Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập thuộc thành phố Đà Nẵng
66/2012/QĐ-UBND
Right document
Quy định việc quản lý tài chính đối với nguồn viện trợ không hoàn lại thuộc Bộ Y tế
1837/2000/QĐ-BYT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập thuộc thành phố Đà Nẵng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định việc quản lý tài chính đối với nguồn viện trợ không hoàn lại thuộc Bộ Y tế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định việc quản lý tài chính đối với nguồn viện trợ không hoàn lại thuộc Bộ Y tế
- Quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập thuộc thành phố Đà Nẵng
Left
Điều 1.
Điều 1. Mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập thuộc thành ph ố Đà Nẵng 1. Giá khám bệnh, kiểm tra sức khoẻ; giá ngày giường bệnh và giá các dịch vụ kỹ thuật y tế, xét nghiệm: Thực hiện theo Phụ lục số 01 (đính kèm). 2. Giá các dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật: Thực hiện theo Phụ lục số 02 (đính kèm). 3....
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành: “Quy định việc quản lý tài chính đối với nguồn viện trợ không hoàn lại thuộc Bộ Y tế”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành: “Quy định việc quản lý tài chính đối với nguồn viện trợ không hoàn lại thuộc Bộ Y tế”.
- Điều 1. Mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập thuộc thành ph ố Đà Nẵng
- 1. Giá khám bệnh, kiểm tra sức khoẻ; giá ngày giường bệnh và giá các dịch vụ kỹ thuật y tế, xét nghiệm: Thực hiện theo Phụ lục số 01 (đính kèm).
- 2. Giá các dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật: Thực hiện theo Phụ lục số 02 (đính kèm).
Left
Điều 2.
Điều 2. Cơ quan thu, đơn vị thu Các cơ sở y tế công lập thuộc thành phố Đà Nẵng quản lý (bao gồm cả các Trung tâm y tế quận, huyện; Trạm y tế xã, phường).
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Thông tư số 04-BYT-TT ngày 02/4/1994 của Bộ Y tế về việc Hướng dẫn quản lý và sử dụng nguồn tiền viện trợ quốc tế của các Chương trình, Đề án thuộc ngành Y tế để chi tiêu trong nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Thông tư số 04-BYT-TT ngày 02/4/1994 của Bộ Y tế về việc Hướng dẫn quản lý và sử dụng nguồn tiền viện trợ quốc tế của các C...
- Điều 2. Cơ quan thu, đơn vị thu
- Các cơ sở y tế công lập thuộc thành phố Đà Nẵng quản lý (bao gồm cả các Trung tâm y tế quận, huyện; Trạm y tế xã, phường).
Left
Điều 3.
Điều 3. Chế độ quản lý và sử dụng nguồn thu 1. Chế độ quản lý và sử dụng nguồn thu: Số thu từ các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, kể cả số thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán cho người bệnh có thẻ Bảo hiểm y tế theo quy định được để lại toàn bộ cho đơn vị sử dụng. Các đơn vị được chủ động sử dụng nguồn thu từ các dịch vụ khám bệnh,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra Bộ - Bộ Y tế, Trưởng ban Ban quản lý các Dự án, Chủ nhiệm các Chương trình, Dự án và Thủ trưởng các đơn vị Hành chính sự nghiệp trực thuộc Y tế có nguồn viện trợ không hoàn lại chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ (Đã ký) Đỗ Nguyên Phương Q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các Ông, Bà: Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra Bộ
- Bộ Y tế, Trưởng ban Ban quản lý các Dự án, Chủ nhiệm các Chương trình, Dự án và Thủ trưởng các đơn vị Hành chính sự nghiệp trực thuộc Y tế có nguồn viện trợ không hoàn lại chịu trách nhiệm thi hành...
- BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
- Điều 3. Chế độ quản lý và sử dụng nguồn thu
- 1. Chế độ quản lý và sử dụng nguồn thu:
- Số thu từ các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, kể cả số thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán cho người bệnh có thẻ Bảo hiểm y tế theo quy định được để lại toàn bộ cho đơn vị sử dụng.
Left
Điều 4.
Điều 4. Sở Y tế có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn các cơ sở y tế công lập trên địa bàn thành phố niêm yết công khai giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại cơ sở; kiểm tra việc thực hiện theo quy định.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Các khoản viện trợ bằng tiền (ngoại tệ hoặc tiền đồng Việt Nam) phải chuyển vào tài khoản của Bộ Y tế để tập chung quản lý (Trừ những Đơn vị thụ hưởng theo thỏa thuận với cơ quan tài trợ phải mở tài khoản riêng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các khoản viện trợ bằng tiền (ngoại tệ hoặc tiền đồng Việt Nam) phải chuyển vào tài khoản của Bộ Y tế để tập chung quản lý (Trừ những Đơn vị thụ hưởng theo thỏa thuận với cơ quan tài trợ phải mở tà...
- Điều 4. Sở Y tế có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan hướng dẫn các cơ sở y tế công lập trên địa bàn thành phố niêm yết công khai giá các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh...
- kiểm tra việc thực hiện theo quy định.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01/01/2013. Đối với những người bệnh điều trị nội trú tại các cơ sở y tế công lập thuộc thành phố Đà Nẵng trước ngày 01/01/2013 vẫn thực hiện mức thu theo quy định của Thông tư liên bộ số 14/TTLB-BYT-BTC-BLĐTB&XH-BVGCP ngày 30/9/1995 và Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-B...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trường hợp các Đơn vị thụ hưởng nhận trực tiếp tiền mặt, séc phải báo cáo ngay với Bộ Y tế (Vụ Tài chính Kế toán, Vụ Kế hoạch) để được hướng dẫn tiếp nhận và sử dụng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trường hợp các Đơn vị thụ hưởng nhận trực tiếp tiền mặt, séc phải báo cáo ngay với Bộ Y tế (Vụ Tài chính Kế toán, Vụ Kế hoạch) để được hướng dẫn tiếp nhận và sử dụng.
- Quyết định này có hiệu lực thực hiện kể từ ngày 01/01/2013.
- Đối với những người bệnh điều trị nội trú tại các cơ sở y tế công lập thuộc thành phố Đà Nẵng trước ngày 01/01/2013 vẫn thực hiện mức thu theo quy định của Thông tư liên bộ số 14/TTLB-BYT-BTC-BLĐTB...
- Bãi bỏ 80 danh mục dịch vụ ban hành tại Quyết định số 9375/QĐ-UBND ngày 30/12/2006 của UBND thành phố Đà Nẵng (chi tiết tại Phụ lục số 05 đính kèm).
Left
Điều 6.
Điều 6. Chánh văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Y tế, Giám đốc Bảo hiểm xã hội thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ sở y tế công lập thuộc thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Văn phòng Chính p...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Việc quản lý, chi tiêu tiền viện trợ không hoàn lại của các Đơn vị thụ hưởng phải thực hiện tại đơn vị trực thuộc Bộ (nếu đơn vị làm chủ dự án). Đối với các Đơn vị thụ hưởng do cơ quan Bộ Y tế trực tiếp quản lý và tổ chức thực hiện, việc quản lý chi tiêu và quyết toán do ban Quản lý các Dự án Bộ Y tế thực hiện).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc quản lý, chi tiêu tiền viện trợ không hoàn lại của các Đơn vị thụ hưởng phải thực hiện tại đơn vị trực thuộc Bộ (nếu đơn vị làm chủ dự án).
- Đối với các Đơn vị thụ hưởng do cơ quan Bộ Y tế trực tiếp quản lý và tổ chức thực hiện, việc quản lý chi tiêu và quyết toán do ban Quản lý các Dự án Bộ Y tế thực hiện).
- Chánh văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở:
- Tài chính, Y tế, Giám đốc Bảo hiểm xã hội thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Thủ trưởng các cơ sở y tế công lập thuộc thành phố và các tổ chức, cá nhân có...
- - Văn phòng Chính phủ;
Left
PHẦN A: GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE
PHẦN A: GIÁ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE Việc xác định và tính số lần khám bệnh thực hiện theo quy định của Bộ Y tế A1 Khám lâm sàng chung; khám chuyên khoa 1 Bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I 15.000 2 Bệnh viện hạng II 11.000 3 Bệnh viện hạng III 7.000 4 Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, các phòng khám đa khu vực 5.0...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections