Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 14
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
13 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bình Phước

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bình Phước Right: Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bình Phước.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này, Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bình Phước. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này, Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2018 và thay thế Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND ngày 09/8/2016 của UBND tỉnh Bình Phước về ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bình Phước.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 2571/2005/QĐ-UBND ngày 07/11/2005 của Uỷ ban nhân dân thành phố về việc ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thuỷ sản Hải Phòng, Quyết định số 1961/2008/QĐ-UBND ngày 05/9/2006 của Uỷ ban nhân dân thành ph...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2018 và thay thế Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND ngày 09/8/2016 của UBND tỉnh Bình Phước về ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền... Right: Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 2571/2005/QĐ-UBND ngày 07/11/2005 của Uỷ ban nhân dân thành phố về việc ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bình Phước (Ban hành kèm theo Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND ngày 02 tháng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp thuộc thành phố căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CHỦ TỊCH . Trịnh Quang Sử UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG CỘNG HOÀ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp thuộc thành ph...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
  • Trịnh Quang Sử
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bình Phước Right: Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND ngày 02 tháng 11 năm 2018 của UBND tỉnh Bình Phước) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 1898/2008/QĐ-UBND
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG

Open section

Chương I

Chương I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Vị trí 1. Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bình Phước (sau đây gọi tắt là Sở) là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh. Sở chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh, đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Sở c...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố, tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân thành phố thực hiện chức năng quản lý nhà nước trên địa bàn thành phố về: nông nghiệp; lâm nghiệp; diêm nghiệp; thuỷ sản; thuỷ lợi và phát triển nông thôn: phòng, chống lụt, bão; an toàn nông sản, lâm sản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố, tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân thành phố thực hiện chức năng quản lý nhà nước trên địa bàn thàn...
  • thuỷ lợi và phát triển nông thôn: phòng, chống lụt, bão
  • an toàn nông sản, lâm sản, thuỷ sản và muối trong quá trình sản xuất đến khi đưa ra thị trường
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Vị trí
  • Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bình Phước (sau đây gọi tắt là Sở) là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • Sở chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh, đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Thông tin và Truyền thông.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Chức năng Sở có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về: Báo chí; xuất bản; bưu chính; viễn thông; tần số vô tuyến điện; công nghệ thông tin; điện tử; phát thanh và truyền hình; thông tin đối ngoại; bản tin thông tấn; thông tin cơ sở; hạ tầng thông tin truyền thông; quảng cáo trên báo chí, trên môi trư...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có tư cách pháp nhân, trụ sở, con dấu, tài khoản riêng; chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của Uỷ ban nhân dân thành phố; đồng thời chịu sự chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có tư cách pháp nhân, trụ sở, con dấu, tài khoản riêng
  • chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của Uỷ ban nhân dân thành phố
  • đồng thời chịu sự chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Chức năng
  • Sở có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về: Báo chí
  • tần số vô tuyến điện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN

Open section

Chương II

Chương II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN Right: NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Sở có nhiệm vụ và quyền hạn sau 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh a) Dự thảo quyết định, chỉ thị; quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn, 05 năm và hàng năm, chương trình, đề án, dự án về thông tin và truyền chính nhà nước, phân cấp quản lý, xã hội hóa về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước được giao; b) Dự thảo Quyết định...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có các nhiệm vụ và quyền hạn sau: 1. Trình Uỷ ban nhân dân thành phố: a) Dự thảo quyết định; quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn, 05 năm và hàng năm; chương trình, đề án, dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thuỷ sản, thuỷ lợi và phát triển nông thôn; quy hoạch phòng, chống, giảm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn, 05 năm và hàng năm
  • chương trình, đề án, dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thuỷ sản, thuỷ lợi và phát triển nông thôn
  • quy hoạch phòng, chống, giảm nhẹ thiên tai phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
Removed / left-side focus
  • quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn, 05 năm và hàng năm, chương trình, đề án, dự án về thông tin và truyền chính nhà nước, phân cấp quản lý, xã hội hóa về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà...
  • Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã sau khi phối hợp và thống nhất với Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
  • 2. Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Sở có nhiệm vụ và quyền hạn sau Right: Điều 3. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có các nhiệm vụ và quyền hạn sau:
  • Left: 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh Right: 1. Trình Uỷ ban nhân dân thành phố:
  • Left: a) Dự thảo quyết định, chỉ thị Right: a) Dự thảo quyết định
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III CƠ CẤU TỔ CHỨC, BIÊN CHẾ VÀ CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC

Open section

Chương III

Chương III CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ BIÊN CHẾ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: CƠ CẤU TỔ CHỨC, BIÊN CHẾ VÀ CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC Right: CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ BIÊN CHẾ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Cơ cấu tổ chức, biên chế 1. Lãnh đạo Sở a) Sở có Giám đốc (kiêm Phó Trưởng ban Tuyên giáo Tỉnh ủy) và không quá 02 Phó Giám đốc. b) Việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại Giám đốc, Phó Giám đốc Sở do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định theo quy định của Đảng, nhà nước về công tác cán bộ và theo đúng tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ d...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, gồm có: 1. Lãnh đạo Sở: có Giám đốc và 03 Phó Giám đốc. Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở; chịu trách nhiệm báo cáo công tác Uỷ ban nhân d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, gồm có:
  • 1. Lãnh đạo Sở: có Giám đốc và 03 Phó Giám đốc.
  • Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở
Removed / left-side focus
  • a) Sở có Giám đốc (kiêm Phó Trưởng ban Tuyên giáo Tỉnh ủy) và không quá 02 Phó Giám đốc.
  • đ) Giám đốc Sở bổ nhiệm, miễn nhiệm người đứng đầu, cấp phó của người đứng đầu các tổ chức trực thuộc Sở theo tiêu chuẩn chức danh do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành;
  • e) Giám đốc, Phó Giám đốc Sở không kiêm chức danh Trưởng của đơn vị cấp dưới có tư cách pháp nhân (trừ trường hợp văn bản có giá trị pháp lý cao hơn quy định).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Cơ cấu tổ chức, biên chế Right: 2. Cơ cấu tổ chức:
  • Left: 1. Lãnh đạo Sở Right: 2.1.2. Thanh tra Sở;
  • Left: b) Việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại Giám đốc, Phó Giám đốc Sở do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định theo quy định của Đảng, nhà nước về công tác cán bộ và theo đúng tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp v... Right: Việc bổ nhiệm Giám đốc và Phó Giám đốc Sở do Uỷ ban nhân dân thành phố quyết định theo tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ do Bộ trưởng Bộ Nông thôn và Phát triển nông thôn ban hành và theo quyết định...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Chế độ làm việc 1. Sở làm việc theo chế độ thủ trưởng. Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở; chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ trưởng Bộ Thông tin...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Biên chế của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Căn cứ vào khối lượng công việc, tính chất, đặc điểm nhiệm vụ quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực trên địa bàn thành phố; căn cứ các quy định về chức danh, tiêu chuẩn ngạch công chức, viên chức, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Biên chế của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
  • Căn cứ vào khối lượng công việc, tính chất, đặc điểm nhiệm vụ quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực trên địa bàn thành phố
  • căn cứ các quy định về chức danh, tiêu chuẩn ngạch công chức, viên chức, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ xác định biên chế hành chính của Sở trình Uỷ...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Chế độ làm việc
  • 1. Sở làm việc theo chế độ thủ trưởng. Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở
  • chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC

Open section

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Mối quan hệ công tác của Sở với các ngành, các cấp 1. Đối với Bộ Thông tin và Truyền thông Sở chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Thông tin và Truyền thông. Giám đốc Sở có trách nhiệm báo cáo tình hình công tác chuyên môn của ngành tại tỉnh với Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông t...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn căn cứ quy định của pháp luật và nhiệm vụ, quyền hạn được giao để tổ chức thực hiện Quy định này; quy định nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng, các phòng chuyên môn nghiệp vụ, các tổ chức sự nghiệp trực thuộc Sở; ban hành quy chế làm việc, mối quan hệ phối hợp công tác nội bộ của Sở...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn căn cứ quy định của pháp luật và nhiệm vụ, quyền hạn được giao để tổ chức thực hiện Quy định này
  • quy định nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng, các phòng chuyên môn nghiệp vụ, các tổ chức sự nghiệp trực thuộc Sở
  • Phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ trình Uỷ ban nhân dân thành phố quyết định thành lập các tổ chức sự nghiệp, các chi cục thuộc Sở theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Mối quan hệ công tác của Sở với các ngành, các cấp
  • 1. Đối với Bộ Thông tin và Truyền thông
  • Sở chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Thông tin và Truyền thông. Giám đốc Sở có trách nhiệm báo cáo tình hình công tác chuyên môn của ngành tại tỉnh với...
Rewritten clauses
  • Left: 3. Đối với Ủy ban nhân dân tỉnh Right: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
  • Left: Sở có mối quan hệ phối hợp công tác chặt chẽ với các sở, ban, ngành trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao. Right: ban hành quy chế làm việc, mối quan hệ phối hợp công tác nội bộ của Sở và chỉ đạo, kiểm tra việc thực hiện.
left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức thực hiện 1. Căn cứ vào các văn bản pháp luật hiện hành và Quy định này, Giám đốc Sở có trách nhiệm ban hành Quy chế làm việc của Sở và chỉ đạo, kiểm tra việc thực hiện Quy chế đó. 2. Giám đốc Sở có trách nhiệm tổ chức triển khai Quy định này đến toàn thể công chức, viên chức, người lao động của Sở. Việc sửa đổi, bổ sun...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.