Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
46/2018/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về quản lý, vận hành, khai thác và sử dụng hệ thống thoát nước đô thị và khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
33/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giám đốc Sở Xây dựng có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này, định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2019 và thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng: Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2012 ban hành Quy định về quản lý, vận hành, khai thác và sử dụng hệ thống thoát nước đô thị và khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; Q...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 38/2005/QĐ-UB ngày 01 tháng 4 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2019 và thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng: Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2012...
- Quyết định số 57/2012/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2012 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý, vận hành, khai thác và sử dụng hệ thống thoát nước đô thị và khu công nghiệp tr...
- Quyết định số 57/2012/QĐ-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2012 về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về quản lý, vận hành, khai thác và sử dụng hệ thống thoát nước đô thị và khu công nghiệp tr...
- Left: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2019 và thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng: Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2012... Right: Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 38/2005/QĐ-UB ngày 01 tháng 4 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 38/2005/QĐ-UB ngày 01 tháng 4 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Thông tin và Truyền thông, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Giám đốc Công ty Thoát nước và Xử lý nước thải; Thủ trưởng các cơ quan, đơn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối t ượ ng áp dụng 1. Quy định này quy định về hoạt động thoát nước và xử lý nước thải tại các đô thị, các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu kinh tế, khu chế xuất, khu công nghệ cao (sau đây gọi tắt là khu công nghiệp), khu dân cư nông thôn tập trung; quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân và hộ gia đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Hoạt động thoát nước và xử lý nước thải là các hoạt động về quy hoạch, thiết kế, đầu tư xây dựng, quản lý, vận hành hệ thống thoát nước. 2. Dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải (gọi tắt là dịch vụ thoát nước) là các hoạt động về quản lý, vận hành hệ thống thoát nước nhằm đáp ứng yêu cầu thoát nước mưa, nướ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nội dung quản lý nhà nước đối với hệ thống thoát nước 1. Quản lý quy hoạch xây dựng phát triển hệ thống thoát nước. 2. Quản lý khai thác, duy trì thường xuyên hệ thống thoát nước. 3. Xử lý thoát nước và ngập úng. 4. Xử lý sự cố công trình thoát nước. 5. Đấu nối thoát nước. 6. Quản lý dữ liệu thoát nước và tài sản hệ thống thoát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 QUẢN LÝ QUY HOẠCH, XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc quản lý xây dựng công trình thoát nước 1. Tất cả các dự án, công trình thoát nước đều phải được thẩm định, xét duyệt trên cơ sở quy hoạch chiều cao và thoát nước thành phố và các đồ án quy hoạch chiều cao thoát nước của dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo đúng quy định của Nhà nước. 2. Các đồ án quy hoạch,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. B àn giao công trình thoát nước đưa vào quản lý, sử dụng 1. Công trình thoát nước trước khi bàn giao đưa vào quản lý, khai thác, sử dụng phải được tổ chức nghiệm thu hoàn thành công trình theo đúng quy định hiện hành và được đơn vị quản lý thoát nước theo phân cấp kiểm tra, xác nhận bằng văn bản công trình đảm bảo điều kiện đưa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 QUẢN LÝ, KHAI THÁC VÀ DUY TRÌ THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Nội dung quản lý chung hệ thống thoát nước 1. Đơn vị quản lý thoát nước, đơn vị thoát nước chịu trách nhiệm bảo vệ hệ thống thoát nước, kiểm tra đảm bảo điều kiện vận hành của hệ thống, kịp thời phát hiện những hư hỏng, sự cố công trình thoát nước, có phương án sửa chữa và tiến hành sửa chữa theo quy định hoặc báo cáo UBND thàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nội dung quản lý hệ thống thoát nước mưa 1. Quản lý hệ thống thoát nước mưa bao gồm quản lý các công trình từ cửa thu nước mưa, các tuyến cống dẫn nước mưa khu vực, các kênh mương thoát nước chính, hồ điều hoà nước mưa, chống úng ngập, các trạm bơm... các van ngăn triều (nếu có) đến các điểm xả ra môi trường. 2. Các tuyến cống,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Nội dung quản lý hệ thống thoát nước thải 1. Quản lý hệ thống thoát nước thải bao gồm quản lý các điểm đấu nối, các tuyến cống thu gom, các tuyến cống dẫn nước đến nhà máy xử lý nước thải và từ nhà máy xử lý nước thải đến các điểm xả ra môi trường. Nội dung quản lý thoát nước thải bao gồm: a) Định kỳ kiểm tra độ kín, lắng cặn t...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Công ty Thoát nước và Xử lý nước thải có trách nhiệm 1. Lập hồ sơ, quản lý và vận hành hệ thống thoát nước theo phân cấp quy định tại khoản 2 Điều 4 Quy định này. 2. Tổ chức hướng dẫn sử dụng các công trình thoát nước phù hợp với yêu cầu kỹ thuật; 3. Có kế hoạch và thường xuyên tổ chức kiểm tra, nạo vét, duy tu, sửa chữa, đề xu...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 7.` in the comparison document.
- Điều 8. Nội dung quản lý hệ thống thoát nước thải
- Quản lý hệ thống thoát nước thải bao gồm quản lý các điểm đấu nối, các tuyến cống thu gom, các tuyến cống dẫn nước đến nhà máy xử lý nước thải và từ nhà máy xử lý nước thải đến các điểm xả ra môi t...
- Nội dung quản lý thoát nước thải bao gồm:
- Điều 7. Công ty Thoát nước và Xử lý nước thải có trách nhiệm
- 1. Lập hồ sơ, quản lý và vận hành hệ thống thoát nước theo phân cấp quy định tại khoản 2 Điều 4 Quy định này.
- 2. Tổ chức hướng dẫn sử dụng các công trình thoát nước phù hợp với yêu cầu kỹ thuật;
- Điều 8. Nội dung quản lý hệ thống thoát nước thải
- Quản lý hệ thống thoát nước thải bao gồm quản lý các điểm đấu nối, các tuyến cống thu gom, các tuyến cống dẫn nước đến nhà máy xử lý nước thải và từ nhà máy xử lý nước thải đến các điểm xả ra môi t...
- Nội dung quản lý thoát nước thải bao gồm:
Điều 7. Công ty Thoát nước và Xử lý nước thải có trách nhiệm 1. Lập hồ sơ, quản lý và vận hành hệ thống thoát nước theo phân cấp quy định tại khoản 2 Điều 4 Quy định này. 2. Tổ chức hướng dẫn sử dụng các công trình th...
Left
Điều 9.
Điều 9. Nội dung quản lý hệ thống hồ điều hòa 1. Quản lý hệ thống hồ điều hòa trong hệ thống thoát nước nhằm điều hòa nước mưa, đồng thời tạo cảnh quan môi trường sinh thái kết hợp làm nơi vui chơi giải trí, nuôi trồng thủy sản theo quy định. 2. Kiểm soát các hành vi xả nước thải sinh hoạt và nước thải sinh ra trong quá trình sản xuất,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Nội dung quản lý các công trình đầu mối 1. Vận hành các trạm bơm, tuyến ống áp lực, nhà máy xử lý nước thải, các điểm xả ra môi trường tuân thủ các quy trình vận hành, bảo trì đã được phê duyệt. 2. Định kỳ kiểm tra, đánh giá chất lượng công trình đầu mối bảo đảm khả năng hoạt động liên tục của hệ thống, đề xuất các biện pháp t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Nạo vét, khơi thông hệ thống thoát nước Khi tiến hành nạo vét, khơi thông hệ thống thoát nước phải đảm bảo các nguyên tắc sau: 1. Thực hiện các biện pháp cần thiết như đặt tín hiệu, biển báo công trình... để đảm bảo trật tự, an toàn giao thông. 2. Chất thải nạo vét phải để vào thùng kín, không rò rỉ ra ngoài và vận chuyển đưa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 XỬ LÝ THOÁT NƯỚC NGẬP ÚNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Phân công trách nhiệm xử lý ngập úng 1. Đối với khu vực chưa có quy hoạch chi tiết được duyệt hoặc đã có quy hoạch chi tiết được duyệt nhưng chưa được đầu tư hạ tầng kỹ thuật (bao gồm hệ thống thoát nước) và các khu vực dân cư hiện trạng được quy hoạch giữ lại chỉnh trang nhưng chưa có hệ thống thoát nước: Đơn vị quản lý thoát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Nội dung xử lý ngập úng 1. Xử lý ngập úng đô thị phải dựa trên điều kiện hiện trạng hệ thống thoát nước đô thị, đồng thời phải xét đến yếu tố quy hoạch phát triển của hệ thống thoát nước trong tương lai, đảm bảo hiệu quả xử lý trước mắt và lâu dài, phù hợp với quy hoạch đô thị và tiết kiệm kinh phí đầu tư xây dựng. 2. Hàng năm...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Lệ phí cấp phép xây dựng thi công đấu nối thoát nước Hộ thoát nước có trách nhiệm nộp lệ phí cấp phép xây dựng liên quan đến việc thi công đấu nối thoát nước cho đơn vị cấp phép khi được cấp phép theo quy định.
Open sectionThis section appears to amend `Điều 12.` in the comparison document.
- Điều 13. Nội dung xử lý ngập úng
- Xử lý ngập úng đô thị phải dựa trên điều kiện hiện trạng hệ thống thoát nước đô thị, đồng thời phải xét đến yếu tố quy hoạch phát triển của hệ thống thoát nước trong tương lai, đảm bảo hiệu quả xử...
- Hàng năm, trước mùa mưa bão, các đơn vị theo phân công trách nhiệm quy định tại Điều 12 Quy định này phải tổ chức rà soát, kiểm tra các điểm ngập úng và có khả năng phát sinh ngập úng, chủ động xử...
- Điều 12. Lệ phí cấp phép xây dựng thi công đấu nối thoát nước
- Hộ thoát nước có trách nhiệm nộp lệ phí cấp phép xây dựng liên quan đến việc thi công đấu nối thoát nước cho đơn vị cấp phép khi được cấp phép theo quy định.
- Điều 13. Nội dung xử lý ngập úng
- Xử lý ngập úng đô thị phải dựa trên điều kiện hiện trạng hệ thống thoát nước đô thị, đồng thời phải xét đến yếu tố quy hoạch phát triển của hệ thống thoát nước trong tương lai, đảm bảo hiệu quả xử...
- Hàng năm, trước mùa mưa bão, các đơn vị theo phân công trách nhiệm quy định tại Điều 12 Quy định này phải tổ chức rà soát, kiểm tra các điểm ngập úng và có khả năng phát sinh ngập úng, chủ động xử...
Điều 12. Lệ phí cấp phép xây dựng thi công đấu nối thoát nước Hộ thoát nước có trách nhiệm nộp lệ phí cấp phép xây dựng liên quan đến việc thi công đấu nối thoát nước cho đơn vị cấp phép khi được cấp phép theo quy định.
Left
Mục 4
Mục 4 XỬ LÝ SỰ CỐ CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Sự cố công trình thoát nước phải được xử lý kịp thời, đảm bảo hạn chế đến mức thấp nhất thiệt hại về người, tài sản (nếu có), đảm bảo thoát nước, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường; đồng thời phải được giám định, điều tra (nếu có), xác định nguyên nhân gây ra sự cố, xử lý trách nhiệm của các bên liên quan (nếu có). Ngay sa...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Nguyên tắc, trình tự, thủ tục xử lý sự cố công trình thoát nước Đơn vị thoát nước được giao nhiệm vụ quản lý thoát nước chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan, tổ chức xử lý sự cố công trình thoát nước công cộng theo nguyên tắc, nội dung, trình tự sau đây: 1. Nguyên tắc xử lý sự cố công trình thoát nước: a) Báo cáo sự cố v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Xử lý thiệt hại do sự cố công trình thoát nước gây ra 1. Chủ sở hữu công trình thoát nước; đơn vị đang điều hành dự án công trình thoát nước; tổ chức, cá nhân đang quản lý công trình thoát nước do mình đầu tư xây dựng phải chịu trách nhiệm về thiệt hại do sự cố công trình thoát nước gây ra. 2. Xác định nội dung và mức độ thiệt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5
Mục 5 ĐẤU NỐI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Quản lý đấu nối thoát nước 1. Đơn vị thoát nước có trách nhiệm thỏa thuận đấu nối thoát nước cho các hộ thoát nước và giám sát việc thực hiện đấu nối thoát nước theo nhiệm vụ được giao và hợp đồng quản lý vận hành hệ thống thoát nước. 2. Thỏa thuận đấu nối gồm các nội dung: vị trí đấu nối, lưu lượng đấu nối, chất lượng nước th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Thực hiện đấu nối thoát nước 1. Hộ thoát nước có trách nhiệm thực hiện việc đấu nối thoát nước theo đúng nội dung đã thỏa thuận với đơn vị thoát nước. 2. Kinh phí thực hiện đấu nối thoát nước do hộ thoát nước đảm nhận.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Thi công đấu nối thoát nước 1. Sau khi được thỏa thuận đấu nối, hộ thoát nước có trách nhiệm liên hệ với đơn vị quản lý giao thông để lập thủ tục về thi công trên đường bộ đang khai thác theo quy định. 2. Quá trình triển khai thi công đấu nối, hộ thoát nước có trách nhiệm hoàn trả mặt bằng, đảm bảo việc thoát nước, an toàn cho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6
Mục 6 THỐNG KÊ, LẬP DỮ LIỆU VÀ QUẢN LÝ TÀI SẢN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Dữ liệu công trình thoát nước 1. Dữ liệu hệ thống thoát nước bao gồm những thông tin: Vị trí, số lượng, kết cấu, khẩu độ, cao trình, độ dốc, thời điểm xây dựng, bàn giao quản lý, tình trạng sử dụng các công trình thoát nước, bao gồm: mương, cống, đường ống thu gom, chuyển tải và trạm xử lý nước thải, cửa xả, cấu trúc tách dòng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Xây dựng, cập nhật dữ liệu hệ thống thoát nước 1. Sở Xây dựng chủ trì, tổng hợp dữ liệu hệ thống thoát nước trên toàn địa bàn thành phố. 2. Các cơ quan, đơn vị theo phân cấp quản lý hệ thống thoát nước, đơn vị thoát nước thực hiện xây dựng và cập nhật dữ liệu hệ thống thoát nước trên địa bàn quản lý theo phân cấp; hằng năm tiế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Quản lý, kiểm tra và báo cáo tài sản hệ thống thoát nước Các cơ quan, đơn vị theo phân cấp quản lý hệ thống thoát nước, đơn vị thoát nước thực hiện việc kiểm kê, đánh giá, báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản về hệ thống thoát nước theo đúng quy định hiện hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7
Mục 7 KIỂM TRA, THANH TRA, XỬ LÝ VI PHẠM CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23
Điều 23 . Những hành vi bị cấm Những hành vi bị cấm liên quan đến quản lý hệ thống thoát nước bao gồm: phá hoại, làm hư hỏng công trình thoát nước, cản trở việc thu gom, thoát nước, lấn chiếm công trình thoát nước.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Xử lý vi phạm công trình thoát nước 1. Các cơ quan, đơn vị theo chức năng, nhiệm vụ của mình và phân cấp quản lý thực hiện việc thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm công trình thoát nước theo quy định hiện hành. 2. Các tổ chức, cá nhân vi phạm về quản lý, bảo vệ công trình thoát nước phải thực hiện khắc phục hậu quả do hành vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Phân cấp quản lý nhà nước đối với hệ thống thoát nước 1. UBND thành phố thống nhất quản lý nhà nước về thoát nước trên địa bàn thành phố, có phân cấp, phân công và ủy quyền thực hiện quản lý theo quy định. 2. Sở Xây dựng thực hiện quản lý hệ thống thoát nước trên các tuyến đường có bề rộng mặt đường ≥ 10,5m, kênh hở, hồ điều t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Trách nhiệm của các đơn vị 1. Sở Xây dựng: a) Là cơ quan đầu mối tham mưu, giúp việc cho UBND thành phố về quản lý nhà nước đối với hệ thống thoát nước trên địa bàn thành phố. b) Tham mưu cho UBND thành phố tổ chức triển khai thực hiện các văn bản của Trung ương về lĩnh vực thoát nước, ban hành các văn bản quy định về quản lý...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc phát sinh, các ngành, địa phương, tổ chức và cá nhân phản ánh về Sở Xây dựng để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Huỳnh Đức Thơ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections