Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 28

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định đối tượng được hưởng chính sách xã hội theo quy định tại Nghị định số 23/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2016 của Chính phủ về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Bình Định

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 178 /1999/NĐ-CP ngày 29/12/1999 của Chính phủ về bảo đảm tiền vay của các tổ chức tín dụng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 178 /1999/NĐ-CP ngày 29/12/1999 của Chính phủ về bảo đảm tiền vay của các tổ chức tín dụng
Removed / left-side focus
  • Quy định đối tượng được hưởng chính sách xã hội theo quy định tại Nghị định số 23/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2016 của Chính phủ về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên...
left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Thống nhất thông qua Nghị quyết quy định đối tượng được hưởng chính sách xã hội theo quy định tại Nghị định số 23/2016/NĐ-CP ngày 05 tháng 4 năm 2016 của Chính phủ về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Bình Định, cụ thể như sau: 1. Đối tượng được hưởng chính sách xã hội, bao gồm: 1.1. Ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định Khóa XII Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 17...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Mục 1 Mục 1 ĐỐI TƯỢNG ĐIỀU CHỈNH VÀ PHẠM VI ÁP DỤNG 1.Thông tư này hướng dẫn về các biện pháp bảo đảm tiền vay áp dụng trong việc cáctổ chức tín dụng cấp tín dụng dưới hình thức cho vay đối với khách hàng vaytheo quy định của Luật Các tổ chức tín dụng. 1.1.Các tổ chức tín dụng bao gồm: tổ chức tín dụng nhà nước, tổ chức tín dụng cổphần, tổ c...
Mục 2 Mục 2 BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM TIỀN VAY Biệnpháp bảo đảm tiền vay bao gồm biện pháp bảo đảm tiền vay bằng tài sản và bảođảm tiền vay trong trường hợp cho vay không có bảo đảm bằng tài sản. 1. Các biện pháp bảo đảm tiền vay bằng tài sản: 1.1.Cầm cố, thế chấp bằng tài sản của khách hàng vay; 1.2.Bảo lãnh bằng tài sản của bên thứ ba; 1.3.Bảo đảm...
Mục 3 Mục 3 NGUYÊN TẮC BẢO ĐẢM TIỀN VAY 1.Tổ chức tín dụng có quyền lựa chọn, quyết định việc cho vay có bảo đảm bằng tàisản, cho vay không có bảo đảm bằng tài sản theo quy định của Nghị định 178 vàchịu trách nhiệm về quyết định của mình. Trường hợp tổ chức tín dụng nhà nướccho vay không có bảo đảm bằng tài sản theo chỉ định của Chính phủ, t...
Mục 4 Mục 4 BẢO VỆ QUYỀN VÀ LỢI ÍCH HỢP PHÁP CỦA CÁC BÊN Nhànước bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các bên trong việc bảo đảm tiền vay.Không một tổ chức, cá nhân nào được can thiệp trái pháp luật vào việc bảo đảmtiền vay và việc xử lý tài sản bảo đảm tiền vay của các bên.
Chương II Chương II BẢO ĐẢM TIỀN VAY BẰNG TÀI SẢN CẦM CỐ, THẾ CHẤP CỦA KHÁCH HÀNG VAY, BẢO LÃNH BẰNG TÀI SẢN CỦA BÊN THỨBA
Mục 1 Mục 1 NGUYÊN TẮC BẢO ĐẢM TIỀN VAY BẰNG TÀI SẢN CẦM CỐ, THẾCHẤP 1.Khách hàng vay phải cầm cố, thế chấp tài sản hoặc phải được bên thứ ba bảo lãnhbằng tài sản để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trả nợ đối với tổ chức tín dụng, trừtrường hợp khách hàng vay được tổ chức tín dụng cho vay có bảo đảm bằng tài sảnhình thành từ vốn vay hoặc cho vay...
Mục 2 Mục 2 ĐIỀU KIỆN, THỦ TỤC THỰC HIỆN BẢO ĐẢM TIỀN VAY BẰNG TÀI SẢN CẦM CỐ, THẾ CHẤP CỦA KHÁCH HÀNG, BẢO LÃNH BẰNG TÀI SẢN CỦA BÊN THỨ BA 1. Tài sản của khách hàng vay dùng để bảo đảm tiền vay 1.1.Tài sản cầm cố: a)Máy móc, thiết bị, nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, hàng tiêu dùng, kim khíquý, đá quý; b)Ngoại tệ bằng tiền mặt, số dư trê...