Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở, đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
55/2014/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định diện tích tối thiểu được tách thửa đối với các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
52/2018/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở, đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở, đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 48/2012/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về quy định diện tích đất tối thiểu và quy trình thực hiện thủ tục tách thửa, hợp thửa đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. Bãi bỏ các văn bản do Ủy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tư pháp, Chánh Thanh tra tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế Bình Thuận; thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy định này quy định diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở theo quy định tại Điều 143 và Điều 144 Luật Đất đai năm 2013 và đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. Những trường hợp tách thửa chưa quy định tại Quy định này, được thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai. 2. Quy định...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Tách thửa đối với thửa đất ở nông thôn 1. Các thửa đất được hình thành từ việc tách thửa phải có diện tích tối thiểu là 60 m2 và có chiều rộng tối thiểu là 4,0 m (mặt tiếp giáp đường hiện hữu hoặc đường tự bố trí), có chiều dài tối thiểu là 8,0 m. 2. Diện tích đất tối thiểu quy định tại khoản 1 Điều này là diện tích sau khi đã...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở theo quy định tại Điều 143 và Điều 144 Luật Đất đai năm 2013 và đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
- Những trường hợp tách thửa chưa quy định tại Quy định này, được thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai.
- Điều 5. Tách thửa đối với thửa đất ở nông thôn
- 1. Các thửa đất được hình thành từ việc tách thửa phải có diện tích tối thiểu là 60 m2 và có chiều rộng tối thiểu là 4,0 m (mặt tiếp giáp đường hiện hữu hoặc đường tự bố trí), có chiều dài tối thiể...
- 2. Diện tích đất tối thiểu quy định tại khoản 1 Điều này là diện tích sau khi đã trừ chỉ giới xây dựng đối với những khu vực có quy định chỉ giới xây dựng.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định diện tích tối thiểu được tách thửa đối với đất ở theo quy định tại Điều 143 và Điều 144 Luật Đất đai năm 2013 và đất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.
- Những trường hợp tách thửa chưa quy định tại Quy định này, được thực hiện theo quy định của pháp luật về đất đai.
Điều 5. Tách thửa đối với thửa đất ở nông thôn 1. Các thửa đất được hình thành từ việc tách thửa phải có diện tích tối thiểu là 60 m2 và có chiều rộng tối thiểu là 4,0 m (mặt tiếp giáp đường hiện hữu hoặc đường tự bố...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất (gọi tắt là người sử dụng đất) có yêu cầu tách thửa, hợp thửa đất ở, đất nông nghiệp để thực hiện các quyền của người sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai năm 2013; để thực hiện dự án đầu tư đã được cấp có thẩm quyền chấp thuận. 2. Cơ quan quản lý Nhà nước thự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các trường hợp không được tách thửa 1. Thửa đất nằm trong khu vực đã có thông báo thu hồi đất hoặc đã có quyết định thu hồi đất của Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền. 2. Thửa đất bị thu hồi do vi phạm pháp luật đất đai, do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất, có nguy cơ đe dọa tính mạng con người the...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện tách thửa, hợp thửa 1. Người sử dụng đất được tách thửa đất khi đáp ứng các điều kiện sau: a) Có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Khoản 1 Điều 100 của Luật Đất đai năm 2013 và Điều 18 Nghị định số 43...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tư pháp, Chánh Thanh tra tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 4. Điều kiện tách thửa, hợp thửa
- 1. Người sử dụng đất được tách thửa đất khi đáp ứng các điều kiện sau:
- a) Có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Khoản 1 Điều 100 của Luật Đất đai năm...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nội vụ,...
- Thủ trưởng các sở, ban, ngành
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
- Điều 4. Điều kiện tách thửa, hợp thửa
- 1. Người sử dụng đất được tách thửa đất khi đáp ứng các điều kiện sau:
- a) Có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất hoặc một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất quy định tại Khoản 1 Điều 100 của Luật Đất đai năm...
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Tư pháp...
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ TÁCH THỬA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện về kích thước, diện tích đất ở tối thiểu được phép tách thửa 1. Đối với đất ở đô thị sau khi đã trừ chỉ giới xây dựng đối với những khu vực có quy định chỉ giới xây dựng, các thửa đất được hình thành từ việc tách thửa phải đảm bảo đủ các điều kiện sau: - Có diện tích tối thiểu là 40,0 m2; - Chiều ngang (mặt tiền tiếp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Tách thửa đất nông nghiệp trong khu vực quy hoạch đất nông nghiệp 1. Các thửa đất nông nghiệp được hình thành từ việc tách thửa phải đảm bảo có diện tích tối thiểu là 1.000 m2. 2. Trường hợp người sử dụng đất xin tách thửa đất thành thửa đất có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu theo quy định tại Khoản 1 Điều này đồng thời v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Đối với đất nông nghiệp nằm xen kẽ trong khu dân cư đô thị hoặc nằm trong cùng thửa đất với đất ở đô thị nhưng không được công nhận là đất ở 1. Người sử dụng đất nộp hồ sơ chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP CP ngày 15 tháng 5 tháng 2014 của Chính phủ và Điều 18 Quyết định số 51/2014...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Đối với đất nông nghiệp nằm xen kẽ trong khu dân cư nông thôn hoặc nằm trong cùng thửa với đất ở nông thôn nhưng không được công nhận là đất ở 1. Người sử dụng đất nộp hồ sơ chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 tháng 2014 của Chính phủ và Điều 18 Quyết định số 51/2014/...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Đối với thửa đất nông nghiệp nằm trong khu quy hoạch dân cư chi tiết đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt 1. Người sử dụng đất nộp hồ sơ chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 69 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 tháng 2014 của Chính phủ và Điều 18 Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2014 của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Tách thửa đối với trường hợp thực hiện dự án đầu tư Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất tự thực hiện dự án đầu tư hoặc chuyển nhượng quyền sử dụng đất để người nhận chuyển nhượng thực hiện dự án đầu tư theo chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền thì diện tích thửa đất được tách theo chấp thuận đầu tư của cơ quan có thẩm quyền và di...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Tách thửa đối với thửa đất ở đô thị 1. Các thửa đất được hình thành từ việc tách thửa phải có diện tích tối thiểu là 40 m2 và có chiều rộng tối thiểu là 3,5 m (mặt tiếp giáp đường hiện hữu và đường do tự bố trí), có chiều dài tối thiểu là 5,0 m. 2. Diện tích đất tối thiểu quy định tại khoản 1 Điều này là diện tích sau khi đã tr...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 10. Tách thửa đối với trường hợp thực hiện dự án đầu tư
- Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất tự thực hiện dự án đầu tư hoặc chuyển nhượng quyền sử dụng đất để người nhận chuyển nhượng thực hiện dự án đầu tư theo chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền thì diện...
- 1. Các thửa đất được hình thành từ việc tách thửa phải có diện tích tối thiểu là 40 m2 và có chiều rộng tối thiểu là 3,5 m (mặt tiếp giáp đường hiện hữu và đường do tự bố trí), có chiều dài tối thi...
- 2. Diện tích đất tối thiểu quy định tại khoản 1 Điều này là diện tích sau khi đã trừ chỉ giới xây dựng đối với những khu vực có quy định chỉ giới xây dựng.
- Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất tự thực hiện dự án đầu tư hoặc chuyển nhượng quyền sử dụng đất để người nhận chuyển nhượng thực hiện dự án đầu tư theo chấp thuận của cơ quan có thẩm quyền thì diện...
- Left: Điều 10. Tách thửa đối với trường hợp thực hiện dự án đầu tư Right: Điều 6. Tách thửa đối với thửa đất ở đô thị
Điều 6. Tách thửa đối với thửa đất ở đô thị 1. Các thửa đất được hình thành từ việc tách thửa phải có diện tích tối thiểu là 40 m2 và có chiều rộng tối thiểu là 3,5 m (mặt tiếp giáp đường hiện hữu và đường do tự bố tr...
Left
Điều 11.
Điều 11. Xử lý chuyển tiếp Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân đã nộp hồ sơ hợp lệ xin tách thửa, hợp thửa đất hoặc tách thửa do chuyển quyền sử dụng đất đã được công chứng, chứng thực theo quy định trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 48/2012/QĐUBND ngày 20 tháng 11 năm 201...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm thi hành 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm chỉ đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường, Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất và Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn thường xuyên kiểm tra, phát hiện xử lý những trường hợp tự ý tách thửa đất không theo đúng Quy định này. 2. Sở Tài nguyên và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections