Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 32

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Bãi bỏ Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý giống cây trồng, giống vật nuôi trong tỉnh An Giang

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý giống cây trồng, giống vật nuôi trong tỉnh An Giang
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa bàn tỉnh An Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý giống cây trồng, giống vật nuôi trong tỉnh An Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý giống cây trồng, giống vật nuôi trong tỉnh An Giang.
Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND ngày 01 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định chế độ, định mức chi tiêu tài chính phục vụ hoạt động của Hội đồng nhân dân các cấp trên địa...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 8 năm 2018.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các văn bản trước đây có nội dung trái với Quy định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 8 năm 2018. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Các văn bản trước đây có nội dung trái với Quy định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành cấp tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH đã ký Phạm Kim Yên QUY...

Open section

The right-side section adds 7 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Phạm Kim Yên
Rewritten clauses
  • Left: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban n... Right: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành cấp tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn củ...

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 : Phạm vi điều chỉnh Quy định này áp dụng đối với các cơ sở sản xuất, kinh doanh giống cây trồng, giống vật nuôi thuộc các thành phần kinh tế trong tỉnh về điều kiện sản xuất kinh doanh giống, công bố tiêu chuẩn chất lượng giống và kiểm định, kiểm nghiệm chất lượng giống (cả giống cây lâm nghiệp) bao gồm: giống siêu nguyên chủng...
Điều 2 Điều 2 : Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế, hợp tác xã, trang trại và hộ cá thể có hoạt động sản xuất, kinh doanh hoặc chỉ thuần kinh doanh trong lĩnh vực giống cây trồng, giống vật nuôi, cơ sở sản xuất giống thủy sản, cơ sở ương dưỡng, trung chuyển, kinh doanh giống thủy sản t...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II SẢN XUẤT, KINH DOANH GIỐNG CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI
Điều 3 Điều 3: Điều kiện sản xuất, kinh doanh giống cây trồng chính 1/ Tổ chức, cá nhân sản xuất giống cây trồng chính với mục đích thương mại phải có các điều kiện sau: a/ Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh về lĩnh vực giống cây trồng; b/ Phải đăng ký với ngành Nông nghiệp (theo phân cấp trách nhiệm thực hiện ở Điều 18 Chương IV trong Bản...
Điều 4 Điều 4: Nhãn giống cây trồng 1/ Đối với giống cây trồng có bao bì chứa đựng khi kinh doanh phải được ghi nhãn với các nội dung sau đây: - Tên giống cây trồng; - Tên và địa chỉ của cơ sở sản xuất, kinh doanh chịu trách nhiệm về giống cây trồng; - Định lượng giống cây trồng; - Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu; - Ngày sản xuất, thời hạn sử dụn...
Điều 5 Điều 5: Xuất khẩu giống cây trồng 1/ Tổ chức, cá nhân được xuất khẩu giống cây trồng không có trong danh mục giống cây trồng cấm xuất khẩu do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Thủy sản ban hành. 2/ Tổ chức, cá nhân trao đổi với nước ngoài những giống cây trồng có trong danh mục giống cây trồng cấm xuất khẩu để phục vụ nghiên c...
Điều 6 Điều 6: Nhập khẩu giống cây trồng 1/ Tổ chức, cá nhân được nhập khẩu các loại giống cây trồng có trong danh mục giống cây trồng được phép sản xuất, kinh doanh các loại giống cây trồng đó. 2/ Tổ chức, cá nhân nhập khẩu giống cây trồng chưa có trong danh mục giống cây trồng được phép sản xuất, kinh để nghiên cứu, khảo nghiệm, sản xuất th...