Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 8
Explicit citation matches 8
Instruction matches 8
Left-only sections 30
Right-only sections 34

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý, vận hành, khai thác và sử dụng hệ thống thoát nước đô thị và khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, khai thác và sử dụng hệ thống thoát nước đô thị và khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Xây dựng có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này, định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 38/2005/QĐ-UB ngày 01 tháng 4 năm 2005 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Thông tin Truyền thông, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Trưởng ban Ban quản lý các Khu công nghiệp và Chế xuất; Trưởng ban Ban quản lý Khu công nghệ cao; Chủ tịch Ủy ban nhân dâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quy định này quy định về quản lý, vận hành, khai thác và sử dụng hệ thống thoát nước tại khu vực đô thị và các khu công nghiệp, khu kinh tế, khu chế xuất, khu công nghệ cao (sau đây gọi tắt là hệ thống thoát nước đô thị); quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân và hộ gia đình có hoạt độ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Hoạt động thoát nước là các hoạt động có liên quan trong lĩnh vực thoát nước, bao gồm: quy hoạch, tư vấn thiết kế, đầu tư xây dựng, quản lý, vận hành và khai thác, sử dụng hệ thống thoát nước. 2. Dịch vụ thoát nước là hoạt động quản lý, vận hành hệ thống thoát nước nhằm đáp ứng yêu cầu thoát nước mưa, nước...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nội dung quản lý và khai thác hệ thống thoát nước đô thị 1. Phân cấp quản lý hệ thống thoát nước đô thị. 2. Quản lý xây dựng hệ thống thoát nước đô thị. 3. Đấu nối hệ thống thoát nước đô thị. 4. Quản lý khai thác, duy trì thường xuyên hệ thống thoát nước đô thị. 5. Xử lý ngập úng đô thị. 6. Quyền và nghĩa vụ của các đối tượng s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II PHÂN CẤP, TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức và phân cấp quản lý hệ thống thoát nước đô thị 1. Sở Xây dựng là cơ quan tham mưu, giúp việc cho Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện chức năng quản lý nhà nước về thoát nước trên địa bàn thành phố, hướng dẫn các đơn vị và địa phương về chuyên môn nghiệp vụ quản lý, bảo trì và khai thác hệ thống thoát nước đô thị. 2. Côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 5.

Điều 5. Sở Xây dựng có trách nhiệm 1. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện công tác quản lý nhà nước đối với toàn bộ hoạt động thoát nước đô thị. 2. Tiếp nhận và hướng dẫn Ủy ban nhân dân các quận, huyện, Công ty Thoát nước và Xử lý nước thải trực tiếp quản lý các công trình thuộc hệ thống thoát nước đô thị. 3. Phê duyệt qu...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nội dung quản lý các công trình đầu mối 1. Vận hành các trạm bơm, tuyến ống áp lực, nhà máy xử lý nước thải, các điểm xả ra môi trường tuân thủ các quy trình vận hành, bảo trì đã được phê duyệt. 2. Định kỳ kiểm tra, đánh giá chất lượng công trình đầu mối bảo đảm khả năng hoạt động liên tục của hệ thống, đề xuất các biện pháp t...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Sở Xây dựng có trách nhiệm
  • 1. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện công tác quản lý nhà nước đối với toàn bộ hoạt động thoát nước đô thị.
  • 2. Tiếp nhận và hướng dẫn Ủy ban nhân dân các quận, huyện, Công ty Thoát nước và Xử lý nước thải trực tiếp quản lý các công trình thuộc hệ thống thoát nước đô thị.
Added / right-side focus
  • Điều 10. Nội dung quản lý các công trình đầu mối
  • 1. Vận hành các trạm bơm, tuyến ống áp lực, nhà máy xử lý nước thải, các điểm xả ra môi trường tuân thủ các quy trình vận hành, bảo trì đã được phê duyệt.
  • 2. Định kỳ kiểm tra, đánh giá chất lượng công trình đầu mối bảo đảm khả năng hoạt động liên tục của hệ thống, đề xuất các biện pháp thay thế, sửa chữa và kế hoạch phát triển.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Sở Xây dựng có trách nhiệm
  • 1. Tham mưu cho Ủy ban nhân dân thành phố thực hiện công tác quản lý nhà nước đối với toàn bộ hoạt động thoát nước đô thị.
  • 2. Tiếp nhận và hướng dẫn Ủy ban nhân dân các quận, huyện, Công ty Thoát nước và Xử lý nước thải trực tiếp quản lý các công trình thuộc hệ thống thoát nước đô thị.
Target excerpt

Điều 10. Nội dung quản lý các công trình đầu mối 1. Vận hành các trạm bơm, tuyến ống áp lực, nhà máy xử lý nước thải, các điểm xả ra môi trường tuân thủ các quy trình vận hành, bảo trì đã được phê duyệt. 2. Định kỳ ki...

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 6.

Điều 6. Ủy ban nhân dân các quận, huyện có trách nhiệm 1. Xây dựng, phát triển và quản lý hệ thống thoát nước đô thị trong phạm vi quản lý trên địa bàn quận, huyện theo phân cấp quy định tại khoản 3 Điều 4 Quy định này. 2. Hướng dẫn, kiểm tra các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn quận, huyện sử dụng và bảo quản hệ thống thoát...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Thông tin và Truyền thông, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; Giám đốc Công ty Thoát nước và Xử lý nước thải; Thủ trưởng các cơ quan, đơn...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Ủy ban nhân dân các quận, huyện có trách nhiệm
  • 1. Xây dựng, phát triển và quản lý hệ thống thoát nước đô thị trong phạm vi quản lý trên địa bàn quận, huyện theo phân cấp quy định tại khoản 3 Điều 4 Quy định này.
  • 2. Hướng dẫn, kiểm tra các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn quận, huyện sử dụng và bảo quản hệ thống thoát nước đô thị.
Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố
  • Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Thông tin và Truyền thông, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
  • Giám đốc Công ty Thoát nước và Xử lý nước thải
Removed / left-side focus
  • 1. Xây dựng, phát triển và quản lý hệ thống thoát nước đô thị trong phạm vi quản lý trên địa bàn quận, huyện theo phân cấp quy định tại khoản 3 Điều 4 Quy định này.
  • 2. Hướng dẫn, kiểm tra các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn quận, huyện sử dụng và bảo quản hệ thống thoát nước đô thị.
  • 3. Thỏa thuận, cấp phép thi công đấu nối vào hệ thống thoát nước đô thị và giám sát việc thi công đấu nối cho các hộ thoát nước theo phân cấp quy định tại khoản 7 Điều 10 Quy định này.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Ủy ban nhân dân các quận, huyện có trách nhiệm Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện
Target excerpt

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông vận tải, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Thông tin và Truyền thông, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn...

referenced-article Similarity 0.83 amending instruction

Điều 7.

Điều 7. Công ty Thoát nước và Xử lý nước thải có trách nhiệm 1. Lập hồ sơ, quản lý và vận hành hệ thống thoát nước theo phân cấp quy định tại khoản 2 Điều 4 Quy định này. 2. Tổ chức hướng dẫn sử dụng các công trình thoát nước phù hợp với yêu cầu kỹ thuật; 3. Có kế hoạch và thường xuyên tổ chức kiểm tra, nạo vét, duy tu, sửa chữa, đề xu...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc quản lý xây dựng công trình thoát nước 1. Tất cả các dự án, công trình thoát nước đều phải được thẩm định, xét duyệt trên cơ sở quy hoạch chiều cao và thoát nước thành phố và các đồ án quy hoạch chiều cao thoát nước của dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo đúng quy định của Nhà nước. 2. Các đồ án quy hoạch,...

Open section

This section appears to amend `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Công ty Thoát nước và Xử lý nước thải có trách nhiệm
  • 1. Lập hồ sơ, quản lý và vận hành hệ thống thoát nước theo phân cấp quy định tại khoản 2 Điều 4 Quy định này.
  • 2. Tổ chức hướng dẫn sử dụng các công trình thoát nước phù hợp với yêu cầu kỹ thuật;
Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc quản lý xây dựng công trình thoát nước
  • Tất cả các dự án, công trình thoát nước đều phải được thẩm định, xét duyệt trên cơ sở quy hoạch chiều cao và thoát nước thành phố và các đồ án quy hoạch chiều cao thoát nước của dự án đã được cấp c...
  • Các đồ án quy hoạch, dự án đầu tư các công trình hạ tầng kỹ thuật khác (giao thông, thủy lợi, cấp nước, thông tin liên lạc...) phải đảm bảo tính đồng bộ với hệ thống thoát nước có liên quan và được...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Công ty Thoát nước và Xử lý nước thải có trách nhiệm
  • 1. Lập hồ sơ, quản lý và vận hành hệ thống thoát nước theo phân cấp quy định tại khoản 2 Điều 4 Quy định này.
  • 2. Tổ chức hướng dẫn sử dụng các công trình thoát nước phù hợp với yêu cầu kỹ thuật;
Target excerpt

Điều 4. Nguyên tắc quản lý xây dựng công trình thoát nước 1. Tất cả các dự án, công trình thoát nước đều phải được thẩm định, xét duyệt trên cơ sở quy hoạch chiều cao và thoát nước thành phố và các đồ án quy hoạch chi...

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ XÂY DỰNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Nguyên tắc quản lý xây dựng công trình thoát nước đô thị. 1. Tất cả các dự án, công trình thoát nước đô thị đều phải được thẩm định, xét duyệt trên cơ sở quy hoạch chiều cao và thoát nước thành phố và các đồ án quy hoạch chiều cao thoát nước của dự án đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo đúng quy định của Nhà nước. 2. Các đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Bàn giao công trình thoát nước đô thị đưa vào quản lý, vận hành, khai thác. 1. Công trình thoát nước đô thị trước khi bàn giao đưa vào quản lý, khai thác, sử dụng phải được tổ chức nghiệm thu hoàn thành công trình theo đúng quy định hiện hành và được đơn vị trực tiếp quản lý hệ thống thoát nước theo phân cấp kiểm tra, xác nhận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐẤU NỐI THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Quản lý đấu nối thoát nước đô thị 1. Việc đấu nối vào hệ thống thoát nước đô thị phải được kiểm soát chặt chẽ bởi đơn vị quản lý thoát nước đô thị (Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân các quận, huyện, Công ty Thoát nước và Xử lý nước thải) theo các nội dung: lưu lượng đấu nối, khả năng đảm nhận của hệ thống thoát nước hiện hữu, yêu c...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Nạo vét, khơi thông hệ thống thoát nước Khi tiến hành nạo vét, khơi thông hệ thống thoát nước phải đảm bảo các nguyên tắc sau: 1. Thực hiện các biện pháp cần thiết như đặt tín hiệu, biển báo công trình... để đảm bảo trật tự, an toàn giao thông. 2. Chất thải nạo vét phải để vào thùng kín, không rò rỉ ra ngoài và vận chuyển đưa...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Quản lý đấu nối thoát nước đô thị
  • Việc đấu nối vào hệ thống thoát nước đô thị phải được kiểm soát chặt chẽ bởi đơn vị quản lý thoát nước đô thị (Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân các quận, huyện, Công ty Thoát nước và Xử lý nước thải) t...
  • lưu lượng đấu nối, khả năng đảm nhận của hệ thống thoát nước hiện hữu, yêu cầu kỹ thuật của điểm đấu nối, phương án thi công, cải tạo vị trí đấu nối (trong trường hợp cần thiết) và quá trình thi cô...
Added / right-side focus
  • Điều 11. Nạo vét, khơi thông hệ thống thoát nước
  • Khi tiến hành nạo vét, khơi thông hệ thống thoát nước phải đảm bảo các nguyên tắc sau:
  • 1. Thực hiện các biện pháp cần thiết như đặt tín hiệu, biển báo công trình... để đảm bảo trật tự, an toàn giao thông.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quản lý đấu nối thoát nước đô thị
  • Việc đấu nối vào hệ thống thoát nước đô thị phải được kiểm soát chặt chẽ bởi đơn vị quản lý thoát nước đô thị (Sở Xây dựng, Ủy ban nhân dân các quận, huyện, Công ty Thoát nước và Xử lý nước thải) t...
  • lưu lượng đấu nối, khả năng đảm nhận của hệ thống thoát nước hiện hữu, yêu cầu kỹ thuật của điểm đấu nối, phương án thi công, cải tạo vị trí đấu nối (trong trường hợp cần thiết) và quá trình thi cô...
Target excerpt

Điều 11. Nạo vét, khơi thông hệ thống thoát nước Khi tiến hành nạo vét, khơi thông hệ thống thoát nước phải đảm bảo các nguyên tắc sau: 1. Thực hiện các biện pháp cần thiết như đặt tín hiệu, biển báo công trình... để...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Thủ tục cấp phép thi công đấu nối thoát nước 1. Hộ thoát nước có nhu cầu đấu nối thoát nước liên hệ Công ty Thoát nước và Xử lý nước thải hoặc Ủy ban nhân dân các quận, huyện để làm thủ tục cấp phép thi công đấu nối thoát nước và nhận kết quả. 2. Hồ sơ đề nghị cấp phép thi công đấu nối vào hệ thống thoát nước đô thị bao gồm: a...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Nội dung quản lý hệ thống thoát nước mưa 1. Quản lý hệ thống thoát nước mưa bao gồm quản lý các công trình từ cửa thu nước mưa, các tuyến cống dẫn nước mưa khu vực, các kênh mương thoát nước chính, hồ điều hoà nước mưa, chống úng ngập, các trạm bơm... các van ngăn triều (nếu có) đến các điểm xả ra môi trường. 2. Các tuyến cống,...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Thủ tục cấp phép thi công đấu nối thoát nước
  • 1. Hộ thoát nước có nhu cầu đấu nối thoát nước liên hệ Công ty Thoát nước và
  • Xử lý nước thải hoặc Ủy ban nhân dân các quận, huyện để làm thủ tục cấp phép thi công đấu nối thoát nước và nhận kết quả.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Nội dung quản lý hệ thống thoát nước mưa
  • Quản lý hệ thống thoát nước mưa bao gồm quản lý các công trình từ cửa thu nước mưa, các tuyến cống dẫn nước mưa khu vực, các kênh mương thoát nước chính, hồ điều hoà nước mưa, chống úng ngập, các t...
  • các van ngăn triều (nếu có) đến các điểm xả ra môi trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thủ tục cấp phép thi công đấu nối thoát nước
  • 1. Hộ thoát nước có nhu cầu đấu nối thoát nước liên hệ Công ty Thoát nước và
  • Xử lý nước thải hoặc Ủy ban nhân dân các quận, huyện để làm thủ tục cấp phép thi công đấu nối thoát nước và nhận kết quả.
Target excerpt

Điều 7. Nội dung quản lý hệ thống thoát nước mưa 1. Quản lý hệ thống thoát nước mưa bao gồm quản lý các công trình từ cửa thu nước mưa, các tuyến cống dẫn nước mưa khu vực, các kênh mương thoát nước chính, hồ điều hoà...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Lệ phí cấp phép xây dựng thi công đấu nối thoát nước Hộ thoát nước có trách nhiệm nộp lệ phí cấp phép xây dựng liên quan đến việc thi công đấu nối thoát nước cho đơn vị cấp phép khi được cấp phép theo quy định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUẢN LÝ KHAI THÁC, DUY TRÌ THƯỜNG XUYÊN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Nội dung quản lý chung hệ thống thoát nước đô thị 1. Ủy ban nhân dân các quận, huyện, Công ty Thoát nước và Xử lý nước thải chịu trách nhiệm bảo vệ hệ thống thoát nước, kiểm tra đảm bảo điều kiện vận hành của hệ thống, kịp thời phát hiện những hư hỏng, sự cố công trình thoát nước, có phương án sửa chữa và tiến hành sửa chữa th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Nội dung quản lý hệ thống thoát nước mưa 1. Quản lý hệ thống thoát nước mưa bao gồm quản lý các công trình từ cửa thu nước mưa, các tuyến cống dẫn nước mưa khu vực, các kênh mương thoát nước chính, hồ điều hoà nước mưa, chống úng ngập, các trạm bơm... các van ngăn triều (nếu có) đến các điểm xả ra môi trường. 2. Các tuyến cống...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 repeal instruction

Điều 15.

Điều 15. Nội dung quản lý hệ thống thoát nước thải 1. Quản lý hệ thống thoát nước thải bao gồm quản lý các điểm đấu nối, các tuyến cống thu gom, các tuyến cống dẫn nước đến nhà máy xử lý nước thải và từ nhà máy xử lý nước thải đến các điểm xả ra môi trường. Nội dung quản lý thoát nước thải bao gồm: a) Định kỳ kiểm tra độ kín, lắng cặn...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Sự cố công trình thoát nước phải được xử lý kịp thời, đảm bảo hạn chế đến mức thấp nhất thiệt hại về người, tài sản (nếu có), đảm bảo thoát nước, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường; đồng thời phải được giám định, điều tra (nếu có), xác định nguyên nhân gây ra sự cố, xử lý trách nhiệm của các bên liên quan (nếu có). Ngay sa...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 14.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Nội dung quản lý hệ thống thoát nước thải
  • Quản lý hệ thống thoát nước thải bao gồm quản lý các điểm đấu nối, các tuyến cống thu gom, các tuyến cống dẫn nước đến nhà máy xử lý nước thải và từ nhà máy xử lý nước thải đến các điểm xả ra môi t...
  • Nội dung quản lý thoát nước thải bao gồm:
Added / right-side focus
  • Điều 14. Sự cố công trình thoát nước phải được xử lý kịp thời, đảm bảo hạn chế đến mức thấp nhất thiệt hại về người, tài sản (nếu có), đảm bảo thoát nước, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường
  • đồng thời phải được giám định, điều tra (nếu có), xác định nguyên nhân gây ra sự cố, xử lý trách nhiệm của các bên liên quan (nếu có).
  • Ngay sau khi sự cố công trình thoát nước xảy ra, đơn vị thoát nước phải chủ động thực hiện các biện pháp khắc phục, dọn dẹp mặt bằng trong thời gian sớm nhất có thể nhằm đảm bảo an toàn giao thông...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Nội dung quản lý hệ thống thoát nước thải
  • Quản lý hệ thống thoát nước thải bao gồm quản lý các điểm đấu nối, các tuyến cống thu gom, các tuyến cống dẫn nước đến nhà máy xử lý nước thải và từ nhà máy xử lý nước thải đến các điểm xả ra môi t...
  • Nội dung quản lý thoát nước thải bao gồm:
Target excerpt

Điều 14. Sự cố công trình thoát nước phải được xử lý kịp thời, đảm bảo hạn chế đến mức thấp nhất thiệt hại về người, tài sản (nếu có), đảm bảo thoát nước, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường; đồng thời phải được gi...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Nội dung quản lý hệ thống hồ điều hòa 1. Quản lý hệ thống hồ điều hòa trong hệ thống thoát nước nhằm điều hòa nước mưa, đồng thời tạo cảnh quan môi trường sinh thái kết hợp làm nơi vui chơi giải trí, nuôi trồng thủy sản. 2. Kiểm soát các hành vi xả nước thải sinh hoạt và nước thải sinh ra trong quá trình sản xuất, kinh doanh d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Nội dung quản lý các công trình đầu mối 1. Vận hành các trạm bơm, các tuyến ống áp lực, nhà máy xử lý nước thải, các điểm xả ra môi trường tuân thủ các quy trình vận hành, bảo trì đã được phê duyệt. 2. Định kỳ kiểm tra, đánh giá chất lượng công trình đầu mối bảo đảm khả năng hoạt động liên tục của hệ thống, đề xuất các biện ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Nạo vét, khơi thông hệ thống thoát nước đô thị Khi tiến hành nạo vét, khơi thông hệ thống thoát nước đô thị phải đảm bảo các nguyên tắc sau: 1. Thực hiện các biện pháp cần thiết như đặt tín hiệu, biển báo công trình... để đảm bảo trật tự, an toàn giao thông. 2. Chất thải nạo vét phải để vào thùng kín, không rò rỉ ra ngoài và v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI XỬ LÝ NGẬP ÚNG ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Phân công trách nhiệm xử lý ngập úng đô thị 1. Đối với khu vực chưa có quy hoạch chi tiết được duyệt và chưa được đầu tư hệ thống thoát nước: a) UBND các quận, huyện chủ động đề xuất với Sở Xây dựng phương án và giải pháp chống ngập úng cho các khu vực có khả năng bị ngập trên địa bàn đơn vị quản lý. b) Sở Xây dựng có trách nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 20.

Điều 20. Nội dung xử lý ngập úng đô thị 1. Xử lý ngập úng đô thị phải dựa trên điều kiện hiện trạng hệ thống thoát nước đô thị, đồng thời phải xét đến yếu tố phát triển của hệ thống trong tương lai, đảm bảo hiệu quả xử lý trước mắt và lâu dài, tiết kiệm kinh phí đầu tư xây dựng. 2. Hàng năm, trước mùa mưa bão, các đơn vị theo phân công...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Thi công đấu nối thoát nước 1. Sau khi được thỏa thuận đấu nối, hộ thoát nước có trách nhiệm liên hệ với đơn vị quản lý giao thông để lập thủ tục về thi công trên đường bộ đang khai thác theo quy định. 2. Quá trình triển khai thi công đấu nối, hộ thoát nước có trách nhiệm hoàn trả mặt bằng, đảm bảo việc thoát nước, an toàn cho...

Open section

This section appears to amend `Điều 19.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Nội dung xử lý ngập úng đô thị
  • Xử lý ngập úng đô thị phải dựa trên điều kiện hiện trạng hệ thống thoát nước đô thị, đồng thời phải xét đến yếu tố phát triển của hệ thống trong tương lai, đảm bảo hiệu quả xử lý trước mắt và lâu d...
  • Hàng năm, trước mùa mưa bão, các đơn vị theo phân công trách nhiệm quy định tại Điều 19 Quy định này phải tổ chức rà soát, kiểm tra các điểm ngập úng và có khả năng phát sinh ngập úng, chủ động xử...
Added / right-side focus
  • Điều 19. Thi công đấu nối thoát nước
  • 1. Sau khi được thỏa thuận đấu nối, hộ thoát nước có trách nhiệm liên hệ với đơn vị quản lý giao thông để lập thủ tục về thi công trên đường bộ đang khai thác theo quy định.
  • Quá trình triển khai thi công đấu nối, hộ thoát nước có trách nhiệm hoàn trả mặt bằng, đảm bảo việc thoát nước, an toàn cho các công trình hạ tầng kỹ thuật lân cận, an toàn giao thông và mỹ quan đô...
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Nội dung xử lý ngập úng đô thị
  • Xử lý ngập úng đô thị phải dựa trên điều kiện hiện trạng hệ thống thoát nước đô thị, đồng thời phải xét đến yếu tố phát triển của hệ thống trong tương lai, đảm bảo hiệu quả xử lý trước mắt và lâu d...
  • Hàng năm, trước mùa mưa bão, các đơn vị theo phân công trách nhiệm quy định tại Điều 19 Quy định này phải tổ chức rà soát, kiểm tra các điểm ngập úng và có khả năng phát sinh ngập úng, chủ động xử...
Target excerpt

Điều 19. Thi công đấu nối thoát nước 1. Sau khi được thỏa thuận đấu nối, hộ thoát nước có trách nhiệm liên hệ với đơn vị quản lý giao thông để lập thủ tục về thi công trên đường bộ đang khai thác theo quy định. 2. Quá...

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA ĐỐI TƯỢNG SỬDỤNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Quyền của hộ thoát nước khi sử dụng hệ thống thoát nước đô thị Các hộ thoát nước đều có quyền sử dụng hệ thống thoát nước đô thị để phục vụ nhu cầu thoát nước. Việc đấu nối vào hệ thống thoát nước đô thị phải tuân theo Điều 10, Điều 11 Quy định này. Công trình thoát nước của hộ thoát nước được đấu nối vào hệ thống thoát nước đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Trách nhiệm của hộ thoát nước khi sử dụng hệ thống thoát nước đô thị 1. Chấp hành các quy định của pháp luật về xây dựng, quản lý, khai thác, sử dụng hệ thống thoát nước đô thị. 2. Nộp phí thoát nước theo quy định. 3. Khi sửa chữa công trình thoát nước nằm trong phạm vi hành lang an toàn đường bộ phải được cơ quan có thẩm quyề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 23.

Điều 23. Trách nhiệm của hộ thoát nước là khu công nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh dịch vụ, cơ sở xây dựng hoặc bệnh viện khi sử dụng hệ thống thoát nước đô thị 1. Hộ thoát nước là khu công nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh dịch vụ, cơ sở xây dựng hoặc bệnh viện khi sử dụng hệ thống thoát nước đô thị, phải tuân thủ Điều 22 Quy định...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Quản lý, kiểm tra và báo cáo tài sản hệ thống thoát nước Các cơ quan, đơn vị theo phân cấp quản lý hệ thống thoát nước, đơn vị thoát nước thực hiện việc kiểm kê, đánh giá, báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản về hệ thống thoát nước theo đúng quy định hiện hành.

Open section

This section explicitly points to `Điều 22.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Trách nhiệm của hộ thoát nước là khu công nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh dịch vụ, cơ sở xây dựng hoặc bệnh viện khi sử dụng hệ thống thoát nước đô thị
  • 1. Hộ thoát nước là khu công nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh dịch vụ, cơ sở xây dựng hoặc bệnh viện khi sử dụng hệ thống thoát nước đô thị, phải tuân thủ Điều 22 Quy định này.
  • Khi hệ thống thoát nước (mạng lưới thu gom và trạm xử lý) của khu công nghiệp, các cơ sở sản xuất, kinh doanh dịch vụ, cơ sở xây dựng, bệnh viện bị hỏng hoặc có sự cố kỹ thuật dẫn đến gây ô nhiễm m...
Added / right-side focus
  • Điều 22. Quản lý, kiểm tra và báo cáo tài sản hệ thống thoát nước
  • Các cơ quan, đơn vị theo phân cấp quản lý hệ thống thoát nước, đơn vị thoát nước thực hiện việc kiểm kê, đánh giá, báo cáo tình hình quản lý, sử dụng tài sản về hệ thống thoát nước theo đúng quy đị...
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Trách nhiệm của hộ thoát nước là khu công nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh dịch vụ, cơ sở xây dựng hoặc bệnh viện khi sử dụng hệ thống thoát nước đô thị
  • 1. Hộ thoát nước là khu công nghiệp, cơ sở sản xuất, kinh doanh dịch vụ, cơ sở xây dựng hoặc bệnh viện khi sử dụng hệ thống thoát nước đô thị, phải tuân thủ Điều 22 Quy định này.
  • Khi hệ thống thoát nước (mạng lưới thu gom và trạm xử lý) của khu công nghiệp, các cơ sở sản xuất, kinh doanh dịch vụ, cơ sở xây dựng, bệnh viện bị hỏng hoặc có sự cố kỹ thuật dẫn đến gây ô nhiễm m...
Target excerpt

Điều 22. Quản lý, kiểm tra và báo cáo tài sản hệ thống thoát nước Các cơ quan, đơn vị theo phân cấp quản lý hệ thống thoát nước, đơn vị thoát nước thực hiện việc kiểm kê, đánh giá, báo cáo tình hình quản lý, sử dụng t...

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị 1. Sở Xây dựng 1.1 Là cơ quan đầu mối tham mưu giúp việc cho UBND thành phố trong việc quản lý hệ thống thoát nước đô thị trên địa bàn thành phố. 1.2 Tham mưu cho UBND thành phố tổ chức triển khai thực hiện các văn bản của Chính phủ về quản lý thoát nước đô thị; ban hành các văn bản quy định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc hoặc phát sinh, các ngành, địa phương, tổ chức và cá nhân phản ánh về Sở Xây dựng để tổng hợp, trình Ủy ban nhân dân thành phố sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về quản lý thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn thành phố Đà Nẵng
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý thoát nước và xử lý nước thải trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.
Điều 2. Điều 2. Giám đốc Sở Xây dựng có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này, định kỳ báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố.
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 01 năm 2019 và thay thế các Quyết định của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng: Quyết định số 33/2012/QĐ-UBND ngày 13 tháng 8 năm 2012 ban hành Quy định về quản lý, vận hành, khai thác và sử dụng hệ thống thoát nước đô thị và khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng; Q...
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối t ượ ng áp dụng 1. Quy định này quy định về hoạt động thoát nước và xử lý nước thải tại các đô thị, các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu kinh tế, khu chế xuất, khu công nghệ cao (sau đây gọi tắt là khu công nghiệp), khu dân cư nông thôn tập trung; quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân và hộ gia đ...
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Hoạt động thoát nước và xử lý nước thải là các hoạt động về quy hoạch, thiết kế, đầu tư xây dựng, quản lý, vận hành hệ thống thoát nước. 2. Dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải (gọi tắt là dịch vụ thoát nước) là các hoạt động về quản lý, vận hành hệ thống thoát nước nhằm đáp ứng yêu cầu thoát nước mưa, nướ...
Điều 3. Điều 3. Nội dung quản lý nhà nước đối với hệ thống thoát nước 1. Quản lý quy hoạch xây dựng phát triển hệ thống thoát nước. 2. Quản lý khai thác, duy trì thường xuyên hệ thống thoát nước. 3. Xử lý thoát nước và ngập úng. 4. Xử lý sự cố công trình thoát nước. 5. Đấu nối thoát nước. 6. Quản lý dữ liệu thoát nước và tài sản hệ thống thoát...