Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý một số dịch vụ sự nghiệp công và dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
50/2020/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định quản lý dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
34/2018/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý một số dịch vụ sự nghiệp công và dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý một số dịch vụ sự nghiệp công và dịch vụ công ích trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 11 năm 2020 và thay thế Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy định quản lý dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 9 năm 2018 và thay thế Quyết định số 60/2008/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy định phân cấp quản lý và thực hiện dịch vụ công ích đô thị trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 11 năm 2020 và thay thế Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy định quản lý dị...
- Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 11 năm 2020 và thay thế Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy định quản lý dị... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 9 năm 2018 và thay thế Quyết định số 60/2008/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy định phân cấp qu...
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 9 năm 2018 và thay thế Quyết định số 60/2008/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành Quy định phân cấp quản lý và thự...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông Vận tải; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định quản lý một số dịch vụ sự nghiệp công và dịch vụ công ích (sau đây gọi chung là dịch vụ công) sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các sở, ban...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Danh mục dịch vụ công ích 1. Dịch vụ nạo vét duy trì hệ thống thoát nước đô thị. 2. Dịch vụ duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng, đèn trang trí và đèn tín hiệu giao thông đô thị. 3. Dịch vụ duy trì cây xanh, công viên đô thị. 4. Dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt đô thị và nông thôn, vệ sinh công cộng đô thị....
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định quản lý một số dịch vụ sự nghiệp công và dịch vụ công ích (sau đây gọi chung là dịch vụ công) sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh T...
- Điều 2. Danh mục dịch vụ công ích
- 1. Dịch vụ nạo vét duy trì hệ thống thoát nước đô thị.
- 2. Dịch vụ duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng, đèn trang trí và đèn tín hiệu giao thông đô thị.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định quản lý một số dịch vụ sự nghiệp công và dịch vụ công ích (sau đây gọi chung là dịch vụ công) sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh T...
Điều 2. Danh mục dịch vụ công ích 1. Dịch vụ nạo vét duy trì hệ thống thoát nước đô thị. 2. Dịch vụ duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng, đèn trang trí và đèn tín hiệu giao thông đô thị. 3. Dịch vụ duy trì cây xanh,...
Left
Điều 2.
Điều 2. Danh mục dịch vụ công 1. Danh mục dịch vụ sự nghiệp công a) Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt; b) Xử lý chất thải rắn sinh hoạt; c) Duy trì cây xanh đô thị; d) Duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng, đèn trang trí và đèn tín hiệu giao thông đô thị. 2. Danh mục dịch vụ công ích: Duy trì hệ thống thoát nước đô thị.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Lập, thẩm định và phê duyệt dự toán 1. Phương pháp lập dự toán thực hiện theo quy định tại Phụ lục số 1, Phụ lục số 2 kèm theo Thông tư số 14/2017/TT-BXD ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị và các văn bản có liên quan khác. 2. Khối lượng của từng loại công tác...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện, căn cứ đặt hàng cung cấp dịch vụ công 1. Đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước được quy định tại khoản 1 Điều 2 của Quy định này a) Điều kiện đặt hàng: thỏa mãn các quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 12 Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệ...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. UBND cấp huyện 1. Trình cấp có thẩm quyền giao dự toán thực hiện các dịch vụ công ích có sử dụng nguồn ngân sách tỉnh trên địa bàn tỉnh theo quy định. 2. Phê duyệt quyết toán thực hiện dịch vụ công ích theo quy định. 3. Lập, phê duyệt kế hoạch thực hiện dịch vụ công ích trên địa bàn quản lý. 4. Giao phòng, ban chuyên môn (hoặc...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 4. Điều kiện, căn cứ đặt hàng cung cấp dịch vụ công
- 1. Đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước được quy định tại khoản 1 Điều 2 của Quy định này
- a) Điều kiện đặt hàng:
- Điều 12. UBND cấp huyện
- 1. Trình cấp có thẩm quyền giao dự toán thực hiện các dịch vụ công ích có sử dụng nguồn ngân sách tỉnh trên địa bàn tỉnh theo quy định.
- 2. Phê duyệt quyết toán thực hiện dịch vụ công ích theo quy định.
- Điều 4. Điều kiện, căn cứ đặt hàng cung cấp dịch vụ công
- 1. Đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước được quy định tại khoản 1 Điều 2 của Quy định này
- a) Điều kiện đặt hàng:
Điều 12. UBND cấp huyện 1. Trình cấp có thẩm quyền giao dự toán thực hiện các dịch vụ công ích có sử dụng nguồn ngân sách tỉnh trên địa bàn tỉnh theo quy định. 2. Phê duyệt quyết toán thực hiện dịch vụ công ích theo q...
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định về đấu thầu cung cấp dịch vụ công 1. Đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước được quy định tại khoản 1 Điều 2 của Quy định này: Thực hiện theo quy định tại Điều 16 Nghị định số 32/2019/NĐ-CP. 2. Đối với dịch vụ công ích được quy định tại khoản 2 Điều 2 của Quy định này: Thực hiện theo quy địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền quyết định phương thức đặt hàng, đấu thầu cung cấp dịch vụ công 1. UBND tỉnh, UBND cấp huyện hoặc cơ quan quản lý trực thuộc được ủy quyền quyết định đặt hàng cung cấp dịch vụ công cho đơn vị sự nghiệp công lập trực thuộc; đặt hàng đối với nhà cung cấp dịch vụ sự nghiệp công khác; nhà sản xuất, cung ứng dịch vụ công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Thẩm quyền thẩm định, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu 1. Thẩm quyền thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu a) Sở Tài chính thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu theo quy định đối với dự toán chi phí thực hiện dịch vụ công trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố hoặc các sở, ban, ngành tỉnh được giao nhiệm vụ làm chủ đầu tư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện dịch vụ công 1. Căn cứ quyết định phê duyệt dự toán, đối với các huyện, thị xã, thành phố, các sở, ban, ngành tỉnh sử dụng nguồn ngân sách tỉnh, chủ đầu tư trình Sở Tài chính tham mưu, trình UBND tỉnh giao dự toán để triển khai thực hiện; đối với việc sử dụng nguồn ngân sách huyện, Phòng Tài chính - Kế hoạch c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Xử lý các trường hợp phát sinh khối lượng thực hiện dịch vụ công 1. Đối với dự toán chi phí dịch vụ công trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố giá trị từ 15,0 tỷ đồng trở lên hoặc các sở, ban, ngành tỉnh được giao nhiệm vụ làm chủ đầu tư sử dụng ngân sách do UBND tỉnh cân đối thì chủ đầu tư lập dự toán, trình thẩm định, phê...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông Vận tải; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhi...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 9. Xử lý các trường hợp phát sinh khối lượng thực hiện dịch vụ công
- Đối với dự toán chi phí dịch vụ công trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố giá trị từ 15,0 tỷ đồng trở lên hoặc các sở, ban, ngành tỉnh được giao nhiệm vụ làm chủ đầu tư sử dụng ngân sách do UB...
- Đối với dự toán chi phí dịch vụ công trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố giá trị dưới 15,0 tỷ đồng thì UBND cấp huyện tổ chức thẩm định, phê duyệt theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 3 của...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông Vận tải
- Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố
- Điều 9. Xử lý các trường hợp phát sinh khối lượng thực hiện dịch vụ công
- Đối với dự toán chi phí dịch vụ công trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố giá trị từ 15,0 tỷ đồng trở lên hoặc các sở, ban, ngành tỉnh được giao nhiệm vụ làm chủ đầu tư sử dụng ngân sách do UB...
- Đối với dự toán chi phí dịch vụ công trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố giá trị dưới 15,0 tỷ đồng thì UBND cấp huyện tổ chức thẩm định, phê duyệt theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 3 của...
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giao thông Vận tải; Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch...
Left
Chương II
Chương II TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Sở Xây dựng 1. Thực hiện công tác quản lý nhà nước về quản lý và thực hiện dịch vụ công trên địa bàn tỉnh. 2. Hướng dẫn chủ đầu tư, các cơ quan được giao quản lý vốn ngân sách cho công tác dịch vụ công trong việc quản lý chi phí dịch vụ công. 3. Hướng dẫn việc áp dụng, vận dụng các định mức, đơn giá dịch vụ côn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Lập, thẩm định và phê duyệt dự toán 1. Phương pháp lập dự toán thực hiện theo quy định tại Phụ lục số 1, Phụ lục số 2 kèm theo Thông tư số 14/2017/TT-BXD ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị. 2. Khối lượng của từng loại công tác dịch vụ công ích được xác định th...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 10. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
- 1. Thực hiện công tác quản lý nhà nước về quản lý và thực hiện dịch vụ công trên địa bàn tỉnh.
- 2. Hướng dẫn chủ đầu tư, các cơ quan được giao quản lý vốn ngân sách cho công tác dịch vụ công trong việc quản lý chi phí dịch vụ công.
- Điều 3. Lập, thẩm định và phê duyệt dự toán
- Phương pháp lập dự toán thực hiện theo quy định tại Phụ lục số 1, Phụ lục số 2 kèm theo Thông tư số 14/2017/TT-BXD ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí dị...
- 2. Khối lượng của từng loại công tác dịch vụ công ích được xác định theo kế hoạch thực hiện do UBND cấp huyện phê duyệt đối với cấp huyện
- Điều 10. Trách nhiệm của Sở Xây dựng
- 1. Thực hiện công tác quản lý nhà nước về quản lý và thực hiện dịch vụ công trên địa bàn tỉnh.
- 2. Hướng dẫn chủ đầu tư, các cơ quan được giao quản lý vốn ngân sách cho công tác dịch vụ công trong việc quản lý chi phí dịch vụ công.
Điều 3. Lập, thẩm định và phê duyệt dự toán 1. Phương pháp lập dự toán thực hiện theo quy định tại Phụ lục số 1, Phụ lục số 2 kèm theo Thông tư số 14/2017/TT-BXD ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác...
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Phối hợp Sở Xây dựng trong việc hướng dẫn chế độ chính sách thuộc lĩnh vực dịch vụ công và tham mưu xây dựng những định mức. 2. Tham mưu UBND tỉnh giao dự toán thực hiện dịch vụ công trên địa bàn tỉnh theo quy định. 3. Chủ trì thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu thực hiện dịch vụ công theo điểm...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Xử lý các trường hợp phát sinh khối lượng thực hiện dịch vụ công ích 1. Đối với dự toán chi phí dịch vụ công ích trên địa bàn huyện, thành phố giá trị từ 15,0 tỷ đồng trở lên hoặc các sở, ban, ngành tỉnh được giao nhiệm vụ làm chủ đầu tư sử dụng ngân sách do UBND tỉnh cân đối thì chủ đầu tư lập dự toán, trình thẩm định, phê duy...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 11. Trách nhiệm của Sở Tài chính
- 1. Phối hợp Sở Xây dựng trong việc hướng dẫn chế độ chính sách thuộc lĩnh vực dịch vụ công và tham mưu xây dựng những định mức.
- 2. Tham mưu UBND tỉnh giao dự toán thực hiện dịch vụ công trên địa bàn tỉnh theo quy định.
- Điều 7. Xử lý các trường hợp phát sinh khối lượng thực hiện dịch vụ công ích
- Đối với dự toán chi phí dịch vụ công ích trên địa bàn huyện, thành phố giá trị từ 15,0 tỷ đồng trở lên hoặc các sở, ban, ngành tỉnh được giao nhiệm vụ làm chủ đầu tư sử dụng ngân sách do UBND tỉnh...
- Đối với dự toán chi phí dịch vụ công ích trên địa bàn huyện, thành phố giá trị dưới 15,0 tỷ đồng thì UBND cấp huyện tổ chức thẩm định, phê duyệt theo quy định tại Điểm b Khoản 3 Điều 3 của Quy định...
- Điều 11. Trách nhiệm của Sở Tài chính
- 1. Phối hợp Sở Xây dựng trong việc hướng dẫn chế độ chính sách thuộc lĩnh vực dịch vụ công và tham mưu xây dựng những định mức.
- 2. Tham mưu UBND tỉnh giao dự toán thực hiện dịch vụ công trên địa bàn tỉnh theo quy định.
Điều 7. Xử lý các trường hợp phát sinh khối lượng thực hiện dịch vụ công ích 1. Đối với dự toán chi phí dịch vụ công ích trên địa bàn huyện, thành phố giá trị từ 15,0 tỷ đồng trở lên hoặc các sở, ban, ngành tỉnh được...
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành tỉnh được UBND tỉnh giao làm chủ đầu tư 1. Lập, phê duyệt kế hoạch thực hiện dịch vụ công thuộc phạm vi quản lý. 2. Lập dự toán và đề xuất phương thức thực hiện dịch vụ công phù hợp theo quy định tại Điều 4 và Điều 5 của Quy định này trình cơ quan quản lý nhà nước thẩm định, phê duyệt, giao d...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Lựa chọn phương thức cung ứng dịch vụ công ích Việc lựa chọn phương thức cung ứng dịch vụ công ích thực hiện theo thứ tự ưu tiên như sau: 1.Đấu thầu a.Đấu thầu được áp dụng cho các gói thầu thuộc danh mục quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 Điều 2 của Quy định này; b. Điều kiện thực hiện phương thức đấu thầu: Trường hợp cung ứng...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.
- Điều 12. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành tỉnh được UBND tỉnh giao làm chủ đầu tư
- 1. Lập, phê duyệt kế hoạch thực hiện dịch vụ công thuộc phạm vi quản lý.
- Lập dự toán và đề xuất phương thức thực hiện dịch vụ công phù hợp theo quy định tại Điều 4 và Điều 5 của Quy định này trình cơ quan quản lý nhà nước thẩm định, phê duyệt, giao dự toán thực hiện the...
- Điều 4. Lựa chọn phương thức cung ứng dịch vụ công ích
- Việc lựa chọn phương thức cung ứng dịch vụ công ích thực hiện theo thứ tự ưu tiên như sau:
- Trường hợp cung ứng dịch vụ công ích đáp ứng các điều kiện theo quy định tại Điều 10 Chương II Nghị định số 130/2013/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ về sản xuất và cung ứng sản phẩm,...
- Điều 12. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành tỉnh được UBND tỉnh giao làm chủ đầu tư
- Lập dự toán và đề xuất phương thức thực hiện dịch vụ công phù hợp theo quy định tại Điều 4 và Điều 5 của Quy định này trình cơ quan quản lý nhà nước thẩm định, phê duyệt, giao dự toán thực hiện the...
- 4. Tổ chức lựa chọn và ký hợp đồng với đơn vị cung ứng dịch vụ công theo quy định sau khi cấp có thẩm quyền giao dự toán cung ứng dịch vụ công.
- Left: 1. Lập, phê duyệt kế hoạch thực hiện dịch vụ công thuộc phạm vi quản lý. Right: b. Điều kiện thực hiện phương thức đấu thầu:
- Left: 3. Chủ trì thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu thực hiện dịch vụ công theo điểm c khoản 1 Điều 7 của Quyết định này. Right: a.Đấu thầu được áp dụng cho các gói thầu thuộc danh mục quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4 Điều 2 của Quy định này;
Điều 4. Lựa chọn phương thức cung ứng dịch vụ công ích Việc lựa chọn phương thức cung ứng dịch vụ công ích thực hiện theo thứ tự ưu tiên như sau: 1.Đấu thầu a.Đấu thầu được áp dụng cho các gói thầu thuộc danh mục quy...
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của UBND cấp huyện 1. Trình cấp có thẩm quyền giao dự toán thực hiện dịch vụ công có sử dụng nguồn ngân sách tỉnh trên địa bàn tỉnh theo quy định. 2. Phê duyệt quyết toán thực hiện dịch vụ công theo quy định. 3. Lập, phê duyệt kế hoạch thực hiện dịch vụ công trên địa bàn quản lý. 4.Giao phòng, ban chuyên môn (hoặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của UBND cấp xã 1. Tổ chức tuyên truyền sâu, rộng và thường xuyên về công tác vệ sinh môi trường đô thị để xây dựng đô thị xanh, sạch, đẹp và văn minh. Chỉ đạo các ấp, khu phố đưa nội dung chấp hành quy định về vệ sinh môi trường đô thị vào các cuộc họp thường xuyên của ấp, khu phố. 2. Phối hợp với đơn vị cung cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của đơn vị cung ứng dịch vụ công 1. Tổ chức cung ứng dịch vụ công theo đúng hợp đồng đã ký kết, đảm bảo quy trình kỹ thuật và chất lượng theo quy định. 2. Lập kế hoạch thực hiện dịch vụ công và thỏa thuận với UBND cấp huyện hoặc các đơn vị được giao làm chủ đầu tư trước khi triển khai. 3. Lập sổ nhật ký theo dõi th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Điều khoản thi hành 1. Các nội dung liên quan đến thực hiện dịch vụ công trên địa bàn tỉnh Tây Ninh không được quy định tại Quy định này thì thực hiện theo Nghị định số 32/2019/NĐ-CP, Thông tư số 14/2017/TT-BXD ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị và các quy đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections