Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 5
Instruction matches 5
Left-only sections 17
Right-only sections 14

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định diện tích tối thiểu được tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định diện tích tối thiểu được tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành ngày 15 tháng 01 năm 2019. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 55/2014/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở, đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

Điều 2.

Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định diện tích đất tối thiểu và quy trình thực hiện thủ tục tách thửa, hợp thửa đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. Bãi bỏ các văn bản do Ủy...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành ngày 15 tháng 01 năm 2019.
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 55/2014/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở, đất nông nghiệp...
Added / right-side focus
  • Bãi bỏ các văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành trái với quy định tại Quyết định này.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành ngày 15 tháng 01 năm 2019. Right: 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
  • Left: Quyết định này thay thế Quyết định số 55/2014/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy định diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở, đất nông nghiệp... Right: Quyết định này thay thế Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định diện tích đất tối thiểu và quy trình thực hiện thủ tục tách thửa, hợp thửa đất t...
Target excerpt

Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định diện tích đất...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tư pháp, Chánh Thanh tra tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định diện tích tối thiểu tách thửa đối với từng loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. 2. Quy định về diện tích đất tối thiểu để tách thửa tại Quy định này không áp dụng đối với các trường hợp sau: a) Các trường hợp tách thửa do Nhà nước thu hồi một phần thửa đất; b) Các trường hợp tách th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền thực hiện các thủ tục về tách, hợp thửa đất theo quy định của pháp luật. 2. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất có nhu cầu tách thửa đất. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân khác có quyền và nghĩa vụ liên quan đến việc thực hiện thủ tục tách thửa đất.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các trường hợp không được tách thửa, hợp thửa 1. Các thửa đất không đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận theo quy định của pháp luật đất đai. 2. Thửa đất đang có tranh chấp, khiếu nại, tố cáo theo quy định của pháp luật. 3. Thửa đất có tài sản gắn liền với đất đang bị các cơ quan có thẩm quyền kê biên tài sản để thực hiện bản án có...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện tách thửa, hợp thửa 1. Người sử dụng đất được tách thửa đất khi đáp ứng các điều kiện sau: a) Có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất; Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở; Giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở; Giấy...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tư pháp, Chánh Thanh tra tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế Bình Thuận; thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyệ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Điều kiện tách thửa, hợp thửa
  • 1. Người sử dụng đất được tách thửa đất khi đáp ứng các điều kiện sau:
  • a) Có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nội vụ,...
  • thủ trưởng các sở, ban, ngành
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Điều kiện tách thửa, hợp thửa
  • 1. Người sử dụng đất được tách thửa đất khi đáp ứng các điều kiện sau:
  • a) Có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tư pháp...

left-only unmatched

Chương II

Chương II TÁCH THỬA ĐỐI VỚI ĐẤT Ở, ĐẤT Ở CÓ VƯỜN, AO TẠI NÔNG THÔN VÀ ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tách thửa đối với thửa đất ở nông thôn 1. Các thửa đất được hình thành từ việc tách thửa phải có diện tích tối thiểu là 60 m2 và có chiều rộng tối thiểu là 4,0 m (mặt tiếp giáp đường hiện hữu hoặc đường tự bố trí), có chiều dài tối thiểu là 8,0 m. 2. Diện tích đất tối thiểu quy định tại khoản 1 Điều này là diện tích sau khi đã...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Tách thửa đối với thửa đất ở đô thị 1. Các thửa đất được hình thành từ việc tách thửa phải có diện tích tối thiểu là 40 m2 và có chiều rộng tối thiểu là 3,5 m (mặt tiếp giáp đường hiện hữu và đường do tự bố trí), có chiều dài tối thiểu là 5,0 m. 2. Diện tích đất tối thiểu quy định tại khoản 1 Điều này là diện tích sau khi đã tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Tách thửa đối với thửa đất ở có đất vườn, ao 1. Các thửa đất ở có đất vườn, ao được hình thành từ việc tách thửa phải đảm bảo diện tích tối thiểu, kích thước các cạnh và điều kiện tách thửa đối với đất ở nông thôn, đô thị theo quy định tại Điều 4, Điều 5 và Điều 6 của Quy định này. 2. Khi đo đạc thực hiện tách thửa, người sử dụ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Điều kiện tách thửa, hợp thửa 1. Người sử dụng đất được tách thửa đất khi đáp ứng các điều kiện sau: a) Có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Khoản 1 Điều 100 của Luật Đất đai năm 2013 và Điều 18 Nghị định số 43...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Tách thửa đối với thửa đất ở có đất vườn, ao
  • Các thửa đất ở có đất vườn, ao được hình thành từ việc tách thửa phải đảm bảo diện tích tối thiểu, kích thước các cạnh và điều kiện tách thửa đối với đất ở nông thôn, đô thị theo quy định tại Điều...
  • 2. Khi đo đạc thực hiện tách thửa, người sử dụng đất có trách nhiệm xác định vị trí diện tích đất ở đảm bảo diện tích tối thiểu, kích thước các cạnh của thửa đất ở nông thôn, đô thị theo Điều 5 và...
Added / right-side focus
  • Điều 4. Điều kiện tách thửa, hợp thửa
  • 1. Người sử dụng đất được tách thửa đất khi đáp ứng các điều kiện sau:
  • a) Có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Khoản 1 Điều 100 của Luật Đất đai năm...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Tách thửa đối với thửa đất ở có đất vườn, ao
  • 2. Khi đo đạc thực hiện tách thửa, người sử dụng đất có trách nhiệm xác định vị trí diện tích đất ở đảm bảo diện tích tối thiểu, kích thước các cạnh của thửa đất ở nông thôn, đô thị theo Điều 5 và...
  • diện tích đất vườn, ao còn lại không bị giới hạn bởi diện tích tối thiểu, kích thước các cạnh khi thực hiện thủ tục tách thửa.
Rewritten clauses
  • Left: Các thửa đất ở có đất vườn, ao được hình thành từ việc tách thửa phải đảm bảo diện tích tối thiểu, kích thước các cạnh và điều kiện tách thửa đối với đất ở nông thôn, đô thị theo quy định tại Điều... Right: b) Các thửa đất được hình thành từ việc tách thửa không nhỏ hơn diện tích tối thiểu tại Quy định này;
Target excerpt

Điều 4. Điều kiện tách thửa, hợp thửa 1. Người sử dụng đất được tách thửa đất khi đáp ứng các điều kiện sau: a) Có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc một trong...

left-only unmatched

Chương III

Chương III TÁCH THỬA ĐỐI VỚI ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN VÀ ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tách thửa đối với thửa đất phi nông nghiệp tại nông thôn 1. Thửa đất được hình thành từ việc tách thửa và thửa đất còn lại sau khi bị tách thửa có diện tích tối thiểu là 100 m2 và có chiều rộng tối thiểu là 7 5,0 m (mặt tiếp giáp đường hiện hữu hoặc đường tự bố trí), có chiều dài tối thiểu là 10 m. 2. Diện tích đất tối thiểu qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tách thửa đối với thửa đất phi nông nghiệp tại đô thị 1. Thửa đất được hình thành từ việc tách thửa và thửa đất còn lại sau khi bị tách thửa có diện tích tối thiểu là 60 m2 và có chiều rộng tối thiểu là 3,5 m (mặt tiếp giáp đường hiện hữu hoặc đường tự bố trí), có chiều dài tối thiểu là 5,0 m. 2. Diện tích đất tối thiểu quy địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Tách thửa đối với đất phi nông nghiệp nằm trong cùng thửa đất có đất ở, đất vườn, ao 1. Các thửa đất phi nông nghiệp nằm trong cùng thửa đất có đất ở, đất vườn, ao được hình thành từ việc tách thửa phải đảm bảo diện tích tối thiểu, kích thước các cạnh và điều kiện tách thửa đối với đất ở nông thôn, đô thị theo quy định tại Điề...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Đối với đất nông nghiệp nằm xen kẽ trong khu dân cư nông thôn hoặc nằm trong cùng thửa với đất ở nông thôn nhưng không được công nhận là đất ở 1. Người sử dụng đất nộp hồ sơ chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 tháng 2014 của Chính phủ và Điều 18 Quyết định số 51/2014/...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Tách thửa đối với đất phi nông nghiệp nằm trong cùng thửa đất có đất ở, đất vườn, ao
  • Các thửa đất phi nông nghiệp nằm trong cùng thửa đất có đất ở, đất vườn, ao được hình thành từ việc tách thửa phải đảm bảo diện tích tối thiểu, kích thước các cạnh và điều kiện tách thửa đối với đấ...
  • 2. Khi đo đạc thực hiện tách thửa, người sử dụng đất có trách nhiệm xác định vị trí diện tích đất phi nông nghiệp đảm bảo diện tích tối thiểu, kích thước các cạnh của thửa đất phi nông nghiệp theo...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Đối với đất nông nghiệp nằm xen kẽ trong khu dân cư nông thôn hoặc nằm trong cùng thửa với đất ở nông thôn nhưng không được công nhận là đất ở
  • Người sử dụng đất nộp hồ sơ chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 tháng 2014 của Chính phủ và Điều 18 Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND ngày 0...
  • Việc tách thửa, cấp Giấy chứng nhận được thực hiện trong quá trình giải quyết thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất mà không phải nộp hồ sơ tách thửa.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Tách thửa đối với đất phi nông nghiệp nằm trong cùng thửa đất có đất ở, đất vườn, ao
  • Các thửa đất phi nông nghiệp nằm trong cùng thửa đất có đất ở, đất vườn, ao được hình thành từ việc tách thửa phải đảm bảo diện tích tối thiểu, kích thước các cạnh và điều kiện tách thửa đối với đấ...
  • 2. Khi đo đạc thực hiện tách thửa, người sử dụng đất có trách nhiệm xác định vị trí diện tích đất phi nông nghiệp đảm bảo diện tích tối thiểu, kích thước các cạnh của thửa đất phi nông nghiệp theo...
Target excerpt

Điều 8. Đối với đất nông nghiệp nằm xen kẽ trong khu dân cư nông thôn hoặc nằm trong cùng thửa với đất ở nông thôn nhưng không được công nhận là đất ở 1. Người sử dụng đất nộp hồ sơ chuyển mục đích sử dụng đất theo qu...

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TÁCH THỬA ĐỐI VỚI ĐẤT NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN VÀ ĐÔ THỊ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tách thửa đất nông nghiệp phù hợp với quy hoạch sử dụng đất nông nghiệp đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1. Các thửa đất nông nghiệp được hình thành từ việc tách thửa phải đảm bảo có diện tích tối thiểu là 1.000 m2. 2. Trường hợp người sử dụng đất xin tách thửa đất thành thửa đất có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Tách thửa đất nông nghiệp nằm xen kẽ trong khu dân cư đô thị, nông thôn hoặc đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp nằm trong khu quy hoạch khu dân cư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1. Việc tách thửa được thực hiện trong quá trình giải quyết hồ sơ chuyển mục đích sử dụng đất (không nộp hồ sơ tách thửa)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm thi hành 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: a) Kiểm tra, hướng dẫn vướng mắc cho địa phương theo thẩm quyền, trường hợp vượt thẩm quyền thì đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết theo quy định. b) Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, UBND các huyện, thị xã, thành phố kiểm tra, rà soát sự chồng chéo giữa...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các trường hợp không được tách thửa 1. Thửa đất nằm trong khu vực đã có thông báo thu hồi đất hoặc đã có quyết định thu hồi đất của Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền. 2. Thửa đất bị thu hồi do vi phạm pháp luật đất đai, do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất, có nguy cơ đe dọa tính mạng con người the...

Open section

This section appears to amend `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
  • a) Kiểm tra, hướng dẫn vướng mắc cho địa phương theo thẩm quyền, trường hợp vượt thẩm quyền thì đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết theo quy định. b) Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, UBND các...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Các trường hợp không được tách thửa
  • 1. Thửa đất nằm trong khu vực đã có thông báo thu hồi đất hoặc đã có quyết định thu hồi đất của Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền.
  • 2. Thửa đất bị thu hồi do vi phạm pháp luật đất đai, do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất, có nguy cơ đe dọa tính mạng con người theo quy định tại Điều 64 và Điều 65 L...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
  • a) Kiểm tra, hướng dẫn vướng mắc cho địa phương theo thẩm quyền, trường hợp vượt thẩm quyền thì đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết theo quy định. b) Chủ trì, phối hợp với Sở Xây dựng, UBND các...
Target excerpt

Điều 3. Các trường hợp không được tách thửa 1. Thửa đất nằm trong khu vực đã có thông báo thu hồi đất hoặc đã có quyết định thu hồi đất của Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền. 2. Thửa đất bị thu hồi do vi phạm pháp luậ...

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở, đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở, đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở theo quy định tại Điều 143 và Điều 144 Luật Đất đai năm 2013 và đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. Những trường hợp tách thửa chưa quy định tại Quy định này, được thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai. 2. Quy định...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất (gọi tắt là người sử dụng đất) có yêu cầu tách thửa, hợp thửa đất ở, đất nông nghiệp để thực hiện các quyền của người sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai năm 2013; để thực hiện dự án đầu tư đã được cấp có thẩm quyền chấp thuận. 2. Cơ quan quản lý Nhà nước thự...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH VỀ TÁCH THỬA
Điều 5. Điều 5. Điều kiện về kích thước, diện tích đất ở tối thiểu được phép tách thửa 1. Đối với đất ở đô thị sau khi đã trừ chỉ giới xây dựng đối với những khu vực có quy định chỉ giới xây dựng, các thửa đất được hình thành từ việc tách thửa phải đảm bảo đủ các điều kiện sau: - Có diện tích tối thiểu là 40,0 m2; - Chiều ngang (mặt tiền tiếp...
Điều 6. Điều 6. Tách thửa đất nông nghiệp trong khu vực quy hoạch đất nông nghiệp 1. Các thửa đất nông nghiệp được hình thành từ việc tách thửa phải đảm bảo có diện tích tối thiểu là 1.000 m2. 2. Trường hợp người sử dụng đất xin tách thửa đất thành thửa đất có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu theo quy định tại Khoản 1 Điều này đồng thời v...