Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
1898/2008/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bình Phước
41/2018/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bình Phước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Right: Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bình Phước
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này, Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bình Phước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này, Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bình Phước.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 2571/2005/QĐ-UBND ngày 07/11/2005 của Uỷ ban nhân dân thành phố về việc ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thuỷ sản Hải Phòng, Quyết định số 1961/2008/QĐ-UBND ngày 05/9/2006 của Uỷ ban nhân dân thành ph...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2018 và thay thế Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND ngày 09/8/2016 của UBND tỉnh Bình Phước về ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bình Phước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 2571/2005/QĐ-UBND ngày 07/11/2005 của Uỷ ban nhân dân thành phố về việc ban hành Quy định về chức năng, nhiệm vụ... Right: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 11 năm 2018 và thay thế Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND ngày 09/8/2016 của UBND tỉnh Bình Phước về ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp thuộc thành phố căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CHỦ TỊCH . Trịnh Quang Sử UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG CỘNG HOÀ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY ĐỊNH Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bình Phước (Ban hành kèm theo Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND ngày 02 tháng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp thuộc thành ph...
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
- Trịnh Quang Sử
- Left: Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức Right: Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bình Phước
- Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 1898/2008/QĐ-UBND Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND ngày 02 tháng 11 năm 2018 của UBND tỉnh Bình Phước)
Left
Chương I
Chương I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I VỊ TRÍ, CHỨC NĂNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố, tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân thành phố thực hiện chức năng quản lý nhà nước trên địa bàn thành phố về: nông nghiệp; lâm nghiệp; diêm nghiệp; thuỷ sản; thuỷ lợi và phát triển nông thôn: phòng, chống lụt, bão; an toàn nông sản, lâm sản...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Vị trí 1. Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bình Phước (sau đây gọi tắt là Sở) là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh. Sở chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh, đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Thông tin và Truyền thông. 2. Sở c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Vị trí
- Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Bình Phước (sau đây gọi tắt là Sở) là cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Sở chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của Ủy ban nhân dân tỉnh, đồng thời chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Thông tin và Truyền thông.
- Điều 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân thành phố, tham mưu, giúp Uỷ ban nhân dân thành phố thực hiện chức năng quản lý nhà nước trên địa bàn thàn...
- thuỷ lợi và phát triển nông thôn: phòng, chống lụt, bão
- an toàn nông sản, lâm sản, thuỷ sản và muối trong quá trình sản xuất đến khi đưa ra thị trường
Left
Điều 2.
Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có tư cách pháp nhân, trụ sở, con dấu, tài khoản riêng; chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của Uỷ ban nhân dân thành phố; đồng thời chịu sự chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Chức năng Sở có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về: Báo chí; xuất bản; bưu chính; viễn thông; tần số vô tuyến điện; công nghệ thông tin; điện tử; phát thanh và truyền hình; thông tin đối ngoại; bản tin thông tấn; thông tin cơ sở; hạ tầng thông tin truyền thông; quảng cáo trên báo chí, trên môi trư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Chức năng
- Sở có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về: Báo chí
- tần số vô tuyến điện
- Điều 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có tư cách pháp nhân, trụ sở, con dấu, tài khoản riêng
- chịu sự chỉ đạo, quản lý về tổ chức, biên chế và công tác của Uỷ ban nhân dân thành phố
- đồng thời chịu sự chỉ đạo, kiểm tra, hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Left
Chương II
Chương II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN Right: NHIỆM VỤ VÀ QUYỀN HẠN
Left
Điều 3.
Điều 3. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có các nhiệm vụ và quyền hạn sau: 1. Trình Uỷ ban nhân dân thành phố: a) Dự thảo quyết định; quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn, 05 năm và hàng năm; chương trình, đề án, dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thuỷ sản, thuỷ lợi và phát triển nông thôn; quy hoạch phòng, chống, giảm...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Sở có nhiệm vụ và quyền hạn sau 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh a) Dự thảo quyết định, chỉ thị; quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn, 05 năm và hàng năm, chương trình, đề án, dự án về thông tin và truyền chính nhà nước, phân cấp quản lý, xã hội hóa về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước được giao; b) Dự thảo Quyết định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn, 05 năm và hàng năm, chương trình, đề án, dự án về thông tin và truyền chính nhà nước, phân cấp quản lý, xã hội hóa về các lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà...
- Trưởng phòng, Phó Trưởng phòng Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã sau khi phối hợp và thống nhất với Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch.
- 2. Trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
- quy hoạch, kế hoạch phát triển dài hạn, 05 năm và hàng năm
- chương trình, đề án, dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, diêm nghiệp, thuỷ sản, thuỷ lợi và phát triển nông thôn
- quy hoạch phòng, chống, giảm nhẹ thiên tai phù hợp với quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế
- Left: Điều 3. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có các nhiệm vụ và quyền hạn sau: Right: Điều 3. Sở có nhiệm vụ và quyền hạn sau
- Left: 1. Trình Uỷ ban nhân dân thành phố: Right: 1. Trình Ủy ban nhân dân tỉnh
- Left: a) Dự thảo quyết định Right: a) Dự thảo quyết định, chỉ thị
Left
Chương III
Chương III CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ BIÊN CHẾ
Open sectionRight
Chương III
Chương III CƠ CẤU TỔ CHỨC, BIÊN CHẾ VÀ CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ BIÊN CHẾ Right: CƠ CẤU TỔ CHỨC, BIÊN CHẾ VÀ CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC
Left
Điều 4.
Điều 4. Cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, gồm có: 1. Lãnh đạo Sở: có Giám đốc và 03 Phó Giám đốc. Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở; chịu trách nhiệm báo cáo công tác Uỷ ban nhân d...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Cơ cấu tổ chức, biên chế 1. Lãnh đạo Sở a) Sở có Giám đốc (kiêm Phó Trưởng ban Tuyên giáo Tỉnh ủy) và không quá 02 Phó Giám đốc. b) Việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại Giám đốc, Phó Giám đốc Sở do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định theo quy định của Đảng, nhà nước về công tác cán bộ và theo đúng tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Cơ cấu tổ chức, biên chế
- 1. Lãnh đạo Sở
- a) Sở có Giám đốc (kiêm Phó Trưởng ban Tuyên giáo Tỉnh ủy) và không quá 02 Phó Giám đốc.
- Điều 4. Cơ cấu tổ chức của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, gồm có:
- 1. Lãnh đạo Sở: có Giám đốc và 03 Phó Giám đốc.
- Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở
- Left: Việc bổ nhiệm Giám đốc và Phó Giám đốc Sở do Uỷ ban nhân dân thành phố quyết định theo tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp vụ do Bộ trưởng Bộ Nông thôn và Phát triển nông thôn ban hành và theo quyết định... Right: b) Việc bổ nhiệm, bổ nhiệm lại Giám đốc, Phó Giám đốc Sở do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định theo quy định của Đảng, nhà nước về công tác cán bộ và theo đúng tiêu chuẩn chuyên môn, nghiệp v...
- Left: Việc miễn nhiệm, từ chức, khen thưởng, kỷ luật và các chế độ chính sách khác đối với Giám đốc và Phó Giám đốc Sở thực hiện theo các quy định của pháp luật. Right: c) Việc miễn nhiệm, cách chức, điều động, luân chuyển, khen thưởng, kỷ luật, cho từ chức, nghỉ hưu và thực hiện các chế độ, chính sách đối với Giám đốc, Phó Giám đốc Sở do Chủ tịch Ủy ban nhân dân...
- Left: 2.1. Tổ chức tham mưu tổng hợp và chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Sở: Right: a) Các tổ chức tham mưu tổng hợp và chuyên môn, nghiệp vụ:
Left
Điều 5.
Điều 5. Biên chế của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Căn cứ vào khối lượng công việc, tính chất, đặc điểm nhiệm vụ quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực trên địa bàn thành phố; căn cứ các quy định về chức danh, tiêu chuẩn ngạch công chức, viên chức, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ x...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Chế độ làm việc 1. Sở làm việc theo chế độ thủ trưởng. Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở; chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ trưởng Bộ Thông tin...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Chế độ làm việc
- 1. Sở làm việc theo chế độ thủ trưởng. Giám đốc Sở là người đứng đầu Sở, chịu trách nhiệm trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ hoạt động của Sở
- chịu trách nhiệm báo cáo công tác trước Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
- Điều 5. Biên chế của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Căn cứ vào khối lượng công việc, tính chất, đặc điểm nhiệm vụ quản lý nhà nước về ngành, lĩnh vực trên địa bàn thành phố
- căn cứ các quy định về chức danh, tiêu chuẩn ngạch công chức, viên chức, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với Giám đốc Sở Nội vụ xác định biên chế hành chính của Sở trình Uỷ...
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 6.
Điều 6. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn căn cứ quy định của pháp luật và nhiệm vụ, quyền hạn được giao để tổ chức thực hiện Quy định này; quy định nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng, các phòng chuyên môn nghiệp vụ, các tổ chức sự nghiệp trực thuộc Sở; ban hành quy chế làm việc, mối quan hệ phối hợp công tác nội bộ của Sở...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Mối quan hệ công tác của Sở với các ngành, các cấp 1. Đối với Bộ Thông tin và Truyền thông Sở chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Thông tin và Truyền thông. Giám đốc Sở có trách nhiệm báo cáo tình hình công tác chuyên môn của ngành tại tỉnh với Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Mối quan hệ công tác của Sở với các ngành, các cấp
- 1. Đối với Bộ Thông tin và Truyền thông
- Sở chịu sự chỉ đạo, hướng dẫn, thanh tra, kiểm tra về chuyên môn, nghiệp vụ của Bộ Thông tin và Truyền thông. Giám đốc Sở có trách nhiệm báo cáo tình hình công tác chuyên môn của ngành tại tỉnh với...
- Điều 6. Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn căn cứ quy định của pháp luật và nhiệm vụ, quyền hạn được giao để tổ chức thực hiện Quy định này
- quy định nhiệm vụ, quyền hạn của Văn phòng, các phòng chuyên môn nghiệp vụ, các tổ chức sự nghiệp trực thuộc Sở
- ban hành quy chế làm việc, mối quan hệ phối hợp công tác nội bộ của Sở và chỉ đạo, kiểm tra việc thực hiện.
- Left: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ Right: 3. Đối với Ủy ban nhân dân tỉnh
Unmatched right-side sections