rừng) đối với các dự án thực hiện chuyển mục đích sử dụng rừng và đất lâm nghiệp sang mục đích khác
- Trồng và chăm sóc rừng trồng 4 năm và bảo vệ rừng trồng 5 năm tiếp theo là 35.186.800 đồng gồm:
- 1. Trồng và chăm sóc rừng trồng 4 năm là: 30.000.000 đồng/ha (chi tiết áp dụng mục 1, Mô hình 1, Điều 5 Quyết định này).
Điều 5 . Phương thức phối h ợ p 1. Các cơ quan có trách nhiệm thường xuyên phối hợp với sở Công Thương, theo dõi, giải quyết các công việc liên quan đến công tác phối hợp quản lý hoạt động bán hàng đa cấp. Gửi danh sá...
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan, Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức thực hiện, trong đó: - Xây dựng kế hoạch hàng năm trên cơ sở tổng hợp cân đối lập kế hoạch do Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị có liên quan; thống nhất với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections