Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
28/2018/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
68/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước
- Left: Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang Right: đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 06 tháng 11 năm 2018 và thay thế Quyết định số 41/2010/QĐ-UBND ngày 15/4/2010 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 25/2005/QĐ-UB ngày 18 tháng 4 năm 2005 của UBND tỉnh Bắc Giang.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 06 tháng 11 năm 2018 và thay thế Quyết định số 41/2010/QĐ-UBND ngày 15/4/2010 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối vớ... Right: Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 25/2005/QĐ-UB ngày 18 tháng 4 năm 2005 của UBND tỉnh Bắc Giang.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Dương Văn Thái ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các nhà đầu tư, doanh nghiệp trong các khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang và các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Linh QUY CHẾ Phối hợp quản lý nhà nước đối với các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phối hợp quản lý nhà nước
- ỦY BAN NHÂN DÂN
- TỈNH BẮC GIANG
- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định th... Right: Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các nhà đầu tư, doanh nghiệp trong các khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang và các cơ quan có liên quan căn cứ Quy...
- Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN Right: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Left: Dương Văn Thái Right: Nguyễn Văn Linh
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định nguyên tắc, phương thức, nội dung và trách nhiệm phối hợp giữa các sở, ngành, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (sau đây gọi chung là cơ quan) , Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện), chủ đầu tư xây dựng hạ t...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định một số nội dung hoạt động phối hợp giữa Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh (s au đây gọi tắt là Ban quản lý ) với các cơ quan chuyên môn của UBND tỉnh và UBND các huyện, thành phố (Sau đây gọi chung là UBND cấp huyện) trong việc quản lý nhà nước trong các khu công nghiệp, các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2. Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có hoạt động liên quan trong các khu công nghiệp (KCN) trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Các nội dung về công tác quản lý nhà nước có liên quan đến CCN không quy định trong Quy chế này, được thực hiện theo các quy định pháp luật hiện hành.
- 2. Đối tượng áp dụng
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng
- Left: Quy chế này quy định nguyên tắc, phương thức, nội dung và trách nhiệm phối hợp giữa các sở, ngành, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (sau đây gọi chung là cơ quan) , Ủy ban nhân dân các huyện, thà... Right: Quy chế này quy định một số nội dung hoạt động phối hợp giữa Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh (s au đây gọi tắt là Ban quản lý ) với các cơ quan chuyên môn của UBND tỉnh và UBND các huyện, thàn...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc và phương thức phối hợp 1. Nguyên tắc phối hợp a) Thiết lập mối quan hệ chặt chẽ và phân công trách nhiệm giữa các cơ quan và UBND cấp huyện để nâng cao hiệu quả hoạt động quản lý CCN theo quy định của pháp luật. b) Việc phối hợp quản lý dựa trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, UBND cấp huyện nh...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Nguyên tắc phối hợp 1. Việc phối hợp quản lý nhà nước dựa trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan chuyên môn, UBND cấp huyện, các quy định hiện hành, nhằm đảm bảo sự thống nhất tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư trong quá trình đầu tư, sản xuất kinh doanh trong KCN; 2. Mọi hoạt động quản lý nhà nước củ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 2. Mọi hoạt động quản lý nhà nước của các cơ quan chức năng đối với các doanh nghiệp KCN đều phải thông qua cơ quan đầu mối là Ban Quản lý.
- 1. Nguyên tắc phối hợp
- a) Thiết lập mối quan hệ chặt chẽ và phân công trách nhiệm giữa các cơ quan và UBND cấp huyện để nâng cao hiệu quả hoạt động quản lý CCN theo quy định của pháp luật.
- c) Đảm bảo sự phối hợp chặt chẽ, thống nhất theo cơ chế quản lý một đầu mối, chủ động và trách nhiệm giữa các cơ quan, địa phương.
- Left: Điều 2. Nguyên tắc và phương thức phối hợp Right: Điều 2. Nguyên tắc phối hợp
- Left: b) Việc phối hợp quản lý dựa trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, UBND cấp huyện nhằm đảm bảo sự thống nhất, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư trong quá trình đầu tư... Right: Việc phối hợp quản lý nhà nước dựa trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan chuyên môn, UBND cấp huyện, các quy định hiện hành, nhằm đảm bảo sự thống nhất tạo điều kiện thuận lợi c...
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung phối hợp 1. Tham mưu xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật, cơ chế, chính sách về CCN. 2. Quy hoạch phát triển, thành lập, mở rộng, quy hoạch chi tiết CCN. 3. Lập, thẩm định, phê duyệt và triển khai dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN. 4. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Uỷ quyền Ban Quản lý thực hiện và được UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh uỷ quyền thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn theo Điều 37 Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ Quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Uỷ quyền
- Ban Quản lý thực hiện và được UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh uỷ quyền thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn theo Điều 37 Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ Quy định về khu c...
- Điều 3. Nội dung phối hợp
- 1. Tham mưu xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật, cơ chế, chính sách về CCN.
- 2. Quy hoạch phát triển, thành lập, mở rộng, quy hoạch chi tiết CCN.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionRight
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CỤ THỂ Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm của Sở Công Thương 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan tham mưu xây dựng, soạn thảo các cơ chế, chính sách phát triển CCN, xin ý kiến các sở, địa phương, trình cơ quan có thẩm quyền ban hành và tổ chức thực hiện các cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển CCN phù hợp với điều kiện của tỉnh. 2. Chủ trì hướng dẫn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Thẩm quyền cấp Giấy Chứng nhận đầu tư Ban Quản lý thực hiện: a) Đăng ký đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư vào khu công nghiệp, bao gồm cả các dự án đầu tư đã được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư quy định tại Điều 37 Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ Quy định c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Thẩm quyền cấp Giấy Chứng nhận đầu tư
- Ban Quản lý thực hiện:
- a) Đăng ký đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư vào khu công nghiệp, bao gồm cả các dự án đầu tư đã được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư quy định tại Điều 37 Ngh...
- Điều 4. Trách nhiệm của Sở Công Thương
- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan tham mưu xây dựng, soạn thảo các cơ chế, chính sách phát triển CCN, xin ý kiến các sở, địa phương, trình cơ quan có thẩm quyền ban hành và tổ chức thực hiện các cơ...
- 2. Chủ trì hướng dẫn trình tự, nội dung về việc bổ sung, rút ra khỏi Quy hoạch và thành lập, mở rộng CCN
Left
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương và các cơ quan liên quan, UBND cấp huyện đề xuất với UBND tỉnh bố trí nguồn vốn, phân bổ nguồn vốn hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật CCN; b) Chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương và các cơ quan liên quan giám sát, đánh g...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Nội dung hồ sơ cấp, cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư, thẩm tra dự án đầu tư 1. Nội dung hồ sơ cấp, cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định tại Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư; Mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Nội dung hồ sơ cấp, cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư, thẩm tra dự án đầu tư
- 1. Nội dung hồ sơ cấp, cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định tại Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều...
- Mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định tại Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH, ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc ban hành mẫu các văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam.
- Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan
- 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư
- a) Chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương và các cơ quan liên quan, UBND cấp huyện đề xuất với UBND tỉnh bố trí nguồn vốn, phân bổ nguồn vốn hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật CCN;
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của UBND cấp huyện 1. Làm đầu mối tiếp nhận, đề xuất với Sở Công Thương thẩm định và trình UBND tỉnh phê duyệt lựa chọn chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN. 2. Chủ trì, phối hợp với chủ đầu tư lập hồ sơ đề nghị thành lập, mở rộng, bổ sung quy hoạch CCN gửi Sở Công Thương để tổ chức thẩm định trình UBND tỉnh quy...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của Ban Quản lý Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và cấp Giấy xác nhận đăng ký cam kết bảo vệ môi trường của các dự án đầu tư vào Khu công nghiệp. Thời gian giải quyết không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Phối hợp với cơ quan quản lý nhà nước về môi trường các cấp thực hiện thanh tra, kiểm tra, phát...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và cấp Giấy xác nhận đăng ký cam kết bảo vệ môi trường của các dự án đầu tư vào Khu công nghiệp. Thời gian giải quyết không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ...
- Phối hợp với cơ quan quản lý nhà nước về môi trường các cấp thực hiện thanh tra, kiểm tra, phát hiện, xử lý các vi phạm Luật Bảo vệ môi trường.
- 1. Làm đầu mối tiếp nhận, đề xuất với Sở Công Thương thẩm định và trình UBND tỉnh phê duyệt lựa chọn chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN.
- 2. Chủ trì, phối hợp với chủ đầu tư lập hồ sơ đề nghị thành lập, mở rộng, bổ sung quy hoạch CCN gửi Sở Công Thương để tổ chức thẩm định trình UBND tỉnh quyết định.
- 3. Chỉ đạo chủ đầu tư tổ chức lập quy hoạch chi tiết CCN, trình Sở Xây dựng thẩm định; tổ chức công bố, công khai Đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng CCN liên quan đến địa giới hành chính do UBND cấp...
- Left: Điều 6. Trách nhiệm của UBND cấp huyện Right: Điều 12. Trách nhiệm của Ban Quản lý
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn các thủ tục cho nhà đầu tư đầu tư vào CCN theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đối với các thủ tục: Quyết định chủ trương đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, cấp giấy phép xây dựng, chấp thuận phương án p...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quản lý sử dụng đất đai 1. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ thuê đất hoặc giao đất có thu tiền sử dụng đất của các Nhà đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng KCN (gọi tắt là Công ty hạ tầng) trình Chủ tịch UBND tỉnh Quyết định; sau khi có Quyết định cho thuê đất của Chủ tịch UBND...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quản lý sử dụng đất đai
- 1. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường:
- a) Tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ thuê đất hoặc giao đất có thu tiền sử dụng đất của các Nhà đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng KCN (gọi tắt là Công ty hạ tầng) trình Chủ tịch UBND tỉnh Quyết...
- 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn các thủ tục cho nhà đầu tư đầu tư vào CCN theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đối với các thủ tục: Quyết định chủ trương đầu tư, cấp Giấ...
- thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường.
- 2. Phối hợp với Sở Công Thương và các cơ quan liên quan trong công tác quản lý hoạt động CCN.
- Left: Điều 7. Trách nhiệm của chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN Right: 2. Trách nhiệm của Công ty hạ tầng :
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của các doanh nghiệp sản xuất kinh doanh trong CCN Phối hợp với chủ đầu tư hạ tầng kỹ thuật CCN và các cơ quan chức năng trong hoạt động thanh tra, kiểm tra hoạt động đầu tư, sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Công tác bồi thường giải phóng mặt bằng 1. Trách nhiệm của Ban Quản lý: Cử Lãnh đạo và cán bộ Ban tham gia vào Hội đồng bồi thường giải phóng mặt bằng cấp huyện; phối hợp chặt chẽ với UBND cấp huyện để giải quyết những khó khăn vướng mắc trong quá trình bồi thường, giải phóng mặt bằng theo thẩm quyền hoặc nghiên cứu, tham mưu,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Công tác bồi thường giải phóng mặt bằng
- 1. Trách nhiệm của Ban Quản lý:
- Cử Lãnh đạo và cán bộ Ban tham gia vào Hội đồng bồi thường giải phóng mặt bằng cấp huyện
- Điều 8. Trách nhiệm của các doanh nghiệp sản xuất kinh doanh trong CCN
- Phối hợp với chủ đầu tư hạ tầng kỹ thuật CCN và các cơ quan chức năng trong hoạt động thanh tra, kiểm tra hoạt động đầu tư, sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm thực hiện 1. Các cơ quan, UBND cấp huyện, các đơn vị liên quan có trách nhiệm triển khai, tổ chức thực hiện nghiêm túc quy chế này theo chức năng và nhiệm vụ được phân công và theo quy định của pháp luật. 2. Sở Công Thương có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra và đôn đốc việc triển khai thực hiện quy chế này.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Ban Quản lý 1. Cấp giấy phép xây dựng cho các dự án đầu tư vào KCN (đối với các dự án thuộc diện phải cấp phép xây dựng); thẩm định thiết kế cơ sở đối với các dự án nhóm B, C đầu tư vào các KCN được giao quản lý; điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng đã được duyệt của KCN. 2. Cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu cô...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Cấp giấy phép xây dựng cho các dự án đầu tư vào KCN (đối với các dự án thuộc diện phải cấp phép xây dựng)
- thẩm định thiết kế cơ sở đối với các dự án nhóm B, C đầu tư vào các KCN được giao quản lý
- điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng đã được duyệt của KCN.
- 1. Các cơ quan, UBND cấp huyện, các đơn vị liên quan có trách nhiệm triển khai, tổ chức thực hiện nghiêm túc quy chế này theo chức năng và nhiệm vụ được phân công và theo quy định của pháp luật.
- 2. Sở Công Thương có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra và đôn đốc việc triển khai thực hiện quy chế này.
- Left: Điều 9. Trách nhiệm thực hiện Right: Điều 9. Trách nhiệm của Ban Quản lý
Left
Điều 10.
Điều 10. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, phát sinh các cơ quan, UBND cấp huyện, các đơn vị liên quan phản ánh về Sở Công Thương để tổng hợp, tham mưu UBND tỉnh xem xét kịp thời bổ sung, điều chỉnh cho phù hợp./.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Trách nhiệm của Công ty hạ tầng 1. Đầu tư xây dựng, quản lý và khai thác hệ thống hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch và dự án được duyệt. 2. Giao mốc định vị công trình, các điểm đấu nối công trình kỹ thuật hạ tầng cho các nhà đầu tư. 3. Kiểm tra, đôn đốc các doanh nghiệp trong KCN xây dựng công trình theo chứng chỉ quy hoạch, Gi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đầu tư xây dựng, quản lý và khai thác hệ thống hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch và dự án được duyệt.
- 2. Giao mốc định vị công trình, các điểm đấu nối công trình kỹ thuật hạ tầng cho các nhà đầu tư.
- 3. Kiểm tra, đôn đốc các doanh nghiệp trong KCN xây dựng công trình theo chứng chỉ quy hoạch, Giấy phép xây dựng và dự án được duyệt.
- Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, phát sinh các cơ quan, UBND cấp huyện, các đơn vị liên quan phản ánh về Sở Công Thương để tổng hợp, tham mưu UBND tỉnh xem xét kịp thời bổ sung, điều chỉ...
- Left: Điều 10. Điều khoản thi hành Right: Điều 10. Trách nhiệm của Công ty hạ tầng
Unmatched right-side sections