Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
34/2018/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định quản lý một số dịch vụ sự nghiệp công và dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
50/2020/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 9 năm 2018 và thay thế Quyết định số 60/2008/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy định phân cấp quản lý và thực hiện dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông Vận tải; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định quản lý dịch vụ công ích liên quan đến lĩnh vực thực hiện dịch vụ công ích đô thị và thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các sở, ban, ngành, Ủy ban nhân...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Danh mục dịch vụ công ích 1. Dịch vụ nạo vét duy trì hệ thống thoát nước đô thị. 2. Dịch vụ duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng, đèn trang trí và đèn tín hiệu giao thông đô thị. 3. Dịch vụ duy trì cây xanh, công viên đô thị. 4. Dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đô thị và nông thôn, vệ sinh công cộng đô thị....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Lập, thẩm định và phê duyệt dự toán 1. Phương pháp lập dự toán thực hiện theo quy định tại Phụ lục số 1, Phụ lục số 2 kèm theo Thông tư số 14/2017/TT-BXD ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị. 2. Khối lượng của từng loại công tác dịch vụ công ích được xác định th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Lựa chọn phương thức cung ứng dịch vụ công ích Việc lựa chọn phương thức cung ứng dịch vụ công ích thực hiện theo thứ tự ưu tiên như sau: 1.Đấu thầu a.Đấu thầu được áp dụng cho các gói thầu thuộc danh mục quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 Điều 2 của Quy định này; b. Điều kiện thực hiện phương thức đấu thầu: Trường hợp cung ứng...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 11 năm 2020 và thay thế Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy định quản lý dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 4. Lựa chọn phương thức cung ứng dịch vụ công ích
- Việc lựa chọn phương thức cung ứng dịch vụ công ích thực hiện theo thứ tự ưu tiên như sau:
- a.Đấu thầu được áp dụng cho các gói thầu thuộc danh mục quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 Điều 2 của Quy định này;
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 11 năm 2020 và thay thế Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy định quản lý dị...
- Điều 4. Lựa chọn phương thức cung ứng dịch vụ công ích
- Việc lựa chọn phương thức cung ứng dịch vụ công ích thực hiện theo thứ tự ưu tiên như sau:
- a.Đấu thầu được áp dụng cho các gói thầu thuộc danh mục quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 Điều 2 của Quy định này;
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 11 năm 2020 và thay thế Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy định quản lý dịch vụ công í...
Left
Điều 5.
Điều 5. Tổ chức thực hiện các dịch vụ công ích 1. Căn cứ quyết định phê duyệt dự toán, đối với các huyện, thành phố, các sở, ban, ngành tỉnh sử dụng nguồn ngân sách tỉnh, chủ đầu tư liên hệ Sở Tài chính tham mưu, trình UBND tỉnh giao dự toán để triển khai thực hiện; đối với việc sử dụng nguồn ngân sách huyện, Phòng Tài chính - Kế hoạch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thời gian thực hiện hợp đồng dịch vụ công ích 1. Đối với các dịch vụ công ích có tính chất thường xuyên a) Trường hợp đấu thầu: Thời gian thực hiện tối đa 03 (ba) năm, phân chia chi tiết từng năm làm cơ sở thanh, quyết toán theo niên độ ngân sách; b) Trường hợp đặt hàng: Thời gian thực hiện tối đa 12 (mười hai) tháng và phù hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Xử lý các trường hợp phát sinh khối lượng thực hiện dịch vụ công ích 1. Đối với dự toán chi phí dịch vụ công ích trên địa bàn huyện, thành phố giá trị từ 15,0 tỷ đồng trở lên hoặc các sở, ban, ngành tỉnh được giao nhiệm vụ làm chủ đầu tư sử dụng ngân sách do UBND tỉnh cân đối thì chủ đầu tư lập dự toán, trình thẩm định, phê duy...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông Vận tải; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 7. Xử lý các trường hợp phát sinh khối lượng thực hiện dịch vụ công ích
- Đối với dự toán chi phí dịch vụ công ích trên địa bàn huyện, thành phố giá trị từ 15,0 tỷ đồng trở lên hoặc các sở, ban, ngành tỉnh được giao nhiệm vụ làm chủ đầu tư sử dụng ngân sách do UBND tỉnh...
- Đối với dự toán chi phí dịch vụ công ích trên địa bàn huyện, thành phố giá trị dưới 15,0 tỷ đồng thì UBND cấp huyện tổ chức thẩm định, phê duyệt theo quy định tại Điểm b Khoản 3 Điều 3 của Quy định...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông Vận tải
- Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Điều 7. Xử lý các trường hợp phát sinh khối lượng thực hiện dịch vụ công ích
- Đối với dự toán chi phí dịch vụ công ích trên địa bàn huyện, thành phố giá trị từ 15,0 tỷ đồng trở lên hoặc các sở, ban, ngành tỉnh được giao nhiệm vụ làm chủ đầu tư sử dụng ngân sách do UBND tỉnh...
- Đối với dự toán chi phí dịch vụ công ích trên địa bàn huyện, thành phố giá trị dưới 15,0 tỷ đồng thì UBND cấp huyện tổ chức thẩm định, phê duyệt theo quy định tại Điểm b Khoản 3 Điều 3 của Quy định...
Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông Vận tải; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; Chủ tịch Ủy...
Left
Chương II
Chương II PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM VỀ QUẢN LÝ THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG ÍCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Thực hiện công tác quản lý nhà nước về quản lý và thực hiện dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh. 2. Hướng dẫn chủ đầu tư, các cơ quan được giao quản lý vốn ngân sách cho công tác dịch vụ công ích trong việc quản lý chi phí dịch vụ công ích. 3. Hướng dẫn việc áp dụng, vận dụng các định mức, đơn giá...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Lập, thẩm định và phê duyệt dự toán 1. Phương pháp lập dự toán thực hiện theo quy định tại Phụ lục số 1, Phụ lục số 2 kèm theo Thông tư số 14/2017/TT-BXD ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị và các văn bản có liên quan khác. 2. Khối lượng của từng loại công tác...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 8. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
- 1. Thực hiện công tác quản lý nhà nước về quản lý và thực hiện dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh.
- 2. Hướng dẫn chủ đầu tư, các cơ quan được giao quản lý vốn ngân sách cho công tác dịch vụ công ích trong việc quản lý chi phí dịch vụ công ích.
- Điều 3. Lập, thẩm định và phê duyệt dự toán
- Phương pháp lập dự toán thực hiện theo quy định tại Phụ lục số 1, Phụ lục số 2 kèm theo Thông tư số 14/2017/TT-BXD ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí dị...
- 2. Khối lượng của từng loại công tác dịch vụ công được xác định theo kế hoạch thực hiện do UBND cấp huyện phê duyệt đối với cấp huyện
- Điều 8. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
- 1. Thực hiện công tác quản lý nhà nước về quản lý và thực hiện dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh.
- 2. Hướng dẫn chủ đầu tư, các cơ quan được giao quản lý vốn ngân sách cho công tác dịch vụ công ích trong việc quản lý chi phí dịch vụ công ích.
Điều 3. Lập, thẩm định và phê duyệt dự toán 1. Phương pháp lập dự toán thực hiện theo quy định tại Phụ lục số 1, Phụ lục số 2 kèm theo Thông tư số 14/2017/TT-BXD ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác...
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Phối hợp Sở Xây dựng trong việc hướng dẫn chế độ chính sách thuộc lĩnh vực dịch vụ công ích và tham mưu xây dựng những định mức. 2. Tham mưu UBND tỉnh giao dự toán thực hiện các dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh theo quy định. 3. Phê duyệt quyết toán thực hiện dịch vụ công ích theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của đơn vị cung ứng dịch vụ công ích 1. Tổ chức cung ứng dịch vụ công ích theo đúng hợp đồng đã ký kết, đảm bảo quy trình kỹ thuật và chất lượng theo quy định. 2. Lập kế hoạch thực hiện dịch vụ công ích và thỏa thuận với UBND cấp huyện hoặc các đơn vị được giao làm chủ đầu tư trước khi triển khai. 3. Lập sổ nhật ký...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Danh mục dịch vụ công 1. Danh mục dịch vụ sự nghiệp công a) Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt; b) Xử lý chất thải rắn sinh hoạt; c) Duy trì cây xanh đô thị; d) Duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng, đèn trang trí và đèn tín hiệu giao thông đô thị. 2. Danh mục dịch vụ công ích: Duy trì hệ thống thoát nước đô thị.
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 10. Trách nhiệm của đơn vị cung ứng dịch vụ công ích
- 1. Tổ chức cung ứng dịch vụ công ích theo đúng hợp đồng đã ký kết, đảm bảo quy trình kỹ thuật và chất lượng theo quy định.
- 2. Lập kế hoạch thực hiện dịch vụ công ích và thỏa thuận với UBND cấp huyện hoặc các đơn vị được giao làm chủ đầu tư trước khi triển khai.
- 1. Danh mục dịch vụ sự nghiệp công
- a) Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt;
- b) Xử lý chất thải rắn sinh hoạt;
- 1. Tổ chức cung ứng dịch vụ công ích theo đúng hợp đồng đã ký kết, đảm bảo quy trình kỹ thuật và chất lượng theo quy định.
- 2. Lập kế hoạch thực hiện dịch vụ công ích và thỏa thuận với UBND cấp huyện hoặc các đơn vị được giao làm chủ đầu tư trước khi triển khai.
- 3. Lập sổ nhật ký theo dõi thực hiện dịch vụ công ích hàng tháng, quý, năm làm cơ sở chủ đầu tư, cơ quan quản lý nhà nước kiểm tra, giám sát và nghiệm thu.
- Left: Điều 10. Trách nhiệm của đơn vị cung ứng dịch vụ công ích Right: Điều 2. Danh mục dịch vụ công
Điều 2. Danh mục dịch vụ công 1. Danh mục dịch vụ sự nghiệp công a) Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt; b) Xử lý chất thải rắn sinh hoạt; c) Duy trì cây xanh đô thị; d) Duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng,...
Left
Chương III
Chương III PHÂN CẤP QUẢN LÝ VỀ QUẢN LÝ THỰC HIỆN DỊCH VỤ CÔNG ÍCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Các sở, ban, ngành tỉnh được UBND tỉnh giao làm chủ đầu tư 1. Lập, phê duyệt kế hoạch thực hiện dịch vụ công ích thuộc phạm vi quản lý. 2. Lập dự toán và lựa chọn phương thức thực hiện dịch vụ công ích trình cơ quan quản lý nhà nước thẩm định, phê duyệt, giao dự toán thực hiện theo quy định tại Điều 3 của Quy định này. 3. Sau...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện, căn cứ đặt hàng cung cấp dịch vụ công 1. Đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước được quy định tại khoản 1 Điều 2 của Quy định này a) Điều kiện đặt hàng: thỏa mãn các quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 12 Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệ...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 11. Các sở, ban, ngành tỉnh được UBND tỉnh giao làm chủ đầu tư
- 1. Lập, phê duyệt kế hoạch thực hiện dịch vụ công ích thuộc phạm vi quản lý.
- 2. Lập dự toán và lựa chọn phương thức thực hiện dịch vụ công ích trình cơ quan quản lý nhà nước thẩm định, phê duyệt, giao dự toán thực hiện theo quy định tại Điều 3 của Quy định này.
- Điều 4. Điều kiện, căn cứ đặt hàng cung cấp dịch vụ công
- 1. Đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước được quy định tại khoản 1 Điều 2 của Quy định này
- a) Điều kiện đặt hàng:
- Điều 11. Các sở, ban, ngành tỉnh được UBND tỉnh giao làm chủ đầu tư
- 1. Lập, phê duyệt kế hoạch thực hiện dịch vụ công ích thuộc phạm vi quản lý.
- 2. Lập dự toán và lựa chọn phương thức thực hiện dịch vụ công ích trình cơ quan quản lý nhà nước thẩm định, phê duyệt, giao dự toán thực hiện theo quy định tại Điều 3 của Quy định này.
Điều 4. Điều kiện, căn cứ đặt hàng cung cấp dịch vụ công 1. Đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước được quy định tại khoản 1 Điều 2 của Quy định này a) Điều kiện đặt hàng: thỏa mãn các quy...
Left
Điều 12.
Điều 12. UBND cấp huyện 1. Trình cấp có thẩm quyền giao dự toán thực hiện các dịch vụ công ích có sử dụng nguồn ngân sách tỉnh trên địa bàn tỉnh theo quy định. 2. Phê duyệt quyết toán thực hiện dịch vụ công ích theo quy định. 3. Lập, phê duyệt kế hoạch thực hiện dịch vụ công ích trên địa bàn quản lý. 4. Giao phòng, ban chuyên môn (hoặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. UBND cấp xã 1. Tổ chức tuyên truyền sâu, rộng và thường xuyên về công tác vệ sinh môi trường đô thị để xây dựng đô thị xanh, sạch, đẹp và văn minh. Chỉ đạo các ấp, khu phố đưa nội dung chấp hành quy định về vệ sinh môi trường đô thị vào các cuộc họp thường xuyên của ấp, khu phố. 2. Phối hợp với đơn vị cung cấp dịch vụ công ích...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Điều khoản thi hành 1. Các nội dung liên quan đến thực hiện dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh Tây Ninh không được quy định tại Quy định này thì thực hiện theo Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích, Thông tư số 14/2017/TT-BXD ngày 28 tháng 12 năm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections