Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 26
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
15 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 reduced

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước Right: Ban hành Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp quản lý cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 25/2005/QĐ-UB ngày 18 tháng 4 năm 2005 của UBND tỉnh Bắc Giang.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 06 tháng 11 năm 2018 và thay thế Quyết định số 41/2010/QĐ-UBND ngày 15/4/2010 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối với cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 25/2005/QĐ-UB ngày 18 tháng 4 năm 2005 của UBND tỉnh Bắc Giang. Right: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 06 tháng 11 năm 2018 và thay thế Quyết định số 41/2010/QĐ-UBND ngày 15/4/2010 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc ban hành Quy chế phối hợp quản lý nhà nước đối vớ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các nhà đầu tư, doanh nghiệp trong các khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang và các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Linh QUY CHẾ Phối hợp quản lý nhà nước đối với các...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Dương Văn Thái ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ỦY BAN NHÂN DÂN
  • TỈNH BẮC GIANG
  • CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Removed / left-side focus
  • Phối hợp quản lý nhà nước
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Thủ trưởng các cơ quan trực thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; các nhà đầu tư, doanh nghiệp trong các khu công nghiệp tỉnh Bắc Giang và các cơ quan có liên quan căn cứ Quy... Right: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị trực thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định th...
  • Left: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • Left: Nguyễn Văn Linh Right: Dương Văn Thái
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng 1. Quy chế này quy định một số nội dung hoạt động phối hợp giữa Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh (s au đây gọi tắt là Ban quản lý ) với các cơ quan chuyên môn của UBND tỉnh và UBND các huyện, thành phố (Sau đây gọi chung là UBND cấp huyện) trong việc quản lý nhà nước trong các khu công nghiệp, các...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định nguyên tắc, phương thức, nội dung và trách nhiệm phối hợp giữa các sở, ngành, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (sau đây gọi chung là cơ quan) , Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (sau đây gọi chung là UBND cấp huyện), chủ đầu tư xây dựng hạ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Các nội dung về công tác quản lý nhà nước có liên quan đến CCN không quy định trong Quy chế này, được thực hiện theo các quy định pháp luật hiện hành.
  • 2. Đối tượng áp dụng
Removed / left-side focus
  • 2. Quy chế này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước có hoạt động liên quan trong các khu công nghiệp (KCN) trên địa bàn tỉnh Bắc Giang.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi, đối tượng áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • Left: Quy chế này quy định một số nội dung hoạt động phối hợp giữa Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh (s au đây gọi tắt là Ban quản lý ) với các cơ quan chuyên môn của UBND tỉnh và UBND các huyện, thàn... Right: Quy chế này quy định nguyên tắc, phương thức, nội dung và trách nhiệm phối hợp giữa các sở, ngành, cơ quan thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh (sau đây gọi chung là cơ quan) , Ủy ban nhân dân các huyện, thà...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc phối hợp 1. Việc phối hợp quản lý nhà nước dựa trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan chuyên môn, UBND cấp huyện, các quy định hiện hành, nhằm đảm bảo sự thống nhất tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư trong quá trình đầu tư, sản xuất kinh doanh trong KCN; 2. Mọi hoạt động quản lý nhà nước củ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc và phương thức phối hợp 1. Nguyên tắc phối hợp a) Thiết lập mối quan hệ chặt chẽ và phân công trách nhiệm giữa các cơ quan và UBND cấp huyện để nâng cao hiệu quả hoạt động quản lý CCN theo quy định của pháp luật. b) Việc phối hợp quản lý dựa trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, UBND cấp huyện nh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Nguyên tắc và phương thức phối hợp
  • a) Thiết lập mối quan hệ chặt chẽ và phân công trách nhiệm giữa các cơ quan và UBND cấp huyện để nâng cao hiệu quả hoạt động quản lý CCN theo quy định của pháp luật.
  • c) Đảm bảo sự phối hợp chặt chẽ, thống nhất theo cơ chế quản lý một đầu mối, chủ động và trách nhiệm giữa các cơ quan, địa phương.
Removed / left-side focus
  • 2. Mọi hoạt động quản lý nhà nước của các cơ quan chức năng đối với các doanh nghiệp KCN đều phải thông qua cơ quan đầu mối là Ban Quản lý.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Nguyên tắc phối hợp Right: 1. Nguyên tắc phối hợp
  • Left: Việc phối hợp quản lý nhà nước dựa trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan chuyên môn, UBND cấp huyện, các quy định hiện hành, nhằm đảm bảo sự thống nhất tạo điều kiện thuận lợi c... Right: b) Việc phối hợp quản lý dựa trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của các cơ quan, UBND cấp huyện nhằm đảm bảo sự thống nhất, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư trong quá trình đầu tư...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Uỷ quyền Ban Quản lý thực hiện và được UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh uỷ quyền thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn theo Điều 37 Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ Quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nội dung phối hợp 1. Tham mưu xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật, cơ chế, chính sách về CCN. 2. Quy hoạch phát triển, thành lập, mở rộng, quy hoạch chi tiết CCN. 3. Lập, thẩm định, phê duyệt và triển khai dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN. 4. Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nội dung phối hợp
  • 1. Tham mưu xây dựng, ban hành và tổ chức thực hiện pháp luật, cơ chế, chính sách về CCN.
  • 2. Quy hoạch phát triển, thành lập, mở rộng, quy hoạch chi tiết CCN.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Uỷ quyền
  • Ban Quản lý thực hiện và được UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh uỷ quyền thực hiện nhiệm vụ và quyền hạn theo Điều 37 Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2008 của Chính phủ Quy định về khu c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ Right: QUY ĐỊNH CỤ THỂ
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 QUẢN LÝ VỀ ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền cấp Giấy Chứng nhận đầu tư Ban Quản lý thực hiện: a) Đăng ký đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư vào khu công nghiệp, bao gồm cả các dự án đầu tư đã được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư quy định tại Điều 37 Nghị định 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ Quy định c...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm của Sở Công Thương 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan tham mưu xây dựng, soạn thảo các cơ chế, chính sách phát triển CCN, xin ý kiến các sở, địa phương, trình cơ quan có thẩm quyền ban hành và tổ chức thực hiện các cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển CCN phù hợp với điều kiện của tỉnh. 2. Chủ trì hướng dẫn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm của Sở Công Thương
  • Chủ trì, phối hợp với các cơ quan tham mưu xây dựng, soạn thảo các cơ chế, chính sách phát triển CCN, xin ý kiến các sở, địa phương, trình cơ quan có thẩm quyền ban hành và tổ chức thực hiện các cơ...
  • 2. Chủ trì hướng dẫn trình tự, nội dung về việc bổ sung, rút ra khỏi Quy hoạch và thành lập, mở rộng CCN
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Thẩm quyền cấp Giấy Chứng nhận đầu tư
  • Ban Quản lý thực hiện:
  • a) Đăng ký đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư vào khu công nghiệp, bao gồm cả các dự án đầu tư đã được Thủ tướng Chính phủ chấp thuận chủ trương đầu tư quy định tại Điều 37 Ngh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nội dung hồ sơ cấp, cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư, thẩm tra dự án đầu tư 1. Nội dung hồ sơ cấp, cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định tại Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư; Mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư a) Chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương và các cơ quan liên quan, UBND cấp huyện đề xuất với UBND tỉnh bố trí nguồn vốn, phân bổ nguồn vốn hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật CCN; b) Chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương và các cơ quan liên quan giám sát, đánh g...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư
  • a) Chủ trì, phối hợp với Sở Công Thương và các cơ quan liên quan, UBND cấp huyện đề xuất với UBND tỉnh bố trí nguồn vốn, phân bổ nguồn vốn hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật CCN;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Nội dung hồ sơ cấp, cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư, thẩm tra dự án đầu tư
  • 1. Nội dung hồ sơ cấp, cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định tại Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều...
  • Mẫu văn bản thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định tại Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH, ngày 19/10/2006 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc ban hành mẫu các văn bản thực hiện thủ tục đầu tư tại Việt Nam.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thời gian tiếp nhận hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đầu tư 1. Ban Quản lý tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ của các nhà đầu tư tại bộ phận một cửa. Trong trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, Ban Quản lý có trách nhiệm thông báo ngay cho nhà đầu tư để bổ sung, chỉnh sửa. 2. Thời gian giải quyết kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ: a) Đối với dự án t...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của UBND cấp huyện 1. Làm đầu mối tiếp nhận, đề xuất với Sở Công Thương thẩm định và trình UBND tỉnh phê duyệt lựa chọn chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN. 2. Chủ trì, phối hợp với chủ đầu tư lập hồ sơ đề nghị thành lập, mở rộng, bổ sung quy hoạch CCN gửi Sở Công Thương để tổ chức thẩm định trình UBND tỉnh quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của UBND cấp huyện
  • 1. Làm đầu mối tiếp nhận, đề xuất với Sở Công Thương thẩm định và trình UBND tỉnh phê duyệt lựa chọn chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN.
  • 2. Chủ trì, phối hợp với chủ đầu tư lập hồ sơ đề nghị thành lập, mở rộng, bổ sung quy hoạch CCN gửi Sở Công Thương để tổ chức thẩm định trình UBND tỉnh quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Thời gian tiếp nhận hồ sơ và cấp Giấy chứng nhận đầu tư
  • 1. Ban Quản lý tiếp nhận và kiểm tra hồ sơ của các nhà đầu tư tại bộ phận một cửa. Trong trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ, Ban Quản lý có trách nhiệm thông báo ngay cho nhà đầu tư để bổ sung, chỉnh sửa.
  • 2. Thời gian giải quyết kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ:
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUẢN LÝ SỬ DỤNG ĐẤT ĐAI , BỒI THƯỜNG GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Quản lý sử dụng đất đai 1. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ thuê đất hoặc giao đất có thu tiền sử dụng đất của các Nhà đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng KCN (gọi tắt là Công ty hạ tầng) trình Chủ tịch UBND tỉnh Quyết định; sau khi có Quyết định cho thuê đất của Chủ tịch UBND...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Trách nhiệm của chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn các thủ tục cho nhà đầu tư đầu tư vào CCN theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đối với các thủ tục: Quyết định chủ trương đầu tư, cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, cấp giấy phép xây dựng, chấp thuận phương án p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan hướng dẫn các thủ tục cho nhà đầu tư đầu tư vào CCN theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông đối với các thủ tục: Quyết định chủ trương đầu tư, cấp Giấ...
  • thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường.
  • 2. Phối hợp với Sở Công Thương và các cơ quan liên quan trong công tác quản lý hoạt động CCN.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quản lý sử dụng đất đai
  • 1. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường:
  • a) Tiếp nhận, thẩm tra hồ sơ thuê đất hoặc giao đất có thu tiền sử dụng đất của các Nhà đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng KCN (gọi tắt là Công ty hạ tầng) trình Chủ tịch UBND tỉnh Quyết...
Rewritten clauses
  • Left: 2. Trách nhiệm của Công ty hạ tầng : Right: Điều 7. Trách nhiệm của chủ đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật CCN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Công tác bồi thường giải phóng mặt bằng 1. Trách nhiệm của Ban Quản lý: Cử Lãnh đạo và cán bộ Ban tham gia vào Hội đồng bồi thường giải phóng mặt bằng cấp huyện; phối hợp chặt chẽ với UBND cấp huyện để giải quyết những khó khăn vướng mắc trong quá trình bồi thường, giải phóng mặt bằng theo thẩm quyền hoặc nghiên cứu, tham mưu,...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trách nhiệm của các doanh nghiệp sản xuất kinh doanh trong CCN Phối hợp với chủ đầu tư hạ tầng kỹ thuật CCN và các cơ quan chức năng trong hoạt động thanh tra, kiểm tra hoạt động đầu tư, sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Trách nhiệm của các doanh nghiệp sản xuất kinh doanh trong CCN
  • Phối hợp với chủ đầu tư hạ tầng kỹ thuật CCN và các cơ quan chức năng trong hoạt động thanh tra, kiểm tra hoạt động đầu tư, sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Công tác bồi thường giải phóng mặt bằng
  • 1. Trách nhiệm của Ban Quản lý:
  • Cử Lãnh đạo và cán bộ Ban tham gia vào Hội đồng bồi thường giải phóng mặt bằng cấp huyện
left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 QUẢN LÝ QUY HOẠCH VÀ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm của Ban Quản lý 1. Cấp giấy phép xây dựng cho các dự án đầu tư vào KCN (đối với các dự án thuộc diện phải cấp phép xây dựng); thẩm định thiết kế cơ sở đối với các dự án nhóm B, C đầu tư vào các KCN được giao quản lý; điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng đã được duyệt của KCN. 2. Cấp Giấy chứng nhận quyền sở hữu cô...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Trách nhiệm thực hiện 1. Các cơ quan, UBND cấp huyện, các đơn vị liên quan có trách nhiệm triển khai, tổ chức thực hiện nghiêm túc quy chế này theo chức năng và nhiệm vụ được phân công và theo quy định của pháp luật. 2. Sở Công Thương có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra và đôn đốc việc triển khai thực hiện quy chế này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các cơ quan, UBND cấp huyện, các đơn vị liên quan có trách nhiệm triển khai, tổ chức thực hiện nghiêm túc quy chế này theo chức năng và nhiệm vụ được phân công và theo quy định của pháp luật.
  • 2. Sở Công Thương có trách nhiệm theo dõi, kiểm tra và đôn đốc việc triển khai thực hiện quy chế này.
Removed / left-side focus
  • 1. Cấp giấy phép xây dựng cho các dự án đầu tư vào KCN (đối với các dự án thuộc diện phải cấp phép xây dựng)
  • thẩm định thiết kế cơ sở đối với các dự án nhóm B, C đầu tư vào các KCN được giao quản lý
  • điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng đã được duyệt của KCN.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 9. Trách nhiệm của Ban Quản lý Right: Điều 9. Trách nhiệm thực hiện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Công ty hạ tầng 1. Đầu tư xây dựng, quản lý và khai thác hệ thống hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch và dự án được duyệt. 2. Giao mốc định vị công trình, các điểm đấu nối công trình kỹ thuật hạ tầng cho các nhà đầu tư. 3. Kiểm tra, đôn đốc các doanh nghiệp trong KCN xây dựng công trình theo chứng chỉ quy hoạch, Gi...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Điều khoản thi hành Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, phát sinh các cơ quan, UBND cấp huyện, các đơn vị liên quan phản ánh về Sở Công Thương để tổng hợp, tham mưu UBND tỉnh xem xét kịp thời bổ sung, điều chỉnh cho phù hợp./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Điều khoản thi hành
  • Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc, phát sinh các cơ quan, UBND cấp huyện, các đơn vị liên quan phản ánh về Sở Công Thương để tổng hợp, tham mưu UBND tỉnh xem xét kịp thời bổ sung, điều chỉ...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trách nhiệm của Công ty hạ tầng
  • 1. Đầu tư xây dựng, quản lý và khai thác hệ thống hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch và dự án được duyệt.
  • 2. Giao mốc định vị công trình, các điểm đấu nối công trình kỹ thuật hạ tầng cho các nhà đầu tư.
left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 QUẢN LÝ CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ 1. Chủ trì, phối hợp với Ban Quản lý hướng dẫn đánh giá trình độ công nghệ, thẩm định, giám định công nghệ; tư vấn đầu tư đổi mới công nghệ và phát triển thị trường công nghệ đối với dự án đầu tư trong các KCN; giúp các nhà đầu tư trong việc hướng dẫn sử dụng phương tiện đo và các hoạt...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Ban Quản lý Tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và cấp Giấy xác nhận đăng ký cam kết bảo vệ môi trường của các dự án đầu tư vào Khu công nghiệp. Thời gian giải quyết không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Phối hợp với cơ quan quản lý nhà nước về môi trường các cấp thực hiện thanh tra, kiểm tra, phát...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Tiếp nhận hồ sơ và đề nghị của các nhà đầu tư, tổ chức thẩm định, trình phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường theo Quyết định số 50/2007/QĐ-UBND ngày 10 tháng 5 năm 2007 của UBND tỉnh và các quy định tại Nghị định số 80/2006/NĐ-CP, Nghị định số 21/2008/NĐ-CP; thời gian gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của UBND cấp huyện nơi có KCN Phối hợp với BQL kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất việc chấp hành các quy định về bảo vệ môi trường và kiểm soát ơ nhiễm của các doanh nghiệp trong KCN và Công ty hạ tầng; xử lý vi phạm theo thẩm quyền.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Công an tỉnh Chỉ đạo Phòng Cảnh sát môi trường phối hợp với Ban Quản lý tuyên truyền, hướng dẫn, kiểm tra việc chấp hành pháp luật bảo vệ môi trường đối với các doanh nghiệp trong các KCN.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Công ty hạ tầng 1. Xây dựng, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt và tổ chức thực hiện báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật KCN. 2. Công ty hạ tầng phải đáp ứng các yêu cầu sau: a) Tuân thủ quy hoạch phát triển tổng thể đã được phê duyệt; b) Quy hoạch, bố trí các khu chức...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 QUẢN LÝ LAO ĐỘNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Ban Quản lý 1. Cấp, cấp lại, gia hạn, thu hồi Giấy phép lao động cho người nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài làm việc trong KCN; cấp sổ lao động cho người lao động Việt Nam làm việc trong KCN; tổ chức thực hiện đăng ký nội quy lao động, thỏa ước lao động tập thể, nội quy an toàn vệ sinh, nội quy a...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 1. Phối hợp với Ban Quản lý và các cơ quan chức năng hướng dẫn việc thực hiện Bộ Luật Lao động, thanh tra việc thực hiện các quy định của pháp luật về lao động, điều tra tai nạn lao động và giải quyết tranh chấp lao động, đình công trong các KCN theo các quy định hiện hành. 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trách nhiệm của Chủ tịch UBND cấp huyện Chủ tịch UBND cấp huyện có trách nhiệm giải quyết tranh chấp lao động tập thể theo quy định tại Điều 9, Điều 10 Nghị định số 133/2007/NĐ-CP ngày 08/8/2007 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Bộ Luật Lao động về giải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 6

Mục 6 QUẢN LÝ TÀI CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của Ban Quản lý 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính định kỳ 05 năm, xem xét lại giá thuê đất có hạ tầng, phí sử dụng hạ tầng Khu công nghiệp Đình Trám trình UBND tỉnh Quyết định cho phù hợp với mặt bằng kinh tế - xã hội từng thời kỳ. 2. Hướng dẫn và tiếp nhận hồ sơ đăng ký chế độ kế toán áp dụng đối với các doanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trách nhiệm của Sở Tài chính Chủ trì, phối hợp với Ban Quản lý hướng dẫn, kiểm tra Công ty hạ tầng và các doanh nghiệp trong KCN thực hiện các quy định của pháp luật về công tác kế toán, thống kê, kiểm toán, chế độ tài chính và xử lý các vi phạm theo thẩm quyền hoặc đề nghị cơ quan có thẩm quyền xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của Cục Thuế tỉnh 1. Tổ chức thực hiện việc quản lý thu thuế theo quy định tại Điều 8, Điều 9 Luật Quản lý thuế. 2. Cấp Giấy chứng nhận đăng ký thuế cho người nộp thuế trong thời hạn 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ đăng ký thuế hợp lệ. Trường hợp, người nộp thuế làm mất hoặc hư hỏng Giấy chứng nhận đăng k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 7

Mục 7 QUẢN LÝ AN NINH VÀ TRẬT TỰ AN TOÀN XÃ HỘI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của Công an tỉnh 1. Tổ chức chỉ đạo các đơn vị nghiệp vụ và Công an cấp huyện phối hợp với Ban Quản lý và Công ty hạ tầng thực hiện tốt công tác quản lý nhà nước và đảm bảo về an ninh trật tự (ANTT) theo quy định của pháp luật. 2. Chỉ đạo thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về xuất, nhập cảnh với các doanh nghiệp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của chính quyền địa phương có KCN Chỉ đạo các lực lượng Công an cơ sở phối hợp với Ban Quản lý, Công ty hạ tầng và các doanh nghiệp trong KCN để bảo đảm ANTT trong các KCN.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm của Ban Quản lý và Công ty hạ tầng 1. BQL có trách nhiệm phối hợp với cơ quan Công an trong việc kiểm tra công tác giữ gìn ANTT trong KCN, đề xuất những biện pháp chủ trương thực hiện công tác ANTT trong KCN. 2. Công ty hạ tầng có trách nhiệm tổ chức lực lượng bảo vệ, phối hợp với các cơ quan Công an và lực lượng b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của các doanh nghiệp trong KCN 1. Tổ chức lực lượng bảo vệ tài sản và ANTT trong hàng rào doanh nghiệp mình, giáo dục người lao động chấp hành ANTT nơi công cộng. 2. Phối hợp với lực lượng bảo vệ của Công ty hạ tầng và lực lượng Công an bảo vệ ANTT chung trong KCN. 3. Phát hiện và thông báo kịp thời cho Công ty hạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
left-only unmatched

Điều 27

Điều 27 . Thanh tra, kiểm tra Các cơ quan nhà nước có chức năng về thanh tra, kiểm tra hoạt động của các doanh nghiệp trong KCN có trách nhiệm phối hợp với BQL trong việc xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch thanh tra, kiểm tra theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Khen thưởng, xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc tổ chức thực hiện Quy chế sẽ được khen thưởng theo quy định. 2. Các tổ chức, cá nhân vi phạm Quy chế, tuỳ theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Tổ chức thực hiện Trưởng ban Quản lý các KCN có trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra, đôn đốc thực hiện Quy chế này. Định kỳ 6 tháng và hàng năm tổng hợp báo cáo UBND tỉnh. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, UBND cấp huyện, và các nhà đầu tư phản ảnh kịp thời về Ban Quản lý để tổng hợp trìn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.