Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chi tiết khoản 3 Điều 63 của Bộ luật lao động về thực hiện quy chế dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định tiêu chí đánh giá, xếp loại việc thực hiện dân chủ trong các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định tiêu chí đánh giá, xếp loại việc thực hiện dân chủ trong các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định
Removed / left-side focus
  • Quy định chi tiết khoản 3 Điều 63 của Bộ luật lao động về thực hiện quy chế dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định nguyên tắc, nội dung, hình thức thực hiện dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc của doanh nghiệp, tổ chức, hợp tác xã, hộ gia đình, cá nhân có thuê mướn, sử dụng lao động theo hợp đồng lao động (sau đây gọi chung là người sử dụng lao động).

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí đánh giá, xếp loại việc thực hiện dân chủ trong các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiêu chí đánh giá, xếp loại việc thực hiện dân chủ trong các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định nguyên tắc, nội dung, hình thức thực hiện dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc của doanh nghiệp, tổ chức, hợp tác xã, hộ gia đình, cá nhân có thuê mướn, sử dụng lao động theo hợp...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Người lao động theo quy định tại khoản 1 Điều 3 của Bộ luật lao động. 2. Doanh nghiệp, tổ chức, hợp tác xã, hộ gia đình, cá nhân có thuê mướn, sử dụng lao động theo hợp đồng lao động. 3. Tổ chức đại diện tập thể lao động tại cơ sở theo quy định tại khoản 4 Điều 3 của Bộ luật lao động. 4. Cơ quan, tổ chức, c...

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 5 năm 2020.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 5 năm 2020.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Người lao động theo quy định tại khoản 1 Điều 3 của Bộ luật lao động.
  • 2. Doanh nghiệp, tổ chức, hợp tác xã, hộ gia đình, cá nhân có thuê mướn, sử dụng lao động theo hợp đồng lao động.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc thực hiện dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc 1. Thiện chí, hợp tác, trung thực, bình đẳng, công khai và minh bạch. 2. Tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng lao động và người lao động. 3. Thực hiện dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc nhưng không được trái pháp luật và đạo đức xã hội.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan liên quan; các tổ chức đại diện tập thể người lao động và các doanh nghiệp, tổ chức, hợp tác xã, hộ gia đình, cá nhân có thuê mướn, sử dụng lao động theo hợp đồng lao động trên địa bàn tỉn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc thực hiện dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc
  • 1. Thiện chí, hợp tác, trung thực, bình đẳng, công khai và minh bạch.
  • 2. Tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng lao động và người lao động.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nội dung người sử dụng lao động phải công khai 1. Tình hình thực hiện nhiệm vụ, sản xuất, kinh doanh. 2. Nội quy, quy chế và các văn bản quy định khác của doanh nghiệp liên quan đến nghĩa vụ, quyền và lợi ích hợp pháp của người lao động. 3. Thỏa ước lao động tập thể doanh nghiệp, thỏa ước lao động tập thể ngành, thỏa ước lao độ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung đánh giá Đánh giá việc thực hiện dân chủ trong doanh nghiệp được thực hiện với các nội dung cụ thể sau: 1. Nội dung đánh giá: a) Công tác lãnh đạo, chỉ đạo triển khai thực hiện. b) Thực hiện các nội dung người sử dụng lao động phải công khai. c) Tổ chức để người lao động tham gia ý kiến và quyết định các vấn đề liên qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nội dung đánh giá
  • Đánh giá việc thực hiện dân chủ trong doanh nghiệp được thực hiện với các nội dung cụ thể sau:
  • 1. Nội dung đánh giá:
Removed / left-side focus
  • 1. Tình hình thực hiện nhiệm vụ, sản xuất, kinh doanh.
  • 2. Nội quy, quy chế và các văn bản quy định khác của doanh nghiệp liên quan đến nghĩa vụ, quyền và lợi ích hợp pháp của người lao động.
  • 3. Thỏa ước lao động tập thể doanh nghiệp, thỏa ước lao động tập thể ngành, thỏa ước lao động tập thể khác mà doanh nghiệp tham gia.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Nội dung người sử dụng lao động phải công khai Right: b) Thực hiện các nội dung người sử dụng lao động phải công khai.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nội dung người lao động được tham gia ý kiến 1. Xây dựng, sửa đổi, bổ sung nội quy, quy chế và các văn bản quy định khác của doanh nghiệp liên quan đến nghĩa vụ, quyền và lợi ích hợp pháp của người lao động. 2. Xây dựng, sửa đổi, bổ sung thang lương, bảng lương, định mức lao động; đề xuất nội dung thương lượng tập thể. 3. Đề xu...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Quy trình thực hiện và mục đích đánh giá, phân loại 1. Chậm nhất là ngày 15 tháng 12 hàng năm, người sử dụng lao động phối hợp với tổ chức đại diện tập thể người lao động, người đứng đầu các tổ chức chính trị - xã hội ở doanh nghiệp rà soát, đánh giá và chấm điểm đối với từng nội dung tiêu chí theo quy định. 2. Người sử dụn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Quy trình thực hiện và mục đích đánh giá, phân loại
  • 1. Chậm nhất là ngày 15 tháng 12 hàng năm, người sử dụng lao động phối hợp với tổ chức đại diện tập thể người lao động, người đứng đầu các tổ chức chính trị
  • xã hội ở doanh nghiệp rà soát, đánh giá và chấm điểm đối với từng nội dung tiêu chí theo quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nội dung người lao động được tham gia ý kiến
  • 1. Xây dựng, sửa đổi, bổ sung nội quy, quy chế và các văn bản quy định khác của doanh nghiệp liên quan đến nghĩa vụ, quyền và lợi ích hợp pháp của người lao động.
  • 2. Xây dựng, sửa đổi, bổ sung thang lương, bảng lương, định mức lao động; đề xuất nội dung thương lượng tập thể.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Nội dung người lao động được quyết định 1. Giao kết, thỏa thuận sửa đổi, bổ sung, chấm dứt hợp đồng lao động theo quy định của pháp luật. 2. Gia nhập hoặc không gia nhập tổ chức đại diện tập thể lao động tại cơ sở. 3. Tham gia hoặc không tham gia đình công theo đúng quy định của pháp luật. 4. Biểu quyết nội dung thương lượng tậ...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Xếp loại kết quả thực hiện 1. Căn cứ vào tổng số điểm đạt được, các cơ quan, đơn vị xếp loại kết quả thực hiện hàng năm ở cơ quan, đơn vị như sau: a) Loại xuất sắc: đạt từ 90 đến 100 điểm. b) Loại tốt: đạt từ 80 điểm đến dưới 90 điểm. c) Loại khá: đạt từ 70 điểm đến dưới 80 điểm. d) Loại Trung bình: đạt từ 50 điểm đến dư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Xếp loại kết quả thực hiện
  • 1. Căn cứ vào tổng số điểm đạt được, các cơ quan, đơn vị xếp loại kết quả thực hiện hàng năm ở cơ quan, đơn vị như sau:
  • a) Loại xuất sắc: đạt từ 90 đến 100 điểm.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Nội dung người lao động được quyết định
  • 1. Giao kết, thỏa thuận sửa đổi, bổ sung, chấm dứt hợp đồng lao động theo quy định của pháp luật.
  • 2. Gia nhập hoặc không gia nhập tổ chức đại diện tập thể lao động tại cơ sở.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Nội dung người lao động được kiểm tra, giám sát 1. Việc thực hiện hợp đồng lao động và thỏa ước lao động tập thể. 2. Việc thực hiện nội quy lao động, các quy chế và các văn bản quy định khác của doanh nghiệp liên quan đến quyền và lợi ích hợp pháp của người lao động. 3. Việc sử dụng quỹ khen thưởng, quỹ phúc lợi, các quỹ do ngư...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của người sử dụng lao động Người sử dụng lao động trong doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh căn cứ quy định này có trách nhiệm triển khai thực hiện trong doanh nghiệp; đôn đốc, kiểm tra và giám sát việc thực hiện Quy định này, báo cáo kết quả thực hiện hàng năm về UBND tỉnh (qua Sở Lao động - Thương binh và Xã hội) chậm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Trách nhiệm của người sử dụng lao động
  • Người sử dụng lao động trong doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh căn cứ quy định này có trách nhiệm triển khai thực hiện trong doanh nghiệp
  • đôn đốc, kiểm tra và giám sát việc thực hiện Quy định này, báo cáo kết quả thực hiện hàng năm về UBND tỉnh (qua Sở Lao động
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Nội dung người lao động được kiểm tra, giám sát
  • 1. Việc thực hiện hợp đồng lao động và thỏa ước lao động tập thể.
  • 2. Việc thực hiện nội quy lao động, các quy chế và các văn bản quy định khác của doanh nghiệp liên quan đến quyền và lợi ích hợp pháp của người lao động.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Đối thoại tại nơi làm việc 1. Đối thoại tại nơi làm việc được thực hiện thông qua việc trao đổi trực tiếp giữa người lao động và người sử dụng lao động hoặc giữa đại diện tập thể lao động với người sử dụng lao động. Đối thoại tại nơi làm việc được thực hiện định kỳ hoặc khi một bên có yêu cầu. 2. Nội dung đối thoại, số lượng, t...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của Liên đoàn Lao động tỉnh 1. Tổ chức tuyên truyền về chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước, Hướng dẫn của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam về việc công đoàn tham gia xây dựng và thực hiện quy chế dân chủ dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc đến cán bộ công đoàn, người lao động thuộc phạm vi quản lý; đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của Liên đoàn Lao động tỉnh
  • 1. Tổ chức tuyên truyền về chủ trương của Đảng, chính sách pháp luật của Nhà nước, Hướng dẫn của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam về việc công đoàn tham gia xây dựng và thực hiện quy chế dân chủ dâ...
  • đề xuất với cấp ủy, chính quyền đồng cấp ban hành văn bản chỉ đạo việc thực hiện quy chế dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Đối thoại tại nơi làm việc
  • Đối thoại tại nơi làm việc được thực hiện thông qua việc trao đổi trực tiếp giữa người lao động và người sử dụng lao động hoặc giữa đại diện tập thể lao động với người sử dụng lao động.
  • Đối thoại tại nơi làm việc được thực hiện định kỳ hoặc khi một bên có yêu cầu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Hội nghị người lao động 1. Hội nghị người lao động do người sử dụng lao động và tổ chức đại diện tập thể lao động tại cơ sở tổ chức thực hiện. Hội nghị người lao động được tổ chức ít nhất một năm một lần. 2. Hội nghị người lao động được tổ chức theo hình thức hội nghị toàn thể hoặc hội nghị đại biểu. 3. Nội dung hội nghị người...

Open section

Điều 9

Điều 9 . Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Giúp UBND tỉnh đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy định này; tổng hợp kết quả thực hiện dân chủ trong hoạt động của các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh, báo cáo UBND tỉnh theo quy định. 2. Xây dựng kế hoạch sơ kết, tổng kết và thi đua khen thưởng đối với doanh nghiệp có th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Giúp UBND tỉnh đôn đốc, kiểm tra việc thực hiện Quy định này; tổng hợp kết quả thực hiện dân chủ trong hoạt động của các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh, báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
  • 2. Xây dựng kế hoạch sơ kết, tổng kết và thi đua khen thưởng đối với doanh nghiệp có thành tích thực hiện dân chủ theo quy định.
  • 3. Tổng hợp các vướng mắc, quy định chưa phù hợp để báo cáo, đề xuất UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp.
