Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020.
161/NĐ-CP
Right document
Quyết định ban hành Quy định việc quản lý, thanh toán, quyết toán phần vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ vật liệu xây dựng và các hình thức hỗ trợ khác thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn, giai đoạn 2016 - 2020.
23/2017/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020.
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định ban hành Quy định việc quản lý, thanh toán, quyết toán phần vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ vật liệu xây dựng và các hình thức hỗ trợ khác thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn, giai đoạn 2016 - 2020.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định ban hành Quy định việc quản lý, thanh toán, quyết toán phần vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ vật liệu xây dựng và các hình thức hỗ trợ khác thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa...
- Cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Nghị định này quy định cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 có quy mô nhỏ, kỹ thuật không phức tạp, Nhà nước hỗ trợ đầu tư một phần, phần còn lại do nhân dân đóng góp (gọi tắt là dự án nhóm C qu...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc quản lý, thanh toán, quyết toán phần vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ vật liệu xây dựng và các hình thức hỗ trợ khác thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn, giai đoạn 2016 - 2020.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc quản lý, thanh toán, quyết toán phần vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ vật liệu xây dựng và các hình thức hỗ trợ khác thực hiện Chương trình mục...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Nghị định này quy định cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016
- 2020 có quy mô nhỏ, kỹ thuật không phức tạp, Nhà nước hỗ trợ đầu tư một phần, phần còn lại do nhân dân đóng góp (gọi tắt là dự án nhóm C quy mô nhỏ).
Left
Điều 2.
Điều 2. Tiêu chí dự án nhóm C quy mô nhỏ Dự án nhóm C quy mô nhỏ theo quy định của Khoản 1, Điều 1, Nghị định này phải đảm bảo các tiêu chí sau: 1. Thuộc nội dung đầu tư của các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020. 2. Tổng mức đầu tư dưới 05 tỷ đồng. 3. Dự án nằm trên địa bàn 01 xã và do Ủy ban nhân dân xã quản lý. 4....
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 2. Tiêu chí dự án nhóm C quy mô nhỏ
- Dự án nhóm C quy mô nhỏ theo quy định của Khoản 1, Điều 1, Nghị định này phải đảm bảo các tiêu chí sau:
- 1. Thuộc nội dung đầu tư của các chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn ngân sách Trung ương, v ố n trá i phiếu Chính phủ, vốn công trái quốc gia, vốn ODA (gọi tắt là vốn ngân sách Trung ương) đối với dự án nhóm C quy mô nhỏ 1. Căn cứ thông báo của Trung ương về số vốn trung hạn hoặc hàng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thẩm định nguồn vốn và khả nă...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chánh Văn phòng Điều phối Xây dựng nông thôn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Điều 3. Thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn ngân sách Trung ương, v ố n trá i phiếu Chính phủ, vốn công trái quốc gia, vốn ODA (gọi tắt là vốn ngân sách Trung ương) đối với dự án nhóm C quy...
- Căn cứ thông báo của Trung ương về số vốn trung hạn hoặc hàng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh tổ chức thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn ngân sách Trung ương đối với danh mục các dự án nhóm...
- Căn cứ báo cáo thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn của Sở Kế hoạch và Đầu tư, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định chủ trương đầu tư của toàn bộ danh mục dự án.
Left
Điều 4.
Điều 4. Lập hồ sơ xây dựng công trình 1. Các dự án được áp dụng cơ chế đầu tư đặc thù lập hồ sơ xây dựng công trình đơn giản (gọi tắt là hồ sơ xây dựng công trình) thay cho báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng. 2. Nội dung của hồ sơ xây dựng công trình: a) Tên dự án, mục tiêu đầu tư, địa điểm xây dựng, chủ đầu tư, quy mô, tiêu ch...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Hình thức hỗ trợ Tùy theo điều kiện thực tế và khả năng huy động nguồn lực cụ thể của địa phương, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố quyết định hình thức hỗ trợ cho phù hợp, đảm bảo sử dụng đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả và tự chịu trách nhiệm về quyết định của mình, theo các hình thức sau: 1. Hỗ trợ bằng vật liệu xây dựng đế...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Hình thức hỗ trợ
- Tùy theo điều kiện thực tế và khả năng huy động nguồn lực cụ thể của địa phương, Ủy ban nhân dân huyện, thành phố quyết định hình thức hỗ trợ cho phù hợp, đảm bảo sử dụng đúng mục đích, tiết kiệm,...
- a) Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tổ chức lựa chọn nhà thầu cung ứng vật liệu xây dựng cho tất cả các xã có công trình được hỗ trợ, ký kết hợp đồng thỏa thuận khung với nhà thầu cung ứng, gia...
- 1. Các dự án được áp dụng cơ chế đầu tư đặc thù lập hồ sơ xây dựng công trình đơn giản (gọi tắt là hồ sơ xây dựng công trình) thay cho báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng.
- 2. Nội dung của hồ sơ xây dựng công trình:
- a) Tên dự án, mục tiêu đầu tư, địa điểm xây dựng, chủ đầu tư, quy mô, tiêu chuẩn kỹ thuật theo thiết kế mẫu, thiết kế điển hình đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành, thời gian thực hiện;
- Left: Điều 4. Lập hồ sơ xây dựng công trình Right: 1. Hỗ trợ bằng vật liệu xây dựng đến công trình:
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm định hồ sơ xây dựng công trình 1. Hồ sơ thẩm định gồm: Hồ sơ xây dựng công trình với nội dung quy định tại Khoản 2, Điều 4, Nghị định này; biên bản các cuộc họp của cộng đồng và các văn bản pháp lý liên quan đến xây dựng công trình (nếu có). 2. Cơ quan thẩm định: a) Ủy ban nhân dân xã có trách nhiệm thẩm định hồ sơ xây dựn...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Thanh toán vốn 1. Đối với nguồn vốn đầu tư Sau khi có Quyết định phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình, Ban Quản lý xã làm thủ tục mở mã dự án tại Sở Tài chính và mở tài khoản giao dịch tại Kho bạc Nhà nước huyện, thành phố (nếu chưa có). 1.1. Hồ sơ thanh toán đối với hình thức hỗ trợ bằng vật liệu đến công trình gồm có a) Quyết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Thanh toán vốn
- 1. Đối với nguồn vốn đầu tư
- Sau khi có Quyết định phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình, Ban Quản lý xã làm thủ tục mở mã dự án tại Sở Tài chính và mở tài khoản giao dịch tại Kho bạc Nhà nước huyện, thành phố (nếu chưa có).
- Điều 5. Thẩm định hồ sơ xây dựng công trình
- 1. Hồ sơ thẩm định gồm: Hồ sơ xây dựng công trình với nội dung quy định tại Khoản 2, Điều 4, Nghị định này; biên bản các cuộc họp của cộng đồng và các văn bản pháp lý liên quan đến xây dựng công tr...
- 2. Cơ quan thẩm định:
Left
Điều 6.
Điều 6. Phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình Căn cứ ý kiến thẩm định, Ủy ban nhân dân xã chỉ đạo hoàn thiện và phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình. Điều kiện về thời hạn phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình đối với các dự án khởi công mới được bố trí vốn hàng năm: Trước thời điểm giao kế hoạch vốn chi tiết cho dự án.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Quyết toán vốn hàng năm 1. Đối với nguồn vốn đầu tư: Kết thúc năm ngân sách, Ủy ban nhân dân cấp xã phải đối chiếu số liệu về kế hoạch và vốn đã thanh toán với Kho bạc Nhà nước huyện và lập báo cáo quyết toán vốn đầu tư hàng năm theo Quyết định số: 412/2011/QĐ-UBND ngày 17/3/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn về việc quy địn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Quyết toán vốn hàng năm
- 1. Đối với nguồn vốn đầu tư:
- Kết thúc năm ngân sách, Ủy ban nhân dân cấp xã phải đối chiếu số liệu về kế hoạch và vốn đã thanh toán với Kho bạc Nhà nước huyện và lập báo cáo quyết toán vốn đầu tư hàng năm theo Quyết định số:
- Điều 6. Phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình
- Căn cứ ý kiến thẩm định, Ủy ban nhân dân xã chỉ đạo hoàn thiện và phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình.
- Điều kiện về thời hạn phê duyệt hồ sơ xây dựng công trình đối với các dự án khởi công mới được bố trí vốn hàng năm: Trước thời điểm giao kế hoạch vốn chi tiết cho dự án.
Left
Điều 7.
Điều 7. Lựa chọn nhà thầu theo hình th ứ c tham gia thực hi ệ n của cộng đồng 1. Hình thức lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu thực hiện bởi cộng đồng được phê duyệt trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu là: tham gia thực hiện của cộng đồng. 2. Tư cách hợp lệ của cộng đồng dân cư, tổ chức đoàn thể, tổ, nhóm thợ tại địa phương thực hiện gói t...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quyết toán công trình hoàn thành 1. Khi công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng chậm nhất sau 03 tháng, Ủy ban nhân dân xã phải lập xong báo cáo quyết toán vốn đầu tư gửi Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện thẩm tra và gửi kết quả cho Ủy ban nhân dân xã phê duyệt. Hồ sơ quyết toán gồm có: a) Tờ trình đề nghị phê duyệt quyết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quyết toán công trình hoàn thành
- 1. Khi công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng chậm nhất sau 03 tháng, Ủy ban nhân dân xã phải lập xong báo cáo quyết toán vốn đầu tư gửi Phòng Tài chính
- Kế hoạch huyện thẩm tra và gửi kết quả cho Ủy ban nhân dân xã phê duyệt. Hồ sơ quyết toán gồm có:
- Điều 7. Lựa chọn nhà thầu theo hình th ứ c tham gia thực hi ệ n của cộng đồng
- 1. Hình thức lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu thực hiện bởi cộng đồng được phê duyệt trong kế hoạch lựa chọn nhà thầu là: tham gia thực hiện của cộng đồng.
- a) Cộng đồng dân cư, tổ chức đoàn thể, tổ, nhóm thợ tại địa phương được coi là có tư cách hợp lệ để tham gia thực hiện các gói thầu quy định tại Điều 27 của Luật Đấu thầu khi người dân thuộc cộng đ...
- Left: 2. Tư cách hợp lệ của cộng đồng dân cư, tổ chức đoàn thể, tổ, nhóm thợ tại địa phương thực hiện gói thầu: Right: Biên bản họp cộng đồng dân cư, tổ chức đoàn thể, tổ nhóm thợ cử người đại diện thực hiện ký kết hợp đồng (bản chính hoặc bản do chủ đầu tư sao y bản chính) .
- Left: 3. Quy trình lựa chọn nhà thầu là cộng đồng dân cư, tổ chức đoàn thể, tổ, nhóm thợ: Right: d) Hợp đồng thực hiện dự án/gói thầu được ký kết giữa Ban Quản lý xã và đại diện cộng đồng dân cư, tổ chức đoàn thể, tổ, nhóm thợ (bản chính).
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ ch ứ c, giám sát thi công và nghiệm thu công trình 1. Căn cứ hồ sơ xây dựng công trình được duyệt, kết quả lựa chọn đơn vị thi công và kế hoạch giao vốn chi tiết cho dự án, ban quản lý xã tiến hành ký kết hợp đồng với đại diện của cộng đồng, tổ chức được giao để tổ chức thi công. 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện (đối với công tr...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Trách nhiệm của các Sở, Ngành 1.1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tham mưu phân bổ nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách tỉnh cho các địa phương; kiểm tra, hướng dẫn việc triển khai thực hiện các công trình và hiệu quả sử dụng vốn đảm bảo đúng mục tiêu đề ra....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
- 1. Trách nhiệm của các Sở, Ngành
- 1.1. Sở Kế hoạch và Đầu tư: Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan tham mưu phân bổ nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách tỉnh cho các địa phương
- Điều 8. Tổ ch ứ c, giám sát thi công và nghiệm thu công trình
- Căn cứ hồ sơ xây dựng công trình được duyệt, kết quả lựa chọn đơn vị thi công và kế hoạch giao vốn chi tiết cho dự án, ban quản lý xã tiến hành ký kết hợp đồng với đại diện của cộng đồng, tổ chức đ...
- 2. Ủy ban nhân dân cấp huyện (đối với công trình do Ủy ban nhân dân xã thực hiện) và xã (đối với công trình do thôn thực hiện) có trách nhiệm cử cán bộ chuyên môn hỗ trợ thi công
Left
Điều 9.
Điều 9. Chi phí hỗ trợ chuẩn bị và quản lý thực hiện dự án Nội dung và định mức hỗ trợ do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh ban hành theo các quy định hiện hành và điều kiện cụ thể của địa phương nhưng không cao hơn các định mức chi phí theo cơ chế đầu tư thông thường.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán phần vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ vật liệu xây dựng và các hình thức hỗ trợ khác thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán phần vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ vật liệu xây dựng và các hình thức hỗ trợ khác thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016
- Điều 9. Chi phí hỗ trợ chuẩn bị và quản lý thực hiện dự án
- Nội dung và định mức hỗ trợ do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh ban hành theo các quy định hiện hành và điều kiện cụ thể của địa phương nhưng không cao hơn các định mức chi...
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổ ch ứ c thực hiện 1. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương: a) Ban hành thiết kế mẫu, thiết kế điển hình; b) Ban hành danh mục loại dự án được áp dụng cơ chế đặc thù; c) Tổ chức thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn ngân sách Trung ương theo quy định tại Điều 3 Nghị định này; d) Hướng dẫn thực hiện...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc thực hiện 1. Nhà nước hỗ trợ toàn bộ vật liệu xây dựng (xi măng, sắt thép, đá, cát, sỏi...) theo dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt cho những công trình có thiết kế kỹ thuật đơn giản, khối lượng công việc chủ yếu sử dụng lao động thủ công, do cộng đồng dân cư trong xã, thôn tự làm và nằm trong danh mục loại dự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nhà nước hỗ trợ toàn bộ vật liệu xây dựng (xi măng, sắt thép, đá, cát, sỏi...) theo dự toán được cấp có thẩm quyền phê duyệt cho những công trình có thiết kế kỹ thuật đơn giản, khối lượng công v...
- 2020 trên địa bàn tỉnh được áp dụng cơ chế đặc thù theo Nghị định số: 161/2016/NĐ-CP ngày 02/12/2016 của Chính phủ do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành.
- 2. Việc quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư các dự án đảm bảo đúng mục đích, đúng đối tượng, tiết kiệm, hiệu quả
- 1. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương:
- a) Ban hành thiết kế mẫu, thiết kế điển hình;
- b) Ban hành danh mục loại dự án được áp dụng cơ chế đặc thù;
- Left: Điều 10. Tổ ch ứ c thực hiện Right: Điều 2. Nguyên tắc thực hiện
- Left: Đối với các dự án thực hiện theo hình thức Ngân sách nhà nước hỗ trợ vật liệu xây dựng, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định cụ thể việc quản lý, thanh quyết toán phần vốn ngân sách Nhà nước hỗ trợ ch... Right: Các công trình sử dụng nhiều nguồn vốn khác nhau trong đó có sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ vật liệu xây dựng và các hình thức hỗ trợ khác thì phần vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ của cô...
Left
Chương III
Chương III HIỆU LỰC THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành. 2. Bãi bỏ Quyết định số 498/QĐ-TTg ngày 21 tháng 3 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt bổ sung cơ chế đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010 - 2020. 3. Đối với các nội dung khác liên quan đến quản lý đầu...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguồn vốn hỗ trợ 1. Nguồn vốn ngân sách nhà nước (bao gồm vốn đầu tư xây dựng cơ bản và vốn thường xuyên) từ ngân sách cấp tỉnh, cấp huyện, thành phố, được phân bổ chi tiết đến các công trình và bổ sung có mục tiêu cho ngân sách cấp dưới để thực hiện. 2. Nguồn vốn của các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp hỗ trợ bằng vật liệu khuy...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguồn vốn hỗ trợ
- Nguồn vốn ngân sách nhà nước (bao gồm vốn đầu tư xây dựng cơ bản và vốn thường xuyên) từ ngân sách cấp tỉnh, cấp huyện, thành phố, được phân bổ chi tiết đến các công trình và bổ sung có mục tiêu ch...
- 2. Nguồn vốn của các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp hỗ trợ bằng vật liệu khuyến khích áp dụng Quy định này.
- Điều 11. Hiệu lực thi hành
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký ban hành.
- 2. Bãi bỏ Quyết định số 498/QĐ-TTg ngày 21 tháng 3 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt bổ sung cơ chế đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia về xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2010 - 2020.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm thi hành Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.