Removed / left-side focus
  • 1. Hội nghị người lao động do người sử dụng lao động và tổ chức đại diện tập thể lao động tại cơ sở tổ chức thực hiện. Hội nghị người lao động được tổ chức ít nhất một năm một lần.
  • 2. Hội nghị người lao động được tổ chức theo hình thức hội nghị toàn thể hoặc hội nghị đại biểu.
  • 3. Nội dung hội nghị người lao động thực hiện theo quy định tại Điều 64 của Bộ luật lao động.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Hội nghị người lao động Right: Điều 9 . Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Các hình thức thực hiện dân chủ khác 1. Hệ thống thông tin nội bộ 2. Hòm thư góp ý kiến. 3. Kiến nghị, khiếu nại, tố cáo theo quy định của pháp luật. 4. Các hình thức khác do doanh nghiệp quy định trong Quy chế dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc của doanh nghiệp.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định đối tượng, nguyên tắc, nội dung đánh giá, xếp loại việc thực hiện dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc của doanh nghiệp, tổ chức, hợp tác xã có thuê mướn, sử dụng lao động theo hợp đồng lao động trên địa bàn tỉnh Bình Định (gọi chung là doanh nghiệp).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định đối tượng, nguyên tắc, nội dung đánh giá, xếp loại việc thực hiện dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc của doanh nghiệp, tổ chức, hợp tác xã có thuê mướn, sử dụng lao động theo hợ...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Các hình thức thực hiện dân chủ khác
  • 1. Hệ thống thông tin nội bộ
  • 2. Hòm thư góp ý kiến.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm ban hành Quy chế dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc 1. Người sử dụng lao động có trách nhiệm ban hành Quy chế dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc để đảm bảo thực hiện các quy định tại Nghị định này. 2. Quy chế dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc phải có sự tham gia ý kiến của tổ chức đại diện tập thể lao động tại cơ sở và...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp đóng trên địa bàn tỉnh. Các tổ chức, hợp tác xã có thuê mướn, sử dụng lao động theo hợp đồng lao động đóng trên địa bàn tỉnh. 2. Người lao động theo quy định tại khoản 1 Điều 3 của Bộ luật Lao động. 3. Các tổ chức đại diện tập thể người lao động tại cơ sở củ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Các doanh nghiệp hoạt động theo Luật Doanh nghiệp đóng trên địa bàn tỉnh. Các tổ chức, hợp tác xã có thuê mướn, sử dụng lao động theo hợp đồng lao động đóng trên địa bàn tỉnh.
  • 2. Người lao động theo quy định tại khoản 1 Điều 3 của Bộ luật Lao động.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Trách nhiệm ban hành Quy chế dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc
  • 1. Người sử dụng lao động có trách nhiệm ban hành Quy chế dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc để đảm bảo thực hiện các quy định tại Nghị định này.
  • 2. Quy chế dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc phải có sự tham gia ý kiến của tổ chức đại diện tập thể lao động tại cơ sở và được phổ biến công khai đến người lao động trước khi thực hiện.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2019. Nghị định số 60/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết khoản 3 Điều 63 của Bộ luật lao động về thực hiện Quy chế dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc hết hiệu lực kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành. 2. Ngườ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc thực hiện dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc 1. Thiện chí, hợp tác, trung thực, bình đẳng, công khai và minh bạch. 2. Tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng lao động và người lao động. 3. Thực hiện dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc nhưng không được trái pháp luật và đạo đức xã hội. 4. Việc đánh giá, xế...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc thực hiện dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc
  • 1. Thiện chí, hợp tác, trung thực, bình đẳng, công khai và minh bạch.
  • 2. Tôn trọng quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng lao động và người lao động.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2019.
  • Nghị định số 60/2013/NĐ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết khoản 3 Điều 63 của Bộ luật lao động về thực hiện Quy chế dân chủ ở cơ sở tại nơi làm việc hết hiệu lực kể từ ngà...
left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm thi hành Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các đối tượng áp dụng của Nghị định chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Chương III Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN